Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ TN THPT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (285.7 KB, 23 trang )

ĐỀ THI THỬ TNTHPT. MÔN HOÁ HỌC
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
=CHCOOCH
3
.
B. HCOOCH=CH
2
tác dụng được với dung dịch Br
2
.
C. HCOOCH=CH
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và muối.
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a


mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. C
2
H
5
-COOH. B. HOOC-COOH. C. CH
3
-COOH. D. OOC-CH
2
-CH
2
-COOH.
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với
dung dịch HNO
3
(dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam
kết tủa nâu đỏ. Giá trị của m là:
A. 1,6. B. 2,32. C. 4,64. D. 4,8.
Câu 4: Cho dãy các chất: axit axetic, o-crezol, phenol, ancol benzylic, ancol etylic, axit aminoaxetic. Số chất trong
dãy phản ứng được với dung dịch KOH là:
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 5: Thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là

A. 3,36 lít. B. 8,96 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.
Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là: A. tính axit. B. tính oxi hóa. C. tính khử. D. tính bazơ.
Câu 7: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và
gây ung thư có trong thuốc là là:
A. aspirin. B. nicotin. C. cafein. D. moocphin.
Câu 8: Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần hoạt động hóa học của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là:
A. Zn, Cr, Fe. B. Zn, Fe, Cr. C. Fe, Zn, Cr. D. Cr, Fe, Zn.
Câu 9: Cho các chất: metylamin, amoniac, anilin, natri hidroxit. Chất có lực bazơ nhỏ nhất là
A. amoniac. B. natri hidroxit. C. metylamin. D. anilin.
Câu 10: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO thu được chất rắn Y. Cho
Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần
không tan Z gồm:
A. Al, Fe, Cu. B. Fe, Cu. C. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Cu. D. Fe
2

O
3
, Cu.
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO
4
. B. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. C. MgSO
4
và FeSO
4
. D. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)

3
và FeSO
4
.
Câu 12: Kim loại có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là: A. Al. B. Mg. C. Zn. D. Na.
Câu 13: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg
2+
, Ca
2+
và HCO
3
-
, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến
khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A. MgCO
3
và CaO. B. MgO và CaCO
3
. C. MgCO
3
và CaCO
3
. D. MgO và CaO.
Câu 14: Anilin và phenol đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH. B. nước Br
2
. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaCl.
Câu 15: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Pb. B. Zn. C. Sn. D. Cu.
Câu 16: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với :

A. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
,đun nóng. B. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na.
Câu 17: Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:A. metylamin. B. glyxin. C. axit glutamic. D. anilin.
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra V lít khí (đktc); cũng m gam X khi đun
nóng phản ứng hết với V lít O
2
(đktc). Kim loại X là :
A. Zn. B. Ni. C. Pb. D. Sn.
Câu 19: Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử
C
3
H
5
O
2
Na. Công thức cấu tạo của X là

A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOC
3
H
7
. C. HCOOC
3
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 20: Magie được điều chế bằng cách
A. điện phân nóng chảy MgCl
2
. B. cho Na vào dung dịch MgSO
4
.
C. Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao. D. điện phân dung dịch Mg(NO

3
)
2
.
Câu 21: Cho dãy các chất: CH
3
Cl, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COONa, CH
3
COOCH=CH
2
. Số chất trong dãy
khi thủy phân sinh ra ancol metylic là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 22: Cho hỗn hợp kim loại gồm 6,75 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là: A. 4,05 gam. B. 5,0 gam. C. 2,3 gam. D. 2,7 gam.
Câu 23: Cấu hình electron của cation R
2+
có phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là

A. Mg. B. N. C. S. D. Al.
Câu 24: Để khử ion Fe
3+
trong dung dịch thành ion Fe
2+
có thể dùng một lượng dư kim loại
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Ba.
Câu 25: Cacbohidrat thuộc loại đisaccarit là:
A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 26: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A. nhiệt phân Al
2
O
3
. B. điện phân dung dịch AlCl
3
.
C. điện phân Al
2
O
3
nóng chảy. D. điện phân AlCl
3
nóng chảy.
Câu 27: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H
2
sinh ra là 2,24 lít
(đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là: A. 2,8 gam. B. 6,4 gam. C. 3,2 gam. D. 5,6 gam.
Câu 28: Cho dãy các chất: FeO, MgO, Fe
3

O
4
, Al
2
O
3
, HCl, Fe
2
O
3
. Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch
H
2
SO
4
đặc, nóng là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 29: Dung dịch K
2
CO
3
phản ứng được với: A. CH
3
COOH. B. CH
3
COOK. C. CH
3
OH. D. C
2
H

5
OH.
Câu 30: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng với Cu(OH)
2
cho hợp chất màu
A. vàng. B. đỏ. C. tím. D. xanh.
Câu 31: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 32: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH, CH
3
CHO. B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
OH, CH
3
CHO.
C. CH
3
CHO, CH

3
CH
2
OH, CH
3
COOH. D. CH
3
COOH, CH
3
CHO, CH
3
CH
2
OH.
Câu 33: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính ?
A. Cr và Cr
2
O
3
. B. Al và Al
2
(SO
4
)
3
. C. Cr(OH)
3
và Al
2
O

3
. D. Al
2
(SO
4
)
3
và Al(OH)
3
.
Câu 34: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH
4
là 5,5. Nếu đem đun 4,4 gam este X với dung dịch
NaOH (dư), thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. HCOOCH(CH
3
)
2
. C. CH
3
COOC
2
H
5

. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 35: Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng ra 1,12 lít N
2
(đktc). Công thức phân tử của amin đó là
A. C
2
H
7
N. B. CH
5
N. C. C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
N.
Câu 36: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. Cr
2
O
3

. B. Al
2
O
3
. C. Cr(OH)
3
. D. Mg(OH)
2
.
Câu 37: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A. HOOC-[CH
2
]
4
-COOH và H
2
N-[CH
2
]
6
-NH
2
. B. HOOC-[CH
2
]
4
-NH
2
và H
2

N-[CH
2
]
6
-COOH.
C. HOOC-[CH
2
]
4
-COOH và H
2
N-[CH
2
]
4
-NH
2
. D. HOOC-[CH
2
]
6
-COOH và H
2
N-[CH
2
]
6
-NH
2
.

Câu 38: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, HCl, HNO
3
, NaCl,
CuSO
4
. Số trường hợp tạo muối sắt (II) là: A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 39: Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
, Cr
2
O
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, CrO
3

. Số chất trong dãy có tính chất
lưỡng tính là: A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp hai ancol tác dụng hoàn toàn với Na (dư) được 1,12 lít H
2
(đktc) và 6,1 gam hỗn hợp
muối. Giá trị của m là: A. 4,6. B. 4,1. C. 3,2. D. 3,9.

HẾT
Thí sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucoz với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
(dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được
là:
A. 10,8 gam B. 21,6 gam C. 32,4 gam D. 16,2 gam
Câu 2: Trùng hợp 5,6 lít C
2
H
4
(đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là:
A. 6,3 gam B. 5,3 gam C. 7,3 gam D. 4,3 gam
Câu 3: Hợp chất este X có công thức phân tử là: C
4
H
8
O
2
. khi xà phòng hoá X thu được etanol. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.

