PHN I: T VN
I. S cn thit ca ti:
Để thực hiện công cuộc đổi mới và phát triển toàn diện nền kinh tế đất nớc,
hệ thống Ngân hàng (NH) Việt Nam trong những năm qua đã có nhiều đổi mới sâu
sắc căn bản và toàn diện trên mọi lĩnh vực hoạt động. Từ khi chuyển sang hệ thống
NH hai cấp, Ngân hàng đã có những đóng góp tích cực và to lớn cho sự nghiệp và
phát triển kinh tế, trong đó nổi bật là đã cung cấp một khối lợng tín dụng đáng kể
cho tất cả các thành phần kinh tế, đồng thời đã góp phần thực hiện thành công việc
đẩy lùi và kiềm chế lạm phát ổn định tiền tệ. Tuy nhiên, cũng phải nghiêm túc xem
xét để thấy rằng, thực tiễn nền kinh tế của nớc ta trong những thập kỷ 80 đầu 90 đã
cho thấy cơ chế quản lý tập trung quan liêu bao cấp đã để lại hậu quả không những
không tạo đợc động lực thúc đẩy sản xuất phát triển. Mà còn làm suy yếu nền kinh
tế vốn đã nghèo nàn lạc hậu mà còn phát sinh nhiều tệ nạn tiêu cực xã hội. Ngân
sách bội chi lớn lạm phát tốc độ cao hàng hoá không ổn định. Hàng loạt các xí
nghiệp làm ăn thua lỗ, phải giải thể hoặc chuyển hớng sản xuất, lu thông hàng hoá
tiền tệ bị rối loạn. dẩn đến hoạt động NH gặp rất nhiều khó khăn và tồn tại, nhất là
khâu tín dụng. Hoạt động tín dụng đem lại nguồn thu nhập chính cho Ngân hàng
nhng cũng là nơi nảy sinh ẩn chứa nhiều rủi ro.
Rủi ro tín dụng đang là mối đe dọa lớn trong hoạt động kinh doanh của Ngân
hàng nớc ta. Do đó, việc nghiên cứu các biện pháp để đảm bảo an toàn và phòng
ngừa rủi ro trong tín dụng đã trở thành yêu cầu bức thiết của hệ thống Ngân hàng
Việt nam. Trớc thực trạng đó nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của Ngân hàng là
phòng ngừa và hạn chế rủi ro phát triển.
Qua học tập và nghiên cứu tìm hiểu, khảo sát thực tiễn tình hình hoạt động
kinh doanh ở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh Thọ Lộc -
Bố Trạch - Quảng Bình tôi nhận thấy rủi ro trong hoạt động cho vay là vấn đề đáng
quan tâm trong hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi
nhánh Thọ Lộc - Bố Trạch - Quảng Bình cũng nh đối với nền kinh tế xã hội nói
chung và tình hình phát triển kinh tế xã hội tỉnh nhà nói riêng.
!"#
$%&'()*+,-./0"01 "Phân tích tình hình
rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Bố
Trạch - Tỉnh Quảng Bình " làm chuyên đề tốt nghiệp.
2. Mc ớch nghiờn cu:
!
" #$%&'"'()*+1
%23,456786
6%19:;63<=7>
?@AB$2&($2#A6A155C=7
45"24)6<DE$F20:$(5
&Mục đích của đề tài làm rõ hơn một số vấn đề có tính chất lý luận về rủi ro
trong hoạt động cho vay của NH và đa ra một số giải pháp, kiến nghị, đề xuất nhằm
phòng ngừa và hạn chế rủi ro trong hoạt động kinh doanh tín dụng cho vay của
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Bố Trạch - Quảng Bình, để
có thể hy vọng góp một phần rất nhỏ vào quá trình hoàn thiện thể lệ chế độ, biện
pháp hạn chế rủi ro thấp nhất, thúc đẩy sự ổn định về kinh tế, tạo điều kiện cho hoạt
động tín dụng ngày một hiệu quả, đem lại lợi nhuận cao cho hệ thống Ngân hàng
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn nói riêng và cho toàn xã hội nói chung.
3. i tng nghiờn cu:
("05<)55)$2<"G=7H
IG0>$2&
4. Phm vi nghiờn cu:
JK06L 70(567
8K%(%)7MN%0&
JK0OL
P'NA7LNA7A7220,QRRST
QRUR>FA4LV7"274DAB$2
20W W72&
5. Kt cu chuyờn
KXUL YC
KXQL (:"4D
-.UL E21$2<"G
-.QL %0$2<"GN!"270
(5678K%(%)7MW%0&
-.ZL Y[!D4D[$2<"GN!
