Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

Báo cáo quản trị dự án phần mềm Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (338.31 KB, 25 trang )

Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
LỜI CẢM ƠN
Ngày nay, việc ứng dụng công nghệ thông tin đã trở nên phổ biến trong hầu hết
mọi cơ quan, doanh nghiệp, trường học đặc biệt là việc áp dụng các giải pháp tin học
trong công tác quản lý.
Trong ít năm trở lại đây, với tốc độ phát triển như vũ bão, CNTT đang dần làm
cho cuộc sống của con người trở nên thú vị và đơn giản hơn. Vì vậy để bắt kịp với
nhịp độ phát triển của xã hội, những kiến thức học được trên giảng đường là vô cùng
quan trọng đối với mỗi Sinh viên chúng em.
Chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy, cô bộ môn đã tận tình giảng dạy
chúng em trong suốt thời gian học tập vừa qua. Nhờ có sự chỉ dạy tận tình của các
thầy, cô để giúp chúng em hoàn thành bài tập lớn này.
Chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy cô!
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
MỤC LỤC
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG I. TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN
1.1. Đặt vấn đề
Hiện nay, Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ GD-ĐT) sử
dụng hình thức trắc nghiệm vào nhiều kỳ thi quan trọng ở các bậc học từ Tiểu học đến
Đại học. Đề thi trắc nghiệm khách quan có thể áp dụng rộng rãi, độ chính xác và độ
bảo mật rất cao. Với hình thức này, người ta có thể đánh giá được trình độ trên số
đông, nhưng không phải để chọn những thiên tài.
Mỗi năm có hàng triệu học sinh tham gia các kì thi tuyển sinh, với hình thức thi
thông thường không thể chấm hết từng đó bài với thời gian ngắn trong khi thi trắc
nghiệm có thể áp dụng công nghệ cao trong khâu chấm thi. Một ưu điểm nữa của hình
thức thi này là loại bỏ hoàn toàn tính chủ quan của người chấm, đảm bảo tính khách
quan cho bài thi gần như tuyệt đối. Đối với một nước có nhiều học sinh như Việt Nam
hiện nay thì thi trắc nghiệm có thể đo lường chính xác và khách quan những gì học
sinh biết và chưa biết.
Nhưng:


• Việc tạo ra nhiều đề rất mất thời gian: dùng phương pháp thủ công nên mất
nhiều người để làm việc này.
• Lưu trữ đề thi không an toàn (chủ yếu bằng văn bản).
• Các kì thi tiếp theo muốn thay đổi nội dung đề thi thì các giáo viên lại phải
soạn câu hỏi và ra đề thi. Công việc này mất thời gian và không hiệu quả.
• Số lượng sinh viên đông nên chi phí cho việc phô tô đề thi lớn.
• Chấm thi bằng tay: nhiều giáo viên tham gia.
• Khi sinh viên làm sai muốn sửa lại sẽ gây ra việc gạch xoá, bài thi không đẹp
mắt.
- Phương án giải quyết: xây dựng được hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi tổ chức
thi trắc nghiệm trên mạng máy tính và sử dụng cho nhiều môn học khác nhau.
- Mục đích: Phát huy ưu điểm và khắc phục nhược điểm của hệ thống cũ.
 Xây dựng ngân hàng câu hỏi với mức độ khó dễ khác nhau.
 Tự động sinh đề thi dựa theo mẫu và một quy tắc quy định sẵn.
 Quản lý danh sách sinh viên thi.
 Cho phép sinh viên thi và chấm điểm tự động.
1.2. Sơ lược về dự án
Mã dự án EPU01
3
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Tên dự án Xây dựng hệ thống thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/9/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/9/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
Thông tin phòng ban quản lý dự án, người đảm nhận,
người xác nhận
Số điện thoại
Khách hàng
Tên khách hàng Khoa CNTT – Trường Đại

Học Điện Lực
Phòng chuyên
môn
Phòng đào tạo
Người phụ trách Nguyễn Thị Hồng Khánh 0914770780
Người phê duyệt Nguyễn Thị Hồng Khánh 0914770780
Phòng phát triển
Tên phòng Lớp D4CNTT
Tên Project
Manager
Dư Văn Nguyện 01695935024
Người phê duyệt Lê Thị Trang Linh 01688255688
Bộ phận quản lý
chất lượng
Tên phòng Khoa CNTT
Tên người đảm
nhiệm
Lê Thị Trang Linh 01688255688
Các phòng liên quan: Có Không (nếu có: )
Các dự án liên quan: Có Không (nếu có: )
Thuộc tính của dự án
Kiểu phát triển
Phát triển mới Cải tiến Khác( )
Kiểu dự án
Bắt buộc Chiến lược Thông thường Khác(
)
Phân hạng dự án
A B C D
Nhân công: 4 man/month.
Rủi ro: H M L

