Tải bản đầy đủ (.ppt) (26 trang)

Đổi mới đánh giá kết quả học tập của học sinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (786.16 KB, 26 trang )


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TẬP HUẤN
TẬP HUẤN
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
VÀ ĐỔI MỚI ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
VÀ ĐỔI MỚI ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
CỦA HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ
CỦA HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ
MÔN ĐỊA LÍ
MÔN ĐỊA LÍ
Hà Nội 2009
Hà Nội 2009



ĐỔI MỚI
ĐỔI MỚI


ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
HỌC TẬP CỦA HỌC SINH
HỌC TẬP CỦA HỌC SINH
PHẦN HAI
PHẦN HAI

NH HNG I MI KT G
KT QU HC TP MễN A L THCS
1.


1.
Đổi mới về
Đổi mới về


nội dung
nội dung


kiểm tra, đánh giá:
kiểm tra, đánh giá:
- Nội dung
- Nội dung
ỏnh giỏ
ỏnh giỏ
không chỉ dừng lại ở yêu cầu tái
không chỉ dừng lại ở yêu cầu tái
hiện kiến thức đã học mà
hiện kiến thức đã học mà
ỏnh giỏ
ỏnh giỏ
đ ợc toàn diện
đ ợc toàn diện
các mục tiêu về
các mục tiêu về
KT
KT


KN

KN
HS cần đạt.
HS cần đạt.
- Đặt trọng tâm vào việc
- Đặt trọng tâm vào việc
ỏnh giỏ
ỏnh giỏ


khả năng vận dụng
khả năng vận dụng


KT, KN và trí thông minh sáng tạo của HS trong
KT, KN và trí thông minh sáng tạo của HS trong
tình huống của cuộc sống .
tình huống của cuộc sống .
- Phải phản ánh đ ợc các
- Phải phản ánh đ ợc các
cấp độ nhận thức
cấp độ nhận thức
KT
KT
(biết,
(biết,
hiểu và vận dụng)
hiểu và vận dụng)
và KN
và KN
(kém, trung bình, khá,

(kém, trung bình, khá,
giỏi).
giỏi).




2. Đổi mới về
2. Đổi mới về


hình thức
hình thức


kiểm tra, đánh giá.
kiểm tra, đánh giá.
-
-
Đa dạng hoá
Đa dạng hoá


các hình thức kiểm tra đánh giá.
các hình thức kiểm tra đánh giá.
+ Kiểm tra lí thuyết - Kiểm tra thực hành
+ Kiểm tra lí thuyết - Kiểm tra thực hành
+ Kiểm tra vấn đáp (miệng
+ Kiểm tra vấn đáp (miệng
)

)
- Kiểm tra viết
- Kiểm tra viết
+ Kiểm tra của GV - Tự kiểm tra của HS
+ Kiểm tra của GV - Tự kiểm tra của HS
+ v.v , nhằm đánh giá một cách toàn diện và hệ
+ v.v , nhằm đánh giá một cách toàn diện và hệ
thống KQHT của HS.
thống KQHT của HS.
-
-
Tạo điều kiện thuận lợi
Tạo điều kiện thuận lợi
cho việc chấm bài và xử lí kết quả
cho việc chấm bài và xử lí kết quả
kiểm tra sao cho vừa nhanh, vừa chính xác, bảo đảm
kiểm tra sao cho vừa nhanh, vừa chính xác, bảo đảm
đ ợc tính khách quan và sự công bằng, hạn chế đ ợc
đ ợc tính khách quan và sự công bằng, hạn chế đ ợc
tiêu cực trong việc GKQHT của HS.
tiêu cực trong việc GKQHT của HS.
NH HNG I MI KT G KT QU
HC TP MễN A L THCS






3.

3.


