Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

LÍ THUYẾT VÀ PHÂN DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG CACBOHIDRAT FULL CÓ ĐÁP ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.42 KB, 11 trang )

CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 1
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT
Khái niệm
Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là
C
n
(H
2
O)
m
.
Gồm 3 nhóm chính:
- Monosaccarit: là nhóm không thuỷ phân được, gồm: glucozơ và fructozơ có cùng CTPT
C
6
H
12
O
6
là đồng phân của nhau.
- Đisaccarit: gồm saccarozơ và mantozơ, có cùng CTPT C
12
H
22
O
11
là đồng phân của nhau.
- Polisaccarit: gồm tinh bột và xenlulozơ có CTPT (C
6
H
10


O
5
)
n
không phải đồng phân của
nhau.
GLUCOZƠ
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
- Glucozơ là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt
bằng đường mía.
- Glucozơ có nhiều trong quả nho chín (còn gọi là đường nho). Trong máu người nồng độ
của glucozơ hầu như không đổi 0,1%.
II. CẤU TRÚC PHÂN TỬ
- Glucozơ có CTPT C
6
H
12
O
6
, chủ yếu ở dạng mạch vòng (α hoặc β) và 1 ít ở dạng mạch hở.
- Dạng mạch hở: CH
2
OH[CH(OH)]
4
CHO có 5 nhóm OH kề nhau và 1 nhóm CHO.
- Dạng mạch vòng: glucozơ có 5 nhóm OH trong đó có 1 nhóm OH hemiaxetal.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính chất của ancol đa chức
a. Tác dụng với Cu(OH)
2

Glucozơ hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
2C
6
H
12
O
6
+ Cu(OH)
2
→ (C
6
H
11
O
6
)
2
Cu + 2H
2
O
b. Glucozơ tạo được este có 5 nhóm chức este.
Chú ý: Ở dạng mạch vòng glucozơ tác dụng với CH
3
OH (xúc tác HCl) tạo ete, phản ứng
xảy ra ở nhóm OH hemiaxetal.
2. Tính chất của andehit
a. Phản ứng tráng gương
CH

2
OH[CHOH]
4
CHO +2AgNO
3
+3NH
3
→CH
2
OH[CHOH]
4
COONH
4
+ 2Ag↓ + 2NH
4
NO
3
.
Viết gọn: C
6
H
12
O
6
→ 2Ag↓.
Ghi nhớ: n
Ag↓
= 2n
glucozơ.
b. Phản ứng với H

2
(xúc tác Ni, t
o
)
C
6
H
12
O
6
+ H
2
→ C
6
H
14
O
6
(sobitol)
3. Phản ứng lên men
C
6
H
12
O
6

enzim
→
2C

2
H
5
OH + 2CO
2
.
Ghi nhớ: Độ rượu:
o
R
ddR
V
R .100
V
=
Khối lượng riêng của rượu:
R
R
V
m
d =
(g/ml).
Chú ý: - Thể tích rượu có độ (vd: 2 lít rượu 46
0
) là thể tích của dung dịch rượu (V
ddR
).
- m
R
chính là khối lượng của C
2

H
5
OH.
IV. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1. Điều chế
- Thuỷ phân tinh bột, xenlulozơ bằng xúc tác H
+
hoặc enzim:
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
+ o
H , t /enzim
→
nC
6
H
12
O
6
.
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 2

2. Ứng dụng
- Dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích.
V. FRUCTOZƠ
- Fructozơ là đồng phân của glucozơ: C
6
H
12
O
6
.
- Cấu trúc fructozơ: CH
2
OH[CHOH]
3
COCH
2
OH.
- Fructozơ là chất kết tinh không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía.
Fructozơ có nhiều trong mật ong (khoảng 40%).
- Giống glucozơ, fructozơ hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam và
tạo kết tủa đỏ gạch Cu
2
O khi đun nóng.
- Fructozơ tác dụng với H
2
tạo poliancol C
6
H

