Tải bản đầy đủ (.pdf) (28 trang)

Bài giải đề thi viễn thông

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (476.2 KB, 28 trang )



ĐÁP ÁN NGÂN

HÀNG

ĐỀ

THI


MÔN: TỔNG QUAN VIỄN THÔNG


(45

tiết



3

tín

chỉ)

CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VIỄN THÔNG
CÂU HỎI MỨC ĐỘ 1 (DỄ)
1/ Lịch sử viễn thông đƣợc chia thành bốn giai đoạn chính và liên quan tới các mạng
viễn thông nào dƣới đây
a Mạng điện báo - Mạng viễn thông số - Mạng Internet - Mạng ISDN


b Mạng điện thoại tƣơng tự

- Mạng viễn thông số

- Mạng số

liệu - Mạng hội tụ
c Mạng vi ba số - Mạng thông tin vệ tinh - Mạng truyền số liệu - Mạng điện thoại
di động
d Mạng điện thoại tƣơng tự - Mạng điện thoại di động - Mạng truyền hình - Mạng
nhắn tin
2/ Máy điện thoại đầu tiên đƣợc ra đời và phát minh bởi
a Alexandre Graham Bell - 1876
b Nyquist - 1920
c Shanon - 1948
d Samuel Morse - 1838
3/ Viễn thông (telecommunications) là khái niệm rộng bao gồm:
a Điện báo, điện thoại, phát thanh truyền hình, Internet và truyền dữ

liệu, fax ..
b Điện thoại cố định, điện thoại di động
c Điện thoại, fax và Internet
d Điện báo, điện thoại di động, truyền hình
4/ Viễn thông (telecommunications) là một thuật ngữ mô tả việc truyền thông
a Qua môi trƣờng cáp kim loại
b Qua cự

ly xa và sử

dụng tín hiệu để


mang thông tin
c Qua cự ly xa
d Qua mạng Internet
5/ Thông tin (information) đƣợc mô tả là sự hiểu biết hay tri thức có khả năng biểu
diễn dƣới các dạng phù hợp cho quá trình trao đổi, truyền lan, lƣu trữ và xử lý, nó
bao gồm các dạng cơ bản sau
a Tiếng nói, ảnh tĩnh, ảnh động
b Âm thanh, hình ảnh (tĩnh, động) và dữ

liệu
c Tiếng nói, ảnh tĩnh, ảnh động
d Dữ liệu, âm thanh và văn bản
1


6/ Các hoạt động nào dƣới đây đƣợc gọi là truyền thông (communications)?
a Phỏng vấn trực tiếp
b Gửi thƣ
c Tất cả
d Gọi điện thoại
7/ Lựa chọn các thành phần cơ bản trong mô hình hệ thống truyền thông dƣới đây?
(a)

(b)

(c)

(d)


(e)



hình

hệ

thống

truyền

thông

(theo

1

chiều

từ

a-->e)

a (a). Nguồn tin;(b). Bộ

mã hóa;(c).Kênh truyền; (d). Bộ

giải mã và (e). Nhận tin
b (a). Bộ mã hóa; (b). Nguồn tin;(c). Kênh truyền; (d). Bộ giải mã và (e). Nhận tin

c (a). Nguồn tin; (b). Bộ giải mã; (c). Kênh truyền; (d). Bộ mã hóa và (e). Nhận tin
d (a). Kênh truyền; (b). Bộ mã hóa;(c). Nguồn tin; (d). Bộ giải mã và (e). Nhận tin
8/ Kênh (communication channel) là khái niệm mô tả một đơn vị nhỏ nhất trong hệ
thống truyền thông có thể sử dụng cho một dịch vụ viễn thông (ví dụ kênh thoại,
kênh số liệu ..)
a Sai
b Đúng
9/ Các phƣơng thức truyền thông tin nào dƣới đây đƣợc sử dụng trƣớc khi các hệ
thống viễn thông hiện đại ra đời?
a Đánh chuông
b Hiệu lệnh bằng cờ
c Tất cả