Câu 4: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch.
C. phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 6: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.
Câu 7: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. Na
2
CO
3
. D. NaCl.
Câu 8: Cho 9,3 gam anilin (C

6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
Câu 9: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
2
= CHCOOH. C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH
3
B. CH
3
NH
2
C. C
6

H
5
NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
Câu 11: Trong các dung dịch dưới đây, Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. H
2
N-CH(NH
2
)-COOH B. CH
3
–NH
2

C. HOOC-CH
2
CH(NH
2
)COOH D. H
2
N–CH
2
-CH
2
–COOH

Câu 12: Để trung hòa 4,5 gam một amin đơn chức X cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
7
N B. CH
5
N C. C
3
H
5
N D. C
3
H
7
N
Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn một este A no đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 0,2M.
Sau phản ứng thu được 9,84 gam muối và 3,84 gam một ancol. Công thức cấu tạo của A là:
A. HCOOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3

COOC
2
H
5
Câu 14: Liên kết hoá học trong mạng tinh thể kim loại gọi là liên kết:
A. ion B. Cộng hoá trị C. Kim loại D. Cộng hoá trị phân cực
Câu 15: Cho 4 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước dư, thấy có 2,24 lít khí ở đktc thoát ra. Kim
loại M là:
A. Mg B. Ca C. Ba D. Be
Câu 16: Cho một lượng bột sắt tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu đựơc 2,24 lít khí X ở đktc. Khối lượng
kim loại đã dùng là:
A. 5,6g B. 8,4g C. 2,24g D. 6,4g
Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với HCl là:
A. Na, Al, Cu, Mg B. Al, Mg, Fe, Ba
C. Na, Cu, Fe, Zn D. Ag, Na, Al, Ba
Câu 18: Kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân:
A. Fe B. Cu C. Al D. Ag
Câu 19: Khi nối dây sắt với các dây làm bằng các chất nào sau thì dây sắt bị ăn mòn:
A. Nhôm B. kẽm C. Đồng D. Magie
Câu 20: Cho các chất sau: Al, Al
2
O
3
, Mg, Fe
2
O

3
, Al(OH)
3
, AlCl
3
. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa
tác dụng với dung dịch HCl là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 21: Nếu cho 5,4 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thì thể tích khí H
2
thoát ra ở đktc là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
Câu 22: Một loại nước có chứa nhiều các ion Ca
2+
, SO
4
2-
,
3
HCO

thì được xếp vào loại
A. nước cứng vĩnh cửu B. nước mềm C. nước cứng toàn phần D. nước cứng tạm thời
Câu 23: Cho 1 đinh sắt nguyên chất vào dung dịch chưa CuSO
4
sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lên thấy khối
lượng tăng thêm 0,8 gam. Giả thiết toàn bộ lượng kim loại Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt. Khối lượng sắt đã
phản ứng là:
A. 4,48 gam B. 11,2 gam C. 2,8 gam D. 5,6 gam
Câu 24: Điện phân dung dịch CuSO

4
với điện cực trơ, quá trình diễn ra ở Anot là:
A. Cu → Cu
2+
+2e B. 2H
2
O → O
2
+ 4H
+
+ 4e
C. Cu
2+
+2e → Cu D. 2H
2
O + 2e → H
2
+ 2OH
-
Câu 25: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn vào dung dịch HCl dư
thu được 3,36 lít khí (ở đktc). 2 kim loại đó là:
A. K và Rb B. Rb và Cs C. Na và K D. Li và Na
Câu 26: polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
B. CH

2
=CHCOOCH
3
C. C
6
H
5
CH=CH
2
D. CH
3
COOCH=CH
2
Câu 27: Cấu hình e nào sau đây của kim loại kiềm?
A. ns
1
B. ns
2
np
1
C. ns
2
np
1
D. ns
2
np
1
Câu 28: Cho phản ứng:
a Fe + b HNO

3
→
c Fe(NO
3
)
3
+ d NO + e H
2
O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 29: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. SO
2
và NO
2
. B. CO và CH
4
. C. CO và CO
2
. D. CH
4
và NH
3
.
Câu 30: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr
2
O
3
bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử

hiệu suất phản ứng là 100%) là :
A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung
dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít
Câu 32: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
; B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

4s
1
3d
5
;
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
; D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

4
4s
2

Câu 33: Đốt cháy 4,81 gam este X thu được 8,58 gam CO
2
và 3,51 gam H
2
O. Công thức của X là
A. C
3
H
6
O
2
B. C
2
H
2
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
4
H

6
O
2
Câu 34: Khử hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
cần vừa đủ 6,72 lít CO (đktc). Khối
lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A. 24,0 gam B. 19,2 gam C. 22,4 gam D. 28,0 gam
Câu 35: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic. Khí sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 19,7
gam kết tủa. Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Giá trị của m là ( C=12, O=16, H=1, Ba=137)
A. 7,2 B. 11,25 C. 18 D. 9
Câu 36: Cho 27 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 48,9 gam muối khan. Công thức
của amin là:
A. C
3
H
9
NH
2
B. C
2
H

5
NH
2
C. CH
3
NH
2
D. C
6
H
5
NH
2
Câu 37: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl B. H
2
SO
4
loãng C. HNO
3
D. KOH
Câu 37: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br
2
thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gam
Câu 38: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.
Câu 39: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau: dd FeCl
2
; dd FeCl

3
, dd AlCl
3
, dd NH
4
Cl. Chỉ dùng
một thuốc nào sau đây có thể nhận biết được cả 4 dung dịch trên:
A. BaCl
2
B. NaOH C. H
2
SO
4
D. NH
3
.
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được.
Khối lượng Ag kết tủa là (Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108):
A. 32,4 gam B. 21,6 gam C. 10,8 gam D. 43,2 gam
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Fe
2
O
3
B. Fe(OH)
3
C. NaOH D. Al
2
O

3
Câu 2: Lên men m gam glucozơ thành rượu etylic. Khí sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 19,7 gam kết tủa.
Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Giá trị của m là
A. 11,25 B. 9 C. 7,2 D. 18
Câu 3: Điện phân dung dịch CuSO
4
(dư) bằng dòng một chiều I = 5A. Sau thời gian t giây thì thu được 1,28 gam kim loại ở
catot. Giá trị của t là
A. 772 B. 386 C. 1544 D. 1800
Câu 4: Khử m gam glucozơ bằng H
2
(Ni/t
0
) thu được 3,64 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%. giá trị của m là
A. 2,7 B. 4,8 C. 4,85 D. 2,73
Câu 5: Sắt tây là sắt được mạ một lớp kim loại
A. Ag B. kẽm C. chì D. thiếc
Câu 6: Trong dãy các kim loại Au, Ag, Cu, Al, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Cu B. Ag C. Au D. Al
Câu 7: Ở trạng thái cơ bản số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 7
Câu 8: Thủy phân este E trong môi trường axit thu được axit CH
3
COOH và CH
3
OH. Tên gọi của E là
A. etyl axetat B. etyl fomat C. etyl axetic D. metyl axetat
Câu 9: Cho 13,5 gam amin đơn chức X tác dụng với HCl dư thu được 24,45 gam muối. Công thức của amin là

