Ch¬ng 4
Tèi ®a ho¸ lîi nhuËn vµ
cung
Copyright ©2007 FOE. All rights reserved.
Bản chất của các h ngã
Hãng là một sự liên kết giữa các cá
nhân với mục tiêu chuyển hoá các yếu
tố đầu vào thành đầu ra
Các cá nhân khác nhau sẽ cung cấp
các loại yếu tố đầu vào khác nhau
Bản chất mối quan hệ hợp tác giữa các nhà
cung cấp đầu vào cho các hãng rất phức
tạp
Mối quan hệ hợp tác
Một số hợp đồng giữa các nhà cung cấp
đầu vào có thể rõ ràng
Thời gian, lịch trình làm việc, hoặc sự bồi
th8ờng
Một số sự sắp xếp khác không rõ ràng
Quyền ra quyết định hoặc chia sẽ công
việc
Mô hình hành vi của h ngã
Tất cả các nhà kinh tế đều đồng ý rằng
hãng là một đơn vị ra quyết định độc lập
Các quyết định đ8ợc thực hiện bởi cá nhân
nhà quản lý (ng8ời theo đuổi mục đích cá
nhân hợp lý)
Tối đa hoá lợi nhuận
Tối đa hoá lợi nhuận
Hãng tối đa hoá lợi nhuận phải lựa chọn
cả yếu tố đầu vào và đầu ra của hãng
nhằm giải quyết mục tiêu tối đa hoá lợi
nhuận kinh tế
Cố gắng tối đa hoá phần chênh lệch giữa
tổng doanh thu và tổng chi phí
Lựa chọn sản lợng
Tổng doanh thu của hãng:
TR(q) = P(q)q
Chi phí kinh tế để sản xuất ra mức sản
l8ợng q là TC(q)
Lợi nhuận kinh tế () bằng tổng doanh
thu trừ tổng chi phí kinh tế
= TR(q) TC(q) = P(q)q TC(q)
Lùa chän s¶n lîng
§iÒu kiÖn cÇn: §¹o hµm bËc nhÊt tæng
lîi nhuËn (π) theo s¶n l8îng q b»ng 0.
0
=−=π=
π
dq
dTC
dq
dTR
q
dq
d
)('
dq
dTC
dq
dTR
=
Lựa chọn sản lợng
Để tối đa hoá lợi nhuận, hãng lựa chọn
mức sản l8ợng đảm bảo điều kiện:
doanh thu cận biên = chi phí cận biên
MC
dq
dTC
dq
dTR
MR
===
Điều kiện đủ
MR = MC chỉ là điều kiện cần để tối đa
hoá lợi nhuận.
Điều kiện đủ:
0
2
2
<
=
=
=
*
*
)('
qq
qq
dq
qd
dq
d
Lợi nhuận cận biên phải giảm dần tại
mức sản l8ợng tối 8u q
Doanh thu cận biên
Nếu hãng bán toàn bộ sản l8ợng của
mình mà không làm ảnh h8ởng đến giá
thị tr8ờng thì MR=P
Nếu hãng gặp đ8ờng cầu dốc xuống thì
muốn bán đ8ợc nhiều cần phải giảm giá
dq
dP
qP
dq
qqPd
dq
dTR
qMR
+=
==
])([
)(
Doanh thu cận biên
Nếu hãng gặp đ8ờng cầu dốc xuống thì
doanh thu cận biên là hàm số theo sản
l8ợng
Nếu giá giảm khi sản l8ợng tăng thì
doanh thu cận biên nhỏ hơn giá
PMR
Doanh thu cận biên và co gi nã
Doanh thu cận biên có mối quan hệ trực
tiếp với hệ số co giãn của đ8ờng cầu
mà hãng gặp
Co giãn của cầu theo giá là % thay đổi
l8ợng cầu chia cho % thay đổi của giá
q
P
dP
dq
PdP
qdq
e
Pq
==
/
/
,
Doanh thu cận biên và co gi nã
Có nghĩa là:
+=
+=
+=
Pq
e
P
dq
dP
P
q
P
dq
dPq
PMR
,
1
11
Nếu đ8ờng cầu dốc, e
q,P
< 0 và MR < P
Nếu cầu co giãn, e
q,P
>1 và doanh thu cận
biên d8ơng
Nếu cầu hoàn toàn co giãn, e
q,P
= và doanh
thu cận biên bằng giá
