Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Bài giảng phương pháp thí nghiệm trong chăn nuôi và thú y tập 2 part 7 pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.25 KB, 6 trang )


37


Do
ñ
ó, b
1
= 1261 / 98 = 12,867 b
0
= 77,286 – 12,867×5,00 = 12,949

Do
ñ
ó
ñườ
ng h

i quy tuy
ế
n ntính bình ph
ươ
ng be nh

t là
xy 87,1295,12
ˆ
+
=



Giá trị hồi quy b
0
:
Khi x = 0 (lúc sinh ra), tr

ng l
ượ
ng trung bình là 12,95 kg.

ðộ nhọn b
1
:
C

thêm m

i tháng tu

i thì tr

ng l
ượ
ng c

a bê t
ă
ng 12,87 kg.

Phần dư và giá trị theo ñường hồi quy


Tu

i (x
i
)

Kh

i l
ượ
ng
(y
i
)
Gí tr

h

i quy
ii
xy 87.1295.12
ˆ
+
=

Ph

n d
ư


iii
yy
ˆ
res

=

2
res
i

0 18 12,95 5,05 25,51

2 32 38,68 -6,68 44,67

3 64 51,55 12,45 154,98

4 45 64,42 -19,42 377,07

6 91 90,15 0,85 0,72

8 127 115,89 11,11 123,48

12 164 167,36 -3,36 11,27

35 541 541,00 0,00 737,70

L
ư
u ý r


ng giá tr

trung bình c

a ph

n d
ư
b

ng không
[Phân d
ư
so v

i
ñườ
ng h

i quy bình ph
ươ
ng] 70,737res
7
1
2
==

=i
i


N
ế
u l

a ch

n b
0
và b
1
là các giá tr

khác s

làm t
ă
ng ph

n d
ư
này.
Giá tr

theo
ñườ
ng h

i quy )
ˆ

(
i
y
ñượ
c dùng
ñể

ướ
c tính kh

i l
ượ
ng trung bình c

a bê
ñố
i
v

i m

t ngày tu

i cho tr
ướ
c.
Có th


ướ

c l
ượ
ng kh

i l
ượ
ng trung bình c

a bê 10 tháng tu

i nh
ư
sau
12,95 + 12,87×10 = 141,62 kg.

Ước lượng
σ
σσ
σ
2

Ta quay tr

l

i v

i gi

thi

ế
t
ñố
i v

i mô hình h

i quy:
y
i
~ N(β
0
+ β
1
x
i
, σ
2
) ho

c t
ươ
ng
ñươ
ng v

i ε
i
~ N(0, σ
2

).
trong
ñ
ó σ
2
là ph
ươ
ng sai c

a ph
ươ
ng trình h

i quy.

ñượ
c
ướ
c tính nh
ư
sau s
2

)(
2
.XY
s


( )

)2(
ˆ
)2(SS Residual
1
2
2
−−=
−=

=
nyy
ns
n
i
ii


ðố
i v

i s

li

u vê kh

i l
ượ
ng c


a bê: s
2
= 79,70 / 5 = 147,54, and ∴s = 12,15 kg.

38

5.5. Kiểm ñịnh giả thuyết
5.5.1.

H

s

h

i quy
Gi

thuy
ế
t H
0
: β
0
= 0 vs H
0
: β
0
≠ 0 (
ñườ

ng h

i quy
ñ
i qua g

c to


ñộ
)

Ki

m
ñị
nh th

ng kê:
)se(
0
0
b
b
t = df = n - 2 trong
ñ
ó


=

=

=
n
i
i
n
i
i
xxn
x
sb
1
2
1
2
0
)(
)se(
ðố
i v

i ví d

v

kh

i l
ươ

ng c

a bê:
66,7
987
273
15,12)se(
0
=
×
×=b
t = 12.95 / 7.66 = 1.69, v

i b

c t

do df = 7 – 2 = 5.

P-value: P = 2×P(T
5
> 1.69) = 0.15
Nh
ư
v

y gi

thuy
ế

t H
0
ñượ
c

ch

p nh

n: k
ế
t lu

n r

ng
ñườ
ng h

i quy
ñ
i qua g

c to


ñộ
.

Chú ý: khi β

0
= 0, thì mô hình
ñượ
c rút g

n nh
ư
sau y
i
= β
1
x
i
+ ε
i
có ngh
ĩ
a là y ‘t

l


v

i x.
5.5.2.
ðộ
d

c

Gi

thuy
ế
t H
0
: β
1
= 0 v

i H
1
: β
1
≠ 0 (
ñộ
d

c b

ng không: không có quan h


tuy
ế
n tính)

Ki

m

ñị
nh th

ng kê:
)se(
1
1
b
b
t =
df = n - 2 trong
ñ
ó

=

=
n
i
i
xx
s
b
1
2
1
)(
)se(
ðố
i v


i s

li

u v

kh

i l
ượ
ng c

a bê:
23.1
98
15.12
)se(
1
==b
t = 12.87 / 1.23 = 10.49, v

i b

c t

do df = 7 – 2 = 5.
P-value: P = 2×P(T
5
> 10.49) = 0.00

Nh
ư
v

y gi

thuy
ế
t H
0
b


bác b

: K
ế
t lu

n r

ng kh

i l
ượ
ng c

a bê t
ă
ng m


t cách có ý
ngh
ĩ
a v

i
ñộ
tu

i.
5.5.3.

