Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

KẾ HOẠCH TIN 8( chi tiết)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.02 KB, 15 trang )

Năm học 2009 - 20110 Kế hoạch giảng dạy môn tin học khối 8 Trờng THCS Hàm Tử
I. Đặc điểm tình hình
1. Thuận lợi
- Tin học là môn đợc nhiều em yêu thích. Có chơng trình môn học phong phú phù hợp với lứa tuổi, cấu trúc sgk rõ ràng, chặt
chẽ màu sắc và hình ảnh đa dạng mô phỏng sát các bớc thực hiện trên máy tính. Có nhiều phần mềm đợc xen kẽ trong quá trình
học tập giúp HS vừa học vừa chơi gây hứng thú học tập cho HS. Bên cạnh đó sĩ số HS của các lớp trong năm học 2009-2010 rất
mỏng tạo điều kiện cho các em đợc tiếp xúc và thực hành trên máy thờng xuyên hơn hình thành kĩ năng sử dụng máy tính một cách
thành thạo, dễ dàng chuyển sang các phần mềm khác.
- ý thức học tập của HS ngày càng tốt hơn do đó việc quản lí và chỉ đạo học sinh học tập trong năm học này đã trở lên dễ
dàng hơn.
- Nhiều học sinh ham học, ham đọc sách, tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài và khám phá kiến thức mới.
- Thông tin, tài liệu liên quan phong phú, dễ tìm kiếm.
- GV có kinh nghiệm giảng dạy và phơng pháp phù hợp hơn qua quá trình giảng dạy ở các năm học trớc.
- BGH nhà trờng quan tâm, đầu t cơ sở vật chất, nâng cấp sửa chữa phần cứng và cập nhật các phần mềm duy trì tốt sự hoạt
động của phòng máy phục vụ cho giảng dạy và học tập của HS
2. Khó khăn
- Còn có những HS lời học, lời nghiên cứu bài mới trớc khi đến lớp, sử dụng máy tính làm phơng tiện để giải trí
- HS cha có phơng pháp học tập theo hớng tích cực, còn một số ít HS ý thức cha tốt, cha chú ý nghe giảng.
- HS đợc tiếp cận với máy tính ít, kỹ năng sử dụng máy tính của một số HS còn rất kém.
- Chơng trình môn học sgk quyển 3 kiến thức mới, ngôn ngữ phức tạp, thuật toán trừu tợng học sinh khó tiếp thu.
- Nhiều HS kiến thức và kỹ năng giải các bài toán kém dẫn đến việc học thuật toán trong ngôn ngữ lập trình cũng rất khó
khăn.
- Máy tính đời thấp phải cài nhiều phần mềm đồ hoạ cùng một lúc dẫn đến tốc độ máy chậm do đó giáo viên phải chuẩn bị
mất nhiều thời gian, việc thực hành của HS cũng hạn chế hơn
- Phòng máy cha có mạng cục bộ (LAN) và mạng Internet nên việc cài đặt phần mềmcủa GV ở tất cả các máy rất vất vả,
không tiện cho việc tìm kiếm, tra cứu và học tập của HS.
- Thời tiết lạnh và ẩm, điện yếu, hay mất điện giữa chừng nên các hệ thống và các thiết bị hay bị hỏng hóc.
II. Chỉ tiêu và biện pháp thực hiện
1. Chỉ tiêu
- Sĩ số khối 8:
- Giỏi: 20% - Khá: 45% TB: 35%


