Tải bản đầy đủ (.pdf) (27 trang)

Vai trò kinh tế tư nhân ở nước ta

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (295.56 KB, 27 trang )

PHN M U

Sau khi chin tranh kt thỳc, ton ng ton dõn ta bc vo mt
cuc chin mi, mt cuc chin khụng h cú ting sỳng nhng cng rt gian
nan v vt v. ú l cuc chin chng úi nghốo, chng li s tt hu
phỏt trin, mi ngi dõn u c m no, hnh phỳc, a t nc ta
vng bc i trờn con ng XHCN, tin lờn CNXH v CNCS-con ng
m ng v Bỏc H kớnh yờu ó la chn. thc hin c nhng mc
tiờu ú chỳng ta cn phi c gng trong mi ngnh, mi lnh vc, cú nhng
chin lc c th v khụn khộo. Trong ú Kinh T c coi l ngnh tiờn
phong, mi nhn. Hin nay t nc chỳng ta ang trong thi kỡ quỏ nờn
Kinh t vỡ th cng cú nhng c im riờng ca nú, nhiu thnh phn kinh
t cựng song song tn ti trong nn kinh t, cỏc thnh phn kinh t ny b
xung, h tr cho nhau nhng ụi khi gia chỳng cng cú nhng mõu thun
ũi hi s iu tit ca Nh nc. Nhng liu rng s iu tit ca Nh nc
cú cụng bng? Kinh t t nhõn l mt mng, mt b phn cũn li ca
CNTB theo quan im ca Lờnin trong nn Kinh t quỏ ny cú c i
x ngang hng nh cỏc thnh phn kinh t khỏc khụng? ti sao li gi Kinh
t t nhõn trong nn kinh t khụng ly búc lt lm nn tng? Kinh t t nhõn
cú vai trũ gỡ i vi nn kinh t v i vi s phỏt trin núi chung? Kinh t
t nc ang trong quỏ trỡnh hi nhp vi Kinh t th gii liu rng Kinh t
t nhõn cú cũn phự hp? Phi lm gỡ phỏt huy nhng mt tt v hn ch
nhng mt cha tt?
Nhng cõu hi ú ó lm em quyt nh chn ti ny hiu rừ hn
v nn Kinh t t nc cng nh vai trũ ca mt b phn Kinh t ó tng b
coi l khụng th tn ti trong mt nn kinh t ly cụng hu l nn tng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Mong rng ti s l mt ti liu tham kho b ớch i vi nhng ngi
mun tỡm hiu v Kinh t t nhõn.




PHN NI DUNG

I, Nhng vn lý lun v vai trũ ca Kinh t t nhõn nc ta
1, Lý lun v Kinh t t nhõn.
Trc ht chỳng ta phi tỡm hiu khỏi nim Kinh t t nhõn, theo Vn
kin hi ngh ln th nm, ban chp hnh trung ng khúa IX, Kinh t t
nhõn gm kinh t cỏ th, tiu ch v kinh t t bn t nhõn, hot ng di
hỡnh thc h kinh doanh cỏ th v cỏc loi hỡnh doanh nghip t nhõn
Vi khỏi nim ny khu vc Kinh t t nhõn bao gm nhng ni dung
sau:
_ V lnh vc sn xut kinh doanh: kinh t t nhõn bao gm nhng h gia
ỡnh hoc doanh nghip t nhõn tham gia vo cỏc hot ng sn xut kinh
doanh phi nụng nghip nh cụng nghip, giao thụng vn ti, xõy dng, ch
bin nụng lõm sn, du lch, dch v _ V mụ hỡnh t chc: Kinh t t nhõn
gm cỏc h kinh doanh cỏ th v cỏc doanh nghip t nhõn (doanh nghip t
nhõn bao gm: doanh nghip t nhõn, cụng ty trỏch nhim hu hn, cụng ty
c phn, cụng ty hp doanh). Ngoi ra cũn bao gm c phn u t ca t
nhõn vo khu vc kinh t nh nc, kinh t tp th, kinh t cú vn u t
nc ngoi.
Qua khỏi nim trờn chỳng ta cú th thy c quy mụ cng nh tm
quan trng ca kinh t t nhõn, nú len li trong mi ngnh ngh ca xó hi,
mi gia ỡnh cú xu hng kinh doanh nờn nhng úng gúp ca kinh t t
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
nhõn vo GDP ca t nc l khụng nh, nú gúp phn gii quyt cụng n
vic lm, n nh kinh t, xó hi.
Khi cỏch mng thỏng 10 kt thỳc Lờnin ó mi nhng nh t bn lm
kinh t gii ra giỳp t nc Xụ Vit non tr xõy dng nhng chớnh sỏch v
kinh t t nhõn ỏp dng vo thc tin. Theo ụng trong thi kỡ quỏ lờn
CNXH s tn ti ca nn kinh t nhiu thnh phn l mt tt yu khỏch quan