các phƣơng thức trên

d Đốt lửa
10/ Mục đích chính của việc chuẩn hóa về công nghệ trong lĩnh vực viễn thông là để?
a Nâng cao chất lƣợng các dịch vụ viễn thông
b Cho phép triển khai các dịch vụ viễn thông quốc tế
c Giảm giá thành sản xuất các thiết bị viễn thông
d Giúp cho các thiết bị

viễn thông của các hãng khác nhau đƣợc kết nối với nhau
một cách dễ

dàng
11/ Tổ chức chuẩn hóa quốc tế nào có tên viết tắt dƣới đây đƣa ra các khuyến nghị
(Recommendations) về viễn thông?
a IETF
b ETSI

c IEEE
d ITU-T
12/ IETF (Internet Engineering Task Force - Đội đặc trách kỹ thuật Internet) là tổ
chức quốc tế mở liên quan tới?
a Các tiêu chuẩn truy cập Internet tốc độ cao trên toàn cầu
b Các tiêu chuẩn về lĩnh vực viễn thông trên toàn cầu
c Quá trình khai thác và phát triển cấu trúc mạng Internet
2



d Việc quản lý các nhà cung cấp dịch vụ Internet trên toàn cầu (ISP)
13/ Cơ quan nào dƣới đây ban hành các tiêu chuẩn trong lĩnh vực viễn thông tại Việt
Nam
a Bộ

thông tin và truyền thông

b Bộ khoa học công nghệ
c Tập đoàn Bƣu chính Viễn thông Việt Nam
d Tất cả các cơ quan trên
14/ Việt Nam chính thức hòa mạng Internet quốc tế vào thời điểm nào?
a 11/1997
b 11/1996
c 01/1996
d 01/2000
15/ Mục đích của mã hóa nguồn (source coding) trong viễn thông là để:
a Giảm bớt chất lƣợng truyền tin
b Biểu diễn nguồn tin thành dãy bít đảm bảo tối đa dung lƣợng hệ


thống truyền dẫn
c Truyền thông tin đi nhanh hơn
d Dễ dàng khôi phục thông tin bị mất ở phía thu
16/ Mục đích của mã hóa kênh (channel coding) trong truyền thông là để:
a Tăng hiệu quả sử dụng kênh truyền
b Giảm bớt chất lƣợng truyền tin
c Có thể

phát hiện và sửa lỗi trong quá trình truyền thông tin
d Làm đơn giản hệ thống truyền thông
17/ Liên minh viễn thông quốc tế (ITU-T), trƣớc đây có tên gọi khác là?
a ITU-R
b ETSI
c IETF
d CCITT
18/ Trong các hệ thống truyền thông hiện nay, có các phƣơng thức truyền thông nào
đang đƣợc sử dụng?
a Đơn công và bán song công
b Đơn công và song công
c Đơn công, bán song công và song công
d Song công và bán song công
19/ Băng tần hiện đang sử dụng cho tín hiệu thoại truyền thống là bao nhiêu?
a 16 Hz - 3400 Hz
b 300 Hz - 3400 Hz
c 300 Hz - 20 kHz
d 16 Hz - 20 kHz
CÁC CÂU HỎI MỨC ĐỘ 2 (TRUNG BÌNH)
20/ Khái niệm mã hóa nguồn (source coding) là quá trình biểu diễn nguồn thông tin:
a Thành chuỗi các bít nhị


phân đảm bảo tối đa dung lƣợng kênh truyền
3



b Bằng cách thêm vào các bít nhị phân để giảm thiểu xác suất lỗi khi giải mã tại
phía thu
c Thành dạng phù hợp cho truyền dẫn trong sợi quang
d Đảm bảo việc truyền thông tin đi nhanh hơn
21/ Kỹ thuật bổ sung thêm các bít vào các bản tin truyền đi nhằm mục đích phát hiện
và sửa lỗi đƣợc gọi là?
a Ghép kênh
b Mã hóa kênh
c Mã đƣờng truyền
d Mã hóa nguồn
22/ Khái niệm điều chế (modulation) là quá trình biến đổi?
a Thông số