2. Biện pháp
a. Giáo viên:
* Soạn:
- Nghiên cứu kỹ nội dung sgk và chơng trình môn học, nắm vững PPCT để soạn đúng quy định, đảm bảo nội dung và
phơng pháp đổi mới.
- Nghiên cứu kỹ giáo án trớc khi lên lớp và có rút kinh nghiệm sau mỗi giờ dạy ở các lớp.
- Tích cực nghiên cứu, thiết kế và sử dụng giáo án điện tử gây hứng thú cho học tập ở HS, giúp HS tích cực hoạt động,
rèn luyện kỹ năng.
- Chuẩn bị kịch bản chu đáo trớc khi thiết kế giáo án điện tử và trớc khi lên lớp
- Có đầy đủ các dạng bài tập phù hợp với từng đối tợng HS.
Giảng
- Giảng dạy nhiệt tình, quan tâm, hớng dẫn chỉ đạo HS học tập nghiêm túc, chuẩn bị chu đáo phơng tiện giảng dạy trớc
khi lên lớp
- Tích cực dự giờ thăm lớp, tìm phơng pháp giảng dạy và trình bày, diễn đạt xúc tích, hiệu quả.
- Bám sát nội dung bài học dạy theo phơng pháp đổi mới, quan tâm, chỉ bảo tận tình với từng HS
- Rút kinh nghiệm kịp thời, bổ sung, khắc phục ngay những khuyết điểm.
- Bồi dỡng và tự bồi dỡng về chuyên môn nghiệp vụ để theo kịp tốc độ phát triển của CNTT
- Cập nhật kịp thời các ứng dụng CNTT trong giảng dạy và thiết kế bài soạn.
- Đề kiểm tra:
+ Ra đề đúng trọng tâm chơng trình, theo hớng đổi mới kiểm tra đánh giá, hệ thống câu hỏi phù hợp với từng đối tợng
HS phân loại đợc HS khá, giỏi, TB, yếu, kém.
b. Học sinh:
- Yêu cầu có đầy đủ sách giáo khoa và vở ghi
- Thờng xuyên kiểm tra vở ghi chép của HS, yêu cầu học kĩ bài cũ và nghiên cứu trớc bài mới
- Tổ chức tốt các hoạt động học tập và thực hành trên máy cho HS, quản lí chỉ đạo HS học tập nghiêm túc
- Ngăn chặn kịp thời các vi phạm, các hành vi không đúng trong quá trình học tập, rèn luyện ý thức, nền nếp cho HS.
3. Chế độ kiểm tra
- Thực hiện đúng phân phối chơng trình
- Ra đề theo hớng đổi mới, chấm trả bài chính xác, có chữa có phê, vào sổ điểm thờng xuyên, kịp thời.
- Đánh giá khả năng tiếp thu và kỹ năng của HS để điều chỉnh phơng pháp

Tháng
Tuần
Tiết Bài / Tên bài Kiến thức trọng tâm Đồ dùng Phơng pháp Kỹ năng
Lịch KT
8
1
1
2
Bài 1: Máy
tính và chơng
trìnhmáy tính
Máy tính và
chơng trìnhmáy
tính (tiếp)
- Con ngời ra lệnh cho máy tính
nh thế nào
- Các ví dụ thực tế
- Viết chơng trình ra lệnh cho
máy tính làm việc
- Chơng trình và ngôn ngữ lập
trình
Hình ảnh
trực quan
trên máy
- Bảng phụ
- Thảo luận
- GV đặt vấn đề,
liên hệ với các
thao tác HS đã
làm trên máy để

phân tích, giảng
giải.
- Lấy ví dụ thực
tế minh hoạ
- Phân biệt đợc
ngôn ngữ máy
tính và ngôn
ngữ lập trình
- Phân biệt đợc
cách con ngời
ra lệnh cho
máy tính
2
3
4
Bài 2
Làm quen với
chơng trình và
ngôn ngữ lập
trình
Làm quen với
chơng trình và
ngôn ngữ lập
trình (tiếp)
-Thế nào là chơng trình máy
tính.
- Các thành phần cơ bản của
ngôn ngữ lập trình
- Cấu trúc chung của chơng
trình

- Ví dụ về NNLT
-Phòng máy
- Bảng phụ
- Bảng phụ
- Quan sát chơng
trình mẫu
- GV phân tích,
giảng giải
- HS thảo luận
- So sánh phát
hiện kiến thức
- Phân biệt từ
khoá và tên
- Phân biệt đợc
phần khai báo
và phần thân
3 5+6
Bài thực
hành 1:

Làm quen với
Turbo Pascal
- Khởi động Turbo Pascal
- Quan sát màn hình làm việc
của TP
- Các lệnh trên thanh bảng chọn
và dòng trợ giúp
- Dịch và chạy chơng trình
- Phòng máy
- Bảng phụ

- USB
- GV hớng dẫn,
làm mẫu
- HS thực hành
- Tổng kết
-Thực hiện
soạn, sửa, dịch
và chạy chơng
trình
- Lu, mở ch-
ơng tình
9
4 7
8
Phần mềm học tập
Luyện gõ phím
nhanh với
Finger Break
Out
Luyện gõ phím
nhanh (tiếp)
- Giới thiệu phần mềm
- Màn hình chính của phần mềm
- Cách sử dụng phần mềm để
luyện gõ phím nhanh, chính xác
- Luyện gõ phím với phần mềm
finger break out
-Máy tính
cài phần
mềm FO

- Bảng phụ
- Phòng
máy
-HS nghiên cứu,
quan sát, thực
hiện
- Luyện tập
-HS Luyện tập
- Phân biệt các
thành phần,
cách chơi
- Gõ phím
nhanh và chính
xác.
9
5 9
10
Bài 3
Chơng trình
máy tính và dữ
liệu
Chơng trình
máy tính và dữ
liệu (tiếp)
- Dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Các phép toán với dữ liệu kiểu
số
- Các phép so sánh
- Cách giao tiếp ngời- máy tính
- Bảng phụ

- Bảng phụ
- Nêu vấn đề,
giải thích
- Liên hệ với
môn toán
- Liên hệ, gợi
mở thao tác và
hiện tợng trên
máy.
- Phân biệt các
kiểu dữ liệu, kí
hiệu các phép
toán
Chuyển đổi các
kí hiệu nhanh,
chính xác
6
11+12
Bài thực
hành 2
Viết chơng
trình để tính
toán
- Viết các biểu thức toán dới
dạng các biểu thức dùng kí hiệu
trong Pascal
- Luyện gõ, dịch và chạy chơng
trình
- Tìm hiểu sự hoạt động của ch-
ơng trình.

-Máy tính
- Bảng phụ
GVhớng dẫn,
giải thích
- HS quan sát,
thực hiện
- GVrút kinh
nghiệm chỉnh
sửa
- Soạn thảo CT,
sửa lỗi, dịch và
chạy CT
- Thành thạo
việc chuyển
đổi các kí hiệu
10
7
13
Bài 4
Sử dụng biến
trong chơng
trình
- Vai trò, ý nghĩa của biến trong
chơng trình
- Cách khai báo biến, khai báo
hằng
- Bảng phụ
-Liên hệ với
môn toán
- Giải thích, lấy

ví dụ minh hoạ
Phân biệt biến,
hằng
- Khai báo
đúng cú pháp
14
Sử dụng biến
trong chơng
trình (tiếp)
- Sử dụng biến trong chơng trình
- Câu lệnh gán
- Phân tích cú
pháp khai báo và
câu lệnh gán.
- ý nghĩa,
cách sử dụng
biến, hằng, câu
lệnh gán.
T14
KT15
8
15+16
Bài thực hành 3
Khai báo và sử
dụng biến
- Tìm hiểu các kiểu dữ liệu
- Cú pháp khai báo biến, hằng
- Cú pháp câu lệnh gán
- Viết chơng trình tính toán.
-Máy tính