14
O
6
(M = 182).
- Fructozơ tham gia phản ứng tráng gương giống glucozơ.
→ fructozơ có tính chất giống glucozơ vì trong môi trường kiềm: fructozơ
-
OH
→
¬ 
glucozơ.
Chú ý: Khác với glucozơ, fructozơ không làm mất màu nước brom.
SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ
I. SACCAROZƠ
Saccarozơ (C
12
H
22
O
11
) là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía (đường mía),
1. Tính chất vật lí
Saccarozơ là chất rắn kết tinh không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt.
2. Cấu trúc phân tử
- Saccarozơ tạo nên từ 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ.
- Saccarozơ chỉ có dạng mạch vòng mà không có dạng mạch hở.
3. Tính chất hoá học
- Saccarozơ hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam (đun nóng không

có kết tủa đỏ gạch).
- Phản ứng thuỷ phân: C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
+ o
H , t /enzim
→
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
.
Saccarozơ glucozơ fructozơ
4. Sản xuất ứng dụng
a. Sản xuất
Sản xuất saccarozơ từ mía.

b. Ứng dụng
Saccarozơ làm thực phẩm, sản xuất bánh kẹo, nước giải khát, dược phẩm.
5. Đồng phân của saccarozơ: MANTOZƠ
a. Cấu trúc
- Mantozơ (đường mạch nha, CTPT C
12
H
22
O
11
) gồm 2 gốc α-glucozơ liên kết với nhau (liên
kết α-1,4-glicozit).
b. Tính chất hoá học
- Mantozơ hoà tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam ở nhiệt độ thường, khi đun nóng tạo kết
tủa Cu
2
O đỏ gạch.
- Phản ứng tráng gương: mantozơ
3 3
+ AgNO /NH
→
2Ag↓
- Phản ứng thuỷ phân: mantozơ + H
2
O
+ o
H , t /enzim
→

2glucozơ.
II. TINH BỘT
1. Tính chất vật lí
Tinh bột là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước lạnh, trong nước nóng tạo hồ tinh bột.
2. Cấu trúc phân tử
- Tinh bột (C
6
H
10
O
5
)
n
là polisaccarit tạo nên từ các α-glucozơ.
- Tinh bột gồm amilozơ (liên kết α-1,4-glicozit có mạch không nhánh) và amilopectin (liên
kết α-1,4 và α-1,6-glicozit có mạch phân nhánh).
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 3
- Trong cây xanh, tinh bột tạo thành nhờ quá trình quang hợp.
3. Tính chất hoá học
a. Phản ứng thuỷ phân
Tinh bột bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc enzim
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH

2
O
+ o
H , t /enzim
→
nC
6
H
12
O
6
.
b. Phản ứng màu với iot
Tinh bột hấp phụ iot tạo nên màu xanh. Phản ứng này dùng để nhận biết tinh bột.
III. XENLULOZƠ
1. Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên
- Xenlulozơ là chất rắn, dạng sợi, không tan trong nước, nhưng tan được trong nước svayde.
- Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên thành tế bào thực vật, có nhiều trong bông, gỗ.
2. Cấu trúc phân tử
- Xenlulozơ (C
6
H
10
O
5
)
n
(hoặc [C
6
H

7
O
2
(OH)
3
]
n
) là polisaccarit tạo nên từ các gốc β-glucozơ.
Xenlulozơ chỉ có mạch không phân nhánh.
3. Tính chất hoá học
a. Phản ứng thuỷ phân
Xenlulozơ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc enzim giống tinh bột
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
+ o
H , t /enzim
→
nC
6
H
12

O
6
.
b. Phản ứng với HNO
3
đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc)
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
+ 3nHNO
3 đặc

xt
→
[C
6
H
7
O

2
(ONO
2
)
3
]
n
+ 3nH
2
O.
xenlulozơ xenlulozơ trinitrat
Xenlulozơ trinitrat dùng làm thuốc súng không khói.
Xenlulozơ còn tác dụng với anhiđrit axetic ((CH
3
CO)
2
O) tạo xenlulozơ triaxetat (tơ axetat).
4. Ứng dụng
Dùng làm đồ gỗ, sản xuất giấy, tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói, phim ảnh.
BẢNG TỔNG KẾT
Chất CTPT và M Cu(OH)
2
/OH
-
Tráng
gương
Thuỷ
phân
Glucozơ
C

