Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

tổng hợp lý thuyết hữu cơ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (200.37 KB, 8 trang )

Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết hữu cơ
: 01
Cõu 1: Cho dóy cỏc cht: axetilen, anehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metylxiclopropan. S cht trong dóy lm
mt mu nc brom l
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Cõu 2: Dóy gm cỏc cht c sp xp theo chiu gim dn nhit sụi t trỏi sang phi l
A. C
2
H
5
COOH, C
2
H
5
CH
2
OH, CH
3
COCH
3
, C
2
H
5
CHO.
B. C
2
H
5
COOH, C
2


H
5
CHO, C
2
H
5
CH
2
OH, CH
3
COCH
3
.
C. C
2
H
5
CHO, CH
3
COCH
3
, C
2
H
5
CH
2
OH, C
2
H

5
COOH.
D. CH
3
COCH
3
, C
2
H
5
CHO, C
2
H
5
CH
2
OH, C
2
H
5
COOH.
Cõu 3: Ba hp cht hu c mch h X, Y, Z cú cựng cụng thc phõn t C
3
H
6
O
2
v cú cỏc tớnh cht sau: X, Y u
tham gia phn ng trỏng bc; X, Z u tỏc dng c vi dung dch NaOH. Cỏc cht X, Y, Z ln lt l
A. CH

2
(OH)-CH
2
-CHO, C
2
H
5
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
.
B. HCOO-C
2
H
5
, CH
3
-CH(OH)-CHO, OHC-CH
2
-CHO.
C. CH
3
-COO-CH
3
, CH
3
-CH(OH)-CHO, HCOO-C
2
H

5
.
D. HCOO-C
2
H
5
, CH
3
-CH(OH)-CHO, C
2
H
5
-COOH.
Cõu 4: Hp cht hu c X, mch h cú cụng thc phõn t C
5
H
13
O
2
N. X phn ng vi dung dch NaOH un núng,
sinh ra khớ Y nh hn khụng khớ v lm xanh qu tớm m. S cụng thc cu to tha món iu kin trờn ca X l
A. 6. B. 4. C. 8. D. 5.
Cõu 5: Cho cỏc chuyn húa sau:
X + H
2
O
0
H t,
+
+


X
1
+ X
2
X
1
+ 2[Ag(NH
3
)
2
]OH
0
t

X
3
+ 3NH
3
+ 2Ag + H
2
O
X
2
+ 2[Ag(NH
3
)
2
]OH
0

t

X
3
+ 3NH
3
+ 2Ag + H
2
O
X
3
+ HCl axit gluconic + NH
4
Cl Cht X l
A. xenluloz. B. mantoz. C. tinh bt. D. saccaroz.
Cõu 6: t chỏy hon ton 0,1 mol cht hu c X (cha C, H, O) cn dựng va 0,6 mol O
2
, sinh ra 0,4 mol CO
2
.
S ng phõn cu to ca X l
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6
Cõu 7: Cho dóy cỏc cht: vinyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, phenol, etilen, ancol benzylic. S cht trong dóy
khụng tỏc dng c vi dung dch NaOH loóng, un núng l
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Cõu 8: Cho dóy cỏc cht: CH
3
OH, C
2
H

5
OH, CH
3
CHO, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
4
H
10
, CH
3
COOCH
3
. S cht trong dóy m bng
mt phn ng trc tip to ra axit axetic l
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Cõu 9: Cho dóy cỏc cht: alanin, caprolactam, acrilonitrin, anehit fomic, axit aipic, etylen glicol. S cht trong dóy cú
kh nng tham gia phn ng trựng ngng l
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Cõu 10: Cho dóy cỏc cht: C
2
H
5
COOH (1), CH

3
CHClCOOH (2), CH
2
ClCH
2
COOH (3), CH
2
ClCOOH (4), CH
2
FCOOH
(5). Dóy cỏc cht sp xp theo th t lc axit gim dn t trỏi sang phi l
A. (5), (4), (2), (3), (1) B. (1), (3), (2), (4), (5). C. (5), (2), (4), (3), (1). D. (4), (5), (3), (2), (1).
Cõu 11: Cho cỏc phỏt biu sau:
(a) Mantoz b thy phõn trong dung dch kim loóng, un núng to thnh glucoz.
(b) Dung dch glucoz khụng lm mt mu nc brom.
(c) Glucoz, mantoz v fructoz u tham gia phn ng trỏng bc.
(d) Amilopectin cú cu trỳc mng li khụng gian.
(e) Xenluloz khụng phn ng vi Cu(OH)
2
.
(g) H tinh bt tỏc dng vi I
2
to ra sn phm cú mu xanh tớm.
S phỏt biu ỳng l
A. 5. B. 3 C. 4. D. 2.
Cõu 12: S tripeptit mch h ti a thu c t hn hp ch gm glyxin v alanin l
A. 8. B. 6. C. 9. D. 4.
Cõu 13: nh hng ca gc C
6
H

5
- n nhúm -OH trong phõn t phenol th hin qua phn ng gia phenol vi
A. Br
2
trong H
2
O. B. dung dch H
2
SO
4
c.
C. H
2
(xỳc tỏc: Ni, nung núng). D. dung dch NaOH.
Cõu 14: Cho cỏc chuyn húa sau:
(1) CH
3
CH
2
Br
KCN
+

X
1

0
2
H O H t/ ,
+

+

X
2
(2) CH
3
-CH=CH
2

HBr+

Y
1

Mg
khanete
+

Y
2
Cỏc cht hu c X
1
, X
2
, Y
1
, Y
2
l cỏc sn phm chớnh. Hai cht X
2

v Y
2
ln lt l
A. CH
3
CH
2
COOH v CH
3
CH(MgBr)CH
3
. B. CH
3
COOH v CH
3
CH(MgBr)CH
3
.
C. CH
3
CH
2
COOH v CH
3
CH
2
CH
2
MgBr. D. CH
3

