Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

LÝ LUẬN KINH TẾ CHÍNH TRỊ.doc.DOC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (165.23 KB, 11 trang )

lời mở đầu

Quy lut QHSX phi phù hp vi trình phát trin ca LLSX l quy lut
xuyên sut mi quá trình phát trin ca lch s v nó có thể được ¸p dụng rộng khắp
mọi lĩnh vực như kinh t, chính tr, xà hi. Chính vì vy ây l quy luật quan trọng
nhất đối với mọi sự ph¸t triển. Bằng việc ph©n tÝch lịch sử của 3 PTSX trước chủ
nghĩa tư bản, chóng ta sẽ chứng minh quy luật QHSX phi phù hp vi trình phát
trin ca LLSX như thế nào qua đã vận dụng vào t×nh h×nh thực tế ở Việt Nam hiện
nay .
Víi tầm hiểu biết có hn, em cha thể phân tích mt cách trit để vấn đề này.
Rất mong cã được những đãng góp ý kin quý báu t các thy cô.
Em xin chân thành cảm ơn !

1


néi dung
I . Lý luËn Kinh tÕ chÝnh trÞ :

Trước hết, chóng ta cần t×m hiểu về LLSX, QHSX, và quy lut QHSX
phù hp vi

trình phát trin của LLSX .

1. Lực lượng sản xuất ( LLSX ) :
Con người muốn sống phải cã cơm ăn, ¸o mặc, nhà ở, và các ca ci vt cht khác.
Mun có nhng ca cải vật chất đã th× con người phải sản xuất ra. V× vậy, sản xuất
ra của cải vật chất là điều kiện sống cßn của con người, là nền tảng của đời sống
x· hội. Muốn sản xuất ra của cải vật chất th× con người phải lao động. Lao động là
hoạt động cã mục đÝch của con người t¸c động vào thiªn nhiªn, tạo ra những thứ
thÝch ứng với nhu cu ca mình. Không có lao ng thì không có i sng con


ngi.
Con ngi cùng vi các công c sn xuất như dao, bóa, cày cuốc, m¸y mãc … t¸c
động vào đối tượng lao động (những c¸i mà lao động t¸c động vào, cải biến nã
thành vật phẩm cã Ých). Công c sn xut v c nh máy, công xng, xe cộ … hợp
lại thành tư liệu lao động. Tư liệu lao động và đối tượng lao động hợp thành tư liệu
sản xuất .
LLSX bao gồm tư liệu sản xuất cïng với người lao động với kỹ năng lao động của
họ trong đã tư liệu sản xuất là nh©n tố cơ bản nhất.
2. Quan hệ sản xuất ( QHSX ):
QHSX chủ yếu là nãi tới :
-H×nh thức sở hữu về tư liệu sản xuất.
-Địa vị của c¸c tập đồn trong sản xuất và quan hệ lẫn nhau giữa c¸c tập on y.
-Hình thc phân phi sn phm.
Trong h thng quan hệ sản xuất th× h×nh thức sở hữu về tư liệu sản xuất đãng vai
trß quyết định.

2


3 . Quy luật QHSX phải phï hợp với tr×nh độ ph¸t triển của LLSX:
Nội dung quy luật cã thể ph¸t biểu như sau:
LLSX và QHSX là hai mặt cấu thành của mỗi PTSX. Chóng cã quan hệ biện
chứng với nhau. Nhân t quyt nh thuc v LLSX. QHSX đó phải phï hợp với
tr×nh độ của LLSX x· hội. Đồng thi QHSX, l hình thc xà hi ca quá trình sản
xuất, cã khả năng t¸c động trở lại đối với LLSX hiện cã.
Theo Ph.Ăng ghen th× “ Tới một giai on phát trin no đó, các LLSX vt cht
ca xà hội sẽ m©u thuẫn với những QHSX hiện cã ” ( C. Mác v Ph.ng ghen tp
13, trang 607, năm 1993 )
II - Ba PTSX tríc chđ nghÜa t b¶n :