Hạ tầng phát
triển
Phần mềm ứng dụng Web Khác
Loại hợp đồng
Trọn gói Từng phần Khác
CHƯƠNG 2: KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN
Mã dự án EPU01
Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/9/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
4
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Ngày sửa 11/9/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
3.1. Bối cảnh và mục đích xây dựng hệ thống:
Hiện nay, công nghệ thông tin được xem là một ngành mũi nhọn của các quốc
gia, đặc biệt là các quốc gia đang phát triển, tiến hành công nghiệp hóa và hiện đại
hoá như nước ta. Sự bùng nổ thông tin và sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ kỹ
thuật số, yêu cầu muốn phát triển thì phải tin học hoá tất cả các ngành, các lĩnh vực.
Cùng với sự phát triển nhanh chóng về phần cứng máy tính, các phần mềm
ngày càng trở nên đa dạng, phong phú, hoàn thiện hơn và hỗ trợ hiệu quả cho con
người. Các phần mềm hiện nay ngày càng mô phỏng được rất nhiều nghiệp vụ khó
khăn, hỗ trợ cho người dùng thuận tiện sử dụng, thời gian xử lý nhanh chóng, và
một số nghiệp vụ được tự động hoá cao.
Do vậy mà trong việc phát triển phần mềm, sự đòi hỏi không chỉ là sự chính
xác, xử lý được nhiều nghiệp vụ thực tế mà còn phải đáp ứng các yêu cầu khác như
về tốc độ, giao diện thân thiện, mô hình hoá được thực tế vào máy tính để người sử
dụng tiện lợi, quen thuộc, tính tương thích cao, bảo mật cao (đối với các dữ liệu
nhạy cảm),… Các phần mềm giúp tiết kiệm một lượng lớn thời gian, công sức của
con người, và tăng độ chính xác và hiệu quả trong công việc (nhất là việc sửa lỗi và

tự động đồng bộ hoá).
Ví dụ như việc quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm và tiến hàng tổ chức
thi trắc nghiệm trực tuyến, quản lý sinh viên và điểm thi của sinh viên. Nếu không có
sự hỗ trợ của tin học, việc quản lý này phải cần khá nhiều người, chia thành nhiều
khâu, mới có thể quản lý được toàn bộ hồ sơ sinh viên (thông tin, lớp, điểm số…), lớp
học (hệ đào tạo, ngành , sĩ số …), ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Thể loại, môn học,
nội dung câu hỏi, độ khó … ), cũng như các nghiệp vụ tạo đề thi trắc nghiệm, lên
danh sách sinh viên dự thi, tính toán chấm điểm làm bài cho sinh viên các môn thi
trắc nghiệm … (số lượng học sinh có thể lên đến hàng ngàn). Các công việc này đòi
hỏi nhiều thời gian và công sức, mà sự chính xác và hiệu quả không cao, vì đa số đều
làm bằng thủ công rất ít tự động. Một số nghiệp vụ như tra cứu, thống kê, và hiệu
chỉnh thông tin khá vất vả. Ngoài ra còn có một số khó khăn về vấn đề lưu trữ khá
đồ sộ, dễ bị thất lạc, tốn kém,… Trong khi đó, các nghiệp vụ này hoàn toàn có thể tin
học hoá một cách dễ dàng. Với sự giúp đỡ của tin học, việc quản lý học vụ sẽ trở nên
đơn giản, thuận tiện, nhanh chóng và hiệu quả hơn rất nhiều.
5
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
3.2. Mô tả bài toán
3.2.1. Chức năng
Phần mềm sẽ giúp việc xây dựng hệ thống ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm,
quản lý sinh viên, quản lý kì thi trắc nghiệm, và quản lý điểm sinh viên được dễ dàng
và hiệu quả, nhất là ở các trường lớn, số học sinh đông, từ việc tiếp nhận học sinh
(quản lý hồ sơ học sinh) cho đến quản lý điểm, kết quả học tập, xuất báo cáo thống
kê.
3.2.2. Người dùng
Sinh Viên: Tác nhân này tham gia vào hệ thống để đăng nhập kiểm tra thông
tin cá nhân, điểm thi các môn, tiến hành thi trắc nghiệm
Quản lý viên: là các giảng viên của các khoa. Tác nhân này tham gia vào hệ
thống để cập nhật cơ sở dữ liệu câu hỏi, cơ sở dữ liệu kì thi, danh sách sinh viên thi,
trích xuất báo cáo thống kê …