của sóng mang theo biên độ

của tín hiệu mang thông tin cần truyền
b Tần số của sóng mang theo biên độ của tín hiệu mang thông tin cần truyền
c Pha của sóng mang theo biên độ của tín hiệu mang thông tin cần truyền
d Biên độ của sóng mang theo biên độ của tín hiệu mang thông tin cần truyền
23/ Xu hƣớng chung phát triển lĩnh viễn thông trong thời gian tới là
a Hội tụ

mạng cố

định và di động, hội tụ


các loại thông tin (thoại, dữ

liệu và hình
ảnh)
b Phát triển các mạng di động theo hƣớng băng rộng
c Phát triển mạng viễn thông số tích hợp đa dịch vụ (ISDN)
d Phát triển mạng truyền hình dựa trên mạng viễn thông số hiện tại
24/ Cơ quan nào dƣới đây có chức năng trình Chính phủ dự án luật, pháp lệnh và
các văn bản quy phạm pháp luật khác về Viễn thông và Công nghệ thông tin tại Việt
Nam?
a Bộ khoa học công nghệ
b Văn phòng Chính phủ
c Bộ

thông tin và truyền thông

d Bộ Tƣ pháp
25/ Cơ quan nào dƣới đây có thẩm quyền cấp, cho phép việc sử dụng tần số vô
tuyến điện tại Việt Nam?
a Bộ Tài nguyên và môi trƣờng
b Bộ Công An
c Bộ Quốc phòng
d Bộ

thông tin và truyền thông

CÁC CÂU HỎI MỨC ĐỘ 3 (KHÓ)
26/ Tín hiệu (signal) là một khái niệm mô tả dạng biểu diễn vật lý của ……………………….?
a Viễn thông (telecommunications)

b Thông tin (information)
c Tiếng nói (Voice)
d Hình ảnh (Picture)
27/ Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu tƣơng tự là tín hiệu:
a Rời rạc theo biến số thời gian và liên tục theo hàm số
4



b Liên tục theo biến số

thời gian và liên tục theo hàm số
c Liên tục theo biến số thời gian và rời rạc theo hàm số
d Rời rạc theo biến số thời gian và rời rạc theo hàm số
28/ Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu số là tín hiệu:
a Rời rạc theo biến số thời gian và liên tục theo hàm số
b Liên tục theo biến số thời gian và liên tục theo hàm số
c Liên tục theo biến số thời gian và rời rạc theo hàm số
d Rời rạc theo biến số

thời gian và rời rạc theo hàm số
CHƢƠNG 2: DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÂU HỎI MỨC ĐỘ 1 (DỄ)
29/ Theo pháp lệnh Bƣu chính Viễn thông, dịch vụ viễn thông (telecommunications
service) đƣợc định nghĩa là dịch vụ?
a Lắp đặt, khai thác và bảo dƣỡng thiết bị viễn thông
b Phát thanh, truyền hình
c Truyền thông tin (ký hiệu, tín hiệu, số

liệu, chữ


viết, âm thanh, hình ảnh) giữa
các điểm kết cuối qua mạng viễn thông
d Điện thoại cố định, di động và điện thoại Internet
30/ Theo quan điểm của ngƣời sử dụng, dịch vụ viễn thông có thể phân loại theo các
tiêu chí nào?
a Phạm vi cung cấp dịch vụ (nội hạt, đƣờng dài, quốc tế)
b Loại hình dịch vụ (dịch vụ cơ bản, dịch vụ giá trị gia tăng...)
c Địa điểm cung cấp dịch vụ (tại nhà khách hàng, tại điểm giao dịch công cộng)
d Bao gồm cả