A. C
6
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
9
NH
2
D. CH
3
NH
2
Câu 10: Cấu hình electron của Zn
2+

A. [Ar]3d
8
B. [Ar]3d
8
4s

2
C. [Ar]3d
10
D. [Ar]3d
10
4s
2
Câu 11: Cho 12,5 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, K và Mg tác dụng với axit HCl dư thì thu được 5,6 lít khí H
2
(ở đktc). Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 18,1 B. 30,25 C. 13 D. 30,75
Câu 12: Cho 6,9 gam Na vào 93,4 gam nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chất X có nồng độ C%.
Giá trị của C là
A. 16,8 B. 11,96 C. 12 D. 6,9
Câu 13: Để nhận biết ra dãy các chất: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
NH
2
chỉ cần dùng một hóa chất là
A. quỳ tím B. Na C. phenolphtalein D. HCl
Câu 14: Hòa tan 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O

3
và Fe
3
O
4
bằng HNO
3
dư thu được 4,48 lít khí NO
2
(sản phẩm khử
duy nhất ở đktc). Khối lượng muối thu được là
A. 24,2 gam B. 26,8 gam C. 48,4 gam D. 4,84 gam
Câu 15: Một loại nước có chứa nhiều các ion Mg
2+
, Cl
-
, HCO
3
-
thì được xếp vào loại
A. nước cứng tạm thời B. nước mềm C. nước cứng toàn phần D. nước cứng vĩnh cửu
Câu 16: Cấu hình electron của cation Na
+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Câu 17: Cách bảo quản thực phẩm an toàn cho sức khỏe con người là dùng
A. fomon và nước đá khô B. phân đạm và fomon C. fomon và nước đá D. nước đá và nước đá khô
Câu 18: Một loại polietilen có phân tử khối là 5600. Độ polime hóa của phân tử polietilen đó là
A. 560 B. 150 C. 400 D. 200

Câu 19: Thủy phân 24,18 gam chất béo trong NaOH dư thì thu được 25,02 gam xà phòng. Khối lượng phân tử của chất béo
đó là
A. 890 B. 806 C. 634 D. không xác định
Câu 20: Cho dãy các chất sau: CrCl
3
, FeO, Fe
2
O
3
, CrO
3
, CuO. Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 21: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, axit fomic. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng
gương trong AgNO
3
/NH
3

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 22: Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tượng xảy ra là
A. có↓ keo trắng B. có ↓ sau đó tan dần C. không có hiện tượng gì D. có ↓ nâu đỏ
Câu 23: Cho 1 đinh sắt vào dung dịch chưa CuSO
4
sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lên thấy khối lượng tăng thêm 0,4
gam. Giả thiết toàn bộ lượng kim loại Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 56 gam B. 5,6 gam C. 1,4 gam D. 2,8 gam
Câu 24: Đốt cháy 9,62 gam este đơn chức X thu được 17,16 gam CO

2
và 7,02 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
2
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
4
H
6
O
2
Câu 25: Cho khí H
2

dư đi qua hỗn hợp các chất rắn nung nóng gồm: FeO, Al
2
O
3
, CuO, Na
2
O thu được hỗn hợp các chất rắn
gồm
A. Fe, Cu, Al
2
O
3
Na
2
O B. Fe, Cu, Al, Na C. Fe, Cu, Al, Na
2
O D. Cu, FeO, Al
2
O
3
, Na
2
O
Câu 26: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
A. xenlulozơ B. etyl fomiat C. glucozơ D. tinh bột
Câu 27: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyên thành màu đỏ:
A. H
2
N-CH
2

-CH
2
-NH
2
B. HOOC-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH
C. NaOH D. H
2
N-CH
2
-COOH
Câu 28: Cho các chất sau: C
2
H
5
NH
2
(1), NH
3
(2), CH
3
-NH-CH
3
(3). Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là
A. 1<2<3 B. 2<1<3 C. 2<3<1 D. 3<1<2
Câu 29: Cho hỗn hợp M gồm 0,3 mol CH
2

=CH-COOH và 0,2 mol CH
2
=CH
2
phản ứng với H
2
(Ni/t
0
). Thể tích H
2
(ở đktc)
cần dùng là
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 22,4 lít D. 11,2 lít
Câu 30: Kim loại có thể điều chế từ quặng manhetit là
A. nhôm B. chì C. magie D. sắt
Câu 31: Cho phản ứng sau: aZn + bH
2
SO
4
→ cZnSO
4
+ dS + eH
2
O với a,b,c,d,e là những số nguyên đơn giản nhất.
Tổng b + c bằng
A. 7 B. 14 C. 4 D. 12
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít CO
2
(ở đktc) và 9 gam H
2

O. 2
hiđrocacbon đó là
A. C
2
H
6
và C
3
H
8
B. CH
4
và C
2
H
6
C. C
2
H
4
và C
3
H
6
D. C
3
H
8
và C
4

H
10
Câu 33: Để phân biệt hai khí SO
2
và CO
2
ta dùng
A. NaOH B. nước vôi trong C. quỳ tím D. nước brom
Câu 34: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag lần lượt tác dụng với dung dịch chứa Cu
2+
, Ag
+
, HNO
3
đặc nguội. Số trường hợp xay ra
phản ứng hóa học là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 35: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn vào dung dịch HCl dư thu được
6,72 lít khí (ở đktc). 2 kim loại đó là
A. Li và Na B. K và Rb C. Na và K D. Rb và Cs
Câu 36: Thực hiện phản ứng tráng gương bằng cách cho 9 gam glucozơ vào dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Khối lượng Ag thu được là
A. 5,4 gam B. 2,16 gam C. 10,8 gam D. 21,6 gam
Câu 37: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A. nilon-6,6 B. cao su buna C. PVC D. polietilen
Câu 38: Tên gọi của chất có công thức HCOOCH
3


A. metyl fomic B. axit axetic C. metyl axetat D. metyl fomat
Câu 39: Cho NaOH vào dung dịch chứa Cu
2+
. Hiên tượng xảy ra là
A. không có hiện tượng gì B. xuất hiện ↓ màu nâu đỏ
C. xuất hiện ↓ rồi tan D. xuất hiện ↓ màu xanh lam
Câu 40: Cho 3,1 gam metyl amin tác dung với lượng dư axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 4,075 gam B. 33,75 gam C. 6,75 gam D. 3,375 gam
Câu 1: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với những dung dịch nào : 1.HCl; 2.NaHCO
3
; 3.Na
2
CO
3
; 4.Al
2
O
3
;
5.MgO; 6.Al(OH)
3
; 7.Mg(OH)
2
.
A. 2,4,5,6. B. 1,3,5,6 C. 2,3,6,7 D. 1,2,4,6
Câu 2: Sục khí Cl
2
vào dung dịch CrCl
3

trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là:
A. Na
2
CrO
2
, NaCl, H
2
O. B. Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O.
C. NaCrO
2
, NaCl, NaClO, H
2
O . D. NaClO
3
, Na
2
CrO
4
, H
2
O.
Câu 3: Điện phân bằng điện cực trơ dd muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A . Sau 29
phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 g . Kim loại đó là
A. Cu B. Sn C. Ni D. Zn