6
H
12
O
6
M = 180
dd xanh lam, t
o
có kết tủa đỏ gạch. Có Không
Fructozơ
C
6
H
12
O
6
M = 180
dd xanh lam, t
o
có kết tủa đỏ gạch. Có Không
Mantozơ C
12
H
22
O
11
M = 342 dd xanh lam, t
o
có kết tủa đỏ gạch. Có Có
Saccarozơ C

12
H
22
O
11
M = 342 Chỉ có dd xanh lam. Không Có
Tinh bột (C
6
H
10
O
5
)
n
M = 162 Không phản ứng. Không Có
Xenlulozơ (C
6
H
10
O
5
)
n
M = 162 Không phản ứng. Không Có
BÀI TẬP
Câu 1: Cacbohiđrat thuộc loại đisaccarit là:
A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.
Câu 2: Hai chất đồng phân của nhau là:
A. Fructozơ và glucozơ. B. Mantozơ và glucozơ.
C. Fructozơ và mantozơ. D. Saccarozơ và glucozơ.

Câu 3: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A. với axit H
2
SO
4
. B. với kiềm. C. với dd iôt. D. thuỷ phân.
Câu 4: Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ B. mantozơ C. xenlulozơ D. fructozơ
Câu 5: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Z
2
Cu(OH) /NaOH
→
dd xanh lam
0
t
→
kết tủa đỏ gạch. Vậy Z không thể là
A. glucozơ. B. mantozơ. C. fructozơ. D. Tinh bột hoặc xenlulozơ.
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 4
Câu 6: Cho các dd sau: HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
3

H
5
(OH)
3
, glucozơ,
fructozơ, saccarozơ, C
2
H
5
OH, tinh bột, xelulozơ. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được
Cu(OH)
2
là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Saccarozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Xenlulozơ
Câu 8: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
A. Tinh bột, xenlulozơ. B. Fructozơ, glucozơ.
C. Saccarozơ, mantozơ. D. Glucozơ, tinh bột.
Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết riêng biệt các chất: glucozơ, glixerol, etanol và anđehit
axetic là
A. Na kim loại B. nước brom C. Cu(OH)
2
/OH
-
D. dd AgNO
3
/NH
3
Câu 10: Có các thuốc thử: H
2

O (1); dd I
2
(2); Cu(OH)
2
(3); AgNO
3
/NH
3
(4); Quỳ tím (5).
Để nhận biết 4 chất rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng
những thuốc thử nào sau đây?
A. (1), (2), (5). B. (1), (4), (5). C. (1), (2), (4). D. (1), (3), (5).
Câu 11: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với
A. dd NaCl B. Cu(OH)
2
, t
0
thường
C. thuỷ phân trong môi trường axit D. dd AgNO
3
/NH
3
, t
o
.
Câu 12: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học
nào sau đây?
A. Cho saccarozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH

3
B. Cho axit fomic tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
.
C. Cho anđehit fomic tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
D. Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
Câu 13: Phát biểu không đúng là:
A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ và tinh bột (xúc tác H
+
, t
o
) có thể tham gia phản ứng
tráng gương.
B. dung dịch glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa đỏ
gạch Cu
2
O.
C. dung dịch glucozơ và fructozơ hoà tan được Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.

D. Thủy phân (xúc tác H
+
, t
o
) saccarozơ cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng
gương.
Câu 14: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ.
Chất đó là:
A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Protein.
Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?
A. Glucozơ tác dụng với dd brom B. Glucozơ tác dụng với H
2
/Ni, t
0

C. Glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
D. Glucozơ tác dụng với (CH
3
CO)
2
O, xt piriđin
Câu 16: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H
2
/Ni,t
0
B. dung dịch AgNO

3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
D. dung dịch brom
Câu 17: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO
3
/NH
3
là:
A. C
2
H
2
, C
2
H
5
OH, glucozơ. B. C
3
H
5
(OH)
3
, glucozơ, CH
3
CHO.
C. C
2

H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
. D. glucozơ, C
2
H
2
,

CH
3
CHO.
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.
B. Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ.
C. thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 5
D. Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
Câu 19: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm anđehit B. Tính chất ancol đa chức (poliol)
C. Tham gia phản ứng thuỷ phân D. Lên men tạo ancol etylic
Câu 20: Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:
A. Cấu trúc mạch phân tử. B. phản ứng thuỷ phân.