COOH v CH
3
CH
2
CH
2
MgBr.
Cõu 15: Hp cht hu c X (mch h, khụng phõn nhỏnh) cú cụng thc phõn t C
4
H
8
O
2
. Cht X tham gia phn ng
trỏng bc. S ng phõn cu to phự hp vi iu kin trờn ca X l
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
1
Trêng thpt hËu léc 2 TæNG HîP lý thuyÕt h÷u c¬
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức X
1
, X
2
(đều bậc I, cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử, X
1
là amin no, mạch hở và phân tử X
1
nhiều hơn phân tử X
2

hai nguyên tử H) thu được 0,1 mol CO
2
. Mặt
khác, cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với HNO
2
, sinh ra 0,05 mol N
2
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Lực bazơ của X
2
lớn hơn lực bazơ của X
1
.
B. Trong phân tử X
2
có 7 liên kết σ và 1 liên kết π.
C. X
2
phản ứng với HNO
2
cho sản phẩm hữu cơ tham gia phản ứng tráng bạc.
D. X
1
và X
2
đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử.
Câu 17: Hợp chất hữu cơ C
4
H
7

O
2
Cl (X), khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong đó có hai chất có
khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của (X) là
A. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
. B. CH
3
COO-CH
2
-CH
2
Cl.
C. HCOOCHCl-CH
2
-CH
3
. D. ClCH
2
COO-CH
2
-CH
3
.
Câu 18: Chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử là C
x
H
y

O. Biết % O = 14,81% (theo khối lượng).
Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 19: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung
hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối
của axit cacboxylic (T). Kết luận nào sau đây đúng?
A. Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.
B. Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X.
C. Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.
D. Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.
Câu 20: Cho phản ứng: CH
3
COCH
3
+ KMnO
4
+ KHSO
4
→ CH
3
COOH + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ CO
2
+ H

2
O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A. 68. B. 97. C. 88. D. 101.
Câu 21: Có 4 chất: isopropyl benzen (1), ancol benzylic (2), benzanđehit (3) và axit benzoic (4). Thứ tự tăng dần nhiệt độ
sôi của các chất trên là
A. (2) < (3) < (1) < (4). B. (2) < (3) < (4) < (1). C. (1) < (2) < (3) < (4). D. (1) < (3) < (2) < (4).
Câu 22: Cho các chất sau: Tristearin, hexan, benzen, glucozơ, xenlulozơ, metylamin, phenylamoni clorua, triolein,
axetilen, saccarozơ. Số các chất không tan trong nước là
A. 6. B. 5. C. 8. D. 7.
Câu 23: Có các dung dịch riêng biệt sau: H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-
CH
2
-COONa, ClH

3
N-CH
2
-COOH, C
6
H
5
-NH
3
Cl (phenylamoni clorua). Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 24: Hiđrocacbon thơm C
9
H
8
(X) làm mất màu nước brom, cộng hợp được với brom theo tỉ lệ mol 1:2, khi oxi hóa
tạo thành axit benzoic, khi tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo kết tủa đặc trưng. Phát biểu nào sau đây
không đúng?
A. X có 3 công thức cấu tạo phù hợp. B. X có tên gọi là benzyl axetilen.
C. X có độ bất bão hòa bằng 6. D. X có liên kết ba ở đầu mạch.
Câu 25: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A. Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic.
B. Tơ capron từ axit
ϖ
-amino caproic.
C. Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic.

D. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.
Câu 26: Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, anilin, ala-gly, phenol,
amoni hiđrocacbonat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 27: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh.
(2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh.
(3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO
3
/dd NH
3
.
(4) Xenlulozơ có công thức là [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
.
(5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên
tử oxi.
(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 28: Cho dãy các chất: C
6

H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, H
2
NCH
2
COOH, C
2
H
5
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. Số chất trong dãy tác
dụng được với dung dịch HCl là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 29: Cho các chất sau: (1) metylpropen; (2)propan-2-ol; (3)propanal. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng
với chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất đó?
A. (3) < (2) < (1). B. (1) < (3) < (2). C. (3) < (1) < (2). D. (1) < (2) < (3).

Câu 30: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)
2
. B. dd HCl. C. dd NaCl. D. dd NaOH.
ĐỀ: 02
ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng - 0943208480
2
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết hữu cơ
Cõu 1: Cho cỏc cht:C
6
H
4
(OH)
2
,HO-C
6
H
4
-CH
2
OH, (CH
3
COO)
2
C
2
H
4,
CH
2

Cl-CH
2
Cl, HOOC-CH
2
-NH
3
Cl, CH
3
-COOC
6
H
5
.
S cht cú th tỏc dng vi NaOH theo t l mol l 1: 2 l
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Cõu 2: X l ancol no, mch h. Trong phõn t X cú cha 3 nguyờn t cacbon. S CTCT ca X tha món l
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Cõu 3: Hóy cho bit phn ng no sau õy khụng xy ra?
A. C
6
H
5
CH
2
NH
2
+ ddBr
2
. B. C
6

H
5
NH
2
+ ddBr
2
.
C. C
6
H
5
NHCH
3
+ ddBr
2
. D. CH
3
C
6
H
4
NH
2
+ ddBr
2
.
Cõu 4: Phỏt biu no sau õy ỳng:
A. T visco, t xenluloz axetat u l t thiờn nhiờn.
B. Cao su v keo dỏn tng hp cú cu trỳc phõn t ging nhau.
C. T nhõn to c sn xut t nhng polime tng hp nh t poliamit, t polieste.