Câu 4: Cho sơ đồ : Cu(OH)
2
→
)1(
CuSO
4
→
)2(
Cu. Tác chất và điều kiện phản ứng thực hiện (1) và (2) là
A. (1) dd MgSO
4
(2) Fe B. (1) dd H
2
SO
4
(2) Na C. (1) Na
2
SO
4
, (2) Zn D. (1) dd H
2
SO
4
(2) điện phân dd
Câu 5: Cho dd HCl vào các chất sau: KNO
3
, KHCO
3
, CuSO
4

, NH
4
HCO
3
, CaCO
3
. Số phản ứng xảy ra tạo khí bay lên là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 6: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit D. quặng đôlômit.
Câu 7: Cho chuỗi phương trình: Cl
2
→
NaCl
→
NaOH

→
Na

→
NaOH. Số phản ứng oxi hóa khử là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 8: Cho 2 phản ứng: Cu + 2 FeCl
3

→
CuCl
2
+ 2FeCl

2
; Fe + CuCl
2

→
FeCl
2
+ Cu . Kết luận đúng là
A. Tính oxi hoá của Cu
2+
>Fe
3+
>Fe
2+
B. Tính oxi hoá của Fe
3+
>Cu
2+
>Fe
2+
C. Tính khử của Cu>Fe
2+
>Fe D. Tính khử của Fe
2+
>Fe>Cu
Câu 9: Nung nóng hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng không đổi
thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và 4,64 gam hỗn hợp hai oxit. Kim loại có khối lượng phân tử nhỏ là
A. Ca B. Sr C. Mg D. Be

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn môt amin đơn chức no ta thu được CO
2
và H
2
O theo tỷ lệ mol 2:3. Amin đó là :
A. Propylamin B. Metylamin C. Anilin D. Etylamin
Câu 11: Một thanh kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với thanh sắt trong không khí ẩm. M có thể là
A. Bạc. B. Đồng. C. Chì. D. Kẽm.
Câu 12: Cho các kim loại Fe, Cu tác dụng với các dd FeCl
3
, FeCl
2
. Số phản ứng xảy ra là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 13: Cation R
2+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
.Nguyên tử R là
A. Ca B. Mg C. Sr D. Ba
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO
2
(ở đktc) vào dung dịch chứa 4 gam NaOH, thu được dung dịch X.
Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 21,2 gam. B. 15,9 gam. C. 10,6 gam. D. 5,3 gam.
Câu 15: Cho dung dịch X chứa các chất tan là FeCl
2
, AlCl

3
tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa để
ngoài không khí ở nhiệt độ phòng, ta được chất rắn là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe(OH)
3
. D. Fe(OH)
2
.
Câu 16: Cho các hợp chất Cr(OH)
2
, Al
2
O
3
, CrO
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Fe
2
O
3
. Số hợp chất lưỡng tính là
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6

Câu 17: Este CH
3
-COO-CH=CH
2
do các chất sau phản ứng với nhau tạo nên ?
A. CH
3
-COOH với CH
2
=CH-Cl B. CH
3
-COOH với CH
2
=CH-OH
C. CH
3
-COOH với HC

CH D. CH
3
-COOH với CH
2
=CH
2
Câu 18: Tác dụng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ?
A. Na + H
2
O B. Na + O
2
C. Na + HCl D. Na

2
O + H
2
O
Câu 19: Sục 3,36 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch có chứa 0,125 mol Ca(OH)
2
. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 15 gam. B. 20 gam. C. 10 gam. D. 12,5 gam.
Câu 20: Cho sơ đồ sau : C
2
H
5
OH
2 4H SO d
to
→
X
, ,xt to p
→
Y. Vậy Y là:
A. Cao su Buna B. Polivinylclorua C. Polietylen D. Nilon-6
Câu 21: Cho 32,04 gam AlCl
3
vào 500 ml dd NaOH 1,6 M sau khi phản ứng xong thu được thu được khối lượng
kết tủa là
A. 4,68 gam B. 18,72gam C. 12,48 gam D. 6,24 gam
Câu 22: Cho 8,1gam Al vào 400 ml dung dịch KOH 0,5M . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích H
2

(đktc)
thu được là
A. 6,72 lít B. 10,08 lít C. 13, 44 lít D. 8,96 lít
Câu 23: Thủy phân Este trong môi trường kiềm và đun nóng gọi là :
A. Phản ứng crackinh B. Phản ứng xà phòng hóa C. Phản ứng lên men D. Phản ứng hidrat hóa
Câu 24: Cho dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
tác dụng với Cu dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với Fe
dư . Các chất oxi hóa đã tham gia phản ứng lần lượt là
A. Fe
3+
và Cu
2+
B. Cu
2+
và Fe
2+
C. Chỉ có Fe
3+
D. Chỉ có Fe
2+
Câu 25: Hoà tan m gam Al vào dd HNO
3
rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,06 mol N
2
O và 0,01 mol NO .

Giá trị m là
A. 2,43 gam B. 4,59 gam C. 13,5 gam D. 1,35 gam
Câu 26: Có 4 lọ mất nhãn X,Y,Z,T, mỗi lọ chứa một trong bốn kim loại sau : Al, Na, Ba, Cu. Biết rằng X cháy
với ngọn lửa màu vàng, X và Y hoà tan trong nước tạo ra dung dịch hoà tan được T. Các kim loại chứa trong lọ
X,Y,Z,T lần lượt là
A. Na, Ba, Al,Cu. B. Na, Al, Ba, Cu. C. Na, Ba, Cu, Al. D. Al, Na, Ba, Cu.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 50 g hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO
3
đặc nguội. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí
nâu đỏ duy nhất (đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 34. B. 56. C. 42. D. 24.
Câu 28: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.là
A. Au, W B. Fe, Hg C. Cu, Hg D. W, Hg
Câu 29: Cho phản ứng hoá học : Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O. Số phân tử HNO
3
bị Al khử và số
phân tử HNO
3
tạo muối nitrat trong phản ứng là :
A. 3 và 1. B. 1 và 3. C. 24 và 6. D. 12 và 6.

Câu 30: Từ pirit FeS
2
, người ta sản xuất gang theo sơ đồ: FeS
2


X

Y

Z

Fe: X, Y, Z lần lượt là
A. Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeO B. FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
C. FeS, Fe

2
O
3
, FeO D. Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO
Câu 31: Phản ứng chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động là
A. Ca(OH)
2
+ 2CO
2
→ Ca(HCO
3
)
2
B. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)

2
C. Ca(HCO
3
)
2
→ CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O D. Ca(OH)
2
+ CO
2
→ CaCO
3
+ H
2
O
Câu 32: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A. Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NaOH. B. NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
.