bi trong nn kinh t cũn tn ti nhiu quan h s hu khỏc nhau v t liu
sn xut. ó cú nhiu ý kin khụng tỏn thnh vic lm trờn ca Lờnin nhng
nhng gỡ m nc Nga t c trong cụng cuc xõy dng t nc ó l
mt minh chng hựng hn cho s tn ti cn thit ca kinh t t nhõn.
nc ta trc õy trong thi kỡ kinh t bao cp, kinh t t nhõn
khụng c chỳ
trng phỏt trin do nhng ỏc cm in sõu trong np ngh, cỏi gỡ liờn quan n
t bn u khụng tt p. T khi t nc m ca kinh t t nhõn ó cú c
hi phỏt trin, t ch ch c coi l k lút ng, l mt gii phỏp tm
thi gii quyt nhng mc tiờu cp bỏch trc mt thỡ ngy nay kinh t t
nhõn cng ngy cng khng nh vai trũ quan trng ca mỡnh trong vic xõy
dng kinh t t nc, mt nhõn t quan trng khụng th thiu khi xõy dng
nn kinh t nhiu thnh phn inh hng XHCN nc ta. Ngh quyt i
hi ng IX ó khng nh: Khuyn khớch phỏt trin kinh t t bn t nhõn
rng rói trong cỏc ngnh ngh sn xut, kinh doanh m phỏp lut khụng cm.
To mụi trng kinh doanh thun li v chớnh sỏch phỏp lut kinh t t
bn t nhõn phỏt trin len v nhng nh hng u tiờn ca Nh nc, k c
u t ra nc ngoi, khuyn khớch chuyn thnh doanh nghip c phn, bỏn
c phiu cho ngi lao ng, liờn doanh, liờn kt vi nhau, vi kinh t tp
th v kinh t Nh nc, xõy dng quan h tt gia ch doanh nghip v
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
người lao động”. Đảng và Nhà nước đã tạo nhiều điều kiện để kinh tế tư
nhân có thể phát triển hơn nữa, phát triển đúng tầm, để nó trở thành một bộ
phận kinh tế quan trọng nhằm giải quyết cơng ăn việc làm, ổn định kinh tế
chính trị, xây dựng một nền kinh tế phát triển tạo cơ sở vật chất nhất định để
tiến vào CNXH.
Kinh tế tư bản tư nhân là thành phần kinh tế mà sản xt kinh doanh
dựa trên cơ sở chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất và bóc
lột sức lao động làm th nhưng nó là một thành phần kinh tế năng động, có
nhiều đóng góp cho nền kinh tế và giải quyết tốt các vấn đề xã hội nên sẽ là