"270(5678K%(%)7MW%0&
KXZL \A[
!
" #$%&'"'()*+2
PHẦN 2: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Chương 1LCƠ SỞ KHOA HỌC VỀ RỦI RO TÍN DỤNG NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI
1.1. Khái niệm tín dụng và bản chất tín dụng:
1.1.1. Khái niệm tín dụng
%<"GA47) A#3O)O2)&
+:"FA) 0O4)@"G:A [
O2)O)7"!=H2C7
!7D2D:O[!:A A!.
=X/22D!&
!
" #$%&'"'()*+3
%<"G(5A47) 4)@"GN(5
W<"G22:O[!:
2D<[&-]47<"G<"G(5
=:"&
J-F) 4)@"GNOE32O
@"G^
J') )<0O)FO0^
J') )F_/2<&`ZQZa
1.1.2. Bản chất tín dụng:
JK5N<"G"!2)LE20)N7
2C[2 )O2)O)5)
AC.=D!7=26O&
J'@"GN<"G24D? [
N<"GO) 4)@"G[F2D;:G
<[&%)O)6F4)E3[F
b @"G0O2:O[&
J'2D<"GL5)A20c:>X2$<
"G&'N<"G;2:dD?E
7O)2DO2)A [A!.[=X&
1.1.3. Vai trò của tín dụng trong nền kinh tế thị trường
J%<"GF:>41&(F X
NF"27")E:D?"2ce)
4ND?<<,E&
J-G!3AfW<"GF3>
41&YN!W<"G:"2
7c1,O02"2".E<25I
g1<220:D?HD1<6X
5274DD?&
JYN!A67<"GFXA,2CDN
A 2A6&(hOF(5(!i(h((jF
!
" #$%&'"'()*+4
NA 2A62k NA0W[
7l64[OE7Gl
JYN!20:N20<"G027
473!7)!2202
A!&+)<"GA6G37NA
!FF>6247.04NE
:?e)cN=22!&
J(2<"G>A6G(! 2
]1)N)7?2FD_2l6
4<A;?<"G;Fce)k
D4)N6,7A2OA2:]
<[J?;:&
1.1.4. Nguyên tắc vay vốn
+7)NI0AX)7$A.
:5<"GA 20:$&()I2
)A2D @"GD=D27c/2)X
;B&(F)N$5DD=D2)
IL
J'@"GNcG<;2D2 m<"GL
Jh2D NA;)cO0;2D2 m<
"G&
J+7D=D2)D7/24)[$<$
NN5(!^
J-F=7>N$2?D)&`na
1.1.5. Điều kiện vay:
\)NX7L
J-F,AA"5,A"5[7
"5/24)[$A&
J-FG<)N ^
J-FD,<D=D2D O0
!
" #$%&'"'()*+5
J-F.D?"2"[GD&
%74)[D=D2)/24)[$-<$
!"#$(h((&
1.1.6. Lãi suất tín dụng
9;<"GAoA7X, ?[2:.[O
i)X4B,lj"kA.E<A <"G&A;
<"GAoA7X,3WNA 2:O
i4B,lj!WNN=p2)2k:O
F&
(qq;FLA;AbDD27@"GN
:[O=d&
1.1.7. Phương thức tín dụng:
%.EX@"G$2DN)$D
,7@"GN)$W<"G
i%-%rj2D!)7A1.2)/2
:2.2)L
J-2)AXLstAX)N%-%rA$G)
NXB m<"G&
J-2)/20<"GL%-%r?[2D
:0<"G")2O0[2C/2dD
?"2&
J-2)/2"XL%-%r2)N7
"XD?"2"[G"XGG
ON&
J-2) NLs:F%-%rk2)N!:"2C
.N$&%2FF:%-%rAXN"?
N !%-%r&+72)N7/24)[$.
)4)m $%-%r"2%NN(h((=&
!
" #$%&'"'()*+6
J-2)DFL\)N%-%r?[2D
NA;)DD:!N N D /2d0
2O2)&
J-2)/20<"G">L%-%rD=D2u
2)N200<"G[&%-%r
2DO07A$0<"G">
D20<"G">&
1.2. Rủi ro tín dụng trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương
mại.