Ba cấp độ nhận thức
Ba cấp độ nhận thức


cần đánh giá.
cần đánh giá.
- Nhận biết (
- Nhận biết (
B
B
) - Thông hiểu (
) - Thông hiểu (
H
H
) - Vận dụng (
) - Vận dụng (
VD
VD
)
)
- Tỉ lệ % điểm của các câu hỏi H phải
- Tỉ lệ % điểm của các câu hỏi H phải
cao hơn hoặc ít
cao hơn hoặc ít
nhất bằng
nhất bằng
tỉ lệ % điểm của các câu hỏi B và VD.

tỉ lệ % điểm của các câu hỏi B và VD.
- Tỉ lệ % điểm của các câu hỏi B H - VD là một
- Tỉ lệ % điểm của các câu hỏi B H - VD là một
trong
trong
các căn cứ để đánh giá mức độ khó của đề kiểm tra.
các căn cứ để đánh giá mức độ khó của đề kiểm tra.
Tùy
Tùy
theo thực tiễn dạy học ở từng địa ph ơng
theo thực tiễn dạy học ở từng địa ph ơng
mà quyết định tỉ
mà quyết định tỉ


lệ này cho phù hợp.
lệ này cho phù hợp.
- Môn Địa lí khoảng:
- Môn Địa lí khoảng:
20%
20%
B;
B;
30- 40%
30- 40%
H; còn lại là
H; còn lại là
VD
VD
.

.
NH HNG I MI KT G KT QU
HC TP MễN A L THCS




4.
4.
Sử dụng
Sử dụng


kết hợp trắc nghiệm khách quan và trắc
kết hợp trắc nghiệm khách quan và trắc
nghiệm tự luận
nghiệm tự luận


trong việc ra đề kiểm tra viết 1 tiết.
trong việc ra đề kiểm tra viết 1 tiết.
- Trắc nghiệm tự luận th ờng đ ợc dùng cho các yêu cầu
- Trắc nghiệm tự luận th ờng đ ợc dùng cho các yêu cầu


trỡnh cao
trỡnh cao
về giải thích hiện t ợng, khái niệm,
về giải thích hiện t ợng, khái niệm,
định luật, giải các bài tập định l ợng, .

định luật, giải các bài tập định l ợng, .
- Trắc nghiệm khách quan có thể dùng cho mọi yêu cầu
- Trắc nghiệm khách quan có thể dùng cho mọi yêu cầu
ở mọi trình độ
ở mọi trình độ
NH HNG I MI KT G KT QU
HC TP MễN A L THCS

NHỮNG LƯU Ý TỔNG QUÁT KHI XÂY DỰNG
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Diễn đạt câu hỏi càng sáng sủa càng rõ ràng càng tốt và
chú ý đến cấu trúc ngữ pháp.
2. Chọn từ có nghĩa chính xác. Dùng những câu đơn giản.
Thử nhiều cách đặt câu hỏi và chọn câu đơn giản nhất.
3. Đưa các thông tin cần thiết vào trong câu dẫn. Tìm
những chỗ gây hiểu lầm mà chưa phát hiện được trong câu
hỏi.
4. Trong một bộ câu hỏi, hãy để cho việc tìm ra câu trả lời
đúng chủ yếu theo xếp ngẫu nhiên.
5. Không cố tăng mức độ khó của câu hỏi bằng cách diễn
đạt câu hỏi theo mức phức tạp hơn

NHỮNG LƯU Ý TỔNG QUÁT KHI XÂY DỰNG
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
7. Tránh những từ hay câu thừa, những câu hỏi mang tính
chất đánh lừa hay gài bẫy.
8. Tránh sử dụng những câu hỏi đan cài với nhau hay phụ
thuộc lẫn nhau, những câu hỏi mang tính khẳng định.
9. Tránh nêu nhiều hơn một ý tưởng độc lập trong một câu
hỏi. Đề phòng các câu hỏi thừa giả thuyết.

10. Cố gắng tránh sự mơ hồ trong câu nhận định và trong
ý nghĩa
6. Tránh cung cấp những đầu mối dẫn đến câu trả lời. Tránh
những câu hay từ để lộ.