C. Mg(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
. D. NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
.
Câu 33: Chiều biến thiên từ trái sang phải tính oxi hoá , tính khử trong dãy điện hoá là :
A. Tính oxi hoá tăng , tính khử tăng B. Tính oxi hoá giám, tính khử tăng
C. Tính oxi hoá giảm , tính khử giảm D. Tính oxi hoá tăng , tính khử giảm
Câu 34: Vai trò của vách ngăn xốp khi điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH là :
A. Tránh phản ứng của Cl
2
ở anôt và NaOH ở catôt B. Chống sự ăn mòn của hai điện cực trơ
C. Phản ứng điện phân xảy ra hoàn toàn D. Tránh phản ứng của H
2
ở catôt và Cl
2
ở anôt
Câu 35: Để sản xuất 0,5 tấn xenlulozo trinitrat thì khối lượng xenlulozo cần dùng là: (biết hiệu suất phản ứng đạt 88%)
A. 408kg B. 619,8kg C. 390,9kg D. 309,9kg
Câu 36: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
, để thu được Fe(NO
3
)
2
cần cho :

A. HNO
3
dư B. Fe dư C. HNO
3
đặc nóng D. HNO
3
rất loãng.
Câu 37: Cho 16,8 gam Fe vào dd HCl vừa đủ thu được dd X. Cho dd X vào dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung
trong không khí đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là (cho Fe=56, O=16)
A. 21,6g B. 10,8g C. 24g D. 48g
Câu 38: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra
A. 2Fe
3+
+ Cu
→
Cu
2+
+ 2Fe
2+
B. Fe
2+
+ Ni
→
Ni
2+
+ Fe.
C. Fe
2+
+ Zn
→

Zn
2+
+ Fe D. 2Ag
+
+ Fe
→
Fe
2+
+ 2Ag
Câu 39: Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A. FeCl
2
, Fe B. FeCl
2
, AgNO
3
C. FeCl
3
, Fe D. FeCl
3
, Cu
Câu 40: Cho 0,03mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,02mol CuSO
4
, khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kim loại
thu được là
A. 1,92g B. 0,56g C. 1,84g D. 1,28g
Câu 1: Tơ nilon-6,6 thuộc loại :
A. Tơ thiên nhiên B. Tơ poliamit C. Tơ polieste D. Tơ vinylic
Câu 2: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A. penixilin, paradol, cocain. B. ampixilin, erythromixin, cafein.

C. cocain, seduxen, cafein. D. heroin, seduxen, erythromixin
Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra:
A. Sự oxi hoá phân tử nước B. Sự oxi hoá ion Na
+
. C. Sự khử phân tử nước. D. sự khử ion Na
+
.
Câu 4: Phèn chua có công thức là
A. K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O B. K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3

.24H
2
O
C. (NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O D. (NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H

2
O
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A. Tính oxi hóa B. Tính khử C. Tính khử và tính oxi hóa D. Tính bazơ
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe
X
+
→
Fe(NO
3
)
2

Y
+
→
Fe(NO
3
)
3

Z
+
→
Fe(OH)
3
. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. AgNO
3
, Fe, KOH B. HNO

3
, Fe, NaOH C. Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, NaOH D. Cu(NO
3
)
2
, Cu, H
2
O
Câu 7: Dẫn 4,48 lit khí CO
2
(đktc) đi vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 5,3g B. 19g C. 10,6g D. 8,4g
Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl
3
, CuCl
2
, FeCl
3
, CrCl
3
. Số kết tủa thu được là
A. 4 chất kết tủa B. 3 chất kết tủa C. 2 chất kết tủa D. 1 chất kết tủa
Câu 9: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. H

2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. KOH
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH. B. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO.
C. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO. D. CH
3
CH
2

OH và CH
2
=CH
2
.
Câu 11: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng. Thuốc
thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là?
A. Quỳ tím, dung dịch iốt, Cu(OH)
2
B. Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)
2
C. HCl, dung dịch iốt, Cu(OH)
2
. D. HCl, dung dịch iốt, NaOH
Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Mg, Al
2
O
3
, Al. B. Fe, Al
2
O
3
, Mg. C. Mg, K, Na. D. Zn, Al
2
O
3
, Al.
Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ khí CO
2

sinh ra cho vào dung dịch
Ca(OH)
2
lấy dư thu được 40g kết tủa. Giá trị của m là
A. 30g B. 25,92g C. 50,4g D. 40,5g
Câu 14: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử. B. cho proton. C. nhận proton. D. bị oxi hoá.
Câu 15: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì có hiện tượng
A. màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C. màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam D. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 16: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối C
17
H
35
COONa,
C
15
H
31
COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có
A. 2 gốc C
15
H
31

COO B. 3gốc C
17
H
35
COO C. 2gốcC
17
H
35
COO D. 3 gốc C
15
H
31
COO
Câu 17: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn 2 dung
dịch X và Y lại tạo nên kết tủa. X,Y có thể là cặp chất nào trong số các cặp cho sau đây?
A. Na
2
SO
4
và BaCl
2
B. KNO
3
và Na
2
CO
3
C. Ba(NO
3
)

2
và K
2
SO
4
D. Ba(NO
3
)
2
và Na
2
CO
3
Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH
4
+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+
. Dùng dung dịch
NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A. 1 dung dịch. B. 5 dung dịch C. 2 dung dịch. D. 3 dung dịch.
Câu 19: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?
A. C
2

H
2
→ C
2
H
3
OH →C
2
H
5
OH → C
4
H
6


cao su buna B. C
2
H
2
→CH
3
CHO →C
2
H
5
OH →C
4
H
6

→cao su buna
C. C
2
H
2
→ C
4
H
4
→C
4
H
6
→ cao su buna D. C
2
H
2
→ C
2
H
6
→C
2
H
5
Cl →C
2
H
5
OH → C

4
H
6
→cao su buna
Câu 20: Để trung hòa 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo này là
A. 7 B. 14 C. 6 D. 5,6
Câu 21: Trong các chất sau: xenlulozơ, fructozơ, Fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột, có bao nhiêu chất có thể phản ứng với
Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp ? A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 22: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165 gam kết tủa 2,4,6-tribromanilin. Tính khối lương anilin tham gia
phản ứng, biết H =80% . A. 58,125 gam B. 37,200 gam C. 42,600 gam D. 46,500 gam
Câu 23: Có bốn lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3
, NH
4
NO
3
. Thuốc thử được dùng một lần để phân biệt
4 dung dịch trên là A. Na
2
CO
3
B. Ba(OH)

2
C. H
2
SO
4
D. AgNO
3
Câu 24: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 25: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là
A. C
2
H
5
NH
2
<(C
2
H
5
)
2
NH<C
6
H
5
NH
2
<(C
6