một sai lầm nếu chúng ta bỏ qua thành phần kinh tế này.
Kinh tế tư nhân cũng tạo điều kiện tốt để thu hút vốn đầu tư từ nước
ngồi, là một cơ sở quan trọng để hội nhập vào nền kinh tế thế giới, còn
nhiều điều kiện để phát triển hơn nữa. Trong nền kinh tế hiện nay, kinh tế tư
nhân cũng góp phần làm cho TLSX, sức lao động được sử dụng tốt hơn, đời
sống vật chất và tinh thần được cải thiện… Sự tồn tại của kinh tế tư nhân
trong nền kinh tế q độ là cần thiết.
2, Vai trò của kinh tế tư nhân trong kinh tế thị trường định hướng
XHCN ở nước ta:
Từ khi thực hiện chính sách đổi mới, khu vực kinh tế tư nhân ở nước ta
đã được quan tâm khuyến khích phát triển. Chỉ thị 100-CT/TW của Ban Bí
thư Trung ương Đảng khóa IV (1981) và nghị quyết 10 của Bộ Chính trị
Ban chấp hành Trung ương khóa VI (1988) đã cho phép khốn sản phẩm
cuối cùng đến tận hộ gia đình nơng dân và hộ gia đình nơng dân trở thành
đơn vị kinh tế tự chủ là những bước đột phá để phát triển kinh tế tư nhân
trên lĩnh vực nơng nghiệp. Trên những lĩnh vực phi nơng nghiệp, sự phát
triển của kinh tế tư nhân được đẩy mạnh nhờ có Luật Doanh nghiệp tư nhân;
Luật Cơng ty; Luật khuyến khích đầu tư trong nước và Luật Doanh nghiệp.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
i hi i biu ton quc ln th IX ca ng Cng sn Vit Nam ó
ch rừ: Thc hin nht quỏn chớnh sỏch phỏt trin nn kinh t nhiu thnh
phn. Cỏc thnh phn kinh t kinh doanh theo phỏp lut u l b phn cu
thnh quan trng ca nn kinh t th trng theo nh hung xó hi ch
ngha, cựng phỏt trin lõu di, hp tỏc v cnh tranh lnh mnh (vn kin
i hi ng Cng sn Vit Nam ln th IX; tr.95-96- NXB Chớnh tr quc
gia H Ni 2001). Nhng n lc trờn nhm to ra hnh lang phỏp lý
kinh t t nhõn phỏt trin nhanh chúng v vng chc.
2.1, Khu vc kinh t t nhõn gúp phn quan trng tng trng kinh
t:
Kinh t t nhõn cung cp cho xó hi sn phm vt cht v dch v

tha món nhu cu v i sng, nhu cu cho quỏ trỡnh tỏi sn xut ca xó hi.
Vi u th ni tri ca khu vc kinh t t nhõn: sut u t thp, d chuyn
i phng hng sn xut cho phự hp vi nng lc qun lý ca cỏc h gia
ỡnh, nờn ó thu hỳt c ụng o cỏc tng lp dõn c. Tc tng trng
kinh t ca khu vc kinh t t nhõn khỏ n nh. Kinh t t nhõn cng úng
gúp khụng nh vo GDP ca Vit Nam.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

úng gúp ca kinh t t nhõn vo GDP ca Vit Nam
(Ngun : IMF country report No
3/382,december 2003)

Nm 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002
Khu vc Nh
nc
Khu vc t nhõn
40
60

40.5
59.9

40.0
60.0
38.7
61.3
38.6
61.4
38.3
61.7

38.3
61.7
Nụng nghip
Khu vc Nh
nc
Khu vc t nhõn
27.8
1.3
26.5

25.8
1.2
24.6
25.8
1.1
27.4
25.4
1.0
24.4
24.5
1.0
23.5
23.2
0.9
22.3
23.0
0.9
22.1
Cụng nghip v
xõy dng

Khu vc Nh
nc
Khu vc t nhõn
29.7

14.4
15.3
32.1

15.4
16.7

32.5

15.4
17.1
34.5

15.5
19.0
36.7

16.4
20.3
38.1

16.8
21.3
38.5


17.1
21.4
Dch v
Khu vc Nh
nc
Khu vc t nhõn
42.5
24.3
18.2
42.2
23.9
18.3
41.7
23.5
18.2
40.1
22.2
17.9

