Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Tính chất của Photpho và các hợp chất của Photpho potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.68 KB, 3 trang )

2- TÍNH CHẤT CỦA PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO

1. Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học
mạnh hơn nitơ, do:
A. Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn
nitơ
B. Trong nhóm VA, đi từ trên xuống photpho xếp sau
nitơ.
C. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử nitơ.
D. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn
nguyên tử nitơ không có.

2. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi
thuỷ phân 4,54g một photpho trihalogenua cần 55ml
dung dịch NaOH 3M. Halogen là nguyên tố nào sau
đây:
A. Clo
B. Flo
C. Brom
D. Iot

3. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch
HNO
3
60%. Phản ứng tạo H
3
PO
4
và NO. Dung dịch


sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng
3,33 lít dung dịch NaOH 1M. Khối lượng photpho ban
đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây).
A. 41g
B. 32g
C. 31g
D. Kết quả khác

4. Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính
chất vật lí vì:
A. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
B. Photpho trắng có thể chuyển thành photpho đỏ
C. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau
D. Tan trong nước và dung môi khác nhau.

5. Trong phản ứng :
KMnO
4
+ PH
3
+ H
2
SO
4
> K
2
SO
4
+ MnO
2

+ H
3
PO
4

+ H
2
O
Sau khi cân bằng phản ứng, các chất tham gia và tạo
thành có hệ số cân bằng lần lượt là:
A. 8 ; 5 ; 4 ; 12 ; 8 ; 5 ; 12
B. 8 ; 5 ; 12 ; 4 ; 8 ; 5 ; 12
C. 8 ; 5 ; 12 ; 4 ; 8 ; 5 ; 12
D. 4 ; 10 ; 12 ; 8 ; 4 ; 6 ; 12

6. Trong phản ứng sau:
P + H
2
SO
4
> H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O
Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi

hoá - khử này bằng:
A. 17
B. 18
C. 19
D. 16

7. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi dư.
Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung
dịch NaOH 32%. Muối tạo thành trong dung dịch
phản ứng là muối nào sau đây:
A. Na
2
HPO
4
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
B. Na
3
PO
4
C. NaH
2
PO
4
D. Na
2
HPO
4



NaH
2
PO
4

8. Cho 6g P
2
O
5
và 15ml dung dịch H
3
PO
4
6% ( D =
1,03g/ml). Nồng độ phần trăm của H
3
PO
4
trong dung
dịch thu được là:
A

41%
B

42%
C

43%
D


45%

9. Cho dung dịch chứa 5,88g H
3
PO
4
vào dung dịch
chứa 8,4 g KOH. Sau phản ứng, trong dung dịch
muối tạo thành là:
A. K
2
HPO
4
và KH
2
PO
4
B. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
C. K
2
HPO
4

và K
3
PO
4
D. Kết quả khác


10. Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol
H
3
PO
4
. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
A. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4

B. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4


C. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4

D. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
và K
3
PO
4


11. Khi bón phân supepphotphat người ta không trộn
với vôi vì:
A. Tạo khí PH
3

B. Tạo muối CaHPO

4
kết tủa
C. Tạo muối Ca
3
(PO
4
)
2
kết tủa
D. Tạo muối

không tan : CaHPO
4
và Ca
3
(PO
4
)
2


12. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại
bột quặng chứa 73% Ca
3
( PO
4
)
2
; 26% CaCO
3

và 1%
SiO
2
. Khối lượng dung dịch H
2
SO
4
65% tác dụng với 100kg
quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?
A. 110,2 kg
B. 101,2 kg
C. 111,2 kg
D. Kết quả khác

13. Cho các chất : Ca
3
(PO
4
)
2
; P
2
O
5
, P, PH
3
, Ca
3
P
2

.
Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa
các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng:
A. Ca
3
(PO
4
)
2
>