1.2.1. Những vấn đề chung về rủi ro
1.2.1.1. Khái niệm rủi ro
Jv$2ijA:6IIi/)j):0=
W&%)6D=:6II2]A$2&-bF
306II2F!2 ???D)!
?/A$2&(306II2?D)
6!2 ??D) ?/A=I6D
A$2&-[f$25)ccF5=7 $2
=I62w2AO $2&
JYF2AO$2 [fA:=73
[[d1&x[d1<A[=F1N
$:=2F!1N<A??D)[$=N&'
=73[![d1 2AO=E:A7e&
r2):A7e).<A!2$$2&(F$2
AF473[$:=2F2!d1$F&
`U&Zyna&
1.2.1.2. Các loại rủi ro đặc thù trong kinh doanh ngân hàng
h20:$5.0i(h%sj"02c
$2]/2F"!5)706b.
X$D$5>70D)<$5
370?;:D[&s:562
!
" #$%&'"'()*+7
20:"26bF3=:)6p>D
AfC=7DFe02NFX
72!67&h20:"2ihY\rj5ON
C!$2L
• v$2A;
• v$220N
• v$2<"G
• v$22D
• v$220:20=D
• v$220:67
• v$24N$2`z&ZZa
1.2.2. Rủi ro tín dụng – Nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng
1.2.2.1. Rủi ro tín dụng
{\7
Jv$2<"GA0O)6FD,2D
2CA;2CN)2CDA;N:X)$c0/2
2 m<"G&
J%."74DAB$2<"G AA20L$2
FN $26N &5O
2,C3$2FN O?D)L
J\6 A;0"#D/2A;fAd0
DA;6D 5/2A0O
2d&
J\6 N0"# 40&Y
)|ADE20@"GN$55)5GN&
J\6 A;0"#A;/2F=,/2A*
DA;&+7A;F=,*DA;|5)DE$
55)A0Am<$5&
!
" #$%&'"'()*+8
J\6$ N0"# N6FD,
m/2A; 2 ?2 &Y5)A$2A!$5
5=[N=[A6XA &
{Nguồn gốc cơ bản của rủi ro
v$2220:"2AA|O?D)&(A
20AX45$120:4D[&
h20:"22Af5:$220:>A!
.2!Af"2&-5.02
7N5=03$26Oi$220:$
2[Oj>D[$2<"G"2C$A202
C=7F"2&
v$22"2<"G5?ZmN.
=DL
JYếu tố thời gian tạo rủi ro
%<"G5A"24)@"G7
2O0[&(F5)A7""W2D70A)AO
}mD2DF2.A!:DiA;j[&
+.AA6IIDF$2&
JTính chất chu chuyển tiền tệ tạo rủi ro
%<"Gm0A"24Xm)72
2D?2"k&sttAfF)
76,!!O0&+&<"GA
67NO0A0!F;$2&
h.3$5A$$21
5AN~$2F25&
JVấn đề thông tin không cân xứng, rủi ro đạo đức
%2"2<"G5>$641
762C66<?AmN$)"#
$227"2<"G$5&v$2!4)[A
$26$65?02!F2
!
" #$%&'"'()*+9
"[<"G&\O)FD,)=A 25A
D,6D /2O0$ m<"G&
sCE<076<?6"2
$4$=:e[4)[62)3O
)FD,mD ]|5)=A 252
<O)&
v$24)[A$2?772"[<"G;
"*&v$24)[ ?/A$202"2O)NB
N73:6N25i?w/24
$5j&ME:F"#D,2D)
6 mD&v$202F=7E3<0O
)@"G)G<NBAD2&&
{{{Phân loại rủi ro tín dụng.
v$22"2<"G5.=DFAA20L
$2Ck$2[O&
- Rủi ro đặc thù:$2CkA$2"2=D$)Af
"202&-$2)F D=H"02
"G2)N"02"GX[O
<&
J%2Af"2<"G5$2CkO=2
m)NL
JRủi ro về quản lý:Y5)A$2"220:@"Gm5A=
2502&v$2)F=Im=4DAB5"2
172CD,&(FF
?D)"2)w,A02$55&
- Rủi ro thích ứng vốn: Y5)]A$224DABNE(5
F7(5F46pO<m.(5F
46A!&
JRủi ro tài sản thuế chấp: 9$2"2D6$[
=kI702(5&
!
