Tải bản đầy đủ (.ppt) (23 trang)

ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (837.38 KB, 23 trang )

Moân:Tieáng Vieät
Lôùp 10
ĐẶC ĐIỂM CỦA
ĐẶC ĐIỂM CỦA
NGÔN NGỮ NÓI
NGÔN NGỮ NÓI
VÀ NGÔN NGỮ
VÀ NGÔN NGỮ
VIẾT
VIẾT
I.Đặc điểm của ngôn ngữ nói:
I.Đặc điểm của ngôn ngữ nói:
1.Khái niệm:
1.Khái niệm:



Là ngôn ngữ âm thanh,lời nói
Là ngôn ngữ âm thanh,lời nói
trong giao tiếp hàng ngày.
trong giao tiếp hàng ngày.

Người nói và người nghe tiếp
Người nói và người nghe tiếp
xúc trực tiếp với nhau,luân phiên
xúc trực tiếp với nhau,luân phiên
nhau trong vai nói và vai nghe.
nhau trong vai nói và vai nghe.

Ví duï:Ñoaïn hoâi thoaïi
Ví duï:Ñoaïn hoâi thoaïi


2.Đặc điểm của ngôn ngữ nói
2.Đặc điểm của ngôn ngữ nói
_ Sử dụng triệt để ưu điểm của ngữ
_ Sử dụng triệt để ưu điểm của ngữ
điệu,nét mặt,điệu bộ, cử chỉ.
điệu,nét mặt,điệu bộ, cử chỉ.
_Từ ngữ khẩu ngữ, tiếng đòa phương,các
_Từ ngữ khẩu ngữ, tiếng đòa phương,các
trợ từ,thán từ, từ đưa đẩy.
trợ từ,thán từ, từ đưa đẩy.
_Câu tỉnh lược,câu đối đáp.
_Câu tỉnh lược,câu đối đáp.
_Người nghe có thể phản hồi để người nói
_Người nghe có thể phản hồi để người nói
điều chỉnh, sửa đổi.
điều chỉnh, sửa đổi.
_Người nói - người nghe trực tiếp nói
_Người nói - người nghe trực tiếp nói
chuyện với nhau, luân phiên đổi vai.
chuyện với nhau, luân phiên đổi vai.
*Những mặt hạn chế của ngôn ngữ
*Những mặt hạn chế của ngôn ngữ
nói:
nói:
_Giao tiếp diễn ra tức thời,mau lẹ , người
_Giao tiếp diễn ra tức thời,mau lẹ , người
nói ít có điều kiện lựa chọn,gọt giũa các
nói ít có điều kiện lựa chọn,gọt giũa các
phương tiện ngôn ngữ.
phương tiện ngôn ngữ.

_Người nghe phải tiếp nhận lónh hội kòp
_Người nghe phải tiếp nhận lónh hội kòp
thời,ít có điều kiện suy nghó,phân tích kó.
thời,ít có điều kiện suy nghó,phân tích kó.
_Câu nói thường rườm rà,nhiều yếu tố lặp
_Câu nói thường rườm rà,nhiều yếu tố lặp
lại.
lại.
Thảo luận:
Trường hợp người được phỏng vấn
không trả lời trực tiếp mà đọc một
văn bản viết sẵn.

Nêu những ưu điểm và nhược điểm
của việc làm trên?

Nếu đọc một câu trả lời viết sẵn thì
phải diễn đạt như thế nào cho có
hiệu quả?
*Noựi vaứ ủoùc
*Noựi vaứ ủoùc
khaực nhau
khaực nhau
nhử theỏ naứo?
nhử theỏ naứo?
II.Đặc điểm của ngôn ngữ viết:
II.Đặc điểm của ngôn ngữ viết:
1.Khái niệm:
1.Khái niệm:


Ngôn ngữ viết được thể
Ngôn ngữ viết được thể
hiện bằng chữ viết trong
hiện bằng chữ viết trong
văn bản và được tiếp nhận
văn bản và được tiếp nhận
bằng thò giác.
bằng thò giác.
*Ví dụ:
*Ví dụ:
…”
…”
Thế là Đam San lại múa.Chàng múa trên
Thế là Đam San lại múa.Chàng múa trên
cao,gió như bão.Chàng múa dưới thấp,gió
cao,gió như bão.Chàng múa dưới thấp,gió
như lốc.Chòi lẫm đổ lăn lóc.Cây cối chết
như lốc.Chòi lẫm đổ lăn lóc.Cây cối chết
rụi.Khi chàng múa dưới thấp,vang lên
rụi.Khi chàng múa dưới thấp,vang lên
tiếng đóa khiên đồng.Khi chàng múa trên
tiếng đóa khiên đồng.Khi chàng múa trên
cao,vang lên tiếng đóa khiên kênh.Khi
cao,vang lên tiếng đóa khiên kênh.Khi
chàng múa chạy nước kiệu,quả núi ba lần
chàng múa chạy nước kiệu,quả núi ba lần
rạn nứt,ba đồi tranh bật rễ bay tung…”
rạn nứt,ba đồi tranh bật rễ bay tung…”



(Trích sử thi Đam San)
(Trích sử thi Đam San)
2.Đặc điểm của ngôn ngữ viết:
2.Đặc điểm của ngôn ngữ viết:
_Người viết có điều kiện suy ngẫm , lựa chọn , gọt giũa .
_Người viết có điều kiện suy ngẫm , lựa chọn , gọt giũa .
_Người đọc có điều kiện đọc lại , phân tích , nghiền
_Người đọc có điều kiện đọc lại , phân tích , nghiền
ngẫm , lónh hội thấu đáo .
ngẫm , lónh hội thấu đáo .
_Văn bản có thể đến với đông đảo người đọc,không giới
_Văn bản có thể đến với đông đảo người đọc,không giới
hạn bởi không gian,thời gian.
hạn bởi không gian,thời gian.
_Được hỗ trợ bởi hệ thống dấu câu,các kí hiệu văn
_Được hỗ trợ bởi hệ thống dấu câu,các kí hiệu văn
tự,hình ảnh minh họa,bảng biểu,sơ đồ …
tự,hình ảnh minh họa,bảng biểu,sơ đồ …
_Từ ngữ được lựa chọn,câu mạch lạc,chặt chẽ,phù hợp
_Từ ngữ được lựa chọn,câu mạch lạc,chặt chẽ,phù hợp
với từng phong cách.
với từng phong cách.
*Những mặt hạn chế của ngôn
*Những mặt hạn chế của ngôn
ngữ viết
ngữ viết
_Không có các yếu tố hỗ trợ như
_Không có các yếu tố hỗ trợ như
nét mặt,điệu bộ,cử chỉ.
nét mặt,điệu bộ,cử chỉ.

_Cả người viết và người đọc đều
_Cả người viết và người đọc đều
phải biết chữ và hiểu các quy
phải biết chữ và hiểu các quy
tắc chính tả.
tắc chính tả.
_Sự giao tiếp diễn ra không liên
_Sự giao tiếp diễn ra không liên
tục.
tục.
*Chú ý:
*Chú ý:
Có hai trường hợp
Có hai trường hợp
_Trường hợp 1:Ngôn ngữ nói
_Trường hợp 1:Ngôn ngữ nói
được ghi lại bằng chữ viết:
được ghi lại bằng chữ viết:
_Trường hợp 2:Ngôn ngữ viết được
_Trường hợp 2:Ngôn ngữ viết được
trình bày lại bằng lời nói miệng.
trình bày lại bằng lời nói miệng.
III.Luyện tập
III.Luyện tập

Nhóm 1,2:Bài tập 1/88 sgk.
Nhóm 1,2:Bài tập 1/88 sgk.

Nhóm 3,4:Bài tập 2/88 sgk.
Nhóm 3,4:Bài tập 2/88 sgk.


Nhóm 5,6:Bài tập 3/89 sgk.
Nhóm 5,6:Bài tập 3/89 sgk.
*Cách làm bài:Thảo luận nhóm
*Cách làm bài:Thảo luận nhóm
sau đó cử đại diện trình bày.
sau đó cử đại diện trình bày.