C. độ tan trong nước. D. thuỷ phân phân tử.
Câu 21: Trong phân tử của các cacbohidrat luôn có
A. nhóm chức ancol. B. nhóm chức anđehit.
C. nhóm chức axit. D. nhóm chức xeton.
Câu 22: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A. với dung dịch NaCl. B. tráng gương
C. màu với iôt D. thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 23: Cho các chất: glucozơ (X); fructozơ (Y); saccarozơ (Z); xenlulozơ (T). Các chất
phản ứng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, đun nóng cho ra Ag là
A. Z, T B. X, Z C. Y, Z D. X, Y
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. glucozơ, ancol etylic B. glucozơ, etylaxetat
C. mantozơ, glucozơ D. ancol etylic, anđehit axetic
Câu 25: Cho chuyển hóa sau: CO
2
→ A→ B→ C
2
H
5
OH. Các chất A, B là:
A. tinh bột, glucozơ. B. tinh bột, xenlulozơ.
C. tinh bột, saccarozơ. D. glucozơ, xenlulozơ.
Câu 26: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là:
A. (C
6
H

7
O
3
(OH)
3
)
n
. B. (C
6
H
5
O
2
(OH)
3
)
n
. C. (C
6
H
8
O
2
(OH)
2
)
n
. D. (C
6
H

7
O
2
(OH)
3
)
n
.
Câu 27: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd
các chất sau: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol ?
A. Cu(OH)
2
/NaOH. B. AgNO
3
/NH
3
. C. Na. D. Nước brom.
Câu 28: Glucozơ thuộc loại
A. ancol đa chức. B. anđehit đơn chức. C. hợp chất đa chức. D. hợp chất tạp chức
Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu
cơ X. Cho X phản ứng với khí H
2
(xúc tác Ni, t
o
), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y
lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol. B. glucozơ, saccarozơ. C. glucozơ, etanol. D. glucozơ, fructozơ.
Câu 30: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ nhiều nhóm chức ancol (-OH) ?
A. glucozơ tác dụng với dd brom
B. glucozơ tác dụng với H

2
/Ni, t
0

C. glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3

D. glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
/OH
-
ở nhiệt độ thường.
Câu 31: Phản ứng nào dưới đây, chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm chức ancol (-OH) ?
A. glucozơ tác dụng với dd brom
B. glucozơ tác dụng với H
2
/Ni, t
0

C. glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3

D. glucozơ tác dụng với (CH
3
CO)
2

O, có mặt xúc tác.
Câu 32: Để phân biệt các dd: glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic, có thể dùng dãy chất
nào sau đây làm thuốc thử ?
A. Cu(OH)
2
và AgNO
3
/NH
3
. B. HNO
3
và AgNO
3
/NH
3
.
C. Nước brom và NaOH. D. AgNO
3
/NH
3
và NaOH
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 6
Câu 33: Trong phân tử saccarozơ gồm:
A. α-glucozơ và α-fructozơ. B. β-glucozơ và α-fructozơ.
C. α-glucozơ và β-fructozơ. D. α-glucozơ.
Câu 34: Glucozơ không tham gia phản ứng
A. khử bởi hidro B. Thủy phân. C. Cu(OH)
2
. D. dd AgNO
3