38.7
21.2
17.5

38.6
20.6
18.0
38.5
20.3
18.2



Qua bng trờn cho chỳng ta thy vai trũ to ln ca kinh t t nhõn trong
lnh vc nụng nghip, nhng trong lnh vc cụng nghip v dch v thỡ cn
phi phỏt trin hn na ỏp ng yờu cu ca hi nhp.
Theo tớnh toỏn ca cỏc nh thng kờ, tng trng 1% GDP ca Vit
Nam cn tng trng tiờu dựng 2,1 n 2,2% ( k c tiờu dựng cho sn xut
v tiờu dựng cho i sng). Khu vc kinh t t nhõn phỏt trin lm cho nhu
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
cu cỏc yu t u vo gia tng, ng thi thu nhp ca ngi lao ng tng
do sn xut phỏt trin v s lao ng c huy ng vo lm vic tng thờm
2.2, Phỏt trin khu vc kinh t t nhõn s huy ng c nhiu hn
ngun lc hin cũn dng tim nng
Tớnh n thi im 31-12 nm 2000, khu vc kinh t t nhõn ó thu hỳt
c trờn 4,6 triu lao ng, chim 12% trong tng s lao ng xó hi (xem
bng). Nu so vi khu vc Nh nc thỡ s lao ng lm vic trong khu vc
kinh t t nhõn bng 1,36 ln. Trong nhng nm gn õy, lao ng trong khu
vc kinh t t nhõn tng nhanh. So vi nm 1996 thỡ nm 2000 s lao ng
ca ton khu vc kinh t t nhõn tng 20,14%; trong ú s lao ng lm vic
trong cỏc doanh nghip t nhõn tng 137,57%. S lao ng h kinh doanh
cỏ th ch tng 8,29%.Theo ỏnh giỏ ca Tng cc thng kờ, s lao ng lm
vic trong cỏc h kinh doanh cỏ th trong thc th ln hn nhiu so vi s
ng ký kinh doanh nờu trong bng. Bi l, h kinh doanh cỏ th s dng
nhiu lao ng thi v, lao ng gia ỡnh, dũng h m ch h khụng ng
ký lao ng.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Tỡnh hỡnh thu hỳt lao ng trong khu vc kinh t t nhõn (tớnh n thi
im 31-12 hng nm).
1996 1997 1998 1999 2000
Lao ng

(ngi)
3.865.163 3.666.825 3.816.942 4.097.455 4.643.844
Tc phỏt trin
liờn hon (%)
100 94.87 104.09 107.35 113.33
Tc tng liờn
hon (%)
-5,13 4,09 7,35 13,33
% trong tng lao
ng xó hi
11,2 10,3 10,3 10,9 12,0
Ngun: Tng cc Thng kờ
- Khu vc kinh t t nhõn s dng lao ng ti ch nờn hu nh khụng
phi gii quyt n , cỏc iu kin v c s h tng khỏc nh phng tin
giao thụng, trng hc, trm xỏ,
- iu kin o to tay ngh cho ngi lao ng thun li hn so vi
cỏc khu vc kinh t khỏc, hu ht c o to ti ch, thụng qua kốm cp
ca ngi nh ó cú tay ngh. Chi phớ cho o to khụng ỏng k, ng thi
qua truyn ngh nh vy s duy trỡ c nhng lng ngh truyn thng, gúp
phn cựng xó hi dy ngh m chi phớ chung ca xó hi (k c chi phớ ca t
nhõn v nh nc) khụng ỏng k.
- Nhu cu v vn to ra mt ch lm vic ca khu vc kinh t t nhõn
cng thp hn nhiu so vi khu vc kinh t Nh nc hoc khu vc cú vn
u t nuc ngoi.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2.3, Phỏt trin khu vc kinh t t nhõn gúp phn xúa úi gim nghốo,
tng thu ngõn sỏch cho nh nc.
Phỏt trin khu vc kinh t t nhõn gúp phn rt quan trng to ra
vic lm ti ch cho gia ỡnh v a phng, em li thu nhp cho ngi lao
ng. Theo kt qu iu tra doanh nghip nm 2000 ca Tng cc thng kờ,