MỘT SỐ LOẠI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
- Phần gốc là một câu hỏi hoặc một câu bỏ lửng
- Phần gốc là một câu hỏi hoặc một câu bỏ lửng
- Phần lựa chọn là một số đáp án, trong đó có một và chỉ một đáp án là đúng, chính
xác
- Đáp án chính (lựa chọn đúng) có chức năng thể hiện sự hiểu biết của học sinh.
- Số đáp án còn lại gọi là “mồi nhử” hoặc “phương án nhiễu” chức năng chính là
câu trả lời hợp lí nhưng không chính xác đối với câu hỏi hoặc vấn đề được nêu ra
trong câu dẫn.
- Phần gốc và phần lựa chọn hợp thành một câu hoàn chỉnh
1.
1.
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

MỘT SỐ LOẠI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
* Châu Phi xuất khẩu chủ yếu những mặt hàng nào?
* Châu Phi xuất khẩu chủ yếu những mặt hàng nào?
A. Máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng, lương thực.
B. Sản phẩm cây công nghiệp nhiệt đới, khoáng sản.
C. Sản phẩm cây công nghiệp nhiệt đới và lương thực
D. Cây công nghiệp nhiệt đới, hàng tiêu dùng.
Ví dụ:
Ví dụ:
Chọn chữ cái in hoa trước ý trả lời đúng nhất

Chọn chữ cái in hoa trước ý trả lời đúng nhất
B. Sản phẩm cây công nghiệp nhiệt đới, khoáng sản.
* Vùng có diện tích đất mặn, đất phèn lớn nhất nước ta
* Vùng có diện tích đất mặn, đất phèn lớn nhất nước ta


là:
là:
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng Duyên hải miền Trung
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Các vùng đất ven biển
C. Đồng bằng sông Cửu Long.

MỘT SỐ LOẠI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
- Phần gốc là một câu hỏi hoặc một nhận định
- Phần gốc là một câu hỏi hoặc một nhận định
- Phần trả lời là hai lựa chọn nhằm trả lời cho câu hỏi
hoặc nhận xét về ý kiến nhận định ở phần gốc.
2.
2.
Trắc nghiệm đúng/sai (hai lựa chọn)
Trắc nghiệm đúng/sai (hai lựa chọn)
* Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều cảng biển hơn Bắc
* Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều cảng biển hơn Bắc
Trung Bộ vì ở đây có nhiều vũng vịnh.
Trung Bộ vì ở đây có nhiều vũng vịnh.


Đúng Sai

Đúng Sai
Ví dụ:
Ví dụ:


Câu dưới đây đúng hay sai
Câu dưới đây đúng hay sai
X

MỘT SỐ LOẠI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
-
- Câu hoặc đoạn câu có một khoảng trống để người trả lời
chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống.
- Lưu ý: Không nên để quá nhiều chỗ trống. Những chỗ điền
khuyết chỉ có duy nhất một đáp án và khoảng cách bằng
nhau.
- Có 2 dạng điền khuyết: Đáp án GV cho sẵn, sắp xếp lộn
xộn; Đáp án HS đưa ra dựa vào kiến thức đã học
3.
3.
Trắc nghiệm điền khuyết
Trắc nghiệm điền khuyết
Nửa cầu Bắc nhận được lượng nhiệt và ánh sáng
Nửa cầu Bắc nhận được lượng nhiệt và ánh sáng
Mặt trời nhiều nhất vào ngày ………… và nhận
Mặt trời nhiều nhất vào ngày ………… và nhận
được ít nhất vào ngày …………
được ít nhất vào ngày …………
Ví dụ:
Ví dụ:



Hãy điền từ thích hợp vào chỗ (… ) của câu
Hãy điền từ thích hợp vào chỗ (… ) của câu
dưới đây:
dưới đây:
22/6
22/12