- Bảng phụ
-GV hớng dẫn,
làm mẫu
-HS tự luyện tập
-GV kết luận,
tổng kết.
-Phân biệt các
kiểu dữ liệu
- Khai báo biến,
hằng đúng
- Vận dụng viết
chơng trình.
9 17
18
Bài tập
KT45
- Tìm hiểu về chơng trình và
ngôn ngữ lập trình
- Các thàh phần cơ bản của
ngôn ngữ, từ khoá, tên, khai báo
biến, hằng, câu lệnh gán
-Máy tính
- Bảng phụ
-Đàm thoại tái hiện
- GV hớng dẫn+
viết chơng trình
mẫu
- HS quan sát, làm
bài tập, thực hành.
-Viết từ khoá,

tên
-Viết chơng
trình đơn giản,
đúng cú pháp.
KT45
10
19
20
Tìm hiểu thời
gian với phần
mềm SunTime
Tìm hiểu thời
gian với
(tiếp)
-Giới thiệu phần mềm, ý nghĩa
của phần mềm
- Màn hình làm việc chính của
phần mềm
- Cách sử dụng phần mềm để:
Phóng to quan sát, nhận biết
thời gian ngày, đêm.
-Máy tính
cài phần
mềm
Suntimes
-Máy tính
cài phần
mềm
Suntimes
-Quan sát trực

quan hình ảnh
trên máy
- Liên hệ thực tế
và liên hệ với
môn địa lí
- Quan sát trực
quan
- Liên hệ, phân
tích+ giải thích
-Khởi động
phần mềm
- Phân biệt các
thành phần trên
màn hình làm
việc
-Phân biệt các
nút lệnh và ý
nghĩa mỗi nút
lệnh.
-Xem thông tin
11
21+22
Tìm hiểu thời
gian với phần
mềm SunTime
- Sử dụng phần mềm để: xem
thông tin chi tiết, quan sát vùng
đệm, đặt thời gian
- Một số chức năng: ẩn, hiện, cố
định vị trí, thời gian quan sát

- Tìm kiếm, quan sát nhật thực,
nguyệt thực.
-Máy tính
cài phần
mềm
Suntimes
-Quan sát trực
quan, phát hiện
kiến thức
- GV làm mẫu
-HS tự luyện tập.
chi tiết, phân
biệt ngày, đêm,
vùng đệm, nhật
thực, nguyệt
thực
- Cách đặt thời
gian quan sát.
11
12
23
24
Bài 5
Từ bài toán đến
chơng trình
Từ bài toán đến
chơng trình
(tiếp)
-Bài toán và cách xác định bài
toán

- Quá trình giải bài toán trên máy
tính
- Thuật toán và mô tả thuật toán
-Bảng phụ
Bảng phụ
Nêu vấn đề để HS
thảo luận
-Liên hệ với các
bài toán
- Liên hệ cách giải
1 bài toán, phân
tich+giải thích
- Xác định bài
toán: Input,
Output
- Mô tả thuật
toán
13
25+26
Bài 5
Từ bài toán đến
chơng trình
( Tiếp)
- Một số ví dụ về thuật toán:
Tính tổng, đổi giá trị, so sánh,
tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
-Bảng phụ
- Liên hệ cách
giải toán thực tế,
nghiên cứu, thảo

luận tìm thuật
toán riêng.
-Phân biệt quá
trình giải toán
-ứng dụng thuật
toán ,viết chơng
trình.
27
Bài tập
Bài 6
- Phân biệt từ khoá, tên
- Giải thích các câu lệnh cơ bản
trong chơng trình: write, readln,
readln, clrscr
- Sử dụng biến, hằng, câu lệnh
gán để viết chơng trình
- Các thuật toán của một số bài
toán.
- Bảng phụ
- Máy tính
- Đàm thoại tái
hiện
- HS nghiên cứu
chơng trình ,trả lời
- Viết chơng trình
dựa vào thuật toán
giải thích.
- Liên hệ thực tế
với câu lệnh điều
-Viết thuật toán

bằng cách liệt
kê các bớc
- Phân biệt các
biến, hằng
- Viết chơng
trình mô tả một
thuật toán.
14
28
Câu lệnh điều
kiện
- Các hoạt động phụ thuộc vào
điều kiện
- Tính đúng hoặc sai của các điều
kiện
- Điều kiện và phép so sánh
- Máy tính
- Bảng phụ
kiện nếu thì
- Liên hệ với các
bài toán điều kiện
- Phân tích + giải
thích.
-Phân biệt đợc
bài toán dùng
câu lệnh điều
kiện
12 15
29
30

