Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

bài giảng toán 6 rút gọn phân số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (919.79 KB, 12 trang )

 
 
Quy tắc: Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và
mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1)
của chúng.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1. Nêu quy tắc rút gọn một phân số ?
2. Rút gọn các phân số sau :
4
;
8
20
35

 
* ĐỊNH NGHĨA:
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn
được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước
chung là 1 và – 1.
 

1
2
3
4
SAI
       
        ! 
 "#$
%&'()*+,
-#./ 001#2


345#336#.71*
#.16#.8')5#.
9':#.; !/01<
=8#.>?@ABA!%=88$C
Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau :
3
6
1
4

4
12

9
16
14
63
DD
D
D
!%=88$
!%=8E

1 9
;
4 16

F8EG=#G=1&E
-3$HEIJ#B#G
)K#L#GMIF8N 

1 =1>
10 5 5 1
10 10 10 2
+
= =
+
F=8HO!&E
2
;
3 60
=
3
4 60
=
2 40
;
3 60
=
3 45
4 60
=
 
Ví dụ 1:
28:14
42 :14
=
28
42
=
: 2

: 2
14
21
: 7
: 7












3
2
=
2
3
=
28
42
Vì ƯCLN(28,42) = 14 nên ta có:
 
Bài 16 SGK trang 15 : Bộ răng đầy đủ của một người
trưởng thành có 32 chiếc trong đó có 8 răng cửa, 4 răng
nanh, 8 răng cối nhỏ và 12 răng hàm. Hỏi mỗi loại răng

chiếm mấy phần của tổng số răng ? (Viết dưới dạng phân
số tối giản
Giải
Răng cửa chiếm
32
8
4
1
=
(tổng số răng)
Răng nanh
32
4
8
1
=
Răng cối nhỏ
32
8
4
1
=
Răng hàm
32
12
8
3
=
(tổng số răng)
(tổng số răng)

(tổng số răng)
 
Phần thưởng là một mẩu chuyện vui.
NGUYÊN NHÂN
J#.$%&1A1E
PQRR/
STR
U
V1 &!/I
JH:WX'E
YJ13!$#O&O;&"R>
YZ$[3X\&1]%&1A1 %&
YS[% ]^&]=183#O&(1
V(11 #L
Y,,,
 
Phần thưởng là một mẩu chuyện vui.

LẠI CHUYỆN THI CỬ
_83B#1E

Y-8N#O` ,
Y#O!a]3$.b
a8,

Yc$.]>

Y[$18,#B]d
#O,
 

 
Qua bài “Rút gọn phân số” các em cần ghi
nhớ những kiến thức cơ bản nào?
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Quy tắc rút gọn phân số.
2. Định nghĩa phân số tối
giản.
3. Biết cách đưa phân số về
dạng tối giản.
 
Em hãy đóng vai thầy (cô) giáo và hướng dẫn các
bạn học bài ở nhà?
* VỀ NHÀ CÁC EM CẦN:
1. Hiểu được thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.
2. Hiểu được thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về
dạng tối giản.
3. Có kỹ năng rút gọn phân số.
* BÀI TẬP VỀ NHÀ : 17(c,e),18,19,20 trang 15 SGK .
-Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của
phân số, rút gọn phân số.
Hướng dẫn :

Bài 18, bài 19: Đổi đơn vị và viết dưới dạng phân số tối giản.
Bài 17 SGK trang 15 : Rút gọn
8.3.8
5.3
=
11
)14.(11



=
3−=
64
5
=
11.4 11
e/
2 13


3.5
a /
8.24
 

×