D. Polime dựng sn xut t phi cú mch khụng phõn nhỏnh, sp xp song song dc theo mt trc chung,
xon li vi nhau, to thnh si di, mnh v mm mi.
Cõu 5: Dóy gm ton cỏc cht phn ng c vi HCOOH iu kin thớch hp l
A. Na
2
O, NaCl, Fe, CH
3
OH, C
2
H
5
Cl, CH
3
COOH. B. AgNO
3
/NH
3
, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, KOH, Na
2
CO
3
.

C. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, KOH, NaCl. D. NH
3
, K, Cu, NaOH, O
2
, Br
2
.
Cõu 6: Cho cỏc hp cht sau: (1) CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
; (2) CH
3
-CH=C(C
2
H
5
)-CH
3
; (3) Cl-CH=CH-Br;

(4) HOOC-CH=CH-CH
3
; (5) (CH
3
)
2
C=CH-CH
3
; (6) CHBr=CH-CH
3
. Cỏc hp cht cú ng phõn hỡnh hc l
A. 2, 3, 4, 5, 6. B. 2, 4, 5. C. 1, 2, 4, 6. D. 2, 3, 4, 6.
Cõu 7: Cho cỏc cht sau: amiloz, amilopectin, t visco, saccaroz, xenluloz, mantoz, glucoz v fructoz. Hóy
cho bit s cht b thy phõn khi un núng vi dung dch axit H
2
SO
4
loóng l
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Cõu 8: Hp cht X cú cha vũng benzen v cú CTPT l C
7
H
6
Cl
2
. Thy phõn X trong NaOH c, nhit cao, ỏp
sut cao thu c cht Y cú cụng thc C
7
H
7

O
2
Na. Hóy cho bit X cú bao nhiờu CTCT:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Cõu 9: Cho cỏc cht cú cụng thc cu to nh sau: HOCH
2
-CH
2
OH (X); HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH (Y);
HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH (Z); CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3
(R); CH
3
-CHOH-CH

2
OH (T). Nhng cht tỏc dng c vi Cu(OH)
2
to thnh dung dch mu xanh lam l
A. Z, R, T B. X, Y, Z, T C. X, Z, T D. X, Y, R, T
Cõu 10: Hóy cho bit nhng cht no sau õy cú khi hiro húa cho cựng sn phm ?
A. but-1-en; buta-1,3-ien; vinyl axetilen B. etilen, axetilen v propanien
C. etyl benzen, p-Xilen, stiren D. propen, propin, isobutilen
Cõu 11: Cho dóy cỏc cht: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2

(anilin), C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
6
(benzen), CH
3
CHO. S cht trong dóy phn ng c vi nc brom l
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Cõu 12: Cho cỏc cht sau: H
2
O, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, HCOOH, C
6
H
5
OH. Chiu tng dn linh ng ca nguyờn t
H trong cỏc nhúm chc ca 4 cht l
A. C
2
H
5

OH, H
2
O, C
6
H
5
OH, CH
3
COOH, HCOOH.
B. H
2
O,C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, CH
3
COOH, HCOOH.
C. H
2
O, C
2
H
5
OH, C
6

H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH.
D. C
2
H
5
OH, H
2
O, C
6
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH.
Cõu 13: Nhng cht no sau õy cú th tỏc dng vi dd Br
2
to kt ta

: C
6
H
5
NH
2
(1);C
6

H
4
OH(CH
3
) (2);C
6
H
5
NH
3
Cl (3)
C
6
H
5
-NH-CH
3
(4); C
6
H
5
-O-CH
3
(5)
A. 1,2,4,5 B. 1,2,3,4 C. 1,4 D. 1,3,4,5
Cõu 14: A cú CTPT C
7
H
8
O

2
, trong phõn t cú vũng thm. Phỏt biu no sau õy v A l khụng chớnh xỏc:
A. A t/d vi Na gii phúng s mol khớ bng s mol A phn ng
B. A tỏc dng c vi dd NaOH
C. A tỏc dng vi dd Br
2
D. A khụng th to este bng cỏch phn ng vi axit hu c.
Cõu 15: Cho cỏc phỏt biu sau:
1> Cú th phõn bit c glucozo v fructozo bng phn ng trỏng bc.
2> Saccarozo ch cú cu to mch vũng.
3> Cỏc hp cht hu c cú cựng khi lng phõn t l ng phõn
4> Tớnh bt l hn hp ca amilozo v amilopectin.
5> Glucozo cú nhiu trong hoa qu chớn, c bit l qu nho.
S phỏt biu ỳng l
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 16: Xột cỏc cht: imetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4). Cỏc cht trờn c xp theo
nhit sụi tng dn (t trỏi sang phi) l
A. 2 < 3 < 1 <4. B. 1 < 2 < 3 < 4. C. 2 < 3 < 4 < 1. D. 1 < 3 < 2 <4.
Cõu 17: Cho cỏc phỏt biu sau v cacbohirat:
(1) Phõn t amilopectin cú cu trỳc mch phõn nhỏnh.
(2) Cú th phõn bit ba dung dch: glucoz, saccaroz, fructoz bng nc brom.
(3) Thu phõn hon ton xenluloz v tinh bt trong mụi trng axit u thu c glucoz.
(4) Hiro hoỏ saccaroz vi xỳc tỏc Ni, t
0
thu c sobitol.
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
3
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết hữu cơ
(5) Trong dung dch, glucoz tn ti c dng mch h v mch vũng.
S phỏt biu ỳng l

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Cõu 18: Este X cú cha vũng benzen v cú cụng thc phõn t l C
8
H
8
O
2
. S cụng thc cu to ca X l
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Cõu 19: Cho cỏc cht sau: (1) 2,3-imetyl pent-2-en; (2) 1-clo-2-metyl but-2-en; (3) 1-clo-3-metyl but-2-en, (4) 3-Metyl
but-2-en-1-ol; 2-Clo but-2-en. S cht cú ng phõn hỡnh hc l
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Cõu 20: Cho cỏc phỏt biu sau:
(1) un núng phenol vi axit axetic (xt H
2
SO
4
c) thu c phenyl axetat.
(2) hirat húa etanol (xt H
2
SO
4
c, 170
0
C

) thu c etilen.
(3) So vi ancol, nhúm -OH ca phenol linh ng hn.
(4) Cho phenol tỏc dng vi NaOH thu c mui, cho mui ú tỏc dng vi HCl li thu c phenol.
(5) Cú th phõn bit dung dch m-crezol v ancol benzylic bng nc brom.