3 đáp án còn lại
31/ Dịch vụ viễn thông cơ bản là dịch vụ?
a Truyền đƣa tức thời thông tin qua mạng viễn thông mà không làm thay đổi loại
hình hoặc nội dung thông tin.
b Có giá cƣớc cố định hàng tháng (không phụ thuộc vào lƣợng thông tin và thời
gian truyền tin)
c Đƣợc các nhà cung cấp dịch vụ cung cấp tại các điểm giao dịch công cộng
d Làm tăng thêm giá trị thông tin của ngƣời sử dụng bằng cách cải thiện loại hình
và nội dung thông tin hoặc cung cấp khả năng lƣu trữ
32/ Dịch vụ truyền thông đa phƣơng tiện là dịch vụ:
a Chỉ truyền dữ liệu
b Truyền ít nhất 2 loại hình thông tin trở

lên
c Chỉ truyền thoại
d Chỉ truyền hình ảnh (tĩnh hoặc động)
33/ Khái niệm chất lƣợng dịch vụ viễn thông (QoS) là?
a Xác suất tổn thất cuộc gọi do năng lực mạng cung cấp
b Độ trễ lan truyền tín hiệu qua các thiết bị trên mạng viễn thông

c Tổng hợp những tham số, ý kiến thể

hiện sự

hài lòng, không hài lòng của khách
hàng đối với một dịch vụ

viễn thông.
5



d Khái niệm mô tả năng lực mạng lƣới và các trang thiết bị cung cấp các dịch vụ
viễn thông
34/ Hiệu năng mạng (Network Performance) là khái niệm mô tả:
a Độ sẵn sàng của mạng viễn thông để cung cấp các dịch vụ cho ngƣời sử dụng
b Năng lực của mạng cung cấp khả

năng truyền thông tin giữa những ngƣời sử
dụng
c Mức độ hoàn hảo của dịch vụ cung cấp cho ngƣời dùng
d Tốc độ và dung lƣợng truyền dẫn tín hiệu qua mạng viễn thông
35/ Khái niệm trễ (Delay) nói chung là khoảng thời gian ………………………?
a Truyền tín hiệu từ

nguồn tới đích

b Lƣu giữ tín hiệu tại các nút mạng
c Mã hóa tín hiệu để chống lỗi trên đƣờng truyền
d Tín hiệu đƣợc ghép kênh qua các hệ thống dung lƣợng lớn

36/ Xu hƣớng chung cho việc phát triển dịch vụ viễn thông của các nhà khai thác
viễn thông trên thế giới là?
a Đa dạng hóa các loại hình dịch vụ viễn thông
b Nâng cao chất lƣợng các dịch vụ viễn thông
c Cả

3 đáp án còn lại đều đúng
d Giảm giá cƣớc các dịch vụ viễn thông
37/ Tại Việt Nam, rất nhiều các dịch vụ viễn thông (thƣ điện tử, tin tức, truyền file….)
đƣợc khai thác chủ yếu dựa trên ………………………………………?
a Internet

b PLMN
c PSTN
d ISDN
38/ Dịch vụ truy cập Internet nào dƣới đây của VNPT đang đƣợc sử dụng rộng rãi cho
truy cập băng rộng?
a MegaVNN
b Internet trực tiếp
c Tất cả các dịch vụ trên
d VNN1260, VNN1268, VNN1269
39/ Thƣ điện tử (e-mail) là một trong các dịch vụ giá trị gia tăng trên nền mạng
Internet?
a Sai
b Đúng
40/ Ngƣời sử dụng dịch vụ viễn thông phải thanh toán cƣớc phí cho các dịch vụ cung
cấp thông tin nào dƣới đây:
a Hƣớng dẫn thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông
b Hƣớng dẫn, tƣ vấn sử dụng dịch vụ viễn thông
c Giải đáp thông tin cƣớc phí dịch vụ viễn thông

d Giải đáp thông tin kinh tế

xã hội
41/ Có thể sử dụng máy tính kết nối Internet và các thiết bị hỗ trợ khác để thực hiện
cuộc đàm thoại?
6



a Sai
b Đúng
42/ Trong các khái niệm về viễn thông và công nghệ thông tin, thuật ngữ ISP là cụm
từ tiếng Anh đƣợc viết tắt mô tả:
a Nhà cung cấp dịch vụ

