một số nhận xét điều trị rắn hổ cắn
bằng huyết thanh kháng nọc rắn
tại khoa chống độc bv. bạch mai
Bs. Nguyễn Kim Sơn
Gs. Vũ Văn Đính
Đặt vấn đề
- Rắn độc cắn là CC thờng gặp ở MB Việt
nam.
- HTKNR là PP điều trị đặc hiệu.
- ở VN hiện nay có 2 nơi s/x HTKNR:
+ ViệnVaccin & Các chế phẩm sinh học Nha
trang
+ TT n/c rắn Trờng ĐHYD TP. Hồ Chí Minh.
Từ năm 2000 Khoa Chống độc BV. Bạch
Mai bắt đầu dùng HTKNR cho một số BN bị
rắn hổ cắn.
Mục tiêu nghiên cứu
- Sử dụng HTKNR đặc hiệu điều trị BN
bị rắn hổ cắn đ đợc khám tỉ mỉ LS ã
& XN.
- TR, phân tích & xác định liều HTKNR
thích hợp cho từng loại BN. Đánh giá
tính an toàn của từng loại.
PHƯƠNG PHáP NGHIÊN CứU
A. Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân:
1. BN bị rắn hổ cắn vào Khoa CĐ từ 11/2000
đến 11/2001. BN đợc xác định loại rắn
cắn dựa vào:
- Trực tiếp quan sát rắn do BN mang
đến.
- Ngời nuôi rắn chuyên nghiệp đ đợc ã
thống nhất nhận định.
2.Th¡m kh¸m l©m sµng
-
-
!"#$
-
%&'()*
-
)+
–
±
–
–
–
±
–
–
,
,
,,,
,,,
,
,
,,
–
-)./
-
012!
-
34#5+
-
%670
-
8!
-
"9 (:;<2
-
=
,3;
,>
-
%636
-
?=@2!
-
0AB<2
,,
,,
–
,,
,,
±
,
C<
±
–
,,,
,,,
–
,,,
,,,
,
,
C<
,
–
±
,
,
±
–
–
±
3*!
–
±
±
,
,
±
,
–
±
3*!
,
,
B. Sử dụng HTKNR
1. BN đ xác định rõ loại rắn cắn, ã
đến sớm:
- Trớc khi tháo garô tiêm TMC 01 lọ
HTKNR đặc hiệu ( 2ml /phút ). Sau khi
tiêm băng ép phía sau garô cũ 10-15 cm
rồi mới tháo garô cũ.
- Tiếp tục tiêm nhắc lại HTKNR cứ 01 lọ /
mỗi 60 phút đến khi tr / chứng LS cải
thiện.
B. Sử dụng HTKNR
2.BN đến muộn:
- Nếu cha SHH: tiêm TM chậm HTKNR
cứ 01 lọ/ mỗi 60 phút đến khi LS cải
thiện.
- Nếu SHH: phải đặt NKQ, TM. Sau đó
tiêm HTKNR đặc hiệu cứ 01 lọ / mỗi
60 phút đến khi BN tự thở, hết liệt,
C. Các loại rắn hổ
ở Miền Bắc đAợc nghiên cứu
- Bungarus fasciatus ( BF ): cạp nong,
đen vàng, mai gầm.
- Bungarus candidus ( BC ): cạp nia,
đen trắng, mai gầm bạc.
- Naja kaouhia ( NK ): hổ mang bành,
hổ đất, hổ phì, phì đen,
- Ophiophagus hannah ( OH ): hổ chúa
D. C¸c lo¹i HTKNR sö dông :
- HTKNR Hæ chóa do TTNC r¾n §HYD
TP.Hå ChÝ Minh s / x.
- HTKNR C¹p nia do TTNC r¾n §HYD
TP.Hå ChÝ Minh s / x.
- HTKNR Hæ thêng do ViÖn Vaccin &
c¸c chÕ phÈm Nha trang s / x.
E. Xö lÝ KÕt Qu¶ theo phÇn
mÒm SPSS for Window
KÕt qu¶
1.Giíi:
B.F B.C N.K O.H Tæng
Nam 3 12
(85,7%)
21
(87,5%)
35
(94,6%)
71
(91%)
N÷ 0 2
(14,3%)
3
(12,5%)
2
( 5,4%)
7
( 9%)
Tæng 3 14 24 37 78
2. Tuæi:
D
DE
FGH
IGJ
-FG-J
KFGKJ
HFGHJ
IFGIJ
LMF
-
K
I
H
I
H
N
H
H
H
N
I
-
O
J
K
H
I
PBQRD()#$S-F–IFT!IHSMJ -KUT
3.