Bài 6
Câu lệnh điều
kiện (tiếp)
Bài thực
hành 4
Sử dụng lệnh điều
kiện if then
- Cấu trúc rẽ nhánh và sự hoạt
động của cấu trúc rẽ nhánh
- Câu lệnh điều kiện và sự hoạt
động của cấu lệnh điều kiện.
- Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
và dạng đủ
- Viết chơng trình so sánh 2 số
a, b
- Dịch và chạy chơng trình,
quan sát và đối chiếu kết qủa.
-Máy tính
Bảng phụ
- Máy tính
- Bảng phụ
- Phân tích, giải
thích cấu trúc
câu lệnh
- Liên hệ với các
bài toán.
-GV hớng dẫn +
giải thích các
câu lệnh trong
chơng trình

- HS thực hiện
trên máy kiến
thức.
- Phân biệt hai
cấu trúc rẽ
nhánh, áp dụng
câu lệnh điều
kiện để viết ch-
ơng trình.
-Viết chơng
trình theo mẫu
đúng cú pháp
- Dịch, chạy để
hiểu thuật toán
và các câu lệnh
trong chơng
trình.
12 16 31
Bài thực
hành 4
Sử dụng lệnh điều
kiện if then
(tiếp)
- Mô tả thuật toán và viết cấu
trúc các câu lệnh điều kiện if
then
- Viết chơng trình so sánh 3 số
nguyên a, b, c
- Mô tả thuật toán, cách giải bài
toán trên máy tính

- Cấu trúc rẽ nhánh và câu lệnh
-Máy tính
Bảng phụ
- Máy tính
- Bảng phụ
-GV hớng dẫn +
giải thích các
câu lệnh trong
chơng trình
- HS thực hiện
trên máy
- Đàm thoại tái
hiện
-Mô tả thuật
toán đúng
- Viết chơng
trình sử dụng
câu lệnh điều
kiện.
- Viết đúng cú
pháp câu lệnh
if then trong
32
Bài tập
điều kiện If then
- Ôn lại một số thuật toán tìm
max, min
- GV hớng dẫn,
phân tích, giải
thích

- HS tự luyện tập
chơng trình
- Mô tả thuật
toán của các
bài toán.
17
33
34
Kiểm tra
thực hành
45
ôn tập
-Viết chơng trình đơn giản
- Dịch và chạy chơng trình với
các giá trị khác nhau của bài
toán.
-Phân biệt chơng trình máy tính
và ngôn ngữ máy tính, ngôn ngữ
lập trình và các thành phần cơ
bản của NNLT
- Các kiểu dữ liệu và các cú pháp
khai báo
- Các lệnh chính trong NNLT, sử
dụng biến trong chơng trình
-Phòng
máy
- Bảng phụ
- Tài liệu
phát tay
- Chia nhóm

- HS tự làm
- Thảo luận
nhóm
- Gợi mở tái
hiện kiến thức
- Thống kê báo
cáo
-Vận dụng
thuật toán để
viết chơng
trình, dịch,
chạy
-Phân biệt các
thành phần của
NNLT, các
kiểu dữ liệu,
các lệnh chính
18 35
36
37
ôn tập (tiếp)
Kiểm tra
học kì I
Học vẽ hình
với phần mềm
- Mô tả một số thuật toán của
các bài toán max, min, sum
-Viết chơng trình dựa trên các
thuật toán đã mô tả
- Dịch, chạy chơng trình với các

giá trị khác nhau của bài toán
- Giới thiệu phần mềm
- Làm quen với Geogebra
- Các công cụ vẽ và điều
khiển hình
- Bảng phụ
- Phòng
máy
-Phòng máy
-Máy chiếu
- Đàm thoại tái
hiện (gợi mở)
-HS thảo luận
thực hiện
-HS quan sát,
trình bày
- Phân tích bài
toán và mô tả
thuật toán
- Viết chơng
trình trên
NNLT
-Phân biệt các
công cụ vẽ,
T36
KTHK
01
20
38
geogebra