S phỏt biu ỳng l:
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 21: Este X cú cụng thc phõn t l C
5
H
8
O
2
. un núng 10,0 gam X trong 200 ml dung dch NaOH 0,3M, sau phn
ng hon ton, cụ cn dung dch sau phn ng thu c 5,64 gam cht rn khan. Vy tờn gi ca X l
A. anlyl axetat. B. metyl metacrylat. C. vinyl propionat. D. etyl acrylat.
Cõu 22: Trong cỏc polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5)
nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), s polime l sn phm ca phn ng trựng ngng l
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Cõu 23: Cho cỏc cht sau: C
2
H
2
, HCOOH, HCOONa, C
6
H
12
O
6
(fructoz), CH
3
CHO, C
2
H
4

O
2
(mch h, khụng i mu
qu tớm) v CH
3
COCH
3
. S cht cú phn ng trỏng bc l
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Cõu 24: Cho cỏc cht: CH
3
CH
2
OH, C
2
H
6
, CH
3
OH, CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
, C
4
H

10
, C
2
H
5
Cl. S cht cú th iu ch trc tip
ra axit axetic (bng 1 phn ng) l
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 25: X v Y l 2 ng phõn ca nhau. X, Y tỏc dng vi NaOH theo phng trỡnh sau
X + NaOH C
2
H
4
O
2
NNa + CH
4
O
Y + NaOH C
3
H
3
O
2
Na + Z + H
2
O.
Z l cht no di õy
A. H
2

. B. CH
3
NH
2
. C. NH
3
. D. CH
3
OH.
Cõu 26: Phenol phn ng c vi bao nhiờu cht trong s cỏc cht sau: NaOH, HCl, Br
2
, (CH
3
CO)
2
O, CH
3
COOH,
Na, NaHCO
3
, CH
3
CH
2
OH?
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Cõu 27: Cú 8 cht: phenyl clorua, benzyl clorua, axetilen, propin, but-2-in, anehit axetic, glucoz, saccaroz, propyl
fomat. Trong cỏc cht ú, cú bao nhiờu cht tỏc dng c vi dung dch AgNO
3
trong NH

3
d to thnh kt ta?
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Cõu 28: Cho s phn ng sau: Este X + NaOH CH
3
COONa + cht hu c Y.
Y + O
2


xt
Y
1
; Y
1
+ NaOH CH
3
COONa + H
2
O. Hóy cho bit bao nhiờu cht X tha món s
trờn?
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Cõu 29: Cho s chuyn húa:
Phenyl clorua
t cao, p cao
o
NaOH

đ
X Y

2
o
t cao, p cao
H d


Z
o
t
CuOd


T.
Bit X, Y, Z, T l cỏc cht hu c. Phỏt biu no sau õy ỳng?
A. Y v T u lm nht mu nc brom.
B. Z l ancol no, n chc, mch h.
C. Dung dch ca X lm qu tớm chuyn sang mu .
D. T khụng phn ng c vi Br
2
(H
+
).
Cõu 30: Cú bao nhiờu cht hoc dung dch sau õy cho phn ng vi nc brụm: glucoz, fructoz, saccaroz,
mantoz, ancol etylic, anehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol v anilin?
A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Cõu 31: A, B, D l 3 hp cht thm cú cụng thc phõn t l C
7
H
6
Cl

2
. Khi un núng vi dung dch NaOH loóng, thỡ A
phn ng theo t l mol 1: 2, B phn ng theo t l mol 1:1, cũn D khụng phn ng. S ng phõn cu to ca A, B,
D l:
A. 1, 3, 5 B. 1, 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 1, 3, 6
Cõu 32: Cho cỏc cht sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl (thm), HCOOC
6
H
5
(thm), C
6
H
5
COOCH
3
(thm), HO-C

6
H
4
-CH
2
OH (thm), CH
3
CCl
3
, CH
3
COOC(Cl
2
)-CH
3
. Cú bao nhiờu cht khi tỏc dng vi NaOH c d,
nhit v ỏp sut cao cho sn phm cú 2 mui?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
: 03
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
+HCl
4
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết hữu cơ
Cõu 1: S trng hp xy ra phn ng oxi húa-kh trong cỏc p sau: (a) Propin + H
2
, xỳc tỏc Ni, t
0
; (b) metyl
axetilen + Br
2

/CCl
4
-20
0
C; (c) axetilen + H
2
, xỳc tỏc Pd/PbCO
3
; (d) propilen + dd AgNO
3
/NH
3
; (e) butaien +
Br
2
/CCl
4
- 40
0
C; (g) isobutilen + HCl; (h) etilen + H
2
O, xỳc tỏc H
+
, t
0
;

(i) anlyl clorua + dd NaOH; (k) glixerol +
Cu(OH)
2

. S trng hp xy ra phn ng oxi húa - kh l:
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Cõu 2: Cho dóy cht: phenyl clorua, sec-butyl clorua, natri phenolat, phenylamoni clorua, tinh
bt,
amoni axetat,
crezol. S cht trong dóy khụng tỏc dng vi dung dch NaOH loóng nhit thng
l:
A. 5. B. 3. C. 6.
D. 4
Cõu 3: CH
3
COOH khụng th iu ch trc tip bng cỏch:
A. metanol tỏc dng vi cacbon monoxit B. Oxi húa CH
3
CHO bng dd AgNO
3
/NH
3
.
C. Oxi húa CH
3
CHO bng O
2
(xỳc tỏc Mn
2+
). D. Lờn men gim.
Cõu 4: Aminoaxit no sau õy cú hai nhúm amino.
A. Alanin. B. Lysin. C. Axit Glutamic. D. Valin.
Cõu 5: Phng phỏp iu ch polime no sau õy l ỳng:
A. ng trựng ngng buta-1,3-ien v vinylxianua iu ch cao su buna-N

