Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : Tỉ Lệ thức. pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.31 KB, 6 trang )

Tỉ Lệ thức.
A.Mục tiêu: Soạn:
25/9/09. Giảng: 28/9/09
+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của
tỉ lệ thức.
+Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Bước
đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập và cáckết luận.
-HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.
+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y  0), định
nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số
nguyên
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I. ổn định lớp (1 ph)
II. Kiểm tra bài cũ (5 ph).
-Câu hỏi: +Tỉ số của hai số a và b với b ≠ 0 là gì? Kí hiệu.
+So sánh hai tỉ số:
15
10

7,2
8,1
.
III. Bài mới
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa
-Trong bài tập trên, ta có hai tỉ số
bằng nhau
15
10


=
7,2
8,1
. Ta nói đẳng
thức
15
10
=
7,2
8,1

là một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức là
gì?
-Trả lời: Tỉ lệ thức là một đẳng thức
của hai tỉ số
-Yêu cầu so sánh hai tỉ số
21
15

5,17
5,12

-Ta có
21
15
=
5,17
5,12
là tỉ lệ thức
-Yêu cầu nêu lại định nghĩa tỉ lệ

thức.
-Nêu cách viết khác của tỉ lệ thức
*Đn: Tỉ lệ thức là một đẳng thức của
hai tỉ số
b
a
=
d
c
(ĐK b, d  0).
a, d là ngoại tỉ; b, c là trung tỉ.
So sánh:
21
15

5,17
5,12

21
15
=
7
5

5,17
5,12
=
175
125
=

7
5

21
15
=
5,17
5,12

+Viết: 2 : 5 = 6 : 15
+Các số hạng của tỉ lệ thức là 2; 5;
6; 15
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ.
*?1: Xét các tỉ số
a)
10
1
4
1
.
5
2
4:
5
2


10
1
8

1
.
5
4
8:
5
4



4:
5
2
=
8:
5
4
 Có thể lập được tỉ lệ
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
a:b = c:d, a, b, c, d là các số hạng.
-Hỏi: Tỉ lệ thức
5
2
=
15
6
có cách viết
nào khác? nêu các số hạng của nó?
-2 HS lên bảng làm?1, HS khác làm
vào vở

-Yêu cầu làm bài 2 vở BT:
Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ
số đã cho rồi lập thành tỉ lệ thức?
-Bài 2 vở bài tập: Các tỉ lệ thức là
24 : 3 = 56 : 7
4 : 10 = 3,6 : 9
thức.
b)
2
1
7
1
.
2
7
7:
2
1
3






3
1
36
5
.

5
12
5
1
7:
5
2
2 




7:
2
1
3

5
1
7:
5
2
2
 Không lập
được tỉ lệ thức.
Hoạt động 2: Tính chất
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
-Đã biết khi có tỉ lệ thức :
b
a

=
d
c

a, b, c, d  Z (b, d  0) theo ĐN
phân số bằng nhau ta có ad = bc. Ta
xem t/c này có đúng với tỉ số nói
chung không?
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK sau đó tự
làm?2.
-Sau khi HS làm?2 xong GV giới
thiệu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
“Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ
bằng tích các trung tỉ”.
-Đã biết
b
a
=
d
c
 ad = bc ngược lại
có đúng không?
-1 HS lên bảng trình bày cách làm .
-HS tập phát biểu tính chất cơ bản
và ghi chép lại.
-Yêu cầu HS làm?3 sau khi đọc VD
sgk
-Yêu cầu bằng cách tương tự hãy
?2: Nếu có
b

a
=
d
c

b
a
.bd =
d
c
.bd
 ad = bc. Vậy
b
a
=
d
c
 ad = bc.
T/c: Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ
bằng tích các trung tỉ.
-?3: Nếu có ad = bc. Chia 2 vế cho
tích bd
bd
ad
=
bd
bc

b
a

=
d
c
(bd  0).

*T/c: ad = bc



d
c
b
a


a
c
b
d




d
b
c
a


a

b
c
d






HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố
-Yêu cầu 2 HS làm bài 46(a, b)/26
SGK.
-2 HS lên bảng làm.
-Hỏi: từ cách làm ta có thể rút ra
được muốn tìm 1 trung tỉ hoặc
1ngoại tỉ ta làm thế nào?
+Muốn tìm 1 trung tỉ có thể lấy tích
của ngoại tỉ chia cho trung tỉ kia.
+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thể lấy tích
của trung tỉ chia cho ngoại tỉ kia.
-Yêu cầu HS làm Bài 47/26 SGK:
Lập tất cả các tỉ lệ thức từ đẳng
thức:
- Bài 46/26 SGK: Tìm x:
a)
6,3
2
27



x
3,6. x=-2.27 x
=
6,3
27.2

x=-15
b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38
 x . (-9,36) = -0,52 . 16,38
x =
36,9
38,16.52,0


= 0,91
Bài 47/26 SGK: a) 6 . 63 = 9 . 42

63
42
9
6

;
63
9
42
6


;
6
42
9
63

;
6
9
42
63

.
b) 0,24 . 1,61 = 0,84 . 0,46

61,1
46,0
84,0
24,0

;
61,1
84,0
46,0
24,0

;
24,0
46,0
84,0

61,1


IV. Đánh giá bài dạy (2 ph)
-Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các
cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm số hạng trong tỉ lệ
thức. BTVN: 44, 45, 46c, 48 trang 26 SGK.

×