Bài tập 1:
*Những đặc trưng của ngôn ngữ viết:
_Từ ngữ được lựa chọn thích
hợp:những thuật ngữ ngôn ngữ học.
_Dùng các dấu câu
_Tách dòng ba lần cho các ý rõ
ràng,rành mạch, dùng các từ chỉ thứ
tự trình bày.

Bài tập 2: Một số đặc điểm của
ngôn ngữ nói:
_Sự đổi vai người nói và người nghe.
_Sự phối hợp của lời nói với cử chỉ , điệu bộ:
cười như nắc nẻ,cong cớn,vuốt mồ hôi trên
mặt cười,cười tít…
_Dùng nhiều từ khẩu ngữ: kìa,có…thì, có khối…
đấy,này,nhà tôi ơi,đằng ấy nhỉ,thì đẩy chứ sợ
gì…
_Nhiều câu tỉnh lược chủ ngữ,câu cảm thán
,câu cầu khiến.
*Phân tích những nét biểu hiện của
*Phân tích những nét biểu hiện của

ngôn ngữ nói trong bài ca dao sau:
ngôn ngữ nói trong bài ca dao sau:


Thân em như củ ấu gai,
Thân em như củ ấu gai,


Ruột trong thì trắng,vỏ ngoài thì đen.
Ruột trong thì trắng,vỏ ngoài thì đen.


Ai ơi nếm thử mà xem!
Ai ơi nếm thử mà xem!


Nếm ra mới biết rằng em ngọt bùi.
Nếm ra mới biết rằng em ngọt bùi.
* Tìm những câu thành
* Tìm những câu thành
ngữ ,tục ngữ,ca dao nói
ngữ ,tục ngữ,ca dao nói
về ngôn ngữ nói và
về ngôn ngữ nói và
ngôn ngữ viết
ngôn ngữ viết


VI.Củng cố
VI.Củng cố



*Câu hỏi trắc nghiệm
*Câu hỏi trắc nghiệm
:
:
1.Dòng nào dưới đây không phải là đặc
1.Dòng nào dưới đây không phải là đặc
điểm của ngôn ngữ nói?
điểm của ngôn ngữ nói?



A
A
.Là ngôn ngữ âm thanh,là lời nói trong giao tiếp tự
.Là ngôn ngữ âm thanh,là lời nói trong giao tiếp tự
nhiên hằng ngày.
nhiên hằng ngày.



B
B
.Đa dạng về ngữ điệu.
.Đa dạng về ngữ điệu.



C

C
,.Có sự phối hợp giữa âm thanh,giọng điệu với các
,.Có sự phối hợp giữa âm thanh,giọng điệu với các
phương tiện hỗ trợ như nét mặt,ánh mắt,cử chỉ,điệu
phương tiện hỗ trợ như nét mặt,ánh mắt,cử chỉ,điệu
bộ…
bộ…



D
D
. Có sự hỗ trợ của hệ thống dấu câu của các kí hiệu
. Có sự hỗ trợ của hệ thống dấu câu của các kí hiệu
văn tự,các hình ảnh minh họa,các bảng biểu,sơ đồ.
văn tự,các hình ảnh minh họa,các bảng biểu,sơ đồ.

2.Nhận đònh nào dưới đây không
đúng về đặc điểm của ngôn ngữ
viết?

A.Người viết có thể viết nháp,sửa chữa,điều
chỉnh.

B.Người đọc có thể nghiền ngẫm,suy
nghó,đọc nhiều lần.

C.Có sự hỗ trợ của nét mặt,điệu bộ…

D.Có sự hỗ trợ của kí hiệu,chữ viết,bảng

biểu,sơ đồ,tranh ảnh.

*Ghi nhôù:
sgk.
Dặn dò:
Học bài
Làm các bài tập 1,2 trong sgk.
Chuẩn bò bài:
_Luyện tập viết đoạn văn tự sự.
_Ôn tập văn học dân gian.

×