MỘT SỐ LOẠI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
- Là loại câu có hai cột ghi các dữ kiện sắp xếp lộn xộn.
Mỗi dữ kiện ở cột này có thể ghép với một hay nhiều
dữ kiệu ở cột kia một cách có ý nghĩa, hợp lôgic
- Lưu ý: Các ý ở hai cột phải tương đồng về mặt nội dung.
Mỗi cột không nên quá nhiều ý. Số ý ở mỗi cột chênh
nhau từ 1 đến 2 ý
4.
4.
Trắc nghiệm ghép đôi (nối ý)
Trắc nghiệm ghép đôi (nối ý)

MỘT SỐ LOẠI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
4.
4.
Trắc nghiệm ghép đôi (nối ý)
Trắc nghiệm ghép đôi (nối ý)
A. Giai đoạn
A. Giai đoạn
địa chất
địa chất

Nối ý
Nối ý
B. Đặc điểm
B. Đặc điểm
1. Tiền Cambri
1. Tiền Cambri
2. Cổ kiến tạo
2. Cổ kiến tạo
3. Tân kiến tạo
3. Tân kiến tạo
a. Nâng cao địa hình, hoàn thiện
a. Nâng cao địa hình, hoàn thiện
giới sinh vật. Vận động kiến tạo
giới sinh vật. Vận động kiến tạo
còn tiếp diễn.
còn tiếp diễn.
b. Nhiều đông đất núi lửa, đất liền
b. Nhiều đông đất núi lửa, đất liền
nhô lên khỏi biển
nhô lên khỏi biển
c. Tạo lập nền móng sơ khai của
c. Tạo lập nền móng sơ khai của
lãnh thổ
lãnh thổ
d. Phát triển, mở rộng, ổn định
d. Phát triển, mở rộng, ổn định
lãnh thổ
lãnh thổ
Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng





5.
5.


Tiêu chí
Tiêu chí


biên soạn đề kiểm tra viết môn Địa lí
biên soạn đề kiểm tra viết môn Địa lí
- Phản ánh đ ợc
- Phản ánh đ ợc
mục tiêu giáo dục
mục tiêu giáo dục
-
-
Phạm vi KT
Phạm vi KT
:
:
+ KT, KN đ ợc ki m tra toàn diện. (
+ KT, KN đ ợc ki m tra toàn diện. (
Tng cng
Tng cng
KTG k nng ca HS
KTG k nng ca HS



)
)
+ Số CH đủ lớn để bao quát đ ợc phạm vi ki m tra
+ Số CH đủ lớn để bao quát đ ợc phạm vi ki m tra
+ Số CH v một ND không nên quá nhiều.
+ Số CH v một ND không nên quá nhiều.
-
-
Mức độ KT
Mức độ KT
:
:
+ Không nằm ngoài ch ơng trình,
+ Không nằm ngoài ch ơng trình,
+ Theo chuẩn KT, KN
+ Theo chuẩn KT, KN
NH HNG I MI KT G KT QU
HC TP MễN A L THCS






5.
5.


Tiêu chí

Tiêu chí


biên soạn đề kiểm tra viết môn Địa lí.
biên soạn đề kiểm tra viết môn Địa lí.
-
-
Hình thức KT
Hình thức KT
:
:
+ Nên kết hợp trắc nghiệm tự luận và khách quan
+ Nên kết hợp trắc nghiệm tự luận và khách quan
+ Tỉ lệ TNTL và TNKQ phù hợp với bộ môn (khoảng
+ Tỉ lệ TNTL và TNKQ phù hợp với bộ môn (khoảng
30% TN; còn lại khoảng 70% TL)
30% TN; còn lại khoảng 70% TL)
-
-
Tác dụng phân hóa
Tác dụng phân hóa
:
:
+ Có nhiều CH ở cấp độ nhận thức khó, dễ khác nhau
+ Có nhiều CH ở cấp độ nhận thức khó, dễ khác nhau
+ Thang điểm phải đảm bảo HS trung bình đạt yêu cầu,
+ Thang điểm phải đảm bảo HS trung bình đạt yêu cầu,
đồng thời có thể phân loại đ ợc HS khá, giỏi.
đồng thời có thể phân loại đ ợc HS khá, giỏi.