Quản trị viên: là nhân viên phòng đào tạo, phòng công tác học sinh sinh viên.
Tác nhân này tham gia vào hệ thống với quyền cao nhất: Quản lý tài khoản Quản trị
viên, Quản lý các danh mục và Quản lý sinh viên cũng như tài khoản Sinh Viên.
3.2.3. Tiêu chuẩn đánh giá
- Tiêu chuẩn phân loại câu hỏi gồm 3 mức: Dễ, Trung Bình và Khó, Mức đánh
giá theo nghiệp vụ sư phạm.
- Tiêu chuẩn tạo đề thi phụ thuộc vào số lượng câu hỏi thuộc vào 3 mức Dễ,
Trung Bình, Khó.
- Tiêu chuẩn thời gian thi là 2 phút / 1 câu hỏi.
- Câu trả lời đúng là câu có đáp án lựa chọn đúng.
- Tiêu chuẩn chấm điểm:
DIEMTHI = Số lượng câu hỏi đúng / Tổng số lượng câu hỏi * 10
3.2.4. Quy định
- Tuổi học sinh phải từ 17 trở lên.
- Điểm số được lấy theo thang điểm 10, nếu môn lấy theo thang 100 thì phải
quy về thang điểm 10.
- Đầu vào cho cơ sở dữ liệu, đáp án A luôn là đáp án đúng.
- Nếu không chọn cấp độ câu hỏi thì câu hỏi mặc định là Dễ.
- Bị cấm thi hoặc hủy bài thi thì điểm thi bằng 0 kể cả sinh viên đã hay chưa
nộp bài.
- Sinh viên một khi đã nộp bài thi thì khi đăng nhập lại vào cùng kì thi đó sẽ chỉ
thông báo điểm mà không cho thi lại.
6
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
- Mật khẩu mặc định của sinh viên trùng với mã sinh viên, có quyền truy cập
vào thông tin sinh viên và thông báo về điểm các môn của sinh viên đó nhưng
không có quyền tham gia thi trắc nghiệm online. Muốn thi online thì phải
đăng nhập bằng mật khẩu cá nhân. Mật khẩu cá nhân có thể thay đổi.
3.2.5. Nghiệp vụ
- Nghiệp vụ Quản lý danh mục: Nghiệp vụ quản lý các danh mục thông tin về

hệ đào tạo, ngành, khoa, Thể Loại, Môn Học.
- Nghiệp vụ Quản lý sinh viên: Nghiệp vụ quản lý sinh viên của phòng CTHSSV
cập nhật thông tin của sinh viên, quản lý các lớp, quản lý danh sách sinh viên
học lại, trả nợ các môn.
- Nghiệp vụ Quản lý câu hỏi: Nghiệp vụ quản lý câu hỏi của nhân viên quản lý
là cập nhật các câu hỏi trắc nghiệm theo các môn học khác nhau.
- Nghiệp vụ Quản lý đề thi: Nghiệp vụ quản lý đề thi của nhân viên quản lý là
xây dựng đề thi trắc nghiệm để làm đề thi cho các buổi thi dựa vào ngân
hàng câu hỏi trắc nghiệm đã được xây dựng.
- Nghiệp vụ Quản lý phòng thi: Nghiệp vụ quản lý phòng thi của nhân viên
quản lý là thiết lập danh sách sinh viên tham gia buổi thi và quản lý kết quả
thi sau khi kết thúc buổi thi đó.
- Nghiệp vụ Báo cáo thông kê: Nghiệp vụ báo cáo thông kê của nhân viên quản
lý là tạo báo điểm cho sinh viên, tạo danh sách sinh viên các lớp, thống kê
điểm của sinh viên …
- Nghiệp vụ Thi trắc nghiệm: Nghiệp vụ thi trắc nghiệm của sinh viên tham gia
buổi thi trắc nghiệm bằng cách trả lời các câu hỏi trắc nghiệm theo đề thi đã
được xây dựng sẵn.
3.2.6. Ưu điểm của việc thi trắc nghiệm trên máy:
- Tạo ra nhiều dạng đề khác nhau nên việc đánh giá trình độ của từng sinh
viên chính xác hơn.
- Việc chấm thi đỡ tốn thời gian hơn.
- Việc tạo ra ngân hàng câu hỏi dễ dàng hơn. Mỗi khi có câu hỏi chỉ cần thêm
vào ngân hàng rồi lúc thi lấy những câu hỏi đó ra để làm đề thi.
- Đánh giá và chấm điểm cho sinh viên khách quan hơn.
- Sau khi thi xong, sinh viên sẽ biết điểm của mình ngay trên máy mình đang
ngồi.
3.3. Yêu cầu cơ bản nhằm đạt mục tiêu xây dựng hệ thống
• Yêu cầu tiền đề (yêu cầu kĩ thuật, ngôn ngữ pháp triển):
- Kỹ thuật lập trình tốt, phương thức lập trình phải theo một mô hình chung để