B. Trựng hp caprolactam to t nilon-6
C. Trựng hp ancol vinylic iu ch poli(vinyl ancol)
D. ng trựng hp axit terephtalic v etylen glicol iu ch c poli(etylen-terephtalat)
Cõu 6: Fomalin hay fomon (dựng bo qun xỏc ng vt chng thi ra) l:
A. Ancol C
2
H
5
OH 46
o
. B. Dung dch CH
3
CHO 40% v th tớch trong nc.
C. Dung dch HCHO 25%- 30% v th tớch trong nc.
D. Dung dch HCHO 37%-40% v khi lng trong nc.
Cõu 7: S ng phõn cu to ca C
5
H
10

phn ng c vi dung dch brom l:
A. 8. B. 5. C. 9. D. 7.
Cõu 8: Phỏt biu khụng ỳng l:
A. Vt liu compozit, vt liu nano, vt liu quang in t l nhng vt liu mi cú nhiu tớnh nng c bit.
B. Cỏc khớ SO
2
, NO
2
gõy ma axit, khớ CO
2

gõy hiu ng nh kớnh cũn hp cht CFC gõy thng tng ozon.
C. Cỏc cht: Penixilin, amphetamin, erythromixin thuc loi thuc khỏng sinh, cũn: Seduxen, moocphin,
ampixilin thuc loi cht gõy nghin.
D. Vic s dng cỏc cht: Fomon, ure, hn the, phõn m trong bo qun v ch bin thc phm l vi phm
v sinh an ton thc phm.
Cõu 9: Hai cht ng phõn A, B (A c ly t ngun thiờn nhiờn) cú cha 40,45%C, 7,86%H; 15,73% N v cũn li l
O. T khi hi ca cht lng so vi khụng khớ l 3,069. Khi phn ng vi NaOH, A cho mui C
3
H
6
O
2
NNa, cũn B cho
mui C
2
H
4
O
2
NNa. Nhn nh no di õy l sai?
A. A v B u tỏc dng vi HNO
2
to khớ N
2
. B. A cú tớnh lng tớnh nhng B ch cú tớnh baz
C. A l alanin, B l metyl amino axetat. D. t
0
thng A l cht lng, B l cht rn.
Cõu 10: Cú 4 hp cht hu c cú cụng thc phõn t ln lt l: CH
2

O, CH
2
O
2
, C
2
H
2
O
3
v C
3
H
4
O
3
.S cht va tỏc
dng vi Na, va tỏc dng vi dung dch NaOH, va cú phn ng trỏng gng l
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Cõu 11: Ancol X mch h cú cụng thc phõn t l C
5
H
10
O. X tỏc dng vi CuO thu c hp cht hu c Y. Y khụng
cú phn ng trỏng gng. hirat húa X thu c isopren. Vy X l
A. CH
2
=C(CH
3
)CH(OH)CH

3
. B. CH
2
=C(CH
3
)CH
2
CH
2
OH.
C. CH
3
C(CH
3
)=CHCH
2
OH. D. CH
2
=CHCH(OH)CH
2
CH
3
.
Cõu 12: Cho cỏc cht sau õy: (1) CH
3
COOH, (2) C
2
H
5
OH, (3) C

2
H
2
, (4) C
2
H
6,
(5) HCOOCH=CH
2
, (6) CH
3
COONH
4
,
(7) C
2
H
4
S cht no c to ra t CH
3
CHO bng mt phng trỡnh phn ng l:
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2
Cõu 13: Cụng thc n gin nht ca mt axit no, a chc l (C
3
H
4
O
3
)
n

. Cụng thc cu to thu gn ca axit ú l.
A. C
2
H
3
(COOH)
2
. B. HOOC-COOH. C. C
3
H
5
(COOH)
3
. D. C
4
H
7
(COOH)
3
.
Cõu 14: Cho mt s tớnh cht: Cú cu trỳc polime dng mch nhỏnh (1); tan trong nc (2); to vi dung dch I
2
mu
xanh (3); to dung dch keo khi un núng (4); phn ng vi dung dch H
2
SO
4
loóng (5); tham gia phn ng trỏng bc
(6). S tớnh cht ỳng ca tinh bt l
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

Cõu 15: Cho cỏc cht sau: toluen, etilen, butaien, stiren, vinylaxetilen, etanol, imetyl xeton, propilen. S cht lm
mt mu dung dch KMnO
4
nhit thng l
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Cõu 16: Cú cỏc nhn xột sau:
(1) Tớnh cht ca cỏc hp cht hu c ch ph thuc vo cu to hoỏ hc m khụng ph thuc vo thnh phn
phõn t ca cỏc cht.
(2) Trong phõn t hp cht hu c, cỏc phõn t liờn kt vi nhau theo ỳng hoỏ tr.
(3) Cỏc cht : CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH
3
, CH
3
-CH=CH-CH
3
thuc cựng dóy ng ng.
(4) Ancol etylic v axit focmic cú khi lng phõn t bng nhau nờn l cỏc cht ng phõn vi nhau.
(5) o- xilen v m-xilen l ng phõn cu to khỏc nhau v mch cacbon. S nhn xột khụng chớnh xỏc l:
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1
Cõu 17: Cho cỏc phỏt biu sau:
(a) Anehit va cú tớnh oxi húa va cú tớnh kh.
(b) Phenol tham gia phn ng th brom khú hn benzen.
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
5

Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết hữu cơ
(c) Anehit tỏc dng vi H
2
(d) cú xỳc tỏc Ni un núng, thu c ancol bc mt.
(d) Dung dch axit axetic tỏc dng c vi Cu(OH)
2
.
(e) Dung dch phenol trong nc lm qu tớm húa .
(f) Trong cụng nghip, axeton c sn xut t cumen. S phỏt biu ỳng l
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Cõu 18: Anh hng ca nhúm OH n nhõn benzen v ngc li c chng minh bi
A. phn ng ca phenol vi nc brom v dung dch NaOH.
B. phn ng ca phenol vi dung dch NaOH v nc brom.
C. phn ng ca phenol vi Na v nc brom.
D. phn ng ca phenol vi dung dch NaOH v anehit fomic.
Cõu 19: Cú cỏc phỏt biu sau
(1)Trong cụng nghip, glixerol c dựng sn xut cht bộo.
(2)Trong y hc, glucoz c dựng lm thuc tng lc.
(3) kh mựi tanh ca cỏ ngi ta thng dựng dung dch dm n.
(4)Cht bộo lng l cỏc triglixerit cha gc axit khụng no trong phõn t.
(5)C xenluloz v amiloz u c dựng sn xut t si dt vi.
(6)Dung dch cỏc amino axit u lm i mu qu tớm.
(7)Cỏc peptit u tỏc dng vi Cu(OH)
2
trong

mụi trng kim to ra hp cht cú mu tớm hoc tớm.
S phỏt biu ỳng l
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Cõu 20: Phỏt biu khụng ỳng l

A. Sn phn thy phõn xenluloz (xt H
+
,t
0
) cú th tham gia phn ng trỏng gng.
B. Dung dch mantoz tỏc dng Cu(OH)
2
/NaOH un núng cho kt ta Cu
2
O.
C. Dung dch fructoz hũa tan c Cu(OH)
2
/NaOH khi un núng.
D. Thy phõn saccaroz cng nh mantoz u trong dd H
+
u cho cựng mt monosaccarit duy nht.
Cõu 21: Cho cht hu c X cú cụng thc phõn t l C
7
H
8
tỏc dng vi AgNO
3
d trong dung dch NH
3
thu c cht
Y. Phõn t khi ca Y ln hn phõn t khi ca X l 214. S ng phõn cu to ca X l
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Cõu 22: Cho hp cht X cú cụng thc C
2
H

x
O
y
cú khi lng phõn t nh hn 62. Cú ti a my cht X m khi phn
ng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
thu c kt ta?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Cõu 23: Hp cht hu c X mch h cú cụng thc phõn t C
4
H
8
O
3
. Khi cho a mol X tỏc dng vi Na d, thu c a
mol H
2
. Mt khỏc a mol X tỏc dng va vi a mol NaOH. S ng phõn cu to thoó món ca X l
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Cõu 24: Phỏt biu ỳng l
A. Benzen v cỏc ng ng ca nú u lm mt mu dung dch thuc tớm khi un núng.
B. Fructoz lm mt mu dung dch nc brụm
C. Cho HNO
2
vo dung dch alanin hoc dung dch etyl amin thỡ u cú si bt khớ thoỏt ra.
D. Lc baz tng dn theo dóy : C
2
H

5
ONa, NaOH, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
Cõu 25: Cho cỏc Amin sau õy trong dung mụi khụng phõn cc : (1)CH
3
NH
2
; (2)C
2
H
5
NH
2
; (3) (CH
3
)
2
NH ; (4) (CH
3
)
3
N.
Tớnh baz c xp theo trỡnh t tng dn t trỏi qua phi l ?
A. (1),(2),(4),(3) B. (4),(3),(1),(2) C. (1),(2),(3),(4) D. (1),(4),(3),(2)
Cõu 26: Nhng nhn xột no trong cỏc nhn xột sau l ỳng?

(1) Metyl-, imetyl-, trimetyl- v etylamin l nhng cht khớ mựi khai khú chu, c.
(2) Cỏc amin ng ng ca metylamin cú tan trong nc gim dn theo chiu tng ca khi lng phõn t.
(3) Anilin cú tớnh baz v lm xanh qu tớm m.
(4) Lc baz ca cỏc amin luụn ln hn lc baz ca amoniac.
A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4).
Cõu 27: Dung dch cht no sau õy lm qu tớm chuyn thnh mu hng?
A. Axit ,-iaminocaproic. B. Axit -aminopropionic.
C. Axit -aminoglutaric. D. Axit aminoaxetic.
Cõu 28: Phỏt biu no sau õy sai:
A. Anilin l baz yu hn NH
3
vỡ nh hng hỳt electron ca nhõn lờn nhúmNH
2
bng hiu ng liờn hp
B. Anilin ớt tan trong nc vỡ gc C
6
H
5
k nc
C. Anilin tỏc dng c vi HBr vỡ trờn N cũn d ụi eletron t do
D. Nh cú tớnh baz anilin tỏc dng c vi dung dch Br
2
Cõu 29: Cho cỏc kt lun sau
(1) Cỏc dung dch peptit u ho tan Cu(OH)
2
thu c phc cht cú mu tớm c trng.
(2) Andehit axetic lm mt mu dung dch brom.
(3) Qun mt dõy ng vo mt thanh st ngoi tri thỡ thanh st b n mũn in hoỏ.
(4) phõn bit glucoz v fructoz cú th dựng dung dch brom.
(5) Tinh bt v xen luloz cú nhúm OH hemiaxetal nờn cú kh nng tham gia phn ng trỏng gng.