Học vẽ hình
với phần mềm
geogebra
(tiếp)
- Các công cụ liên quan đến
đối tợng điểm, các mối quan
hệ hình học.
- Vẽ tam giác ABC với 3 đ-
ờng cao, 3 đờng trung tuyến,
3 đờng phân giác, 3 đờng
trung trực
- Vẽ tứ giác ABCD, hình
thang.
-Phòng máy
Bảng phụ
-GV phân tích,
liên hệ, làm mẫu
-HS thực hiện.
- GV hớng dẫn,
chỉ đạo
-HS thực hành
trên máy theo
nhóm
điều khiển, các
mối quan hệ
hình học
-Vận dụng
kiến thức đã
học, liên hệ
với môn hình

-Vẽ các hình
chính xác,
21
39
40
Học vẽ hình
với phần mềm
geogebra
(tiếp)
Học vẽ hình
với phần mềm
geogebra
(tiếp)
- Các công cụ liên quan đến
hình tròn
- Các công cụ biến đổi hình
học.
-Vẽ hình tròn ngoại tiếp, nội
tiếp tam giác
-Vẽ hình thang cân, hình thoi,
hình vuông, tam giác đều
-Phòng máy
-Máy chiếu
-Phòng
máy
Bảng phụ
-HS quan sát,
trình bày
-GVphân tích,
giải thích, làm

mẫu
- GV hớng dẫn,
chỉ đạo
-HS thực hành
trên máy theo
nhóm
-Phân biệt các
công cụ, cách
thực hiện đối
với mỗi công
cụ.
-áp dụng
kiến thức, vận
dụng vẽ hình
chính xác.
22
41
42
43
Học vẽ hình
với phần mềm
geogebra (tiếp)
Học vẽ hình
với phần mềm
geogebra(tiếp)
Bài 7
câu lệnh lặp
-Các thao tác với tệp
-Thao tác trên các đối tợng hình
học.

- Thực hiện các thao tác:
ẩn/hiện nhãn, xóa, đổi tên đối t-
ợng.
- Các công việc phải thực
hiện nhiều lần
-Câu lệnh lặp- một lệnh thay
-Phòng
máy, bảng
phụ
-Phòng
máy, bảng
phụ.
-GVphân tích,
liên hệ làm
mẫu.
-GV hớng dẫn,
chỉ đạo
-HS thực hiện.
-GV liên hệ thực
tiễn, phân tích,
giải thích kết
-Phân biệt các
đối tợng và các
lệnh.
-Trình bày các
đối tợng khoa
học.
Phân biệt các
câu lệnh lặp đi
lặp lại nhiều

01 23
44
Bài 7
câu lệnh lặp
(tiếp)
cho nhiều lệnh.
- Ví dụ về câu lệnh lặp
- Tính tổng và tích bằng câu
lệnh lặp
- Bảng phụ
luận.
- GV liên hệ
-HS tái hiện
-Đàm thoại,
phân tích, giải
thíchkết luận
lần.
-Phân biệt các
từ khóa, vận
dụng ví dụ vào
viết câu lệnh
lặp.
24
45+46
Bài thực
hành 5
Sử dụng lệnh
lặp For Do
- Viết chơng trình sử dụng
lệnh lặp For Do

- Chạy, xem và chỉnh sửa ch-
ơng trình.
- Phòng
máy
- Bảng phụ
- GV hớng dẫn,
phân tích, giải
thích
-HS thực hành
trên máy theo
nhóm
-Vận dụng
câu lệnh lặp
vào viết ch-
ơng trình
02
25
47+48
Bài tập
- Các công việc đợc lặp đi lặp
lại nhiều lần
- Các ví dụ về câu lệnh lặp
- Mô tả thuật toán có câu lệnh
lặp
- Bảng phụ
- Bài tập
phô tô
phát tay
- HS liên hệ,
thảo luận nhóm