/NH
3
.
Câu 35: Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
A. đơn chức. B. tạp chức. C. đa chức. D. polime.
Câu 36: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đa chức là:
A. glucozơ. B. Glixerol. C. ancol etylic. D. fructozơ.
Câu 37: Cacbohiđrat tồn tại ở dạng polime (thiên nhiên) là:
A. tinh bột và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. xenlulozơ và tinh bột. D. xenlulozơ và fructozơ.
DẠNG 1: BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG GLUCOZƠ
Câu 1: Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch
chứa 18g glucozơ. A. 10,8g B. 2,16g C. 5,4g D. 21,6g.
Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 45g glucozơ với AgNO
3
đủ phản ứng trong dung dịch
NH
3
thấy Ag tách ra. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lượng Ag thu được là:
A. 27 g. B. 54g C. 32,4g D. 21,6g
Câu 3: Tráng bạc hoàn toàn một dung dịch chứa 54g glucozơ bằng dd AgNO
3
/NH
3
có đun
nóng nhẹ. Lượng Ag phủ lên gương có giá trị:
A. 64,8 g. B. 32,4 g. C. 54 g. D. 92g.
Câu 4: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH

3
có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng
thu được 37,8g Ag. Giá trị của m là: A. 64,8g. B. 63g. C. 54g. D. 31,5g.
Câu 5: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất phản ứng
đạt 95%. Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:
A. 6,156g. B. 1,516g. C. 6,165g. D. 3,078g.
Câu 6: Để điều chế đủ 27g Ag để tráng gương, người ta sử dụng glucozơ. Biết hiệu suất
phản ứng tráng gương là 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là:
A. 22,5g. B. 18g. C. 28,125g. D. 56,25g.
Câu 7: Khối lượng bạc kết tủa thu được khi tráng gương hoàn toàn 45g glucozơ (chứa 10%
tạp chất trơ) là: A. 48,6g. B. 24,3 g. C. 54g. D. 43,74g.
Câu 8: Khối lượng bạc kết tủa thu được khi tráng gương hoàn toàn 70g glucozơ (chứa 10%
tạp chất trơ) với hiệu suất phản ứng 85% là: A. 75,6g. B. 64,26g. C. 84g. D. 71,4g.
DẠNG 2: BÀI TẬP PHẢN ỨNG GLUCOZƠ + H
2
Câu 1: Khử hoàn toàn 31,5g glucozơ bằng khí H
2
(xúc tác Ni, t
0
) để tạo sobitol. Khối lượng
sobitol thu được là: A. 31,85g. B. 14,56 g. C. 54 g. D. 32,64g.
Câu 2: Hiđro hoá hoàn toàn 81g glucozơ (xúc tác Ni, t
0
) thu được m gam sobitol. Biết hiệu
suất phản ứng là 95%. Khối lượng sobitol thu được là:
A. 81,9g. B. 86,21 g. C. 77,805g. D. 32,64g.
Câu 3: Khử glucozơ bằng khí H
2
(xúc tác Ni, t
0

) để tạo sobitol (với hiệu suất phản ứng đạt
80%). Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 28,21g sobitol là:
A. 34,875 g. B. 27,9g. C. 22,32g. D. 32,41g.
DẠNG 3: BÀI TẬP LÊN MEN GLUCOZƠ + TINH BỘT
Câu 1: Khi lên men 360g glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 7
A. 184 gam B. 138 gam C. 276 gam D. 92 gam
Câu 2: Cho m gam glucozơ lên men hoàn toàn thành ancol etylic. Hấp thụ hoàn toàn khí
CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 60g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 45g. B. 54g. C. 14,4 g. D. 108g.
Câu 3: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn
toàn khí CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 25g kết tủa. Giá trị của
m là: A. 45g. B. 36g. C. 56,25g. D. 28,125g.
Câu 4: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
lấy dư tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m
là: A. 74 B. 54 C. 108 D. 96
Câu 5: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của cả
quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được là:
A. 0,338 tấn B. 0,833 tấn C. 0,383 tấn D. 0,668 tấn
Câu 6: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic có khối lượng riêng 0,8 g/ml
(với hiệu suất 80%) là: A. 190g B. 196,5g C. 195,6g D. 212g.
Câu 7: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol
46