NH HNG I MI KT G KT QU
HC TP MễN A L THCS




5.
5.


Tiêu chí
Tiêu chí


biên soạn đề kiểm tra viết môn Địa lí.
biên soạn đề kiểm tra viết môn Địa lí.
-
-
Có giá trị phản hồi
Có giá trị phản hồi
:
:
+ Có tình huống để HS bộc lộ điểm mạnh, yếu về
+ Có tình huống để HS bộc lộ điểm mạnh, yếu về
nhận thức và năng lực.
nhận thức và năng lực.
+ Phản ánh đ ợc u điểm, thiếu sót chung của HS.
+ Phản ánh đ ợc u điểm, thiếu sót chung của HS.
-

-
Độ tin cậy
Độ tin cậy
: Hạn chế tính chủ quan của ng ời ra đề và ng ời
: Hạn chế tính chủ quan của ng ời ra đề và ng ời
chấm bài
chấm bài
kim tra
kim tra
.
.
+ Đáp án biểu điểm chính xác để mọi GV và HS vận
+ Đáp án biểu điểm chính xác để mọi GV và HS vận
dụng cho kết quả giống nhau
dụng cho kết quả giống nhau
NH HNG I MI KT G KT QU
HC TP MễN A L THCS




5.
5.


Tiêu chí
Tiêu chí


biên soạn đề kiểm tra viết môn Địa lí.

biên soạn đề kiểm tra viết môn Địa lí.
-
-
Tính chính xác, khoa học
Tính chính xác, khoa học
:
:
+ Không có sai sót.
+ Không có sai sót.
+ Diễn đạt rõ ràng, chặt chẽ, truyền tải hết yêu cầu
+ Diễn đạt rõ ràng, chặt chẽ, truyền tải hết yêu cầu
tới HS.
tới HS.
-
-
Tính khả thi
Tính khả thi
:
:
+ CH phù hợp với trình độ, thời gian làm bài của HS.
+ CH phù hợp với trình độ, thời gian làm bài của HS.
+ Có tính đến thực tiễn của địa ph ơng.
+ Có tính đến thực tiễn của địa ph ơng.
NH HNG I MI KT G KT QU
HC TP MễN A L THCS




6.

6.


Quy trình
Quy trình


biên soạn một đề kiểm tra viết
biên soạn một đề kiểm tra viết
.
.
a Xác định
a Xác định
mục đích
mục đích
kiểm tra (giữa, cuối
kiểm tra (giữa, cuối
hc kỡ
hc kỡ
).
).
b) Xác định
b) Xác định
mạch ND
mạch ND
cần k/tra (dựa vào chuẩn KT, KN
cần k/tra (dựa vào chuẩn KT, KN
thuộc phạm vi dự định kiểm tra).
thuộc phạm vi dự định kiểm tra).
c) Xây dựng

c) Xây dựng
ma trận 2 chiều
ma trận 2 chiều
.(ma trận dọc, ngang)
.(ma trận dọc, ngang)
d)
d)
Thiết kế câu hỏi
Thiết kế câu hỏi
theo ma trận.
theo ma trận.
e) Xây dựng
e) Xây dựng
đáp án và biểu điểm
đáp án và biểu điểm
.
.
NH HNG I MI KT G KT QU
HC TP MễN A L THCS




Qui trỡnh
xõy dng
Ma trn
1. Lp bng ma trn 2 chiu
2. Xõy dng khung ma trn
3. Phõn phi s cõu hi KQ,
TL cho cỏc ụ ca ma trn