S kt lun ỳng l
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
: 04
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
6
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết hữu cơ
Cõu 1: Cho dóy cỏc cht: andehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomiat, axetilen, vinyl
axetilen, etylen, glucozo, saccarozo. S cht trong dóy tham gia phn ng c vi dung dch AgNO
3
/NH
3
l
A. 3 B. 6 C. 7 D. 5.
Cõu 2: Cho cỏc cht:C
2
H
4
(OH)
2
,CH
2
OH-CH
2
-CH
2
OH,CH
3
CH
2
CH

2
OH,C
3
H
5
(OH)
3
,(COOH)
2
,CH
3
COCH
3
,CH
2
(OH)CHO. Cú
bao nhiờu cht u phn ng c vi Na v Cu(OH)
2
nhit thng

?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Cõu 3: Trong cỏc cht: xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, anehit axetic, anehit acrylic,
axeton, etyl axetat, vinyl axetat, imetyl ete. S cht cú kh nng lm mt mu nc brom l:
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Cõu 4: Cho cỏc cht sau: CHCH; CH
3
CCCH
3
; CH

2
=CHCCH; CH
2
=CHCH=CH
2
; CH
3
CCCH(CH
3
)
2
;
HCCCCH; CH
3
CH=CH
2
. Cú my cht tỏc dng vi AgNO
3
trong dung dch NH
3
to ra kt ta ?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Cõu 5: Ch ra s cõu ỳng trong cỏc cõu sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO
2
u phn ng c vi NaOH.
(2) Phenol, ancol etylic khụng phn ng vi NaHCO
3
(3) CO
2

, v axit axetic phn ng c vi natriphenolat v dd natri etylat
(4) Phenol, ancol etylic, v CO
2
khụng phn ng vi dd natri axetat
(5) HCl phn ng vi dd natri axetat, natri p-crezolat
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Cõu 6: Cho phn ng sau:
C
6
H
5
-CH
2
-CH
2
-CH
3
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4


C
6
H
5
COOH + CH

3
COOH + K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O.
Xỏc nh tng h s cỏc cht trong phng trỡnh phn ng. Bit rng chỳng l cỏc s nguyờn ti gin vi nhau.
A. 14 B. 18 C. 20 D. 15
Cõu 7: Cho cỏc cht: C
6
H
5
OH, C
6
H
5
Cl, CH
3
CH
2
OH, CH
3
COCH
3
, CH
3

OC
2
H
5
, CH
3
COONH
4
, H
2
NCH
2
COOH,
CH
3
COOCH
3
, CH
3
COOH. Ln lt un núng tng cht vi dung dch NaOH loóng. S trng hp cú phn ng húa
hc xy ra l
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Cõu 8: Cho dóy cỏc cht: metan, etin, eten, etanol, etanoic, propenoic, benzen, alinin, phenol, triolein. S cht trong dóy lm
mt mu dung dch brom l
A. 8 B. 6 C. 5 D. 7
Cõu 9: Cú cỏc dung dch sau (dung mụi nc):CH
3
NH
2
(1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH

2
)-COOH (4);
H
2
N-CH(COOH)-NH
2
(5), lysin (6), axit glutamic (7). Cỏc cht lm qu tớm chuyn thnh mu xanh l
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Cõu 10: Ngi ta mụ t hin tng thu c mt s thớ nghim nh sau:
1. Cho Br
2
vo dung dich phenol xut hin kt ta mu trng.
2. Cho quỡ tớm vo dung dch phenol, quỡ chuyn mu .
3. Cho phenol vo dung dch NaOH d, ban u phõn lp, sau to dung dch ng nht.
4. Thi khớ CO
2
qua dung dch natri phenolat xut hin vn c mu trng.
S thớ nghim c mụ t ỳng l
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Cõu 11: Cho s chuyn hoỏ:
Cỏc cht R v T cú th l
A. CH
3
CH
2
OH v CH
2
=CHCOOH
B. CH
2

=CH-OH v CH
3
COOCH=CH
2
C. CH
3
-CH=CH- CH
2
-OH v HCOOCH
2
-CH=CH-CH
3

D. CH
2
=CH- CH
2
-OH v CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
Cõu 12: Cho cỏc cht sau: Cumen, axetilen, propan, stiren, propanal, axeton, isopren, glucoz, triolein. S cht lm
mt mu dung dch KMnO
4
nhit thng l
A. 8. B. 5. C. 6. D. 7.
Cõu 13: Cú cỏc nhn nh sau:
(1) iu ch anehit fomic trong cụng nghip bng phn oxi húa metanol.

(2) iu ch ancol etylic trong phũng thớ nghim bng phn ng hirat húa etilen.
(3) Glucoz v saccaroz u tham gia phn ng trỏng gng.
(4) Khụng th nhn bit dung dch glucoz v v dung dch axit acrylic bng nc brom.
S nhn inh ỳng l
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Cõu 14: Dóy gm cỏc cht c sp xp theo chiu tng dn nhit sụi t trỏi sang phi l:
A. CH
3
COOH, HCOOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.

B. HCOOH, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
C. CH
3
CHO, C
2
H

5
OH, HCOOH, CH
3
COOH. D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, HCOOH
Cõu 15: Khi cho cumen tỏc dng vi Cl
2
(askt) sn phm chớnh thu c cú CTCT l:
A. o-Cl-C
6
H
4
-CH(CH
3
)
2
B. m-Cl-C
6
H
4
-CH(CH
3
)

2
C. C
6
H
5
-CCl(CH
3
)
2
D. p-Cl-C
6
H
4
-CH(CH
3
)
2
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
7
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết hữu cơ
Cõu 16: Hp cht X cú cụng thc phõn t C
4
H
8
O
3
. Cho 10,4 gam X tỏc dng vi dung dch NaOH (va ) thu c
9,8 gam mui. cụng thc cu to ỳng ca X l
A. CH
3