" #$%&'"'()*+ 10
JRủi ro thị trường:v$2[OA$26D=H
"02> 1A$26"0&-F$2
[OAA20Lv$26Of6$26O0&
1.2.2.2. Các chi tiêu phản ánh rủi ro tín dụng
iUj( 40oA7( 40•%W"
iQj( F>oA7 F>•%W"
iZj%<"0$D
iyj%<.$O)
i€jYD=D2)
injV7<"G3(5
izjs6O20:$O)
r2O:!0$)6cb?wb
<$)A( 40oA7( 40•%W" ( F>
oA7( F>•W".
J(VhA2D (56D 02D
m&
J( F>A2D 40;4:d0 &
%W[(Vh
J(Vh•%W" L %o1(Vh• ?URR
%W"
-)DURRmN2)$(5F=2m
&%oA7)pN&
J ( F>•%W". L
%W[( F>
%o1 F> • ?URR
%W"
J( F>•(Vh
( F>
%o1 • ?URR
(Vh
!
" #$%&'"'()*+ 11
%oA7)D74D6?@AB2<"G$(5
2==2(Vh6?@AB &
-)FA4C|!D:$
2<"G&YN!(5=76Dc0F
A42DL-<,m!D@
2)c m&
1.2.2.3. Nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng
-)N02$2<"G"!N:GF AZ
FL)5<(5)5<)N
$(5)56O"2&
* Những nguyên nhân từ phía Ngân hàng
-F)N4$4<(502
$2<"GOAL
J(54)A 0)/22D)
$22&
J+0)I2)2)>G<@"G&
J-4)[$GO02Dl$t2D)
?/A6X)$&
Jr2$427e[m.ABm.=6Ap
75<$434/]
65$C|4)2)&
Jr267N722)2
@"GNG<.2)6)
74D)F3"7=O(5
6=2C=;4:6[?@ABD7
&
J(,A5<)w6Of66O
0FA4&
J-2)<NA A!" 2"2F6=D2D
F)&
!
" #$%&'"'()*+ 12
Jr2=:<"GF76=
$2e)AO! 3$2F?D)&
JYD6<?/2![e[
2.[$D^6"2 [.A$D^
3DF;6F[OG&
{Những nguyên nhân từ phía khách hàng vay vốn của Ngân hàng.
\)N$(5FQA20L\)D?
)"k&
J\)D?L(OD?]A3O20:
26OX)$2&-)N5)$22OD?
"02c=ImmN?D)$2
c])$2F2(5&
Về cơ bản chúng xuất phát từ:
PM4DAB2C$"27D,
"2)w620[ A 6?[ G
4)[AX&
P AB."2$"27I!3
:$2&+<"G"275OF$2A!.2
!"27(!2C6)WX"27D?6
7OC$22."27.02C"27D
?67&
P-cDec[O0$"27
]AmN02$27E)NL-dD?D
e")I.<)<<2A2:[
O)A7)GDe$"27A0):
4),$"277N5NlNk
A<$"277E4)6NA N.
ND,AO$NIA!3$2G&+<"G4)
6N$"27A!7D,D=D22D)
2&
!
" #$%&'"'()*+ 13
JKhách hàng vay là người tiêu dùng:%23,X5)!<
<X<$2w(5.02)"k&
-520X)#)$2"2)42O<"G1
F)3$2F2(5&-$25
$(5OCDA$2IA!
6,7A2~W1mDl+<"G=[D
A)"[=7l$"#D,6mD
)2(5&
{Nguyên nhân về môi trường kinh doanh
(3=:A]AG2D20:3
=:$6Of6A0A2)A7X2
,2"#<22De6G D
E$2<"G&
1.2.3. Sự cần thiết phải phòng ngừa và hạn chế rủi ro tín dụng
1.2.3.1. Tại sao phải quan tâm đến rủi ro tín dụng?
-FAB"202O45$22"2<
"G&
(7GX$(5A=D27@$&(
:2D2)2F=[2i6m j!A
2(56FD,22O@&(5]
DF7!W6DD=D2A;WX AB
]D=D2A.[N!5(5&+AB"2F
(5A6D1A2)HDN3
22201<"G&
(5%.$=d4N2]F7GD
=D27N(5.020::2W[&+
HF2220:<"G2F"kbE:(5
:[]|/"20<2<W[227
N&+A|F(5%.4)[1(5D
5$4)5<$222)&YD=D24))A6
!