Internet

b Thiết bị nghe nhạc số
c Một phần mềm diệt virut
d Loại phần cứng máy tính
43/ Tại Việt Nam, địa chỉ IP và tên miền (domain name) đƣợc cung cấp chính thức
bởi:
a Tập đoàn Bƣu chính Viễn thông (VNPT)
b Công ty FPT
c Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)
d Công ty Điện toán và truyền số liệu (VDC)
44/ Dịch vụ giá trị gia tăng là loại dịch vụ:
a Liên quan tới truyền thoại
b Không cần tính cƣớc
c Thiết yếu nhất mà hạ tầng mạng có thể cung cấp

d Làm tăng giá trị

thông tin cho ngƣời sử

dụng
45/ Dịch vụ VoIP có ƣu điểm gì so với dịch vụ thoại truyền thống?
a Có chi phí rẻ

hơn
b Chất lƣợng tốt hơn
c Tốn nhiều băng thông cho 1 cuộc gọi
d Đƣợc hỗ trợ thêm nhiều dịch vụ bổ sung
46/ Khuyến nghị E800 của ITU-T thì, ...........................đƣợc định nghĩa là năng lực
của một mạng hoặc một phần mạng cung cấp các chức năng có liên quan tới khả
năng truyền thông giữa những ngƣời sử dụng
a QoS
b GoS
c MOS
d NP
CÁC CÂU HỎI MỨC ĐỘ 2 (TRUNG BÌNH)
47/ Trong các câu dƣới đây, câu nào đúng nhất?
a Hiệu năng mạng phụ thuộc vào ngƣời dùng
b Nếu hiệu năng mạng (Network Performance) tốt thì Chất lƣợng dịch vụ (QoS)
thấp
c Hiệu năng mạng sẽ

quyết định chất lƣợng dịch vụ
d Hiệu năng mạng không liên quan tới chất lƣợng dịch vụ
48/ Tại Việt Nam, tất cả các nhà cung cấp dịch vụ chính là các nhà cung cấp mạng?
a Sai

b Đúng
7



49/ Khái niệm thông lƣợng (throughput) là tốc độ truyền tải dữ liệu tối đa trên đƣờng
truyền?
a Sai
b Đúng
50/ Dịch vụ thoại qua giao thức Internet (VoIP) đem lại nhiều ƣu điểm cho:
a Cả

khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ
b Nhà cung cấp dịch vụ
c Nhà cung cấp hạ tầng mạng
d Khách hàng
51/ Dịch vụ điện thoại cố định và dịch vụ điện thoại di động đƣợc cung cấp cho khách
hàng dựa trên cùng một cơ sở hạ tầng mạng điện thoại.
a Đúng
b Sai

52/ Hiện nay tại Việt Nam, dịch vụ truyền số liệu chủ yếu đƣợc cung cấp cho:
a Các nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
b Các tổ

chức hoặc doanh nghiệp có nhu cầu trao đổi thông tin giữa các chi
nhánh
c Khách hàng cá nhân sử dụng tại nhà cho truy cập Internet
d Các trƣờng đại học, viện nghiên cứu
53/ Dịch vụ điện thoại quốc tế nào dƣới đây cho phép khách hàng giảm giá cƣớc

nhƣng vẫn đảm bảo chất lƣợng đàm thoại?
a IDD
b Tất cả các dịch vụ trên.
c VoIP (171..)