0
là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên
chất là 0,8 g/ml): A. 5,4kg. B. 5kg. C. 6kg. D. 4,5kg.
Câu 8: Tính thể tích ancol etylic 46
0
thu được khi lên men 450g glucozơ, biết khối lượng
riêng của ancol là 0,8 g/ml :
A. 625 ml. B. 287,5 ml. C. 132,25 ml. D. 359,375 ml.
Câu 9: Lên men một tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, thành ancol etylic, hiệu suất của
mỗi quá trình là 85%. Khối lượng ancol thu được là
A. 400 kg B. 398,8 kg C. 389,8 kg D. 300kg
DẠNG 6: XENLULOZƠ + HNO
3
Câu 1: Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất
90% thì thể tích HNO
3
96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là:
A. 15 lít B. 14,39 lít C. 1,439 lít D. 24,39 lít
Câu 2: Thể tích dung dịch HNO
3
67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO
3
bị hao hụt là 20 %):
A. 70 lít. B. 49 lít. C. 81 lít. D. 55 lít.
Câu 3: Thể tính dung dịch HNO
3
96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư
xenlulozơ tạo 29,7g xenlulozơ trinitrat là:
A. 15 ml B. 24,39 ml C. 1,439 ml D. 12,95 ml

Câu 4: Để sản xuất 29,7kg xenlulozơ trinitrat (H = 75%) bằng phản ứng giữa dung dịch
HNO
3
60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO
3
cần dùng là:
A. 42 kg B. 25,2 kg C. 31,5 kg D. 23,3 kg
BÀI TẬP NÂNG CAO
LÍ THUYẾT
Câu 1 (A09): Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
A. xeton B. anđehit C. amin D. ancol.
Câu 2 (B13): Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Amilozơ. B . Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 3 (B13): Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, t
o
, không xảy ra
phản ứng tráng bạc ? A. Mantozơ. B. Fructozơ. C . Saccarozơ. D. Glucozơ.
Câu 4 (CĐ10): Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 8
A. Ancol etylic và đimetyl ete B. Glucozơ và fructozơ
C. Saccarozơ và xenlulozơ D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
Câu 5 (CĐ13): Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)
2
ở điều kiện
thường?
A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic. B . Glucozơ, glixerol và saccarozơ.

C. Glucozơ, glixerol và metyl axetat. D. Glixerol, glucozơ và etyl axetat.
Câu 6 (A10): Một phân tử saccarozơ có
A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ
B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
C. hai gốc α-glucozơ
D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Câu 7 (CĐ08): Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, CH
3
OH.
C. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. D. C
2
H
4
, CH

3
COOH
Câu 8 (A13): Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch
H
2
SO
4
đun nóng là:
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột B . saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 9 (CĐ12): Cho các chất: etyl fomat, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số
chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 10 (A09): Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
B. Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
D. Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.
Câu 11: (CĐ07): Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y
lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2

. B. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO. D. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO
Câu 12 (B10): Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa
tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất
X là: A. xenlulozơ B. mantozơ C. glucozơ D. saccarozơ
Câu 13 (CĐ10): Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được
chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H
2
(xúc tác Ni, t
0
), thu được chất hữu cơ Y. Các
chất X, Y lần lượt là

A. glucozơ, saccarozơ B. glucozơ, sobitol C. glucozơ, fructozơ D. glucozơ, etanol.
Câu 14 (B09): Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước
Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc) (4); tham gia phản ứng tráng
bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và (4).
Câu 15 (CĐ11): Cho các chất : saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và
anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 16 (B12): Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 9
A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
C. Thực hiện phản ứng tráng bạc D. Phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
Câu 17 (A07): Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người
ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na. B. AgNO
3
/
NH
3
, t
o
.

C. Cu(OH)
2
/OH
-
, t
o
. D. Cu(OH)
2

ở t
o
thường.
Câu 18 (CĐ07): Chỉ dùng Cu(OH)
2

có thể phân biệt được tất cả các dd riêng biệt sau:
A. glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.
C. saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic.
D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic
Câu 19 (A08): Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản
ứng: A. Hoà tan Cu(OH)
2
. B. thuỷ phân. C. trùng ngưng. D. tráng gương
Câu 20: (B09): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Glucozơ bị khử bởi dd AgNO
3
/NH
3
B. Xenlulozơ có mạch phân nhánh