H
5
)
2
NH<NH
3
B. (C
6
H
5
)
2
NH<C
6
H
5
NH
2
<(C
2
H
5
)
2
NH<C
2
H
5
NH
2

<NH
3
C. C
2
H
5
NH
2
<(C
2
H
5
)
2
NH<C
6
H
5
NH
2
<NH
3
(C
6
H
5
)
2
NH D. (C
6

H
5
)
2
NH<C
6
H
5
NH
2
<NH
3
<C
2
H
5
NH
2
<(C
2
H
5
)
2
NH
Câu 26: Khử hoàn toàn 40,1 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, CuO, ZnO cần dùng vừa đủ 13,44 lit khí CO (đktc). Khối lượng chất

rắn thu được sau phản ứng là A. 50,3g B. 3,05g C. 5,03g D. 30,5g
Câu 27: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin. Để khử mùi tanh của cá thì dùng:
A. Tỏi B. Ancol etylic C. Gừng D. Giấm ăn
Câu 28: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là
A. Al, Na, Mg, K B. K, Na, Mg, Al C. Al, Mg, Na, K D. Na, K, Al, Mg
Câu 29: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe. Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa:
A. 2 chất. B. 3 chất. C. 1 chất. D. 4 chất.
Câu 30: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl
3
0,2M .Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 0,78g B. 1,56g C. 0,97g D. 0,68g
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol là 1:1. Vậy hợp chất X là
A. No,hai chức, mạch hở. B. Đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
C. No,đơn chức ,mạch hở. D. Đơn chức,mạch hở, có một liên kết đôi C =C hay đơn chức, một vòng no.
Câu 32: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, Zn, CuO, CaO.Số chất có tác dụng
với glixin là A. 5 chất B. 7 chất C. 4 chất D. 6 chất
Câu 33: Sự ăn mòn kim loại không phải là
A. Sự oxi hóa kim loại B. Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường
C. Sự khử kim loại D. Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
Câu 34: Chất béo là

A. Trieste của glixerol với các axit tricacboxylic B. Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic
C. este của glixerol với các axit cacboxylic D. Đieste của glixerol với các axit trimonocacboxylic
Câu 35: Khi thủy phân saccarozơ thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng saccarozơ đã thủy phân là
A. 288g B. 256,5g C. 270g D. 513g
Câu 36: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000. Hệ số polime hóa:
A. 4000 B. 4200 C. 3500 D. 3000
Câu 37: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. Tính oxi hóa B. Tính bazơ C. Tính khử và tính oxi hóa D. Tính khử
Câu 38: Điều nào sau đây đúng khi nói về ion Fe
2+
:
A. ion Fe
2+
chỉ có tính khử B. ion Fe
2+
chỉ có tính oxi hóa
C. ion Fe
2+
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D. ion Fe
2+
có tính lưỡng tính
Câu 39: Có bao nhiêu tri peptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau ?
A. 6 chất B. 9 chất C. 3 chất D. 5 chất
Câu 40: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
A. CO
2
. B. CO. C. HCl. D. SO
2
Phần 2. Theo chương trình Nâng cao (8 câu)
Câu 41: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn :

A. Thêm dư HCl vào dd Na[Al(OH)
4
] B. Thêm dư AlCl
3
vào dd NaOH
C. Thêm dư NaOH vào dd AlCl
3
D. Thêm dư CO
2
vào dd NaOH
Câu 42: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:
A. axit axetic và phenol B. axit axetic và ancol benzylic
C. anhidrit axetic và phenol D. anhidrit axetic và ancol benzylic
Câu 43: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ
thường là A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 44: Cho 0,1 mol amino axit ( có 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 11,15g
muối. Công thức của axit amino axit là
A. Axit aminoaxetic B. Axit β-Amino propionic C. Axit α-Amino propionic D. axit 2-amino-3-metylbutanoic
Câu 45: Dẫn khí CO
2
vào 100mlit dung dịch Ba(OH)
2
2M xuất hiện 19,7g kết tủa. Thể tích khí CO
2
(đktc) tham gia phản
ứng:

A. 2,24lit hay 3,36lit B. chỉ có thể là 6,72lit C. chỉ có thể là 2,24lit D. 2,24lit hay 6,72lit
Câu 46: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO
3
)
2
thấy dung dịch xuất hiện màu đen. Không khí đó
đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây? A. Cl
2
. B. H
2
S. C. SO
2
. D. NO
2
.
Câu 47: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A. trùng hợp từ caprolactan B. trùng ngưng từ caprolactam
C. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
Câu 48: Cho thể điện ực chuẩn của các cặp ox hóa khử Zn
2+
/Zn và Pb
2+
/Pb lần lượt là: - 0,76V và -0,13V. Xác định suất điện
động chuẩn của pin điện hóa Zn – Pb.
A. +0,63V B. - 0,63V C. - 0,89V D. +0,89V
HẾT

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP.

Câu 1: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:

A. CH
3
CH(NH
2
)COOH. B. HOCH
2
CH
2
OH. C. HCOOCH
2
CH
2
NH
2
. D. CH
3
CH(OH)COOH.
Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe
2
O
3
(ở nhiệt độ
cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch
Ca(OH)
2
thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,224l. B. 0,448l. C. 1,12l. D. 0,896l.
Câu 3: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N

2
O và 0,01
mol NO. Giá trị của m là:
A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 8,1 gam. D. 1,53 gam.
Câu 4: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
2+
?
A. [Ar]3d
6
. B. [Ar]3d
3
. C. [Ar]3d
4
. D. [Ar]3d
5
.
Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ)
thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. Etyl propionat. B. Etyl fomat. C. Etyl axetat. D. Propyl axetat.
Câu 6: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. B. metyl amin, amoniac, natri axetat
C. anilin, metyl amin, amoniac. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 7: Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
A. HCl. B. NaHSO
4
. C. NaCl. D. Ca(OH)
2
.
Câu 8: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là:
A. Ca. B. Ba. C. Sr. D. Mg.

Câu 9: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch chứa các chất dưới đây:
(1) H
2
N - CH
2
– COOH (2) NH
3
Cl - CH
2
– COOH (3) NH
2
- CH
2
- COONa
(4) H
2
N - CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
) – COOH (5) HOOC - CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
) - COOH
Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ là: A. (2), (4). B. (3), (5). C. (1), (3). D. (2), (5).