d PhoneVNN (điện thoại Internet)
54/ Trong số các dịch vụ trên mạng thế hệ sau (NGN) dƣới đây của VNPT,
dịch vụ nào đƣợc cung cấp miễn phí cho ngƣời gọi?
a Mạng riêng ảo
b 1800

c MegaWAN
d 1900
55/ Theo khuyến nghị của ITU-T, các thành phần tạo lên chất lƣợng dịch vụ bao
gồm: Khả năng hỗ trợ dịch vụ, Khả năng khai thác dịch vụ, Khả năng phục vụ và khả
năng ...........?
a Khôi phục dịch vụ nhanh sau sự cố
b Chăm sóc khách hàng
c Cung cấp dịch vụ

an toàn
d Cung cấp dịch vụ với giá thành rẻ nhất
56/ Tại Việt Nam ngƣời sử dụng dịch vụ viễn thông phải thanh toán cƣớc phí cho các
dịch vụ nào dƣới đây?
a 1900
b 114 (cứu hoả)
8




c 115 (cứu thƣơng)
d 1800
57/ Trong lĩnh vực truyền số liệu, truy cập bằng quay số (Dial-up) là thuật ngữ chỉ
việc:
a Kết nối Internet qua đƣờng ADSL
b Gọi điện thoại bằng hình thức quay số
c Kết nối internet qua đƣờng điện thoại truyền thống
d Gọi điện thoại qua mạng Internet
CHƢƠNG 3: CÁC MẠNG VIỄN THÔNG
CÂU HỎI MỨC ĐỘ 1 (DỄ)
58/ Khái niệm mạng viễn thông (telecommunications network) là tập hợp bao gồm:
a Các thiết bị chuyển mạch để thực hiện kết nối giữa các khách hàng
b Các thiết bị truyền dẫn để truyền tải thông tin trên mạng
c Các nút mạng (node) và các đƣờng liên kết (link) giữa các nút mạng để

cung
cấp các dịch vụ

viễn thông
d Các tổng dài điện thoại và thiết bị truyền dẫn để cung cấp dịch vụ thoại
59/ Mạng điện thoại công cộng chuyển mạch kênh (PSTN) là mạng?
a Chỉ sử dụng cho truyền thông tin thoại
b Đƣợc xây dựng tối ƣu cho truyền dữ liệu tốc độ thấp
c Đƣợc xây dựng chủ

yếu cho truyền thông tin thoại và có thể

đƣợc sử

dụng để

truyền dữ

liệu tốc độ

thấp
d Có khả năng truyền dữ liệu tốc độ cao
60/ Trong mạng thông tin di động dựa trên nền công nghệ GSM, thuật ngữ BTS là
cụm từ viết tắt tiếng Anh chỉ:
a Thiết bị đầu cuối di động
b Trạm thu phát sóng vô tuyến (trạm gốc)
c Tổng đài cổng vô tuyến di động
d Trung tâm chuyển mạch di động
61/ Các mạng truyền số liệu tốc độ cao chủ yếu đƣợc xây dựng dựa trên nền công
nghệ chuyển mạch gói
a Sai
b Đúng
62/ Nhƣợc điểm lớn nhất của cấu trúc mạng hình lƣới (mesh) là khả năng kết nối giữa
các nút mạng là thấp.
a Sai
b Đúng
63/ INTRANET là mạng máy tính cho phép các máy tính của các cá nhân, tổ chức
khác cùng truy cập để trao đổi thông tin
a Đúng
b Sai
9



64/ Trong lĩnh vực truyền thông, tập hợp các quy tắc mà các điểm kết cuối sử dụng
để trao đổi thông tin đƣợc gọi là?