Doanh thu cËn biªn vµ co gi n·
e
D
P
>1
MR > 0
e
D
P
= 1
MR = 0
e
D
P
<1
MR < 0
Đờng doanh thu bình quân
Nếu chúng ta giả định rằng hãng phải
bán toàn bộ sản l8ợng của mình tại một
mức giá, chúng ta có thể nghĩ rằng đ8
ờng cầu của hãng là đ8ờng doanh thu
bình quân của hãng
Chỉ ra doanh thu trên một sản phẩm tại bất
cứ mức sản l8ợng nào
Đờng doanh thu cận biên
Đ8ờng doanh thu cận biên thể hiện
doanh thu tăng thêm khi bán thêm một
đơn vị sản phẩm
Trong tr8ờng hợp đ8ờng cầu dốc xuống,
đ8ờng doanh thu cận biên sẽ nằm d8ới
đ8ờng cầu
Đờng doanh thu cận biên
Khi đ8ờng cầu dịch chuyển sẽ làm đ8
ờng doanh thu cận biên dịch chuyển
theo
Đ8ờng doanh thu cận biên không thể tính
toán đ8ợc nếu không cho tr8ớc đ8ờng cầu
Cung ngắn hạn của h ng chấp ã
nhận giá
Đ8ờng chi phí cận biên ngắn hạn dốc lên
là đ8ờng cung ngắn hạn của hãng chấp
nhận giá
Thể hiện sản l8ợng của hãng tại mỗi mức giá
thị tr8ờng
Các hãng chỉ hoạt động trong ngắn hạn khi
tổng doanh thu bù đắp đ8ợc chi phí biến đổi
Hãng sẽ đóng cửa sản xuất khi P < SAVC
Cung ngắn hạn của h ng chấp ã
nhận giá
Nh8 vậy, đ8ờng cung ngắn hạn của
hãng chấp nhận giá là một phần đ8ờng
chi phí cận biên ngắn hạn phần nằm
trên chi phí biến đổi bình quân nhỏ nhất
Nếu giá nhỏ hơn AVC
min
thì hãng sẽ quyết
định đóng cửa sản xuất
Tối đa hoá lợi nhuận và cầu yếu tố
Sản l8ợng của hãng đ8ợc xác định bởi
l8ợng yếu tố đầu vào đ8ợc hãng thuê
Mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra đ8ợc
thể hiện trong hàm sản xuất
Lợi nhuận kinh tế của hãng cũng thể
hiện theo hàm số của yếu tố sản xuất
(K,L) = P.q TC(q) = P.f(K,L) (r.K + w.L)
Tối đa hoá lợi nhuận và cầu yếu tố
Điều kiện cần:
/K = P[f/K] r = 0
/L = P[f/L] w = 0
Hãng tối đa hoá lợi nhuận sẽ thuê yếu tố
sản xuất cho đến khi doanh thu yếu tố
đó tạo ra cho hãng đúng bằng chi phí
thuê yếu tố đó
Tối đa hoá lợi nhuận và cầu yếu tố
Điều kiện cần đề tối đa hoá lợi nhuận
cũng hàm ý tối thiểu hoá chi phí
Tức là MRTS = w/r
Tối đa hoá lợi nhuận và cầu yếu tố
Để đảm bảo lợi nhuận tối đa, điều kiện
đủ thể hiện
KK
< 0
LL
< 0
KK
LL
-
KL
2
> 0
Vốn và lao động phải thể hiện năng suất
cận biên giảm dần, do đó chi phí cận biên
tăng khi sản l8ợng tăng
Tối đa hoá lợi nhuận và cầu yếu tố
Điều kiện cần đối với tập hợp đầu vào tối
8u nh8 sau
K* = K*(P,r,w)
L* = L*(P,r,w)
Thay các yếu tố đầu vào lựa chọn vào
hàm sản xuất để xác định q*
q* = f(K,L) = f [K*(P,r,w),L*(P,r,w)] = q*(P,r,w)
Hàm cung
Hàm cung của hãng tối đa hoá lợi
nhuận bao hàm cả giá đầu ra (P) và giá
các yếu tố đầu vào (r,w) cố định
q = q*(P,r,w)
Thể hiện sự phụ thuộc của sản l8ợng vào
các mức giá trên