NghÒ nghiÖp:
;VHMSIO JFUT
=.!$OS-K FFUT
0 0OSF -IUT
*NhËn xÐt: BN bÞ r¾n hæ c¾n chñ yÕu
lµ ngêi nu«i r¾n ( 58,90 %)
4. §Þa phA¬ng:
./AKNS%1WX-T
Y2ZKSYW[-T
.$KS).-T
\]8I
*NhËn xÐt: §Þa ph¬ng nu«i r¾n chuyªn nghiÖp
( Phông thîng Hµ t©y, VÜnh têng VÜnh phóc )
5. Nơi bị cắn:
B.F B.C N.K O.H Tổng
Bàn tay 2 8 22 32 64
Cẳng tay 4 4
Bàn chân 1 2 2 5
Cẳng chân 2 2
Khác 2 1 3
*Nhận xét: vị trí cắn chủ yếu ở tay do bắt rắn
68 / 78 (87,17 % )
6. DÊu r¨ng:
B.C N.K O.H B.F
Kh«ng Cã Kh«ng Cã Kh«ng Cã
Tæng
Cã 2 2 7 10 8 21 16 66
Kh«ng 1 3 2 6 12
Tæng 3 5 9 16 8 21 16 78
*Chó thÝch:
;
Kh«ng sö dông HTKNR
"
Sö dông HTKNR
sôp mi
!
BF BC NF OH
XuÊt hiÖn
giê thø
1,00 ± 0
(n=2)
7,46 ±6,56
(n=13)
20,00
(n=1)
2,61±1,66
(n=13)
Thêi gian
tån t¹i (h)
0 110±60,03
(n=7)
0 16±17,85
(n=6)
®ång tö
BF
BC NK OH
; " ; " ; "
W^
#_S!!T
4,83 6,0 6,37 3,78 4,12 4,35 3,87
0
#_S!!T
4,17 5,42 5,81 2,68 2,56 2,95 2,78
phï nÒ - ho¹i tö
BF
BC NK OH
; " ; " ; "
`a
2&'SUT
0 0 0 2,6 4,4 2,31 4,14
3[Q<
ST
0 0 0 2,71 1,28 2,0 1,6
`a
)+SUT
0 0 0 0,65 0,47 0,2 0,65
3[Q<
ST
0 0 0 5,0 4,85 3,5 1,5
liÖt thÇn kinh - c¬
BF
BC NK OH
; " ; " ; "
8
!QST
1
(n=2)
9,2
(n=5)
6,5
(n=8)
0 0 2,67
(n=6)
2,0
(n=5)
"9
QST
2,5
(n=2)
8,5
(n=4)
8,1
(n=8)
0 0 3,0
(n=6)
3,0
(n=3)
=:(bEW
[QST
8
(n=2)
11,25
(n=4)
7,87
(n=8)
0 0 4,16
(n=6)
3,0
(n=4)
=:).
QST
8
(n=2)
6,0
(n=3)
9,12
(n=8)
0 0 4,33
(n=6)
3,0
(n=4)
=Q
ST
8,5
(n=2)
10,5
(n=4)
9,14
(n=7)
20
(n=1)
0 9,8
(n=5)
3,75
(n=4)
th«ng khÝ nh©n t¹o
BF BC NK OH
Kh«ng Cã Kh«ng Cã Kh«ng Cã
§Æt NKQ (h) 8,5
(n=2)
12
(n=2)
10,7
(n=7)
0 0 3,67
(n=6)
3,25
(n=4)
Thêi gian l
u NKQ (h)
228
(n=2)
271
(n=2)
132
(n=7)
0 0 48,0
(n=6)
48,0
(n=4)
MKQ (h) 0 0 240
(n=1)
0 0 0 0
Thêi gian l
u MKQ (h)
0 0 120
(n=1)
0 0 0 0
Thë m¸y (h) 8,5
(n=2)
12,0
(n=2)
10,37
(n=8)
0 0 3,67
(n=6)
3,25
(n=4)
Thêi gian
thë m¸y (h)
228
(n=2)
271
(n=2)
146
(n=8)
0 0 45,5
(n=6)
46,0
(n=4)
sö dông htknr
BF BC NK OH
D('S(>T
0 4,87 6,62 3,12
='cS(>T
0 1 1 1
='#S(>T
0 10 17 7
.Ad!e
9 6,12 4,62 1,87
NhËn xÐt:
1. @fVe.)E^!S;VTbg&?
E^!SKhMTAN[#ib"j<SKhMT
2. @V2VW[e.)!$ E+g1?
2kB!SEV- K H[HhO E-I[
#RM-[SHhOT
l
Bàn luận
1. 1. Việc sử dụng HTKNR đặc hiệu để điều
trị BN bị rắn hổ cắn là PP điều trị đặc hiệu
nhất.
2. 2. Sử dụng HTKNR Hổ ( cạp nia, hổ phì,
hổ chúa ) đ góp phần giã ảm bớt thời gian
nằm viện của BN. Vì vậy đỡ tốn kém hơn, đỡ
nhiễm trùng bội nhiễm ảnh hởng đến sức
khỏe và tính mạng BN.
3. 3. Cần hỗ trợ, khuyến khích và đầu t
kinh phí cho các TT s/x HTKNR ng/c s/x
nhiều loại HTKNR thờng gặp nhiều ở MB :
BC, OH, NK.
xin tr©n träng c¶m ¬n !