B

ng phân tích ph
ươ
ng sai (ANOVA)
ñố
i v

i h

i quy
C
ũ
ng nh
ư
trong phân tích ph
ươ

ng sai (ANOVA), chúng ta c
ũ
ng có th

chia s

bi
ế
n
ñộ
ng c

a s

li

u (y) thành các thành ph

n
ñượ
c gi

i thích trong mô hìmh và thành ph

n
không gi

i thích
ñượ
c:


T

ng bình ph
ươ
ng (SS):
T

ng SS = SS h

i quy + SS ph

n d
ư

b

c t

do: (n – 1) = 1 + (n – 2)

Giá tr

SS trong ví d


ñượ
c tính toán nh
ư
sau:



39

T

ng SS =

=

n
i
i
yy
1
2
)( = Σ(Quan sát − Trung bình)
2

= (18 − 77.29)
2
+ (32 − 77.29)
2
+ … + (164 − 77.29)
2

= 16,963
SS h

i quy =


=

n
i
i
yy
1
2
)
ˆ
( = Σ(H

i quy − Trung bình)
2

= (12.95 − 77.29)
2
+ (38.68 − 77.29)
2
+ … + (167.36 − 77.29)
2

= 16,226
SS ph

n d
ư
=


=

n
i
ii
yy
1
2
)
ˆ
( = Σ(Quan sát − H

i quy)
2
= Σ(Ph

n d
ư
)
2

= (18 − 12.95)
2
+ (32 − 38.68)
2
+ … + (164 − 167.36)
2

= 738
Chú ý r


ng SS c

a h

i quy có th

xác
ñị
nh b

ng s

d

ng ph
ươ
ng trình sau
ñ
ây,
SS h

i quy =

=

n
i
i
xxb

1
22
1
)( = 12.87
2
× 98 = 16,226
c
ũ
ng nh
ư
trên, apart from some round off error.
K
ế
t qu

phân tích
ñượ
c trình bày

b

ng ANOVA
Ngu

n T

ng bình B

c t


do TB bình
bi
ế
n
ñộ
ng ph
ươ
ng (SS) (df) ph
ươ
ng (MS)
H

i quy Reg SS 1 Reg SS
Ph

n d
ư
Res SS
n − 2 Res SS / (n − 2)
T

ng Tot SS
n − 1


V

i s

li


u v

bê, b

ng ANOVA là
Ngu

n T

ng bình B

c t

do TB bình
bi
ế
n
ñộ
ng ph
ươ
ng (SS) (df) ph
ươ
ng (MS)
H

i quy 16,226 1 16,226
Ph

n d

ư
738 5 147.5
T

ng 16,963 6

Chúng ta cungc có th

xác
ñị
nh ý ngh
ĩ
a c

a
ñộ
d

c v

i ph
ươ
ng pháp th

F.
Ki

m
ñị
nh th


ng kê:


2,1
MS

Residual
MS Regression
−== ndfF


Trong ví d

vè bê: F = 16,226 / 147.5 = 110.0 v

i df = 1, 5
So sánh v

i phân b

F
1,5
, ta có P = 0.00.
Nh
ư
v

y ta có giá tr


P t
ươ
ng t

nh
ư
ph

n ki

m
ñị
nh t nh
ư
trên.
ðố
i v

i
hồi quy tuyến tính ñơn giản,
ta có m

i quan h

ch

t tr

gi


a t-test và F-test:
t
2
= F (10.49
2
= 110.0) Chú ý b

c t

do b

ng nhau (b

ng 5)

R
2
- Ph

n bi
ế
n
ñộ
ng
ñượ
c gi

i thích b

ng mô hình. V


i s

li

u v

bê, R
2
= 16,226 /
16,963 = 0.957, hay 96% bi
ế
n
ñộ
ng
ñượ
c gi

i thích b

ng
ñộ
tu

i c

a bê.