" #$%&'"'()*+ 14
(h%s")(h%‚i(5%.jO?)
6W4)<"G$(h%s&
1.2.3.2. Những dấu hiệu của rủi ro tín dụng.
+!G<NI,C3$2220:<"G
O(5D H23$2)F?D)
ƒ\?/?w3$222)=:<"GD?/3$2
)"23)5<(55))"23)
N46O=2&
JMột số dấu hiệu báo trước
%D47220:<"GO)H
t?D)$2<"GO!FA?73"7
6=O<O)&(3"7)6D=2O
]k!21O )cF3
.&-(h%s;N"7$)L
PNợ quá hạn:
( 40A"7X"*"5)$22(5F
A:2D<"G 6mcO0"2
:N)5$44&
PViệc trì hoãn nộp báo cáo kết quả kinh doanh
M22W"2A6Gc=:<"GFW4
0"2)<?.A7@"GN)$O
)N4F"2D,D $&+)
2;7:=22W"2=:<"GD?/?w
FD[OD=D22DNA;2(5&
%)=22<FDA=0
D?"2$=EA|3)5
1D=2=AtA;&r2F7b2
5<=22<A7D=D22$2D<
"G&(F>pO=:<"GDF:=5:
<0<]0)D7&V5Lm
!
" #$%&'"'()*+ 15
2^A DeW[2:]5)W
ND65l&%:$&
\:2"7?D)!$(5
IID,D $1Dc1;CD3$22
"2&(3$2)(5D=7?@AB
?[370$0 2l
-=72O GA6A0[&
-„0AOA,cIC1D?A0
G0„)=;2AGA0?E(5#
<"G21F")c1FD,2D2D
]!&
1.2.3.3. Tác động của rủi ro tín dụng đến hoạt động kinh doanh của NHTM
JRủi ro làm suy giảm uy tín của NHTM.
s:(5F$2A!A:(520:6N
F| =2<=A>2N&
JRủi ro làm cho khả năng thanh toán của NHTM giảm sút
-2D<"GF$2272DDDCF,
2AcF2D@7$"5#D2cd
0&%2Ac6): mN"m"2"2)<]
OcA0,A&\4DA(5CF,25
2&
JRủi ro đưa đến là kết quả lợi nhuận suy giảm
r2$2370<2FA4
E:20:CF,=I4DADcA
&
JRủi ro có thể dẫn tới phá sản
(3:$3$2F [O,
,::2F|e)(5tD&
1.2.4. Những giải pháp nhằm phòng ngừa và hạn chế rủi ro tín dụng của
Ngân hàng thương mại
!
" #$%&'"'()*+ 16
1.2.4.1. Nguyên tắc cơ bản để tránh rủi ro tín dụng
s:)I41$(572)N!
FALĐòi hỏi phải tiến hành kinh doanh một cách thận trọng “ hay
còn gọi là nguyên tắc thận trọng”.
Quy trình này sẽ xem xét như sau:
U& h!"#7<"GAm.)N
Q& YW 6.
)N&
Z& K5<Te[.)N&
y& V)[2)&
€& \2bm.2)6.DXN
=D2A;&
n& K)&
z& x@"GN)/2"…$2&
S& %m 0 &
†& @AB$2&
UR&%AB m)N&
1.2.4.2. Một số nguyên tắc đảm bảo an toàn tín dụng.
- Công tác tổ chức ngân hàng
h20:<"GA20:"2$2&r2
F7W:(5 AB21|"#74DA7
202 N [3>=]3(5
!!2=:7N&
Y5)A.E2w(54DAB.DmN]
)::74D&r2)6W(5N|
0274DABF74D2D<"G]77?@
AB[O2D<"GF"76N&
- Đội ngũ nhân viên
h74D20:<"G(5IA!:]5
(5C=7A=:<"G&r2Fe02:
!
" #$%&'"'()*+ 17
$=:(5A5N41:=0$(5
.0&
- Công tác thanh tra, kiểm soát
-62HG2AO20:$
=:(5D=D2?/1F7c:$(!)
6&-F762@"G=2
260tl4F 0<?
$(5&
\2-6)]:6G3726
2&\2k!0tA3=70H
7[O3FIGmO?@ABN!O
0<:D=D220:(5A6A0
74D&
JChế độ tín dụng
-:<"GD".E21Dk !