1. Sự phát triển lực lợng sản xuất trong PTSX công xà nguyên thu và vai trò
đối với sự ra ®êi cđa chÕ ®é n« lƯ:
a. Lực lượng sản xuất ( LLSX ) :
* Tư liệu sản xuất ( TLSX ) :
- T nhng hòn á v cây gy có sẵn trong thiªn nhiªn, con người nguyªn thuỷ dần
dần đ· bit ch to ra công c bng á.
- Ngi nguyên thuỷ đ· ph¸t hiện ra lửa và biết được c¸ch dùng la. Nh có la,
ngi nguyên thu tách hn khi thế giới động vật .
-Trong khi dïng lửa, con người đ· biết c¸ch nung đồ gốm dẫn đến chế tạo các công
c bng t sét nung .
- Loi ngi bit nấu quặng, trước là đồng rồi đến sắt.
Công cụ bằng kim khí đà nâng cao đợc nng sut lao ng, đưa LLSX pøat triển tới
một giai đoạn mới.
- Trồng trọt các th cây nông nghip dn n ngh nông nguyên thu xut hin.
- Sn bn phát trin nên cn thit phải cã một lượng thó nu«i ổn định cung cấp
nguồn tht cho con ngi dn n ngnh chn nuôi nguyên thuỷ ra đời.
* Người lao động :
- Cã bầy người nguyªn thuỷ dẫn đến x· hội lồi người ra đời.
3


- Lao động là đặc điểm nổi bật của x· hội lồi người. Nã làm cho x· hội lồi người
kh¸c hẳn với bầy vượn.
b. Quan hệ sản xuất ( QHSX ) :
- Chế độ sở hữu c«ng x· về tư liệu sản xuất.
- Kh«ng cã giai cấp và bãc lột.
- C«ng x· thị tộc: là một tập đồn người cïng dòng máu, cùng hng chung
trong mt nn kinh t ly chế độ c«ng hữu về TLSX làm cơ sở .
- Phân phi sn phm bình quân.
2. Sự phát triển lực lợng sản xuất trong PTSX chim hu nô

l và vai trò đối với sự ra đời của chế độ phong kiÕn:
a. Lực lượng sản xuất ( LLSX ):
* Người lao ng: nô l .
* Các cuc phân công lao ng xà hi ln :
- Ngh chn nuôi tách khi ngh n«ng.
- Thủ c«ng nghiệp trở thành một ngành độc lập.
- Giai cấp thương nh©n xuất hiện.
* Tư liệu sản xuất :
- Biết luyện sắt và chế tạo c«ng cụ bằng sắt.
- B¸nh xe ra đời dẫn đến vận chuyển hàng hoá n c nhng ni xa xôi.
- K thut xây dng phát trin rt nhanh cng vi lc lng nô l ông o
do à to c các công trình thu lợi dẫn đến diện tÝch trồng trọt tăng lªn hàng
chục lần.
- Với c«ng cụ mới dẫn đến chế tạo được những con tàu lớn đi dài ngày trªn
biển dẫn đến ngành hàng hải ra đời và ph¸t triển trong thời gian này dẫn đến thương
mại, thị trường quốc tế xuất hiện.
- Chữ viết ra đời dẫn đến hàng loạt những ngành khoa học đã ra đời .
b. Quan hệ sản xuất :

4


- Xuất hiện chế độ người bãc lột người. X· hội ph©n thành 2 giai cấp: giai
cấp bãc lột và giai cấp bị bãc lột.
- Xuất hiện chế độ sở hữu tư nh©n về tư liệu sản xuất .
- Sản xut c tin hnh trên quy mô ln: nô l tập trung thành những đơn
vị lớn như c¸c điền trang, xng th công v b n áp, bóc lt mt cách dà man.
- Nô l không có quyn gì c.
- Tồn bộ sản phẩm do n« lệ tạo ra đều thuộc về chủ n«. Chóng chỉ cho n« lệ
một số rất Ýt tư liệu sinh hoạt vừa đủ sống để làm việc cho chóng

- Xuất hiện Nhà nước của chủ nô nhm áp bc nô l v qun chúng nhân d©n,
bảo vệ lợi Ých của giai cấp thống trị là giai cp ch nô.
3. Sự phát triển lực lợng sản xuất trong PTSX phong kin và vai trò của sự
phát triĨn ®èi víi sù ra ®êi cđa chđ nghÜa t b¶n:
a. Lực lượng sản xuất :
* Người lao động : n«ng n«.
* Tư liệu sản xuất :
- Việc cải tiến c¸ch nấu gang và chế biến sắt dẫn tới chỗ ci tin hn na các
công c lao ng.
- Dùng sc giã và nước trong sản xuất dẫn đến cối xay giã ra đời .
- Dïng sóc vật để cày, kÐo trong n«ng nghiệp và sinh hoạt ( ngựa ) .
- Nông nghip: K thut canh tác c ci tin hn nữa do đã xuất hiện chế
độ th©m canh, hưu canh. Hình thnh nhng vùng chuyên canh.
- Thi k ny ó ph¸t minh ra m¸y in dẫn đến nghề in ra đời.
- Ph¸t minh ra khung cửi dẫn đến nghề dệt ra đời.
- Đồng hồ đã được ph¸t minh.
- Thuốc nổ đã được ph¸t minh.
b. Quan hệ sản xuất :
- Chế độ chiếm hữu phong kiến về ruộng đất: bọn chóa phong kiến nắm toàn bộ
ruộng đất, tức là những tư liệu sản xuất chủ yếu.
5