mc thu nhp trung bỡnh 1 thỏng/1 lao ng (1000 ) ca cỏc doanh nghip
núi chung l 1041,1; DNNN l 1048,2; Doanh nghip t nhõn l 651,1; Cty
c phn l 993,0; tp th l 529,3; Cty TNHH l 801,8; Doanh nghip cú
vn u t nc ngoi l 1754,5. Mc thu nhp ca khu vc kinh t t nhõn
tuy thp hn cỏc DNNN nhng cao hn khu vc kinh t tp th. Thu nhp
trung bỡnh ca 1 lao ng trong khu vc kinh t t nhõn cao gp 2 n 3 ln
so vi mc lng c bn m nh nuc quy nh.
Vic m mang khu vc kinh t t nhõn em li mt ngun thu ngõn
sỏch ỏng k. Cng theo kt qu iu tra trờn, trong tng s np ngõn sỏch
nm 2000 ca cỏc loi hỡnh doanh nghip thỡ DNNN chim 52,77%; Doanh
nghip cú vn u t nc ngoi chim 37,42%; khu vc kinh t t nhõn
chim 9,34%. V s tuyt i, khu vc kinh t t nhõn ó úng gúp cho
ngõn sỏch trờn 5800 t ng. V lng tuyt i v tng i, s np ngõn
sỏch ca khu vc kinh t t nhõn khụng nhiu nh khu vc DNNN, nhng
nh nc khụng phi tr cp tr li cho doanh nghip khu vc t nhõn nh
i vi DNNN.



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
II, Thc trng kinh t t nhõn nc ta t sau i mi n nay.
Vit Nam nn kinh t k hoch húa tp trung quan liờu bao cp
nhng nm 70-80 ca th k 20 cng ó c thay th bng chớnh sỏch kinh
t nhiu thnh phn t i hi ton quc ng cng sn Vit Nam ln th 6
(12/1986). Nn kinh t hng húa nhiu thnh phn nh hng xó hi ch
ngha cú s iu tit ca nh nc ngy cng c khng nh trong lý lun
cng nh trong thc tin. i hi 7 v 8 (1991 v 1996) ó xỏc nh rừ hn
c cu v bn cht ca con ng phỏt trin cỏc thnh phn kinh t trong
thi k quỏ lờn ch ngha xó hi Vit Nam, ú l, thc hin nht quỏn
lõu di chớnh sỏch phỏt trin nn kinh t hng húa nhiu thnh phn v cn

phỏt huy kh nng ca mi thnh phn kinh t, tha nhn trờn thc t cũn cú
búc lt v s phõn húa giu nghốo nht nh trong xó hi.
Gn õy hi ngh TW ln th nm (khúa 9) ca ng mt ln na
khng nh: kinh t t nhõn (gm kinh t cỏ th, tiu ch, kinh t t bn t
nhõn) thc s l mt b phn cu thnh quan trng ca nn kinh t quc dõn.
Phỏt trin kinh t t nhõn l vn chin lc lõu di trong phỏt trin nn
kinh t nhiu thnh phn theo nh hng xó hi ch ngha Vit Nam.
Qua hn 15 nm thc hin ng li i mi kinh t (1986 2002), khu
vc kinh t t nhõn bao gm thnh phn kinh t t bn t nhõn, kinh t cỏ
th v tiu ch ó c khng nh l mt b phn cu thnh khụng th thiu
ca nn kinh t quc dõn Vit Nam. S phỏt trin rng khp trong c nc
ca khu vc kinh t t nhõn ó gúp phn quan trng cho s tng trng ca
nn kinh t Vit Nam, huy ng cỏc ngun lc xó hi vo sn xut, kinh
doanh, to thờm hng triu cụng n vic lm, gúp phn ci thin thu nhp v
i sng nhõn dõn, tng thu hng ngn t ng cho ngõn sỏch nh nc. Cú
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

×