Câu 10: Este nào sau đây không được điều chế từ axit và ancol tương ứng
A. etyl axetat. B. vinyl axetat. C. metyl fomat. D. metyl axetat.
Câu 11: Chất nào sau đây không có CTĐGN là CH
2
O:
A. glucozơ. B. fructozơ. C. metyl fomat D. saccarozơ.
Câu 12: Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
A. 16,3g. B. 10,22g. C. 18,25g. D. 16,28g.
Câu 13: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng( dư), thu được 0,2 mol khí H
2
.
Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:
A. 1,8gam và 7,1gam. B. 3,6gam và 5,3gam. C. 1,2 gam và 7,7 gam. D. 2,4gam và 6,5gam.
Câu 14: Cho Fe pư với dd HCl được muối X; pư với M thu được muối Y. Cho X pư với M cũng được muối Y; Y
pư với Fe ta được muối X. M là:
A. oxi. B. clo. C. lưu huỳnh. D. H
2
SO
4
loãng.
Câu 15: Khối luợng K
2
Cr
2
O
7

cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch có H
2
SO
4
loãng làm môi
trường là (Cr = 52):
A. 59,2 gam. B. 29,4 gam. C. 29,6 gam. D. 24,9 gam.
Câu 16: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất tác dụng được với
Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là:
A. 5 chất. B. 3 chất. C. 2 chất. D. 4 chất.
Câu 17: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H
2
(ở đktc).
Giá trị của m là:
A. 5,6g. B. 2,8g. C. 11,2g. D. 71,4g.
Câu 18: Có một ống nghiệm chứa dd HCl, thêm vào đó một miếng Zn thấy có bọt khí bay ra, thêm tiếp vài giọt dd
CuSO
4
thấy:
A. hiđro thoát ra chậm hơn. B. hiđro thoát ra nhanh hơn
C. hiđro không thoát ra. D. tốc độ thoát ra không đổi.
Câu 19: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe
2
O
3
, Fe

3
O
4
thấy có 4,48 lít CO
2
(đktc) thoát
ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít. C. 1,12 lít. D. 3,36 lít.
Câu 20: Dẫn khí CO
2
điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl dư đi vào dung
dịch có chứa 8 gam NaOH. Khối lượng muối natri điều chế được là:
A. 8,4 gam. B. 9,5 gam. C. 5,3 gam. D. 10,6 gam.
Câu 21: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
A. K
2
O. B. MgO. C. BaO. D. Fe
2
O
3
.
Câu 22: Khi cho dòng điện một chiều I = 2A qua dung dịch CuCl
2
dư trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở
catốt là: A. 0,4 gam. B. 4 gam. C. 2 gam. D. 0,2 gam.
Câu 23: Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH

3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 24: Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
đã dùng hết 200ml dd NaOH. Nồng
độ mol của dd NaOH là:
A. 1,5M. B. 2M. C. 1M. D. 0,5M.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol amin đơn chức, no, mạch hở X sinh ra 45 gam nước. CTPT của X là::
A. C
3
H
7

N. B. C
3
H
9
N. C. CH
5
N. D. C
4
H
11
N.
Câu 26: Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A. Fe và dung dịch FeCl
2
. B. Fe và dung dịch FeCl
3
.
C. Fe và dung dịch CuCl
2
. D. Cu và dung dịch FeCl
3
.
Câu 27: Nhỏ từ từ dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
CrO
4

thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.
C. màu vàng sang màu da cam. D. không màu sang màu da cam.
Câu 28: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A. Nhóm chức axit. B. Nhóm chức ancol. C. Nhóm chức xeton. D. Nhóm chức anđehit.
Câu 29: X có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 4s
1
. X không phải là:
A. Cr(Z=24) B. K(Z=19). C. Cu(Z=29). D. Fe(Z=26).
Câu 30: Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dung dịch
HNO
3
thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl
2
thấy có kết tủa trắng
( không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là:
A. hematit đỏ. B. mahetit. C. pirit. D. xiđerit.
Câu 31: C
4
H
8
O
2
có số đồng phân phản ứng được với NaOH là:
A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 32: Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam

muối khan. Kim loại đó là:
A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Mg.
Câu 33: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C
7
H
9
N?
A. 6 amin. B. 5 amin. C. 7 amin. D. 4 amin.
Câu 34: Cho 3,7g este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thì được muối và 2,3g ancol etylic. Công
thức của este là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2

H
5
.
Câu 35: Khi đun ancol X (công thức phân tử C
2
H
6
O) với axit cacboxylic Y (công thức phân tử C
2
H
4
O
2
) có axit
H
2
SO
4
đặc làm chất xúc tác thu được este có công thức phân tử:
A. C
4
H
10
O
3
. B. C
4
H
10
O

2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
4
H
8
O
3
.
Câu 36: Cho 8,1 gam Al pư với hh Fe
2
O
3
và CuO dư thu được hh rắn X. Cho X pư với HNO
3
loãng dư thu được V
lít NO duy nhất ở đktc. Giá trị của V là
A. 6,72
.
B. 2,24
.
C. 4,48
.
D. 11,2
.

Câu 37: Một loại than đá dùng cho một nhà máy nhiệt điện có chứa 2% lưu huỳnh. Nếu mỗi ngày nhà máy đốt hết
100 tấn than chì trong một năm (365 ngày) khối lượng khí SO
2
thải vào khí quyển là:
A. 1530 tấn. B. 1420 tấn. C. 1460 tấn. D. 1250 tấn.
Câu 38: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Be, Na, Ca. B. Na, Cr, K. C. Na, Fe, K. D. Na, Ba, K.
Câu 39: Để trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần 100ml dung dịch NaOH 1M.
Công thức của X là:
A. C
3
H
7
COOH. B. C
2
H
5
COOH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
Câu 40: Cho dãy các chất: AlCl
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Na
2
CO
3

, Al. Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit
HCl, dung dịch NaOH là:
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
ĐỀ THI THỬ TNTHPT. MÔN HOÁ HỌC


Câu 1: Este CH
3
COOC
2
H
5
phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH. B. C
2
H
5
ONa và CH
3
COOH.
C. CH
3
COONa và C
2

H
5
OH. D. C
2
H
5
COOH và CH
3
ONa.
Câu 2: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
A. H
2
O. B. NaOH. C. CO
2
. D. H
2
.
Câu 3: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng của
A. axit axetic với ancol vinylic. B. axit axetic với axetilen.
C. axit axetic với vinyl clorua. D. axit axetic với etilen.
Câu 4: Lên men chất X sinh ra sản phẩm gồm ancol etylic và khí cacbonic. Chất X là
A. glucozơ. B. xenlulozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ.
Câu 5: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng
tráng bạc là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A. C
6
H
5

NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. B. NH
3
, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
.
C. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H

5
NH
2
. D. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
.
Câu 7: Số amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C
4
H
9
NO
2

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 8: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A. poli ( metyl acrylat). B. poli( metyl metacrylat).
C. poli (phenol – fomanđehit). D. poli (metyl axetat).
Câu 9: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. C
2

H
5
Cl, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
COOH. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
Cl, C
2
H

5
COOCH
3
, CH
3
OH. D. C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
COOCH
3
, C
6
H
5
- CH
2
OH
Câu 10: Dãy gồm các chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. andehyt axetic, saccarozơ, mantozơ B. axit axetic, glucozơ, mantozơ.
C. andehit axetic, glucozơ, mantozơ. D. andehit axetic, glucozơ, mantozơ.
Câu 11: Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit α- amino axetic, axit axetic người ta dùng một thuốc thử là
A. quỳ tím. B. AgNO
3
/NH
3