4. Chn v vit chun KT, KN
vo ụ ca ma trn
Lập ma trận đề kiểm tra trên cơ sở
tiêu chí hoá chuẩn kiến thức, kĩ năng

V
V
í dụ ma trận đề kiểm tra giữa kì I (lớp 6)
í dụ ma trận đề kiểm tra giữa kì I (lớp 6)
Nội dung
Nội dung
Cấp độ nhận thức
Cấp độ nhận thức
Tổng
Tổng
điểm
điểm
Biết
Biết
Hiểu
Hiểu
Vận dụng
Vận dụng
TN
TN
TL
TL
TN
TN
TL

TL
TN
TN
TL
TL
Kinh tuyến
Kinh tuyến
và vĩ tuyến
và vĩ tuyến
Tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ bản đồ
1 điểm
1 điểm
(câu 1,
(câu 1,
ý a)
ý a)
0,5
0,5
điểm
điểm
(câu 2,
(câu 2,
ý a)
ý a)
1,5 điểm
1,5 điểm
(câu 2, ý
(câu 2, ý
b)

b)
3,0
3,0
Phương
Phương
hướng chính
hướng chính
1,5 điểm
1,5 điểm
(câu 3, ý
(câu 3, ý
b)
b)
2 điểm
2 điểm
(câu 3,
(câu 3,
ý a)
ý a)
3,5
3,5
Kinh độ, vĩ
Kinh độ, vĩ
độ; Toạ độ
độ; Toạ độ
địa lí
địa lí
0,5
0,5
điểm

điểm
(câu 5)
(câu 5)
1 điểm
1 điểm
(câu 4,
(câu 4,
ý a)
ý a)
2 điểm
2 điểm
(câu 5,)
(câu 5,)
3,5
3,5
Tổng
Tổng
điểm
điểm
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
2,0
2,0
3,5
3,5
10,0

10,0

V
V
í dụ ma trận đ
í dụ ma trận đ
Ò
Ò
kiểm tra giữa kì I (lớp 6)
kiểm tra giữa kì I (lớp 6)
Nội dung
Nội dung
Cấp độ nhận thức
Cấp độ nhận thức
Tổng
Tổng
điểm
điểm
Biết
Biết
Hiểu
Hiểu
Vận dụng
Vận dụng
TN
TN
TL
TL
TN
TN

TL
TL
TN
TN
TL
TL
Kinh tuyến
Kinh tuyến
và vĩ tuyến
và vĩ tuyến
Tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ bản đồ
1 điểm
1 điểm
(câu 1,
(câu 1,
ý a)
ý a)
0,5
0,5
điểm
điểm
(câu 2,
(câu 2,
ý a)
ý a)
1,5 điểm
1,5 điểm
(câu 2, ý
(câu 2, ý

b)
b)
3,0
3,0
Phương
Phương
hướng chính
hướng chính
1,5 điểm
1,5 điểm
(câu 3, ý
(câu 3, ý
b)
b)
2 điểm
2 điểm
(câu 3,
(câu 3,
ý a)
ý a)
3,5
3,5
Kinh độ, vĩ
Kinh độ, vĩ
độ; Toạ độ
độ; Toạ độ
địa lí
địa lí
0,5
0,5

điểm
điểm
(câu 5)
(câu 5)
1 điểm
1 điểm
(câu 4,
(câu 4,
ý a)
ý a)
2 điểm
2 điểm
(câu 5,)
(câu 5,)
3,5
3,5
Tổng
Tổng
điểm
điểm
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
2,0
2,0
3,5
3,5

10,0
10,0
L p ma tr n 2 chi u:
-
Chi u d c là các m ch n i
dung
-
Chi u ngang là các c p  
nh n th c c a n i dung c n
ki m tra.

