Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

thuyết trình sinh học đa dạng và vai trò của lớp giáp xác

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.92 MB, 21 trang )



Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Tôm thuộc lớp giáp xác là vì:
a. Có vỏ kitin ngấm thêm canxi bao phủ toàn bộ cơ thể
b. Hô hấp bằng mang
c. Đầu - ngực có 2 đôi râu
d. Cả a, b, c

I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Mọt ẩm Con Sun Rận nước Chân kiếm
Cua đồng đực
Cua nhện
Tôm ở nhờ
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC

Đại diện Kích thước Môi trường Lối sống Cơ quan di
chuyển
Đặc điểm khác
1- Mọt
ẩm
2- Sun
3- Rận
nước
4- Chân
kiếm
5- Cua
đồng
6- Cua
nhện
7- Tôm ở


nhờ
Gợi ý Nhỏ, rất
nhỏ, lớn,
rất lớn
Trên can,
nước ngọt,
mặn, lợ
Tự do, cố định,
hang hốc, cộng
sinh, kí sinh
Chân bò, chân
kiếm, râu,
không có
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau (3phút)

Đại diện
Kích
thước
Môi trường Lối sống Cơ quan di
chuyển
Đặc điểm khác
1- Mọt ẩm
2- Sun
3- Rận nước
4- Chân kiếm
5- Cua đồng
6- Cua nhện
7- Tôm ở nhờ
Nhỏ
Nhỏ

Rất nhỏ
Rất nhỏ
Lớn
Lớn
Rất lớn
Chân
Đôi râu lớn
Chân kiếm
Chân bò
Chân bò
Chân bò
Tự do
Nước mặn
Cộng
sinh,ở nhờ
Tự do
Tự do
Cố định
Cạn
Nước ngọt,
mặn, lợ
Hang hốc
Không
Tự do,
kí sinh
Râu ngắn, các đôi
chân đều bò được
Sống bám vào vỏ
tàu, thuyền
Mùa hạ sinh toàn

con cái
Chân kiếm kí sinh:
Phần phụ tiêu giảm
Phần bụng tiêu giảm
Chân dài giống nhện
Phần bụng có vỏ
mỏng và mềm
Nước ngọt,
mặn, lợ
Nước ngọt,
lợ
Nước mặn
Nước mặn

Đại diện
Kích
thước
Môi trường Lối sống Cơ quan di
chuyển
Đặc điểm khác
1- Mọt
ẩm
2- Sun
3- Rận
nước
4- Chân
kiếm
5- Cua
đồng
6- Cua

nhện
7- Tôm ở
nhờ
Nhỏ
Nhỏ
Rất nhỏ
Rất nhỏ
Lớn
Lớn
Rất lớn
Chân
Đôi râu lớn
Chân kiếm
Chân bò
Chân bò
Chân bò
Tự do
Nước mặn
Cộng sinh
Tự do
Tự do
Cố định
Cạn
Nước mặn
Nước mặn,
ngọt, lợ
Hang hốc
Không
?Sù ®a d¹ng cña gi¸p x¸c ® îc thÓ hiÖn nh thÕ nµo?
Tự do, kí sinh

Râu ngắn, các đôi chân
đều bò được
Sống bám vào vỏ tàu
thuyền
Mùa hạ sinh toàn con cái
Chân kiếm kí sinh:
Phần phụ tiêu giảm
Phần bụng tiêu giảm
Chân dài giống nhện
Phần bụng có vỏ mỏng
và mềm
Nước mặn,
ngọt, lợ
Nước ngọt,
lợ
Nước mặn
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC

? Kể tên một số đại diện
giáp xác có ở địa ph ơng em?
Chúng th ờng sống ở đâu và
có số l ợng nhiều hay ít?
Lp giỏp xỏc rt a dng th
hin:
+ S lng loi ln (khong
20 nghỡn loi)
+ Sng cỏc mụi trng
khỏc nhau.
+ Cú li sng v tp tớnh

phong phỳ.
+ Hỡnh dng, kớch thc, cu
to a dng.
I. MT S GIP XC KHC
Tit 25 Bi 24: A DNG V VAI TRề CA LP GIP XC

I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
Tôm he
Con còngCon cáy
Con tép