- Ph©n phối sản phẩm: diễn biến qua 3 giai đoạn
+ Địa t« lao dịch .
+ Địa t« hiện vật .
+ Địa t« tiền tệ .
- X· hội phong kiến chia làm 2 giai cấp lớn: địa chủ phong kiến và n«ng n«.Giai cấp
địa chủ phong kiến cã quyền sở hữu kh«ng đầy đủ đối với n«ng n«.
III - Mét sè dÉn chøng thùc tÕ ë ViƯt Nam vỊ vai trò của LLSX đối

với sự biến đổi của QHSX:

1 .Chng minh :
Chóng ta cã thể giải thÝch như sau: LLSX nng ng, phát trin liên tc, t thp
lên cao. QHSX ph¸t triển từng bậc, nhảy cãc, tiến vọt. Do đã, ở giai đoạn đầu của
mỗi PTSX, QHSX phï hợp với tính cht v trình phát trin ca LLSX dn đến sản
xuất ph¸t triển. Nhưng càng về sau, do LLSX phát trin liên tc, QHSX tin không
kp nên kìm hÃm sản xuất. Muốn cho sản xuất ph¸t triển, QHSX phải tiến vọt để tạo
sự phï hợp mới dẫn đến h×nh thành một PTSX mới. Chóng ta cã thể thấy điều đã
qua lịch sử ba PTSX trước chủ nghĩa tư bản. u tiên l PTSX công xà nguyên thu.
Trong PTSX ny, chóng ta thấy rằng khi x· hội lồi người mới ra i, LLSX phát
trin t nhng cnh cây, hòn á có sn trong thiên nhiên ri n nhng công c bng
á. Còn v QHSX, các sn phm sn xut ra u c dùng chung v phân phi bình
quân, xà hi kh«ng cã giai cấp và bãc lột. Và khi LLSX ph¸t triển đến giai đoạn là
người lao động biết luyện sắt và chế tạo c«ng cụ bằng sắt, là giai on phát trin cao
nht ca LLSX công xà nguyên thu, và cũng là điểm xuất ph¸t của một chế độ mới,
cao hơn, đã là chế độ chiếm hữu n« lệ. Vy l QHSX công xà nguyên thu dn dn
tan rà vì nó không còn phù hp vi trình phát triển mới của LLSX do đã QHSX
mới phải ra đời. Trong chế độ chiếm hữu n« lệ, chiến tranh xảy ra liên miên v
ngun b sung nhân công r mt tr nên cn kit. Tình hình trên dn n: rung đất
bị bỏ hoang, nghề thủ c«ng suy đåi, thương nghiệp ình n. iu ó chng t rng
QHSX chim hu nô l ó tr nên li thi, kìm hÃm s phát triển h¬n nữa của

6


LLSX. Lịch sử đßi hỏi phải cã một QHSX mới cã thể cải thiện được LLSX cơ bản
của x· hội là quần chóng lao động, đã là QHSX phong kiến. Dưới chế độ này,
QHSX ph¸t triển đến một giai đoạn nht nh ó tr nên li thi v kìm hÃm sự ph¸t
triển của LLSX dẫn đến sự ra đời của một PTSX mới tiến bộ hơn, đã là chủ nghĩa tư