20J?;:D5$/24)[$A
D"2DZA <3O@O)(5&
YN!(h%s<<"GcI|D=D2D,
0E:20:"2<"GD=D2D,A
.E5$25$/2A7&
JQuá trình cho vay
V2)A2=:20:"*B4)[)
(5mA0 DNA;&V2)F5)
76e12=52]F5)$2<"G&
%2F541A5e[2)&(5)
=:<"G?/?wgA‡|A7N(5m DN
A;0272N<"GA5)&
J Thông tin tín dụng
!
" #$%&'"'()*+ 18
-:<"GD".E21Dk !
20J?;:D5$/24)[$A
D"2DZA <3O@O)(5&
YN!(h%s<<"GcI|D=D2D,
0E:20:"2<"GD=D2D,A
.E5$25$/2A7&
JQuá trình cho vay:
V2)A2=:20:"*B4)[)
(5mA0 DNA;&V2)F5)
76e12=52]F5)$2<"G&
%2Fe41A5e[2)&(5)
=:<"G?/?wgA‡|A7N(5m DN
A;0272N<"GA5)&
J Thông tin tín dụng
%2O0=k=W67)20:<"G)>
p7?@ABA06&%24e
4)[F)62)6=:<"G
4F>41&(6A7
=:<"G?@ABw|"#$22.A&
+)6<"GFDEA!A <"G&
1.2.4.3. Kinh nghiệm quản lý rủi ro tín dụng của một số quốc gia trên thế
giới
JKinh nghiệm của Canada
ˆ-"c(5XF 36
X)O;A-6))"2
6<"Gs:23-6)X6<"GFA
-6)M‰(i'//Š/M‰(j&
J‹X6<"Gƒ
!
" #$%&'"'()*+ 19
%/27$M‰(D?=6=-6)
<"[G(5A!1X36
<"GF4)[cI"2DN$2F?D)&
J -6,$2<"G&
%!X36;F CA3:
21&M!/2A47A7
$.4W"[G$(!.4N
<lYmO]D45m6=2
=2l
(7G$.46<"GDL
P%6=D2D<?F&
P%24=D2D<42[)G
A &
PMD274)A $OO&
P%61=D27<2$O&
J -0t&
'}A2O?cFDF[)XD
cO&-56<"GDAO)7F
7&\;?cD@"G.p=
"27&Y41A:?c56
<"GDF:D,?w&
J -@"G36;F&
%!D?mF5<<$
"27&M!/2A?/?wN474A0!
G2&V75<36;FX
DŒK50$2<"G•&M‰(];d$:
<"G"G2,)F4D&
J Kinh nghiệm của Mỹ:
YcX(5A1A20DFO
;Œ7Nb$2•&h7Nb$2F€L
!
" #$%&'"'()*+ 20
RŽURŽQRŽ€RŽURRŽ&-7N) ?[/24)!&+<"G
54gERŽ]N6Dh2d!O0"!†R)
h)F!) ?/6F$2"2F6
XDF!D) ?/6F$2"2F
6XDFNF")c&-6h2\d!d0
†R)|FoA7URŽ&%AB"2oA7),AO20
A5.|F$2A;.2!O20<.&%
2=N:A20QRŽ&-2FA;"k2G
<6:|F€RŽ2)AURRŽ&s:<"G5A20
<D(5FL
S
T
T
Phân loại các tích sản
Số lượng
tính bằng
triệu USD
Mức %
Các tích sản
quy đổi theo
mức rủi ro tính
bằng triệu USD
U (54g6h2\d!
O0"!†R)
URR? RŽ •R
Q -6h2\d!†R) URR? URŽ •UR
Z % W =
N
QRR? QRŽ •yR
y -<2DA;2=: QRR? €RŽ •URR
€ -2D<"G yRR? URRŽ •yRR
Tổng cộng URRR €€R
sC"k5)A:<"G.DF#6D .07
Nb$2$(5&-F:2D2"GX$
(5>p?/?we„02D20
!