- GV nhận xét,
tổng kết
- Vận dụng lí
thuyết viết
câu lệnh lặp
và làm bài tập
26
27
49
50
51+52
Bài 8
Lặp với số lần
cha biết trớc
Bài 8
Lặp với số lần
cha biết trớc
Bài thực hành 6
Sử dụng
- Các hoạt động lặp với số lần
cha biết trớc
- Ví dụ về lệnh lặp với số lần
cha biết trớc.
- Ví dụ về lặp với số lần cha
biết trớc.
- Lặp vô hạn, lỗi lập trình.
- Viết chơng trình sử dụng
lệnh lặp While Do
- Chạy và tìm hiểu chơng
- Bảng phụ

- Bảng phụ
- Phòng
máy
Bảng phụ
-GV liên hệ bài
trớc
- Đàm thoại
- Giải thích+
kết luận
-GV liên hệ,
phân tích, giải
thích.
-GV hớng dẫn,
chỉ đạo
- HS thực hành
-Phân biệt 2câu
lệnh lặp, sự
hoạt động của
câu lệnh lặp.
-Vận dụng câu
lệnh lặp vào
giải quyết bài
tập.
- Kỹ năng viết
chơng trình, vận
dụng câu lệnh
lệnh lặp
while Do
trình. trên máy theo
nhóm.

lặp vào giải
quyết vấn đề.
28
53+54
Bài tập
- Sử dụng câu lệnh lặp
While Do vào làm bài tập.
- Củng cố sự hoạt động của
câu lệnh này.
- Bảng phụ
- Bài tập
phát tay
- HS hoạt động
nhóm
-GV nhận xét,
đánh giá, tổng
kết
-Vận dụng
cấu trúc và sự
hoạt động của
câu lệnh vào
làm bài tập.
03
29
55
56
Kiểm tra 45
Quan sát hình
không gian với
phần mềm

Yenka
-Câu lệnh lặp For Do
- Câu lệnh lặp While Do
- Các bài tập vận dụng
- Giới thiệu phần mềm Yenka
- Màn hình làm việc của phần
mềm
- Tạo mô hình.
- Đề phô

- Phòng máy
- Máy chiếu
- HS làm bài
kiểm tra trên
giấy
-HS quan sát,
nghiên cứu
-GV phân tích,
giải thích, làm
mẫu
- Vận dụng
kiến thức vào
làm bài tập.
-Phân biệt đợc
các thành phần
cơ bản của
phần mềm.
30
57
58

59
Quan sát hình
không gian với
phần mềm
Yenka (tiếp)
Quan sát hình
không gian với
phần mềm
Yenka (tiếp)
Quan sát hình
không gian với
phần mềm
-Tạo mô hình: hình trụ, hình
nón, hình chóp, lăng trụ và
thực hiện các thao tác xoay
mô hình.
-Xóa các đối tợng
- Thay đổi kích thớc, màu, di
chuyển các đối tợng.
- Vẽ hình và thực hiện thay đổi
kích thứơc, màu, di chuyển
hình
- Xóa các đối tợng
-Phòng
máy, bảng
phụ
- Phòng máy
- Máy
chiếu
-Phòng

máy, bảng
-GVhớng dẫn,
chỉ đạo
-HS thực hành
-HS quan sát,
liên hệ
-GV phân tích
kết luận
-GVhớng dẫn,
chỉ đạo
-HS thực hành
-Phân biệt
công cụ tạo
mô hình
-Phân biệt các
công cụ thực
hiện với các
đối tợng.
-Rèn luyện
thao tác vẽ và
làm việc với
đối tợng.
31
60
Yenka (tiếp)
Quan sát hình
không gian với
phần mềm
Yenka (tiếp)
- Thay đổi tính chất của hình