thuận tiện cho việc phát triển.
7
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
- Môi trường phát triển : Microsoft Visual Studio 2010 trở lên, Microsoft SQL
Server 2008 trở lên
• Yêu cầu về chức năng:
- Chức năng đăng nhập vào hệ thống:
o Tài khoản sinh viên với mật khẩu cố định, mật khẩu cá nhân. Và tài
khoản quản trị với quyền Quản trị viên và quyền Quản lý viên.
- Chức năng Quản lý Ngân hàng đề thi trắc nghiệm – Quản lý viên:
o Quản lý Danh mục Thể Loại môn học : Thêm, sửa , xóa, tìm kiếm.
o Quản lý Danh mục Môn Học : Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm.
o Quản lý Câu Hỏi : Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, thao tác với tệp, hình ảnh.
o Quản lý đề thi trắc nghiệm: Tạo đề, xóa đề, tìm kiếm đề, chi tiết đề, kết
xuất đề dạng word (Đề thi, đề thi kèm đáp án, đáp án rút gọn và tráo câu
hỏi, đáp án tạo đề khác).
o Quản lý kì thi trắc nghiệm của sinh viên: lựa chọn lớp, đề thi để tạo kì
thi, tạo danh sách sinh viên thi, unactivate: sinh viên không thể đăng
nhập vào thi, activate để sinh viên có thể bắt đầu đăng nhập thị, lưu điểm
thi tạm thời, cấm thi hoặc hủy bài thi. Kết thúc kì thi, lưu điểm thi chính
thức.
o Quản lý điểm của sinh viên: Theo dõi điểm thi các môn, các lần của sinh
viên. (tìm kiếm, thống kê).
o Báo cáo/Thống kê: Báo điểm các môn thi cho sinh viên, kết xuất dạng
excel.
- Chức năng Quản lý Sinh Viên – Quản trị viên:
o Quản lý Hệ Đào Tạo: Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm.
o Quản lý Khoa: Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm.
o Quản lý Ngành: Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm.
o Quản lý Lớp: Thêm, sửa, xóa lớp học, tìm kiếm.

o Quản lý Sinh Viên: Thêm, sửa, xóa danh sách sinh viên, thao tác với file
excel, tìm kiếm, chuyển lớp.
o Quản lý Đăng kí học lại, học trả nợ: Đăng kí học lại, Hủy đăng kí, sửa
lớp đăng kí, tìm kiếm.
o Báo cáo/thống kê: Kết xuất file danh sách lớp dạng excel.
- Chức năng quản lý truy cập – Quản trị viên:
o Quản lý phân quyền tài khoản : Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm.
o Quản lý tài khoản quản trị, quản lý : Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm.
- Chức năng thi trắc nghiệm – Sinh viên:
o Xem thông tin cá nhân, tìm kiếm điểm thi.
o Đổi mật khẩu cá nhân
o Thi trắc nghiệm trực tuyến.
3.4. Môi trường hoạt động:
- Hệ điều hành Windows Xp, Vista, Win7, Win8
- Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008.
8
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
- MS Office 2003 – 2013.
3.5. Ước lượng chi phí thời gian, nhân lực
- Với yêu cầu đã nêu của hệ thống, ta có thể thống kê lại như sau:
o 35 Nhập vào - ở mức độ thấp.
o 10 Xuất ra - ở mức độ thấp
o 5 Thao tác với tệp - ở mức độ thấp
o 7 tìm kiếm - ở mức độ thấp
=>
- Ước lượng hệ số điều chỉnh:
Trả lời các câu hỏi, với điểm đánh giá là từ 0 (N/A) đến 5 (Absolutely Essential)
  
  !"#$ %
& '( )"#$ *

+ ,-.,"#$ *
/ 0123"#$ /
% 3454#6'73"#$ *
8 (1)"#$ *
9 :(1)1!2;<1=
4>(?=-.$
*
@ ,ABC!!1)$ *
D 0!E<FEABC(?-3"#$ +
* GHI(-3"#$ +
 JK)")L32M"#$ *
& N1;22?O'(74()")"#$ &
+ )")(=O52?(=-",'$ *
/ -2M)")2;P'2CH2Q
6L"#$
&
=> LOC = 24 x (201*(0.65 + 0.01*20)) = 4100
=> KLOC = 4.1
Kiểu dự án Organic : cấu trúc rõ ràng, môi trường quen thuộc (dễ).
Công sức : E = 3.2 * 4.1
1.05
= 14 (người.tháng)
Số người trong đội dự án : 4 người
=> Ước tính thời gian cần để hoàn thành dự án: 3.5 tháng.
Ngày dự định bắt đầu dự án: 10/9/2012
Ngày dự định kết thúc dự án: 21/12/2012
Ngày dự định đưa lên môi trường thật: 10/12/2012
Có dự trù ngân sách không? Y N
Lý do chọn [Y] vì dự án này có vị trí ưu tiên cao hơn các dự án khác.
9

Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
3.6. Chi phí thực (4 men/month):
Tổng nguồn lực 3.5 tháng công
Nguồn lực trong công ty 3.5 tháng công 54 triệu đồng
Nguồn lực ủy thác ngoài công ty 0.0 tháng công 0 triệu đồng
Chi phí mua thiết bị
Chi phí khác
(mô tả các chi phí chính)
Tổng chi phí phát triển 54 triệu đồng
Tổng chi phí ứng dụng 0
10
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG CHÂM PHÁT TRIỂN
Mã dự án EPU01
Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/9/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/9/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
Vòng đời hệ thống
Thác nước RUP Xoắn ốc
Khác ( )
Giai đoạn phát triển
Tiêu chuẩn bắt đầu – kết
thúc
Theo tiêu chuẩn Không theo chuẩn Không có
Phương châm phát triển
Ngôn ngữ phát triển
APP: .Net Java
Web: PHP ASP

Khác ( )
4.1. Vòng đời của hệ thống:
Mô hình thác nước
Chia làm 5 giai đoạn phát triển:
• Tìm hiểu và phân tích các yêu cầu: Người dùng hệ thống và người phát triển hệ
thống bàn bạc, trao đổi với nhau để thiết lập mục đích, rằng buộc, và các dịch
vụ của hệ thống phần mềm, lĩnh hội được đòi hỏi của bài toán.
• Thiết kế phần mềm và hệ thống: Tiến trình thiết kế hệ thống phân chia các yêu
cầu thành các hệ thống phần cứng, phần mềm và thiết lập một kiến trúc hệ
11
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
thống toàn bộ. Việc thiết kế phần mềm bao gồm việc thể hiện chức năng hệ
thống phần mềm để biến đổi thành các chương trình khả thi.
• Cài đặt và kiểm thử từng phần: Trong giai đoạn này, các đơn vị chương trình
hay tập hợp các chương trình được kiểm thử lần lượt sao cho thỏa mãn các đặc
tả tương ứng.
• Tích hợp và kiểm thử hệ thống: Các đơn vị chương trình được tích hợp và kiểm
thử như là một hệ thống đầy đủ để đảm bảo các yêu cầu đặt ra ban đầu. Sau giai
đoạn này hệ thống phần mềm được giao cho khách hàng.
• Khai thác và bảo trì: Đây là một pha dài nhất của chu kỳ sống. Hệ thống được
cài đặt và đưa vào sử dụng thực tế. Việc bảo trì bao gồm việc khắc phục những
sai sót xảy ra đã không xuất hiện trong các giai đoạn trước đó của chu kỳ sống.
Việc tối ưu các dịch vụ của hệ thống được xem như là những yêu cầu mới được
phát hiện.
Ưu điểm, nhược điểm của Mô hình thác nước:
- Ưu điểm: Sử dụng cho dự án nhỏ, dễ quản lý, thời gian hoàn thành dự án thường được
dự báo với độ chính xác hơn so với các mô hình khác, các tài liệu đầu ra của từng giai
đoạn cũng được xây dựng đầy đủ và hệ thống hơn.
- Nhược điểm: Không sử dụng được cho dự án lớn, thời gian hoàn thành lâu, sửa lỗi
khó khăn. Đòi hỏi một bản yêu cầu đầy đủ, chính xác từ phía khách hàng.

4.2. Nguyên tắc xây dựng hệ thống:
- Hiệu năng: phần mềm phải có tốc độ làm việc cao, cung cấp được các thông tin
một cách nhanh chóng đến với người sử dụng.
- Khả năng quản trị: phần mềm phải có trang quản trị dễ dàng, đẹp mắt, dễ sử
dụng, tính năng đầy đủ.
- An toàn dữ liệu: đảm bảo điểm của sinh viên không được sai lệch giữ người này
với người khác.
- Tính thích nghi: dễ thay đổi, nâng cấp hệ thống.