a Chuẩn (Standard)
b Giao diện (interface)
c Giao thức (protocol)
d Chính sách (policy)
65/ Chồng giao thức (protocol stack) là tập hợp các giao thức truyền thông đƣợc
phân chia theo các tầng để thực hiện chức năng trao đổi thông tin qua mạng.
a Đúng

b Sai
66/ Trong mô hình tham chiếu OSI, tầng nào làm nhiệm vụ truyền dẫn tín hiệu qua
kênh truyền thông?
a Ứng dụng (Application)
b Mạng (Network)
c Liên kết dữ liệu (Data link)
d Vật lý (Physical)
67/ Trong mô hình tham chiếu OSI, tầng liên kết dữ liệu (Data link) làm nhiệm vụ?
a Truyền các gói dữ liệu qua mạng tới đích
b Tạo khung dữ liệu & gửi tới kênh truyền thông qua tầng vật lý
c Tạo khung dữ

liệu & gửi tới kênh truyền thông qua tầng vật lý; nhận khung dữ
liệu, sửa lỗi và chuyển lên tầng mạng
d Nhận khung dữ liệu, sửa lỗi và chuyển lên tầng mạng
68/ Chồng giao thức TCP/IP chỉ đƣợc dùng trong các mạng cục bộ (LAN) hiện nay
a Sai
b Đúng
69/ Trong chồng giao thức TCP/IP, tầng giao diện mạng (network interface) tƣơng
ứng với các tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI?
a Tầng liên kết dữ liệu và tầng mạng
b Tầng vật lý

c Tầng liên kết dữ liệu
d Tầng liên kết dữ

liệu và tầng vật lý
70/ …………………..… là chồng giao thức truyền thông đƣợc sử dụng phổ biến trong mạng
Internet.
a OSI
b IETF
c LAN
d TCP/IP
71/ Phƣơng thức truyền thông tin qua mạng qua 3 giai đoạn: thiết lập, duy trì và
giải phóng kết nối là?
a Cả phƣơng thức chuyển giao hƣớng kết nối và phi kết nối
10



b Phƣơng thức chuyển giao hƣớng kết nối (connection-oriented)
c Phƣơng thức chuyển giao kiểu gói
d Phƣơng thức chuyển giao phi kết nối (connectionless)
72/ Lƣu lƣợng chủ yếu trên mạng Internet toàn cầu hiện nay là?
a Video
b VoIP
c Dữ

liệu
d Thoại
73/ Mạng Internet công cộng có khả năng truyền các cuộc thoại với độ tin cậy cao và
chất lƣợng tốt khi?
a Hình thành các tiêu chuẩn quốc tế cho mã hóa tín hiệu thoại tốc độ thấp

b Ngƣời dùng sử dụng các thiết bị đầu cuối chất lƣợng cao
c Sử

dụng các công nghệ

băng rộng trên mạng đƣờng trục và mạng truy nhập
d Các nhà sản xuất thiết bị sử dụng các công nghệ mã hóa tín hiệu thoại chất
lƣợng cao, giá thành thấp.
74/ Mạng riêng ảo (VPN) là khái niệm mô tả?
a Một giao thức mạng tốc độ cao
b Mạng sử dụng công nghệ chuyển tiếp khung (Frame-Relay)
c Một tiêu chuẩn mật mã dữ liệu đảm bảo truyền dẫn an toàn qua mạng
d Mạng riêng đƣợc xây dựng dựa trên cơ

sở

hạ

tầng mạng công cộng
75/ Giải pháp truy cập Internet bằng kỹ thuật quay số (dial-up) hiện nay đang đƣợc
dùng rất phổ biến tại Việt Nam
a Sai
b Đúng
76/ Hai công nghệ đang đƣợc sử dụng trên các mạng điện thoại di động ở Việt Nam
là?
a GSM, GPRS
b FDM, DWDM
c GPRS, CDMA
d GSM, CDMA


77/ Sự khác biệt chính giữa mạng cục bộ (LAN) và mạng diện rộng (WAN) là?
a Tốc độ truyền dữ liệu
b Khả năng bảo mật thông tin
c Chất lƣợng truyền dữ liệu
d Phạm vi của mạng
78/ Sự phát triển của công nghệ …………………….là động lực cho sự bùng nổ mạng băng
rộng.
a ISDN
b Truyền dẫn quang

c TDM
d Ethernet
79/ Sự hội tụ về công nghệ viễn thông dẫn tới nhu cầu về …………………...
11

×