Tải bản đầy đủ (.ppt) (15 trang)

bài giảng toán 11 chương ii bài 5 xác xuất cảu biến cố

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (632.48 KB, 15 trang )

Q CÁC THẦY,CÔ

ĐÃ TỚI THĂM LỚP VÀ DỰ GIỜ

Tập thể lớp 11A21 chúng em

NON SÔNG VIỆT NAM CÓ TRỞ NÊN VẺ VANGHAY KHÔNG?
DÂN TỘC VIỆT NAM CÓ ĐƯC VẺ VANG SÁNH VAI VỚI
CÁC CƯỜNG QUỐC NĂM CHÂU ĐƯC HAY KHÔNG?
Chính là nhờ một phần lớn ở công học tập cuả các cháu
(Trích thư BÁC HỒ)


Tiết 32
Giáo Viên Dạy
VŨ XUÂN BÙNG - TỔ TOÁN
Lớp dạy 11A21- Trường THPT Trần Nguyên Hãn
Thời gian: Tiết 3 – Ngày 24-11-2007
V2
V1
X3
X2
X1
D4
D3
D2
D1
+ Kh/gian mẫu Ω = { SS; SN; NS; NN }
gồm 4 kết quả đồng khả năng xảy ra

+ A = {SS} , n(A) = 1 ; n(Ω )= 4 P(A)=


Kiểm tra bài
1- Khái niệm không gian mẫu
2- Khái niệm biến cố cuả 1 phép thử
3- Giải bài toán sau :
Gieo ngẫu nhiên 1 đồng tiền cân đối và
đồng chất 2 lần . Hãy liệt kê phần tử cuả :
a- Không gian mẫu.
b- Biến cố A: “Mặt sấp xuất hiện 2 lần”
c- Biến cố B: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất
1lần”
+)B={SS; SN; NS},

T V N ĐẶ Ấ ĐỀ
M T H P Đ NG Ộ Ộ Ự 4 VIÊN BI Đ , 3 VIÊN BI XANH , Ỏ
2 VIÊN BI VÀNG. TA L Y NG U NHIÊN Ấ Ẫ 1VIÊN BI .
TH Y GIÁO H I : “CÁC EM CÓ NH N XÉT GÌẦ Ỏ Ậ
V KH NĂNGỀ Ả
L Y Đ C 1 VIÊN BI Đ , Ấ ƯỢ Ỏ
L Y Đ C 1 VIÊN BI XANH , Ấ ƯỢ
L Y Đ C 1 VIÊN BI VÀNG ?? ”Ấ ƯỢ
B N Ạ AN TR L I :Ả Ờ
“ KH NĂNG L Y Đ C VIÊN BI Đ LÀ 50 % ”Ả Ấ ƯỢ Ỏ
B N Ạ BÌNH TR L I :Ả Ờ
“ KH NĂNG L Y Đ C VIÊN BI XANH LÀ 55 % ”Ả Ấ ƯỢ
B N Ạ DÂN TR L I :Ả Ờ
“ KH NĂNG L Y Đ C VIÊN BI VÀNG LÀ 60 % ”Ả Ấ ƯỢ
EM Đ NG Ý V I NH N XÉT CU 1 B N NÀO ? Ồ Ớ Ậ Ả Ạ
Tiết 32
I- T V N ĐẶ Ấ ĐỀ
Để đánh giá khả năng xảy ra cuả 1 biến cố liên quan

đến 1 phép thử
Ta c n phải gán cho biến cố đó ầ 1 con số hợp lý .
Ta sẽ gọi con số đó Là xác suất cuả biến cố
VÍ DỤ : +) Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối
và đồng chất => khả năng xuất hiện từng mặt là
như nhau ta nói : chúng đồng khả năng xuất hiện

Tiết 32
I- Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
VÍ DỤ : +) Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối
và đồng chất => khả năng xuất hiện từng mặt là
như nhau ta nói : chúng đồng khả năng xuất hiện
Khả năng xuất hiện mỗi mặt là :
6
1
{ }
5;3;1
2
1
6
3
6
1
6
1
6
1
==++
2
1

+) Gọi A là biến cố : “con súc sắc xuất hiện mặt lẻ ”
A =
 khả năng xuất hiện mặt lẻ là :
Ta gọi xác suất cuả A là :
CĨ 9 VIÊN BI , KH NĂNG L Y Đ C 1 VIÊN BIẢ Ấ ƯỢ
LÀ khả năng L Y Đ C 1 VIÊN BI ĐẤ ƯỢ Ỏ LÀ
1
9
1 1 1 1 4
0
( 44 )
0
9 9 9 9 9
+ + + = ≈
V2
V1
X3
X2
X1
D4
D3
D2
D1
M T H P Đ NG 4 VIÊN BI Đ , 3 VIÊN BI XANH , Ộ Ộ Ự Ỏ
2 VIÊN BI VÀNG. TA L Y NG U NHIÊN 1VIÊN BI .Ấ Ẫ
GỌI
A LÀ BI N C : L Y Đ C 1 VIÊN BI Đ , Ế Ố Ấ ƯỢ Ỏ
B LÀ BI N C :Ế Ố L Y Đ C 1 VIÊN BI XANH , Ấ ƯỢ
C LÀ BI N C :Ế Ố L Y Đ C 1 VIÊN BI VÀNG ?? ”Ấ ƯỢ
Đánh giá khả năng xảy ra cuả biến cố A , B ,C ?