V
V
í dụ ma trận đ
í dụ ma trận đ
Ò
Ò
kiểm tra giữa kì I (lớp 6)
kiểm tra giữa kì I (lớp 6)
Nội dung
Nội dung
Cấp độ nhận thức
Cấp độ nhận thức
Tổng
Tổng
điểm
điểm
Biết
Biết
Hiểu

Hiểu
Vận dụng
Vận dụng
TN
TN
TL
TL
TN
TN
TL
TL
TN
TN
TL
TL
Kinh tuyến
Kinh tuyến
và vĩ tuyến
và vĩ tuyến
Tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ bản đồ
1 điểm
1 điểm
(câu 1,
(câu 1,
ý a)
ý a)
0,5
0,5
điểm

điểm
(câu 2,
(câu 2,
ý a)
ý a)
1,5 điểm
1,5 điểm
(câu 2, ý
(câu 2, ý
b)
b)
3,0
3,0
Phương
Phương
hướng chính
hướng chính
1,5 điểm
1,5 điểm
(câu 3, ý
(câu 3, ý
b)
b)
2 điểm
2 điểm
(câu 3,
(câu 3,
ý a)
ý a)
3,5

3,5
Kinh độ, vĩ
Kinh độ, vĩ
độ; Toạ độ
độ; Toạ độ
địa lí
địa lí
0,5
0,5
điểm
điểm
(câu 5)
(câu 5)
1 điểm
1 điểm
(câu 4,
(câu 4,
ý a)
ý a)
2 điểm
2 điểm
(câu 5,)
(câu 5,)
3,5
3,5
Tổng
Tổng
điểm
điểm
1,5

1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
2,0
2,0
3,5
3,5
10,0
10,0
Xây d ng khung ma tr n:
( Dọc)
-
Quy t   nh t ng s  i m toàn
bài.
-
Tính tr ng s  i m cho t ng
m ch ND

V
V
í dụ ma trận
í dụ ma trận
®Ò
®Ò
kiểm tra giữa kì I (lớp 6)
kiểm tra giữa kì I (lớp 6)
Nội
Nội

dung
dung
Cấp độ nhận thức
Cấp độ nhận thức
Tổng
Tổng
điểm
điểm
Biết
Biết
Hiểu
Hiểu
Vận dụng
Vận dụng
TN
TN
TL
TL
TN
TN
TL
TL
TN
TN
TL
TL
Kinh tuyến
Kinh tuyến
và vĩ tuyến
và vĩ tuyến

Tỉ lệ bản đồ
Tỉ lệ bản đồ
1 điểm
1 điểm
(câu 1,
(câu 1,
ý a)
ý a)
0,5
0,5
điểm
điểm
(câu 2,
(câu 2,
ý a)
ý a)
1,5
1,5
điểm
điểm
(câu 2,
(câu 2,
ý b)
ý b)
3,0
3,0
Phương
Phương
hướng chính
hướng chính

1,5
1,5
điểm
điểm
(câu 3,
(câu 3,
ý b)
ý b)
2
2
điểm
điểm
(câu
(câu
3, ý a)
3, ý a)
3,5
3,5
Kinh độ, vĩ
Kinh độ, vĩ
độ; Toạ độ
độ; Toạ độ
địa lí
địa lí
0,5
0,5
điểm
điểm
(câu 5)
(câu 5)

1 điểm
1 điểm
(câu 4,
(câu 4,
ý a)
ý a)
2 điểm
2 điểm
(câu 5,)
(câu 5,)
3,5
3,5
Tổng
Tổng
điểm
điểm
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
2,0
2,0
3,5
3,5
10,0
10,0
Xây d ng khung ma tr n:
(Ngang)

-
Quy t   nh tr ng s  i m và tính s
 i m cho t ng c p   nh n th c.

Thực hành soạn câu hỏi và đề kiểm tra
-
- Đảm bảo các tiêu chí và quy trình soạn đề KT
- Các dạng câu hỏi kỹ năng địa lí
- Xây dựng ma trận 2 chiều
- Soạn câu hỏi và đề kiểm tra theo ma trận
- Xây dựng đáp án, biểu điểm cho từng câu
Yêu cầu:
Yêu cầu:

×