bản.
2.Dẫn chứng thực tế ở Việt Nam
a. Kinh tế Việt Nam trước thời kỳ đổi mới ( 1986 ) : LLSX lc hu.
Nn kinh t trong tình trng kém phát triển, sản xuất nhỏ là phổ biến và nặng
tÝnh tự cấp tự tóc, năng suất lao động x· hội rất thấp, cơ cấu kinh tế vẫn mang đặc
trưng của một nc nông nghip lc hu, mt cân i v nhiu mặt, cơ chế quản lý
tập trung quan liªu bao cấp li nhiu hu qu tiêu cc.
Trong thi k xây dựng đất nước theo định hướng x· hội chủ nghĩa, do nãng vội
chủ quan tiến hành quốc hữu ho¸, thiếu tính toán cân nhc dn n tình trng vô ch
hoá. Trên thc t ó hình thnh h thng QHSX n nht l ch công hu.
Sai lm trên v c bn ó kìm hÃm LLSX. Cuc ci cách kinh t v× thế bị đẩy lïi.
Điều đã đ· vi phạm quy lut QHSX phi phù hp vi trình phát trin ca LLSX
th hin s giáo iu, dp khuân, thiu sáng to khi vn dng ch ngha Mác
Lênin.
b. Kinh t Việt Nam sau thời kỳ đổi mới :
Chuyển từ nền kinh tế tự cung tự cấp sang nền kinh tế hàng ho¸ vận động theo cơ
chế thị trường theo định hướng XHCN cã sự quản lý của Nhà nước.
- Giai đoạn từ 1986 đến 1990 :
Đổi mới tư duy lý luận trước hết là đổi mới tư duy kinh tế. Chúng ta ó xác nh
c nhng mc tiêu c th về kinh tế - x· hội, x©y dựng và hồn thiện thªm một
bước quy luật QHSX phải phï hợp với trình phát trin ca LLSX. Tuy nhiên các
chính sách mới về kinh tế chưa thể đi ngay vào cuộc sng vì còn có nhiu lc cn:
vn còn cách qun lý cũ, trÖ trệ, chậm thÝch nghi.

7


- Sau năm 1989 :
C¸c biện ph¸p đổi mới như ¸p dụng chÝnh s¸ch l·i suất, xo¸ bỏ chế độ tem
phiếu,loại bỏ một số khoản chi bao cấp, mở rộng quan hệ thị trường đã thực sự đi

vào cuộc sống và tạo sự chuyển biến râ rệt dẫn đến QHSX lc hu kìm hÃm s phát
trin ca LLSX .
- Giai đoạn từ 1991 đến nay :
QHSX cã sự chuyển biến vượt bậc để phï hợp với LLSX đã ph¸t triển.

8


Kết luận
Không mt PTSX no có th tn ti lâu dài. Sự chuyển sang một PTSX mới tiến bộ
hơn là một tất yếu lịch sử, khi đã x· hội của PTSX sau lu«n tiến bộ hơn PTSX đầu.
Quy luật QHSX phi phù hp vi trình phát trin ca LLSX lu«n lu«n đ«ng qua
lịch sử 3 PTSX trước chủ nghĩa tư bản và đ· được chứng minh như trªn. Và nã cũng
giữ được tÝnh đóng đắn trong giai đoạn hiện nay.

9


Môc lôc
Lêi mở đầu .......................................................................................................1
Néi dung
I . Lý luận Kinh tế chÝnh trị.....................................................................................2
1. LLSX ..............................................................................................................2
2. QHSX ..........................................................................................................2
3. Quy luật QHSX phi phù hp vi trình phát trin ca LLSX..........3
II . Ba PTSX trước chủ nghĩa tư bản......................................................................3
1. Sù ph¸t triển lực lợng sản xuất trong PTSX công xà nguyên thu và vai
trò đối với sự ra đời của chế độ nô lệ.......................................................................3
2. Sự phát triển lực lợng sản xuất trong PTSX chim hu nô l và vai trò
đối với sự ra đời của chế độ phong kiến..................................................................4

3. Sự phát triển lực lợng sản xuất trong PTSX phong kin và vai trò của
sự phát triển đối với sự ra đời cđa chđ nghÜa t b¶n................................................5
III . Mét sè dÉn chøng thực tế ë ViƯt Nam vỊ vai trß cđa LLSX ®èi víi sù
biÕn ®ỉi cđa QHSX...........................................................................................6
1. Chứng minh................................................................................................6
2. Dẫn chứng thực tế ở Việt Nam.................................................................7

Kết luận ..............................................................................................................9

10


Tài liệu tham khảo
1. Đề cơng bài giảng môn KTCT (XNBGD)
2. Đề cơng bài giảng môn lịch sử kinh tế quốc dân
3. Giáo trình kinh tế học chính trị Mác Lª Nin – NXB KTCT QG

11



×