12
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 4: DANH SÁCH SẢN PHẨM CÔNG VIỆC
Mã dự án EPU01
Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/10/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/10/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
Giai đoạn viết Sản phẩm công việc Level quản lý cầu
hình
Đối tượng
giao nộp
Project
Proposal
Tài liệu Sơ lược dự án
X
Tài liệu Khái quát dự án
X
Lựa chọn Phương châm phát
triển

Kế hoạch kiểm tra hiệu
năng/tính năng
Kế hoạch công việc tổng thể
(master schedule)
X
Tài liệu Danh sách sản phẩm
X
Kế hoạch nhân lực
Chỉ tiêu nắm bắt kết quả báo cáo
thực tế và phương pháp báo cáo
Kế hoạch chất lượng
Kế hoạch communication
X
Quản lí cấu hình
Quản lí quan hệ phụ thuộc
X
Quản lí rủi ro
Tài liệu Ước lượng chi phí
X
Quản lí vấn đề
Quản lí bảo mật thông tin
Requirement
Definition
Tài liệu định nghĩa yêu cầu
X
External
Designing
Tài liệu thiết kế kiến trúc, mô
hình phần mềm.
Tài liệu thiết kế cơ sở dữ liệu

Tài liệu thiết kế giao diện người
dùng
X
Internal
Designing
Tài liệu thiết kế chi tiết chức
năng
CO Mã nguồn chương trình
X
Tài liệu kiểm thử chức năng
Tài liệu kiểm soát lỗi và sửa lỗi
13
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Tài liệu kiểm thử tích hợp
Itergration
Testing
Tài liệu kiểm thử hệ thống
Project Finish
Tài liệu hướng dẫn cài đặt và
triển khai
X
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
X
Văn bản thỏa thuận chuyển giao
sản phẩm
X
14
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 5: KẾ HOẠCH NHÂN SỰ
Mã dự án EPU01

Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/10/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/10/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
Vai trò Tên công ty Người đảm nhiệm Đơn vị
(triệu đồng)
1. Project Manager Company Phương Văn Cảnh 0.5
2. Leader Company Dư Văn Nguyện 0.4
3. Programming Group Company Nguyễn Cảnh Đức Duệ 0.2
4. Programming Group Company Nguyễn Thị Thoan 0.2
 Phương Văn Cảnh
 Họ Và Tên : Phương Văn Cảnh.
 Ngày sinh : 19/08/1991.
 Giới tính : Nam.
 Quê quán : Hà Nội.
 Nơi ở hiện tại : Từ Liêm – Hà Nội.
 Trình độ : Đại học(sinh viên năm 4 – Đại Học Điện Lực).
 Trình độ chuyên môn:
- Lập trình trên các ngôn ngữ: Pascal, C/C++, , Assembly, VB, C#, Java,
ASP.Net.
- Cơ sở dữ liệu: SQL Server.
- Ngoại ngữ: Việt Nam, Tiếng Anh.
 Dư Văn Nguyện
 Họ Và Tên : Dư Văn Nguyện.
 Ngày sinh : 23/02/1991.
 Giới tính : Nam.
 Quê quán : Hà Nội.
 Nơi ở hiện tại : Từ Liêm – Hà Nội.
 Trình độ : Đại học(sinh viên năm 4 – Đại Học Điện Lực).

 Trình độ chuyên môn:
- Lập trình trên các ngôn ngữ: Pascal, C/C++, , Assembly, VB, C#, Java,
ASP.Net.
- Cơ sở dữ liệu: SQL Server.
- Ngoại ngữ: Việt Nam, Tiếng Anh.
 Nguyễn Cảnh Đức Duệ
 Họ Và Tên : Nguyễn Cảnh Đức Duệ.
 Ngày sinh : 14/08/1991.
 Giới tính : Nam.
 Quê quán : Nghệ An.
15
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
 Nơi ở hiện tại : Từ Liêm – Hà Nội.
 Trình độ : Đại học(sinh viên năm 4 – Đại Học Điện Lực).
 Trình độ chuyên môn:
- Lập trình trên các ngôn ngữ: Pascal, C/C++, , Assembly, VB, C#, Java,
ASP.Net.
- Cơ sở dữ liệu: SQL Server.
- Ngoại ngữ: Việt Nam, Tiếng Anh.
 Nguyễn Thị Thoan
 Họ Và Tên : Nguyễn Thị Thoan.
 Ngày sinh : 27/02/1991.
 Giới tính : Nữ.
 Quê quán : Thái Bình.
 Nơi ở hiện tại : Từ Liêm – Hà Nội.
 Trình độ : Đại học(sinh viên năm 4 – Đại Học Điện Lực).
 Trình độ chuyên môn:
- Lập trình trên các ngôn ngữ: Pascal, C/C++, , Assembly, VB, C#, Java,
ASP.Net.
- Cơ sở dữ liệu: SQL Server.