- Gấp giấy thành hình không
gian
- Một số chức năng nâng cao.
phụ
- Phòng
máy
-Máy chiếu
-HS quan sát,
liên hệ
-GV phân tích
kết luận
-Vận dụng các
tính chất để
tạo hình, thay
đổi mẫu
04
32
61
62
Quan sát hình
không gian với
phần mềm
Yenka (tiếp)
Bài 9
Làm việc
với dãy số
-Tạo hình không gian và thay
đổi tính chất của hình
- Gấp hình phẳng thành hình
không gian và ngợc lại

- Thay đổi đợc mẫu thể hiện
hình.
- Dãy số và biến mảng
- Ví dụ về biến mảng
- Phòng
máy
-Bảng phụ
-GV hớng dẫn,
chỉ đạo
- HS thực hành
trên máy.
-GV liên hệ thực
tế và kiến thức cũ,
đàm thoại, phân
tích, giải thích
chốt lại.
-Tạo hình,
thay đổi tính
chất, thay đổi
mẫu thể hiện
hình.
Nhận dạng dãy
số và liên hệ
với biến mảng.
33 63
64
Bài 9 (tiếp)
Làm việc
với dãy số
Bài thực hành 7

Xử lí dãy số
- Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của dãy số
- Vận dụng kiến thức viết ch-
- Bảng phụ
- Bảng phụ
-Phòng
-GV liên hệ
kiến thức cũ,
đàm thoại tái
hiện, phân tích,
giải thích
chốt lại.
-GV hớng dẫn,
chỉ đạo học sinh
học tập
- Vận dụng
kiến thức vào
viết chơng
trình tìm giá
trị lớn nhất và
nhỏ nhất.
- Vận dụng,
phát hiện lỗi
04
trong chơng
trình
ơng trình, chạy chơng trình để
tìm hiểu, bổ sung và chỉnh
sửa.

máy
- HS nghiên cứu,
thực hành theo
nhóm.
-Viết chơng
trình với các
câu lệnh đã
học.
34
65
66
Bài thực hành 7
Xử lí dãy số
trong chơng
trình (tiếp)
Bài tập
- Vận dụng kiến thức viết ch-
ơng trình, chạy chơng trình để
tìm hiểu, bổ sung và chỉnh
sửa.
- Bài tập về dãy số, biến mảng
- Khai báo và sử dụng biến
mảng
- Viết chơng trình sử dụng
biến mảng.
- Bảng phụ
-Phòng
máy
- Bảng phụ
-GV hớng dẫn,

chỉ đạo học sinh
học tập
- HS nghiên cứu,
thực hành theo
nhóm.
- HS thảo luận
nhóm, báo cáo
- GVtổng kết
kết luận
- Vận dụng,
phát hiện lỗi
-Viết chơng
trình với các
câu lệnh đã
học.
- Vận dụng
kiến thức làm
bài tập
35
67
68
Kiểm tra
thực hành
45
Ôn tập
- Câu lệnh lặp For Do
- Câu lệnh lặp While Do
- Dãy số và biến mảng.
- Câu lệnh lặp xác định,
không xác định, dãy số, biến

mảng, học vẽ hình, quan sát
hình.
- Phòng
máy
- Hệ thống
câu hỏi
Phô tô
- HS làm bài
trên máy
- HS thảo luận
nhóm, báo cáo
- GV tổng kết
kết luận.
- Vận dụng
kiến thức vào
viết chơng
trình.
-Hệ thống lại
kiến thức,
phân biệt các
câu lệnh và
cú pháp từng
lệnh
05 69
- Bài tập, viết chơng trình với -HS thảo luận - Vận dụng
36
70
ôn tập
(tiếp)
Kiểm tra

học kì II
câu lệnh lặp, dãy số, biến
mảng.
- Các kiến thức về câu lệnh
lặp xác định và không xác
định, dãy số và biến mảng,
học vẽ hình
- Bảng phụ
- Đề phô

nhóm
- GV tổng kết
kết luận.
- HS làm bài
trêngiấy
kiến thức
thực hiện bài
tập.
- Vận dụng
kiến thức vào
làm bài.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×