40



Minitab example: Khối lượng (y) và tuổi (x) của 7 bê
MTB > NAME C1 'Tuoi' C2 'Khoi luong'
MTB > REGR C2 1 C1
Stat > Regression > Regression


Regression Analysis

The regression equation is
Khoi luong = 12.9 + 12.9 Tuoi

Predictor Coef StDev T P
Constant 12.949 7.663 1.69 0.152
Tuoi 12.867 1.227 10.49 0.000

S = 12.15 R-Sq = 95.7% R-Sq(adj) = 94.8%

Analysis of Variance
Source DF SS MS F P
Regression 1 16226 16226 109.97 0.000
Residual Error 5 738 148
Total 6 16963

Lưu ý:
Ki

m
ñị
nh, n

ế
u tr

ng l
ượ
ng có t
ươ
ng quan v

i
ñộ
tu

i, Chúng ta ki

m tra gi

thuy
ế
t H
0

: β
1
= 0 vs H
1
: β
1
≠ 0. Khi ch


có m

t bi
ế
n
ướ
c tính x, Thì chúng ta có th

dùng t-test
ho

c F-test
ñể
th

c hi

n phép th

. C

2 ph
ươ
ng pháp
ñề
u cho ta giá tr

P nh
ư
nhau

(b

ng 0.000), và chú ý r

ng
t
2
= (10.49)
2
= 109.97 = F.

Bi
ế
n
ñộ
ng c

a t
ă
ng tr

ng
ñượ
c tính toán theo l

a tu

i là
SS h


i quy / T

ng SS = 16226 / 16963 = 0.957
Gí tr

R
2
cho ta th

y giá tr

h

i quy (R-sq=95.7%)

41


6. Tương quan
6.1. Giới thiệu
Chúng ta có th

s

d

ng h

s


t
ươ
ng quan
ñể
xác
ñị
nh m

c
ñộ
quan h

tuy
ế
n tính gi

a 2
bi
ế
n. H

s

t
ươ
ng quan có giá tr

t

-1

ñế
n +1. N
ế
u m

t bi
ế
n có xu h
ướ
ng t
ă
ng còn bi
ế
n
kia gi

m thì h

s

t
ươ
ng quan là âm. Còn n
ế
u c

hai bi
ế
n có xu h
ướ

ng cùng t
ă
ng thì h


s

t
ươ
ng quan là d
ươ
ng. H

s

t
ươ
ng quan c

a qu

n th


ñượ
c ký hi

u b

ng ρ và r v


i
m

u. M

c
ñộ
t
ươ
ng quan có th


ñượ
c ki

m
ñị
nh b

ng phép th

t

2 phía:
H
0
:
ρ
= 0 versus H

1
:
ρ
≠ 0 trong
ñ
ó
ρ
là t
ươ
ng quan gi

a 2 bi
ế
n.
6.2. Tính hệ số tương quan
ðố
i v

i 2 bi
ế
n x và y,

( )
yx
n
i
ii
n
i
i

n
i
i
n
i
ii
ssn
yyxx
yyxx
yyxx
r
1
))((
)()(
))((
1
1
2
1
2
1

−−
=
−−
−−
=

∑∑


=
==
=

trong
ñ
ó
x
và s
x
là giá tr

trung bình và
ñộ
l

ch chu

n c

a m

u th

nh

t,
y
và s
y

là giá
tr

trung bình và
ñộ
l

ch chu

n c

a m

u th

2. Chú ý r

ng:
r = 0 ⇒ không có m

i quan h

tuy
ế
n tính;
r = +1 ⇒ quan h

tuy
ế
n tính d

ươ
ng lý t
ưở
ng; và
r = –1 ⇒ quan h

tuy
ế
n tính âm lý t
ưở
ng;

Chúng ta có th

s

d

ng ví d

v

t
ă
ng tr

ng c

a bê


ví d

h

i quy tuy
ế
n tính
ñơ
n gi

n
ñể
tính toán. Các s

li

u v


ñộ
d

c (b
1
)
ñ
ã
ñượ
c tính toán trong trong ph


n h

i quy
tuy
ế
n tính
ñơ
n gi

n (xem b

ng tính

ph

n này).

Tu

i (x
i
)

Kh

i l
ượ
ng (y
i
)

xX
ii

=

yyY
ii

=

ii
YX

0 18 -5 -59,29 296,43

2 32 -3 -45,29 135,86

3 64 -2 -13,29 26,57

4 45 -1 -32,29 32,29

6 91 1 13,71 13,71

8 127 3 49,71 149,14

12 164 7 86,71 607,00

35 541 0 0,00 1.261,00

00,5

=
x

286,77
=
y

s
x
= 4,04 s
y
= 53,2 n = 7
Ta có: r = 1261/(6)(4,04)(53,2)
= 0,978
ð
ây là s

t
ươ
ng quan r

t ch

t tr

(giá tr

t

i

ñ
a là 1).

42

6.3. Những ví dụ về sự tương quan

r
= - 1
x
y
r
= 1
x
y

r
= -0.9
x
y
r
= 0.9
x
y

r
= 0.5
x
y
r

= –0.5
x
y


r
= 0
x
y

×