" #$%&'"'()*+ 21
=DW<DX/2Q=!L!D?/?w$2
<"G$t6Gm=N<:Œ<"G..•&s<
"G..)DH2$2T<D&+77N
b$2)m4"foA7F
"G 2<DF$2X:&
(AB"2oA7b$2=2m,2D
H2=DW<DDcA $2D2)
$(5&-2DH2=DW<D„0
<"G2!2)2D=D2D2)6
?/A<D"2F4D7)F6X
023,X5)&%2O(5A!!sg20
:;,2DQZo•'r,U†SRUzo•'r2
>n,&sG$oA7b$2A)W<Dt
$:(5)FX27A27N(5
2&
JKinh nghiệm của Cộng hoà liên bang Đức
-:29=YA4NF7N<:A20
!&YF 4DF6>N$2$1
27FD=D22$X]X2$2D<
"G64ŒVg=D2@•Œ(5=D2A;•
Vg=D2@A:7:"2(5.0Y
A,U†€n&h7)FZRRA(5.
0WX&-,<$4g=D2@AL
P%02D,22(5.0A
27:3(5)CF,[O76
FD,D4)&
PMD2D4)A O@(5.0=[D&
VgD=D2@$-:29MYb.XA:6
!,=D2D6"2&%oA7FF$
F"k<2=0(•)@2:(5
!
" #$%&'"'()*+ 22
.0F)<A:23$4g&%)7
@)<20FFD,D=D2D
DNA#A;2>ZXA*:(5
D)D,2&
%6$6)!sgK=I=:
(5.0D2ŒVg=D2@•)Œ-6)
=D2@•F5)NA202?;:(5.
02F=[DmOF=kI702
3O=[70&
(5=D2A;A:WA/2-2)!,
<A=D2A;"27)N(5X220:D
?"2$(5=D2A;&'F(5=D2A;
F7e["F<D)6&(c4
e[24DN"276$D22D
<"G(5=D2A;|=D2A;2"27 )N&
%/2A[F$2?D)(5=D2A;|[SRŽ[
D70(5.02)[QRŽ(5=D2
A;0Y20:2!0:=fAt=F:(5
=D2A;&-(5=D2A;F47!M:%<
t =D2A;.4(!)&(2(5=D2A;
>F47!NN476
73?=D2A;A(5X
(5.0"27p&
-(5=D2A;)=D2A;27"27X
)F=[?E"3)A7l(56
=D2A;2O "27)D ]))GmD
?F).D&
-]/2A(5-:29MY4)[W
=D2A;N=HZnAXNF$(5=D2A;O0=D2A;
N!6?5)"AQZ,O NAU€,&
!
" #$%&'"'()*+ 23
-2D<"G"kIA7D?b =D2A;
ZRN2)&
%64M:<(!t :XN2(5=D2
A;=H=D2A;*<*"2HD=D2
<D,E&
()6LVg=D2@(5=D2A;;
)74DF>627N<
-:2AMY&
Ch ơng II:
Phân tích rủi ro tín dụng đối với khách hàng, doanh
nghiệp tại chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn Bố Trạch - Quảng Bình
2.1.Giới thiệu hình thành và lịch sử phát triển của Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Bố Trạch:
2.1.1. Sự hình thành và lịch sử phát phát triển của Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Bố Trạch :
(5(28K%(%)7MN%0A5$(5MN
%0 A,UAc!AbFz=:F1
A>2"[GE<F09Bh2i?;hD%0j&%ZUS
5MN%0W(h(28K%(%)7MN%07G<
A):37"57:20
2=2W&
YX,UU72):D?G ]N02
)h%02)&VR,
(h(28K%(%)7MN%0;F)WD4)6.W&
(h(28K%(%)7MN%0mRU:EZ>2"[&
*Tờn y :
(56766)7MN%0J%bVDM&
!
" #$%&'"'()*+ 24
{Tên gọi tắt: AGRIBANKMN%0
{Địa chỉ:%UUJ%[h29;2Jh)7MN%0T%bVDM
{Y720LR€Q&Z
2.1.2. Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ các bộ phận nghiệp vụ:
2.1.2.1. Cơ cấu tổ chức
Sơ đồ 2.1:Sơ đồ mô hình bộ máy tổ chức quản lý của Ngân hàng nông nghiệp
& Phát triển nông thôn Bố TrạchL
Sơ đồ 2.1: Mô hình tổ chức mạng lưới của NHNo&PTNT Huyện Bố
Trạch&
: Quan hệ trực tuyến
!
" #$%&'"'()*+ 25
xN
K&xNG
2T
<
K&xNG
"2
Tổ hành chính
K>25
4g
K>"2
K>2"[
Thọ Lộc
Phòng giao dịch
Thanh khê
K>2"[
Lý Hoà