Lớp giáp xác rất đa dạng thể
hiện:
+ Số lượng loài lớn (khoảng
20 nghìn loài)
+ Sống ở các môi trường
khác nhau.
+ Có lối sống và tập tính
phong phú.
+ Hình dạng, kích thước, cấu
tạo đa dạng.
Đại diện: Cua, tôm, tép, cáy,
chân kiếm, mọt ẩm, rận nước,
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC

I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
Tôm rồng

Con rết biển
Tôm sú
Tôm hùm

THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH
THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG
LÀM MẮMTHỰC PHẨM KHÔ
CHÂN KIẾM KÍ SINH
Ở DA, MANG CÁ
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN

STT
Các mặt có ý nghĩa
thực tiễn
Tên các loài ví dụ
Tên các loài có ở địa
phương
1
Thực phẩm đông
lạnh
2 Thực phẩm khô
3
Nguyên liệu để làm
mắm
4
Thực phẩm tươi
sống
5

Có hại cho giao
thông thuỷ
6
Kí sinh gây hại cá
Tôm sú, tôm he, cua bể,
tôm càng xanh,…
Tôm càng xanh,
Tôm , tép…
Tôm sông , tép,…
Tôm, tép, cáy… Tôm, tép , cáy,
Tôm, cua, ghẹ, tép, cáy…
Tôm, cua, tép,
cáy…
Sun
Chân kiếm kí sinh
Chân kiếm kí sinh
Bảng: Ý nghĩa thực tiễn của lớp giáp xác
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN

CHẾ BIẾN MÓN ĂN TỪ TÔM, CUA
Các món ăn từ cua
Các món ăn từ tôm
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN

MỘT SỐ LOÀI CÓ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CAO
I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC

Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN

I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN
? Vai trò của lớp giáp xác được
thể hiện như thế nào?
+ Tác hại:
- Có hại cho giao thông đường
thuỷ.
-
Có hại cho nghề cá.
-
Truyền bệnh giun sán.
 Vai trò của giáp xác:
+ Lợi ích:
- Là nguồn thức ăn cho nhiều
loài động vật .
- Là nguồn thực phẩm của con
người.
- Là nguồn lợi xuất khẩu có giá
trị.

? Nguyên nhân nào làm suy giảm
số lượng giáp xác ?

Nguyên nhân:
+ Ô nhiễm môi trường
+ Khai thác chưa hợp lí

I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN
? Hậu quả của việc ô nhiễm môi trường và khai thác chưa hợp lí là gì?

I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN
Hậu quả:
+ Cạn kiệt nguồn thủy sản có giá trị
+ Ảnh hưởng tới nguồn thức ăn của các loài khác trong hệ sinh
thái
+ Mất cân bằng sinh thái.
? Trước hậu quả đó em hãy nêu các biện pháp bảo vệ động vật
lớp Giáp xác?

MÔ HÌNH NUÔI TÔM, CUA BIỂN MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH
MÔ HÌNH NUÔI CUA Ở AO, RUỘNG

I. MỘT SỐ GIÁP XÁC KHÁC
Tiết 25 – Bài 24: ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
II. VAI TRÒ THỰC TIỄN
* Biện pháp
-
Có kế hoạch nuôi trồng và khai
thác hợp lí.
-
Bảo vệ môi trường sống, chống gây
ô nhiễm môi trường.
? Là học sinh em nên làm gì để bảo

vệ động vật lớp Giáp xác?

Hãy tìm các cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay
cho các số 1, 2, 3, để hoàn chỉnh các câu sau :
Giáp xác rất , sống ở các môi trường nước,
một số ở cạn, số nhỏ kí sinh. Các đại diện
như tôm sông, cua, tôm ở nhờ, rận nước, mọt ẩm có tập
tính phong phú. Hầu hết giáp xác đều có lợi. Chúng là
nguồn của cá và là quan
trọng của con người, là loại thuỷ sản
hàng đầu của nước ta hiện nay
(1)
(2)
(3) (4)
(5)
đa dạng
thường gặp
thức ăn thực phẩm
xuất khẩu

- Học bài, trả lời 3 câu hỏi SGK
(trang 81).
- Đọc “Em có biết”.
- Kẻ bảng 1, 2 bài 25.

×