- Ngoại ngữ: Việt Nam, Tiếng Anh.
16
RK23(#
Lê Thị Trang Linh
S(TBJ''B
Phương Văn Cảnh
U4)")
BCB
Nguyễn Thị Thoan
Nguyễn Cảnh Đức Duệ
Dư Văn Nguyện
U4!>
V,
KHOA CNTT TRƯỜNG ĐHĐL

U62W44
Nguyễn Thị Hồng Khánh

4
Nguyễn Cảnh Đức Duệ
Nguyễn Thị Thoan
X4
Nguyễn Cảnh Đức Duệ
X4
Phương Văn Cảnh
4
Phương Văn Cảnh
Dư Văn Nguyện
Nguyễn Cảnh Đức Duệ
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

CHƯƠNG 6: TỔ CHỨC VÀ VAI TRÒ TRONG DỰ ÁN
Mã dự án EPU01
Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/10/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/10/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
Đối tượng Vị trí phân công Vai trò và trách nhiệm
công việc
Khách hàng
Khoa CNTT
Phê duyệt, kí hợp đồng, các bản ghi
nhớ, thoả thuận giữa bên khách hàng
yêu cầu dự án và bên thực hiện dự án.
Kí biên bản thanh lí hợp đồng.
Người đảm nhiệm
Cung cấp các yêu cầu.
Chịu trách nhiệm theo sát đội thực
17
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
hiện dự án. Đảm bảo các yêu cầu của
dự án được thực hiện đúng như mong
muốn của bên yêu cầu dự án. Đóng
góp ý kiến, chỉnh sửa nội dung dự án
theo mong muốn của bên yêu cầu dự
án (những chỉnh sửa nhỏ, không ảnh
hưởng đến phạm vi dự án đã thoả
thuận). Tham gia kiểm thử chức năng,
kiểm thử tích hợp, và vận hành hệ
thống để có những điều chỉnh thích

hợp và kịp thời. Cung cấp dữ liệu cần
thiết cho đội thực hiện dự án.
Công ty
Lãnh đạo công ty
Phê duyệt, kí hợp đồng, các bản ghi
nhớ, thoả thuận giữa bên công ty yêu
cầu dự án và công ty thực hiện dự án.
Kí biên bản thanh lí hợp đồng. Tiếp
nhận những yêu cầu bổ sung mới,
hoặc điều chỉnh yêu cầu có phạm vi
ảnh hưởng lớn. Chịu trách nhiệm về
thoả thuận phạm vi dự án với khách
hàng.
Quản lý dự án
Lập kế hoạch thực hiện dự án. Phân
công công việc cho các thành viên
thuộc đội dự án. Quản lí tiến độ dự
án. Đảm bảo sản phẩm dự án theo
đúng tiêu chuẩn phát triển của công
ty.
Trưởng nhóm
Chịu trách nhiệm về tiến độ công việc
của các thành viên trong đội. Trợ giúp
các thành viên trong nhóm về mặt kỹ
thuật.
Thành viên nhóm Thực hiện công việc được phân công
đảm bảo theo đúng tiến độ.
Nhóm đảm Tester Kiểm tra các sản phẩm đầu ra đảm
bảo được các tiêu chí chất lượng theo
yêu cầu.

18
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 7: QUẢN LÝ RỦI RO
Mã dự án EPU01
Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/10/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/10/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
Thời
điểm
đánh
giá
STT
Các yếu tố rủi ro Mức độ
Cách giải quyết
H M L N/A
Các
yếu tố
cơ bản
Trước
Khi

hợp
đồng
thực
hiện
dự
án
1 Sự rõ ràng của yêu

cầu/Mức độ thay đổi
yêu cầu
X
W(!3Q
",2;
4OW2?W
 )E
Y
2 Tính phù hợp của giải
pháp đối với yêu cầu
của khách hàng
X
W(!E1'
ZW,
LMF
3 Yêu cầu về hiệu
năng/tính năng
X
[4
[E46
'1
4 Tính thực hiện của
việc phát triển hệ
thống
X
GB4<\31
,2='
5 Tính hợp lệ của nội
dung công việc và kế
hoạch công việc

X
R!")(3
#
)ELM
6 Tính chính xác của
ước lượng công việc
và chi phí
X
]QM3
[<M
F^
M
_))`
7 Kinh nghiệm quản lí,
đảm bảo nhân sự
X
a,4C,
6<
)251,
8 Phụ thuộc bên ngoài
(các dịch vụ và hệ
thống ngoài)
X
3)2'
C15
O(
9 Đặc thù và mức độ
tham gia của khách
X
6<

W(!Q
19
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
hàng
",2;
b4Y
10 Uỷ thác bên ngoài X
R1'Z2
M !
11 Điều kiện giới hạn,
tiêu chuẩn bắt đầu/kết
thúc
X
c,,;
, d
Q" )
1,
12 Tài nguyên, môi
trường làm việc
X
GMF4
(251,
13 Kế hoạch chuyển giao X
GB4<\3
";4H