Ca
3
P
2
> P > PH
3
> P
2
O
5

B. Ca
3
(PO
4
)
2
>


P >

Ca
3
P
2
> PH
3
> P
2
O
5
C. P ->

Ca
3
P
2
> Ca
3
( PO
4
)
2
> PH
3
> P
2
O
5


D. Ca
3
(PO
4
)
2
>

Ca
3
P
2
> P > PH
3
> P
2
O
5


14. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni, sunfat,
amoni clorua, natri nitrat, có thể dùng thuốc thử nào
sau đây để nhận biết các phân đạm trên
A. dd NaOH
B. ddNH
3

C. dd Ba(OH)
2


D. dd BaCl
2


15. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất
riêng biệt là: Na
2
SO
4
, NaNO
3
, Na
2
S và Na
3
PO
4
, Hãy
chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các
hoá chất trong các lọ.
A. Dùng quỳ tím, dùng dung dịch BaCl
2
, dùng dung
dịch AgNO
3

B. Dùng dung dịch BaCl
2
, dùng dung dịch AgNO

3

C. Dùng dung dịch BaCl
2
, dùng dung dịch AgNO
3

D. Tất cả đều đúng.

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
16. Cho 0,2 mol H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 0,3 mol
NaOH . Sau phản ứng trong dung dịch có các muối:
A. Na
2
HPO
2
và Na
3
PO
4
B. NaH
2
PO
4
và Na

2
HPO
4
C.

NaH
2
PO
4
và Na
3
PO
4
D. Kết quả khác

17. Trong phản ứng: P + HNO
3
+ H
2
O -> H
3
PO
4
+
NO
Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và
sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là:
A. 3 ; 5 ; 2 ; 3 ; 5
B. 3 ; 5 ; 3 ; 2 ; 5
C. 3 ; 5 ; 2 ; 5 ; 3

D. Kết quả khác

18. Rót dung dịch chứa 11,76g H
3
PO
4
vào dung dịch
chưa 16,8g KOH . Muối tạo thành là muối nào sau
đây:
A. K
2
HPO
4

B. K
3
PO
4

C. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4

D. KH
2

PO
4
và K
2
HPO
4


19. Cho 44g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g
dung dịch axit photphoric 39,2%. Muối nào sau đây
thu được sau phản ứng:
A. NaH
2
PO
4

B. Na
2
HPO
4

C.
.
Na
3
PO
4

D. Na
2

HPO
4
và Na
3
PO
4

20. Chọn công thức đúng của apatit:
A. Ca
3
(PO
4
)
2
B. Ca
3
(PO
4
)
2
. CaF
2

C. 3Ca
3
(PO
4
)
2
. CaF

2

D. CaP
2
O
7


21. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g
H
3
PO
4
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô
cạn dung dịch đến khô. Hỏi muối nào được tạo thành
khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu.
A. Na
3
PO
4
và 50 g.
B. Na
3
HPO
4
và 15 g.
C. NaH
2
PO
4

và 19,2 g; Na
2
HPO
4
và 14,2g
D. Na
2
HPO
4
và 14,2g; Na
3
PO
4


và 49,2g

22. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng
với nhóm các chất sau:
A. CuCl
2
, NaOH, K
2
CO
3
, NH
3

B. NaOH, K
2

O , NH
3
, Na
2
CO
3

C. KCl, NaOH, Na
2
CO
3
, NH
3

D. CuSO
4
, MgO, KOH, NH
3

23. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân
đạm NH
4
NO
3
, phân kali và phân supephotphat
Ca(H
2
PO
4
)

2.
Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây
để nhận biết các loại phân bón trên?.
A. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch Ca(OH)
2

B. Dùng dung dịch Ca(OH)
2

C. Nhiệt phân, dùng dung dịch Ba(OH)
2

D. Tất cả đều đúng.
24. Để phân biệt các dung dịch axit HCl, HNO
3
,
H
2
SO
4
và H
3
PO
4
, người ta chỉ dùng thêm một hoá
chất nào sau đây :
A. Cu kim loại
B. Natri kim loại
C. Bari kim loại
D. Không xác định được

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

×