C. Amilopectin có mạch phân nhánh D. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Câu 21 (CĐ08): Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 22 (B13): Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H
2
SO
4
đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc .
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2. B . 3. C. 5. D. 4.
Câu 23 (CĐ13): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A . Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, t
o
) tạo ra sobitol.
B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H
2
SO
4
, đun nóng, tạo ra fructozơ.
D. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc .
Câu 24 (CĐ12): Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H
2
SO
4
(loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;
Phát biểu đúng là: A. (3) và (4). B. (1) và (3). C. (1) và (2). D. (2) và (4).
Câu 25 (CĐ11): Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)
2
và có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 26 (A12): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 10
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27 (B11): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)
2

, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit,
chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 28 (B11): Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(d) Trong dd, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
ở t
0
thường cho dd màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 29 (B09): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B. Glucozơ tác dụng được với nước brom

C. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH
3
OH
D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
Câu 30 (B07): Phát biểu không đúng là:
A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)
2
.
B. Thủy phân (xúc tác H
+
, t
o
) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H
+
, t
o
) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2

khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
Câu 31 (A13): Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
BÀI TẬP
Câu 1 (A07): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ
lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu được 550g kết tủa
và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 550. B. 810. C. 650. D. 750
Câu 2 (B08): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít
rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của
rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
CACBOHIĐRAT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 11
A. 6,0 kg. B. 5,4 kg. C. 5kg. D. 4,5 kg.
Câu 3 A09: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO
2
sinh ra hấp thụ hết
vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản
ứng giảm 3,4g so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 20. B. 30. C. 13,5. D. 15.
Câu 4 A11: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất
toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO
2
sinh ra khi lên men m gam tinh bột
vào nước vôi trong, thu được 330g kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so
với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132g. Giá trị của m là:
A. 324. B. 405. C. 297. D. 486.
Câu 5 B11: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời
gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho

toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì lượng Ag thu được là
A. 0,090 mol. B. 0,095 mol. C. 0,06 mol. D. 0,12 mol.
Câu 6 A13: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất 90%). Hấp thụ
hoàn toàn lượng khí CO
2
sinh ra vào dd Ca(OH)
2
dư, thu được 15g kết tủa. Giá trị của m là
A. 45. B. 18,5. C. 7,5. D. 15.
Câu 7: Cho 34,2g đường Saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 0,216g Ag. Độ tinh khiết của đường là:
A. 98,95% B. 99,47% C. 99% D. 95,68%.
Câu 8*: Đốt m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ cần 11,8272 lít
O
2
(đktc) thu được a gam H
2
O. Đốt m gam glucozơ cần 11,31648 lít O
2
(đktc). Giá trị của a
là: A . 8,82 B. 8,73 C. 8,64 D. 8,91
Câu 9*: Đốt m gam hỗn hợp X gồm mantozơ và fructozơ, hấp thụ sản phẩm cháy vào

197,2g dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng nồng độ % của 2
muối là 17,244%. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư, t
o
thu được 10,8g
Ag. Giá trị của m là: A. 12,078 B. 14,346 C . 11,916 D. 11,754
Câu 10*: Hỗn hợp X gồm mantozơ và glucozơ trong đó hiđro chiếm 6,542% khối lượng
hỗn hợp. Thuỷ phân m gam hỗn hợp X (xúc tác axit) sau 1 thời gian thu được dung dịch Y
(có 60% mantozơ bị thuỷ phân), trung hoà dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng gương
thu được 105,84g Ag. Giá trị của m là: A. 94,41 B. 92,7 C. 95,48 D . 96,3.
Câu 11*: Hỗn hợp X gồm mantozơ, glucozơ, saccarozơ trong đó glucozơ chiếm 30% tổng
số mol hỗn hợp. Đun nóng 117,36g hỗn hợp X với dung dịch H
2
SO
4
sau 1 thời gian thu
được dung dịch Y (có 60% mantozơ và 75% saccarozơ bị thuỷ phân). Trung hoà dung dịch
Y và thực hiện phản ứng tráng gương thu được 119,448g Ag. Phần trăm số mol mantozơ
trong hỗn hợp X là: A. 37,5% B . 32,5% C. 36% D. 33,6%

×