14 Đánh giá tổng thể X
c,,345
, )Ee
4e

Các
yếu
tố
chất
lượng
Trước
khi
định
nghĩa
15 Hình thức làm việc
(có mang về nhà hay
không)
X
F 
d,;
1,
16 Lãnh đạo có kỹ năng
tiêu chuẩn phát triển
X
.6C1
,4C,fWI
g'1,
17 Tính hợp lệ và sự rõ
ràng của trình tự định
nghĩa yêu cầu
X
Nb<)3>
1#E")
(3
18 Thoả thuận đồng ý về

kiểm soát quy mô với
khách hàng
X
W(!3Q
",
19 Tất cả quyền và trách
nhiệm trong dự án
X
F
,4g'
^,
251,
Sau
khi
hoàn
thành
định
nghĩa
20 Nội dung công việc
trong pha định nghĩa
yêu cầu
X
R!OW
##
;
21 Độ hoàn thành sản
phẩm trong pha định
nghĩa yêu cầu
X
G46

'1
22 Phản ánh yêu cầu mới X
W(!3Q
",E
46'E
[
23 Xác nhận giao diện
người dùng
X
W(!Q
",2;
20
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
F'(

24 Lí do các vấn đề chưa
định nghĩa yêu cầu và
biện pháp xử lí
X
chi'4
O
,<HI
Sau
khi
hoàn
thành
thiết
kế
bên
ngoài

25 Độ xác định cơ sở dữ
liệu, file
X
G,2h3j
CX
26 Độ xác định giao diện
(màn hình, biểu mẫu)
X
W(!3Q
",
27 Độ xác định của giao
tiếp với hệ thống
ngoài
X
W(!'
251,Ek'
F

28 Độ xác định của các
giao tiếp giữa các hệ
thống con, các thành
phần
X
GB4<\4
f'',
(
((

29 Mức độ phân tích của
đặc tả chức năng

X
Sl3,
-.

30 Biện pháp xử lí
deadlock
X
Xác định lại
deadlock
31 Độ chính xác của hiệu
năng, tính năng
X
V;4'
.El.
g'
32 Độ chính xác của biện
pháp kiểm soát và sửa
lỗi
X
c='O,E
";4C(,CH'
mLM
Từ thiết
kế ngoài
trở đi
33 Loại bỏ, thay đổi
phương pháp phát
triển đã quyết định tại
pha định nghĩa
X

R!j
,,;
4Q
34 Mức độ chính xác của
đặc tả chức năng hệ
thống
X
F3
2?W-
.
Chuyển
giao
35 Quản lí triển khai lên
môi trường thật
X
GB43m;
"'"b
C1
36 Quản lí phiên bản
chương trình trên môi
trường thật
X
nW(>3
j>
37 Tiêu chuẩn bắt đầu
vận hành sau khi triển
X
G,2h,
dE
21

Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
khai lên môi trường
thật
"!
Sử dụng
package
trước
khi thiết
kế/trong
khi thiết
kế
38 Tính hợp lệ của việc
sử dụng package (vấn
đề bản quyền khai
thác)
X
c
j>
E.6OW(
4!
39 Tính hợp lệ của lãnh
đạo và biện pháp phát
triển
X
GI")K
23(
FO,
,;
40 Quy trình phân tích
chi tiết về package

X
GB4<\3OW(
4!
OW(>
41 Độ xác định yêu cầu
về chức năng bổ sung
X
W(!Q
",=
-.O
C
42 Môi trường hệ thống
dùng cho phát triển
bổ sung
X
GB4<\34#
62'
'
43 Xác nhận giao diện
người dùng
X
W(!Q
",2'
'C1F
44 Lí do các vấn đề chưa
định nghĩa yêu cầu và
biện pháp xử lí
X
chi'4
,

O,<HI
o)
45 Đánh giá tổng thể X
Z251,
QK23(2;
2''2,,
LM
22
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 8: KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC (WBS)
Mã dự án EPU01
Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/10/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/10/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
23
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 9: KẾ HOẠCH TỔNG THỂ
Mã dự án EPU01
Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến
Ngày viết 10/10/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/10/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
24
Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 10: ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ
Mã dự án EPU01
Tên dự án Xây dựng hệ thống Thi trắc nghiệm trực tuyến

Ngày viết 10/10/2012
Người viết Phương Văn Cảnh
Ngày sửa 11/10/2012
Người sửa Dư Văn Nguyện
< kế hoạch nhân lực – tài liệu kèm theo >
25

×