COOCH
2
CH
2
OH B. HOCH
2
COOC
2
H
5
.
C. HCOOCH
2
CH
2
CHO D. CH
3
CH(OH)-COOCH
3
.
Cõu 17: Cho s : X

+
2
2H
Y

+
CuO
Z


+
2
O
Axit 2-metylpropanoic. X cú th l cht no?
A. OHC-C(CH
3
)-CHO B. CH
3
-CH(CH
3
)-CHO C. CH
2
= C(CH
3
)-CHO D. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
OH
Cõu 18: Nhúm cỏc vt liu c iu ch t polime to ra do phn ng trựng hp l
A. T lapsan, t enang, polietilen B. T nilon-6,6, polimetyl metacrylat , t nitron
C. Cao su, t lapsan, polivinyl clorua, t nitron D. Cao su BuNa, polietilen , polivinyl clorua, t nitron
Cõu 19: Cho phenol (C
6
H
5
OH) ln lt tỏc dng vi (CH

3
CO)
2
O v cỏc dung dch: NaOH, HCl, Br
2
, HNO
3 c
,
CH
3
COOH. S trng hp xy ra phn ng l
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Cõu 20: Cho cỏc phn ng sau :
-Nhụm cacbua phn ng vi nc; -Canxi cacbua phn ng vi dung dch HCl;
-Natri axetat tỏc dng vi vụi tụi xỳt ; -Bc axetylua phn ng vi dung dch HCl;
-un núng metanol vi H
2
SO
4
c 170
o
C; -un núng etanol vi H
2
SO
4
c 170
o
C.
Cú bao nhiờu trng hp to ra hirocacbon:
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4

Cõu 21: Cho cỏc cht sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. S cht lm qu tớm chuyn mu
hng, mu xanh, khụng i mu ln lt l
A. 1, 1, 4. B. 3, 1, 2. C. 2, 1,3. D. 1, 2, 3.
Cõu 22:Dóy gm cỏc cht c sp xp theo chiu tng dn nhit sụi t trỏi sang phi l
A. (CH
3
)
3
N, CH
3
CH
2
OH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
, HCOOH
B. C
4
H
10
, C
3
H
7
Cl, C

3
H
7
NH
2
, C
3
H
7
OH, CH
3
CH
2
COOH
C. C
4
H
10
, C
3
H
7
NH
2
, C
3
H
7
F, C
3

H
7
OH, CH
3
CH
2
COOH
D. Benzen, toluen, phenol, CH
3
COOH
Cõu 23: Cho s chuyn húa sau:
Hirocacbon A

as ,Br
2
B

NaOH
C

CuO
D

+2
2
Mn ,O
HOOCCH
2
COOH. Vy A l
A. C

3
H
8
. B. C. CH
2
=CHCH
3
. D. CH
2
=CHCOOH.
Cõu 24: Cho cỏc cht sau : axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanehit, phenyl fomat, glucoz, anehit axetic,
metyl axetat, mantoz, natri fomat, axeton. S cht cú th tham gia phn ng trỏng gng l:
A. 7 B. 9 C. 6 D. 8
Cõu 25: Cỏc cht u b thy phõn trong dung dch NaOH loóng, núng l
A. nilon-6, tinh bt, saccaroz, t visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin, phenyl bromua
B. vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
C. nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
D. mantoz, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bt.
Cõu 26: Amin X cú cha vũng benzen v cú CTPT l C
8
H
11
N. X cú phn ng th H trong vũng benzen vi Br
2
(dd). Khi cho X tỏc dng vi HCl thu c mui Y cú cụng thc dng RNH
3
Cl. S cụng thc cu to ca X l

A. 6 B. 8 C. 9 D. 7
Cõu 27: Cú 4 hp cht hu c cú cụng thc phõn t ln lt l: CH

2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
2
O
3
v C
3
H
4
O
3
.S cht va tỏc
dng vi Na, va tỏc dng vi dung dch NaOH, va cú phn ng trỏng gng l
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Cõu 28: Cho s chuyn hoỏ: Butan-2-ol
2 4
,H SO t

X (anken)
HBr

Y
Mg, ete khan


Z. Trong ú X, Y, Z l
sn phm chớnh. Cụng thc ca Z l
A. (CH
3
)
3
C-MgBr. B. (CH
3
)
2
CH-CH
2
-MgBr.
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-MgBr. D. CH
3
-CH(MgBr)-CH
2
-CH
3
.
Cõu 29: Cho cỏc cht sau õy: 1) CH
3

COOH, 2) C
2
H
5
OH, 3) C
2
H
2
, 4) CH
3
COONa, 5) HCOOCH=CH
2
,
6) CH
3
COONH
4
, 7) C
2
H
4
. S cht c to ra t CH
3
CHO bng mt phng trỡnh phn ng l:
A. 4. B. 5 C. 3. D. 2.
Cõu 30: Cho cỏc cht CH
3
-CHCl
2
; ClCH=CHCl; CH

2
=CH-CH
2
Cl, CH
2
Br-CHBr-CH
3
; CH
3
-CHCl-CHCl-CH
3
; CH
2
Br-CH
2
-
CH
2
Br. S cht khi tỏc dng vi dung dch NaOH loóng un núng to ra sn phm cú kh nng phn ng vi Cu(OH)
2
l:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Cõu 31. Cho cỏc phn ng húa hc sau:
(I). C
6
H
5
CH(CH
3
)

2

2
2 2 4
O
+H O;H SO
+

(II). CH
3
CH
2
OH + CuO

0
t
(III). CH
2
=CH
2
+ O
2


xt,t
0
(IV). CH
3
-C CH + H
2

O

4
0
HgSO,t
(V). CH
4
+ O
2


xt,t
0
(VI). CH CH + H
2
O

4
0
HgSO,t
Cú bao nhiờu phn ng trờn cú th to ra anehit ?
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
8

×