Tương tự :khả năng L Y Đ C 1 VIÊN BI XANHẤ ƯỢ LÀ
khả năng L Y Đ C 1 VIÊN BI Ấ ƯỢ VÀNG LÀ
0
0
33
3
1
9
3
9
1
9
1
9
1
≈==++
0
0
22
9
2
9
1
9
1
≈=+
Tiết 32
I- Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
II- ĐỊNH NGHIÃ : Giả sử A là biến cố
liên quan đến 1 phép thử chỉ có 1 số hưũ

hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện. Ta
gọi tỉ số là xác suất cuả biến cố A ,
kí hiệu : P(A)=
CHÚ Ý : n(A) số phần tử cuả A (hay số kết
quả thuận lợi cho biến cố A)
n(Ω) số kết quả có thể xảy ra cuả phép thử

)(
)(
Ωn
An
)(
)(
Ωn
An


MUỐN TÌM XÁC SUẤT CUẢ 1 BIẾN CỐ
TRONG 1 PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN TA LÀM THẾ NÀO ?
CÁC BƯỚC VẬN DỤNG ĐỊNH NGHIÃ TÌM XÁC SUẤT
CUẢ 1 BIẾN CỐ A TRONG 1 PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN :
1- XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ KHÔNG GIAN MẪU
2-XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ BIẾN CỐ A
3- VẬN DỤNG CÔNG THỨC

II- ĐỊNH NGHIÃ : Giả sử A là biến cố
liên quan đến 1 phép thử chỉ có 1 số hưũ
hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện. Ta
gọi tỉ số là xác suất cuả biến cố A ,
kí hiệu : P(A)=

CHÚ Ý : n(A) số phần tử cuả A (hay số kết
quả thuận lợi cho biến cố A)
n(Ω) số kết quả có thể xảy ra cuả phép thử

)(
)(
Ωn
An
)(
)(
Ωn
An
Tiết 32
I- Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
II- ĐỊNH NGHIÃ : Giả sử A là biến cố
liên quan đến 1 phép thử chỉ có 1 số hưũ
hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện. Ta
gọi tỉ số là xác suất cuả biến cố A ,
kí hiệu : P(A)=
CHÚ Ý : n(A) số phần tử cuả A (hay số kết
quả thuận lợi cho biến cố A)
n(Ω) số kết quả có thể xảy ra cuả phép thử
)(
)(
Ωn
An
)(
)(
Ωn
An

PHƯƠNG PHÁP TÌM XÁC SUẤT CUẢ 1 BIẾN CỐ (Bằng đònh nghiã) :
1- XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ KHÔNG GIAN MẪU
2-XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ BIẾN CỐ A
3- VẬN DỤNG CÔNG THỨC
+ Kh/gian mẫu Ω = { SS; SN; NS; NN }
gồm 4 kết quả đồng khả năng xảy ra

+ A = {SS} , n(A) = 1 ; n(Ω )= 4 P(A)=
4
1
+) B = {SN; NS} , n(B) = 2 ; n(Ω )= 4P(B) =

+)C={SS; SN; NS},n(C) = 3;n(Ω )= 4P(C) =

HÃY XÁC ĐỊNH KHÔNG GIAN MẪU ?

HÃY XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ CÁC
BIẾN CỐ A ,B ,C  P(A) , P(B) ,P(C) ?
4
1
VÍ DỤ 1
Gieo ngẫu nhiên 1 đồng tiền cân đối và
đồng chất 2 lần . Tính xác suất cuả các
biến cố sau:
a- A: “Mặt sấp xuất hiện 2 lần”
b- B: “Mặt sấp xuất hiện đúng 1lần”
c- C: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất 1lần”
Giải :

VÍ DỤ 2

Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối và
đồng chất 2 lần .
Tính xác suất cuả các biến cố sau:
A:“số chấm trong 2 lần gieo bằng nhau”
B:“Tổng số chấm trong 2 lần gieo bằng 8
Giải :
GIẢI
+) TỪ 8 CHIẾC GIÀY CHỌN 2 CHIẾC CÓ
= 28 KHẢ NĂNG XẢY RA 
KHÔNG GIAN MẪU CÓ 28 PHẦN TỬ
+) BIẾN CỐ A: HAI CHIẾC CHỌN ĐƯC TẠO
THÀNH MỘT ĐÔI CÓ 4 PHẦN TỬ (VÌ CÓ 4
ĐÔI GIÀY)  P(A) =
2
8
C
7
1
28
4
=
BÀI TẬP 3 TRANG 74 - SGK
Chọn ngẫu nhiên 2 chiếc giày từ 4 đôi giày
cỡ khác nhau . Tính xác xuất để hai chiếc
chọn được tạo thành 1 đôi


+) HIỂU VÀ NHỚ ĐỊNH NGHIÃ
XÁC SUẤT CUẢ 1 BIẾN CỐ
TRONG 1 PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN

+ NHỚ PHƯƠNG PHÁP TÌM
XÁC SUẤT CUẢ 1 BIẾN CỐ
+ BÀI TẬP 1 , 2 , 4, 5, 6
TRANG 74 (SGK)


XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
CÁC THẦY CÔ GIÁO
ĐÃ NHIỆT TÌNH ĐẾN THAM DỰ VÀ GÓP Ý
CHO GIỜ DẠY ĐẠT KẾT QUẢ TỐT ĐẸP.
XIN CHÚC CÁC THẦY CÔ :
SỨC KHOẺ VÀ HẠNH
PHÚC

×