Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Giáo án môn Toán lớp 3 Tên bài dạy :TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần) docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.76 KB, 6 trang )

Bài dạy : TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(có nhớ một lần)
A. MụC TIÊU.
Giúp học sinh:
 Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc
hàng trăm).
 Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ
B. CÁC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU.

HOạT ĐộNG CủA GIÁO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
1.Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm bài 1,2,3
trang 7.
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm
học sinh.
2. Bài mới:

+ 3 học sinh.




a.
Ho
ạt động 1
: Hư
ớng dẫn học
sinh thực hiện phép tính có3 chữ
số:
Mục tiêu: Như muc tiêu 1 của bài.
Cách tiến hành:


* Phép trừ số 432 – 215:
+ Giáo viên viết lên bảng phép tính
432 – 215.
+ Yêu cầu học sinh đặt tính theo
cột dọc.
+ Hướng dẫn HS thực hiện phép
tính trên.








+ 1 học sinh lên bảng đặt tính.
215
432

217
+ 2 không trừ được với 5 lấy 12 trừ
5 bằng 7, viết 7 nhớ 1
+ 1 thêm 1 bằng 2; 3trừ 2 bằng1,
viết 1
+ 4 trừ 2 bằng 2, viết 2








+ Gọi học sinh nhắc lại phép tính.
* Phép trừ số 627 – 143:
+ Tiến hành tương tự với phép trừ .
+ Tiến hành các bước tương tự như
với phép trừ 432 – 215.
Lưu ý: Phép trừ 432 – 215 = 217 là
phép trừ có nhớ 1 lần ở hàng chục.
+ Phép trừ 627 – 143 là phép trừ có
nhớ 1 lần ở hàng trăm.
b. Hoạt động 2: Luyện tập – Thực
hành:
Mục tiêu: như mục tiêu 2 của bài.
Cách tiến hành:
* Bài 1:
+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài.
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài.







+ 5 HS lên bảng làm bài, lớp làm
vào vở









+ Yêu cầu từng học sinh vừa lên
bảng nêu rõ cách thực hiện phép
tính của mình.
+ HS cả lớp theo dõi để nhận xét
bài của bạn.
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
(nếu không có điều kiện, được
phép giảm bớt cột 4, 5)
* Bài 2:
+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài.
+ Hướng dẫn học sinh làm bài
tương tự như với bài 1 ( nếu không
có điều kiện, được phép giảm bớt
cột 3, 4)
Lưu ý: học sinh phép trừ có nhớ ở
hàng trăm.

251
746

160
555








+ 335 con tem.
+ 128 con tem.
+ Tìm số tem của bạn Hoa?
+ 4 học sinh lên bảng lên bảng làm
bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở.

Giải:
Số tem của bạn Hoa là:
335 -128 = 207 (con tem)
Đáp số: 207 (con tem)



495 395
* Bài 3:
+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài.
+ Tổng số tem của 2 bạn là bao
nhiêu?
+ Trong đó bạn Bình có bao nhiêu
con tem?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
+ Yêu cầu học sinh làm bài.



* Bài 4:

+ Yêu cầu 1 học sinh đọc phần tóm
tắt.
+ Đoạn dây dài bao nhiêu cm?
+ Đã cắt đi bao nhiêu cm.
+ 243 cm
+ 27 cm
+ Còn lại bao nhiêu cm?
+ Có 1 sợi dây dài 243cm, người ta
đã cắt đi 27cm. Hỏi phần còn lại
bao nhiêu cm?

+ Bài toán hỏi gì?
+ Cho học sinh dựa vào tóm tắt đọc
thành đề toán.
+ Yêu cầu học sinh giải vào vở.
3. Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò :
+ Gọi 1 học sinh nêu lại cách trừ
các số có 3 chữ số.
+ Về nhà làm bài 1,2,3 trang 8.
Rút kinh nghiệm tiết dạy :

×