. C. NaOH. D. phenolphtalein.
Câu 12: Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
A. natri oleat và glixerol. B. natri oleat và etylen glicol.
C. natri stearat và glixerol. D. natri stearat và etylen glicol.
Câu 13: Để trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic X ( no, đơn chức, mạch hở) cần 100ml dung dịch NaOH 1M.
Công thức của X là
A. C
3
H
7
COOH. B. C
2
H
5
COOH. C. HCOOH. D. CH
3
COOH.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi ancol X thu được 3 thể tích khí CO
2
và 4 thể tích hơi nước ( các thể
tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức của X là
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. CH

3
OH. D. C
4
H
9
OH.
Câu 15: Cho dãy các chất CH
3
COONa, CH
3
COOCH
3
, H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
NH
2
. Số chất trong dãy phản ứng
được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 16: Cấu hình electron của cation R
+
có phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là

A. Na. B. K. C. Li. D. Mg.
Câu 17: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl
3
, AlCl
3
, CuCl
2
, Pb(NO
3
)
2
, HCl, H
2
SO
4
đặc nóng (dư). Số trường
hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 18: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A. khử ion kim loại thành nguyên tử. B. oxi hoá ion kim loại thành kim loại.
C.cho ion kim loại tác dụng với axit. D. cho ion kim loại tác dụng với bazơ.
Câu 19: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be. Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ thường là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20: Cho dãy các kim loại: K, Ca, Al, Fe. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
A. K. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 21: Cho dãy các chất: Na, Na
2
O, NaOH, NaHCO
3
. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra

chất khí là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4
Câu 22: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là
A. KOH. B. NaOH. C. Ba(OH)
2
. D. Ca(OH)
2
.
Câu 23: Cho dãy các chất: AlCl
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Na
2
CO
3
, Al. Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit
HCl, dung dịch NaOH là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 24: Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính.
A. NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3

. B. AlCl
3
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
.
C. Al, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
. D. AlCl
3
, Al(OH)
3
, Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 25: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H
2
(đktc). Kim loại M là
A. K. B. Na. C. Li. D. Cs.

Câu 26: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng sinh ra sản phẩm khí ( chứa nitơ) là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 27: Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc).
Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
A. 2,7gam và 2,8gam. B. 2,8gam và 2,7gam.
C. 2,5gam và 3,0gam. D. 3,5gam và 2,0gam.
Câu 28: Cho 6,85 gam kimloại X thuộc nhóm IIA vào nước, thu được 1,12 lít khí H
2
(đktc). Kim loại X là
A. Sr. B. Ca. C. Mg. D. Ba.
Câu 29: Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HNO
3
, thể tích khí NO ( sản phẩm duy nhất, ở
đktc) thu được là 1,12 lít. Giá trị của m là
A. 2,8. B. 5,6. C. 4,2. D. 7,0.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sắt bị oxi hoá bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II).
B. Sắt tác dụng với axit loãng H

2
SO
4
, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III).
C. Hợp chất sắt(II) bị oxi hoá thành hợp chất sắt (III).
D. Hợp chất sắt (III) bị oxi hoá thành sắt.
Câu 31: Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C
2
H
5
OH khi tiếp xúc với nó. Hợp chất đó là
A. CrO
3
. B. Cr
2
O
3
. C. Cr(OH)
3
. D. Cr
2
(SO
4
)
3
.
Câu 32: Kim loại X có thể khử được Fe
3+
trong dung dịch FeCl
3

thành Fe
2+
nhưng không khử được H
+
trong dung
dịch HCl thành H
2
. Kim loại X là
A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 33: Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch riêng biệt: NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng là
A. BaCO
3
. B. Al. C. Fe. D. BaSO
4
.
Câu 34: Một loại than đá dùng cho một nhà máy nhiệt điện có chứa 2% lưu huỳnh. Nếu mỗi ngày nhà máy đốt hết
100 tấn than chì trong một năm (365 ngày) khối lượng khí SO
2
xả vào khí quyển là
A. 1420 tấn. B. 1250 tấn. C. 1530 tấn. D. 1460 tấn.
Câu 35: Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dung dịch
HNO
3
thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl
2
thấy có kết tủa trắng

( không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
A. xiđerit. B. hematit. C. manhetit. D. pirit sắt.
Câu 36: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng thấy thoát ra một khí không màu, hoá nâu trong không
khí. Khí đó là
A. N
2
. B. NO. C. NO
2
. D. NH
3
.
Câu 37: Cho dãy các chất: NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch NaOH là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

Câu 38: Khi đun ancol X ( công thức phân tử C
2
H
6
O) với axit Y( công thức phân tử C
2
H
4
O
2
) có axit H
2
SO
4
đặc
làm chất xúc tác thu được este có công thức phân tử
A. C
4
H
10
O
2
. B. C
4
H
8
O
2
. C. C
4

H
10
O
3
. D. C
4
H
8
O
3
Câu 39: Khi đun hợp chất X với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y ( C
2
H
4
NNaO
2
) và Z( C
2
H
6
O).
Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
7
NO
2
. B. C
4

H
10
NO
2
. C. C
4
H
9
NO
2
. D. C
4
H
7
NNaO
2
.
Câu 40: Hai chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. CH
3
COOH và CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOH và C
2
H
5

OH.
C. C
2
H
5
OH và CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
OH và CH
3
COOCH
3
.
ĐỀ THI THỬ TNTHPT. MÔN HOÁ HỌC
Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl
3
thì xuất hiện
A. kết tủa màu nâu đỏ.
B. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ.
C. kết tủa màu trắng hơi xanh.
D. kết tủa màu xanh lam.
Câu 2:Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là
A. Fe(OH)
2
. B. Fe
3
O

4
. C. Fe(OH)
3
. D. FeO.
Câu 3:Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Cu. B. Al. C. Cr. D. Na.
Câu 4:Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. glixerol. D. etyl axetat.
Câu 5: Cho dãy các chất: C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
(anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất.
A. CH
3
NH

2
. B. C
2
H
5
NH
2
. C. C
6
H
5
NH
2
. D. NH
3
.
Câu 6:Hợp chất có tính lưỡng tính là
A. Ba(OH)
2
. B. Cr(OH)
3
. C. Ca(OH)
2
. D. NaOH.
Câu 7:Cho 1,37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H
2
. Kim loại M là
A. Sr. B. Mg. C. Ba. D. Ca.
Câu 8:Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Fe. B. W. C. Al. D. Na.

Câu 9: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng( dư), thu được 0,2 mol khí H
2
.
Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là
A. 2,4gam và 6,5gam, B. 1,2 gam và 7,7 gam.
C. 1,8gam và 7,1gam. D. 3,6gam và 5,3gam.
Câu 10:Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch MgCl
2
. B. dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao.
C. dùng kim loại Na khử ion Mg
2+
trong dung dịch MgCl
2
. D. điện phân MgCl
2
nóng chảy.
Câu 11:Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự oxi hoá giảm dần từ trái sang phải là:
A. Al
3+
, Cu
2+
, K
+

. B. Cu
2+
, Al
3+
, K
+
. C. K
+
, Al
3+
, Cu
2+
. D. K
+
, Cu
2+
, Al
3+
.
Câu 12:Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. Na
2
O. B. CrO
3
. C. K
2
O. D. CaO.
Câu 13:Cho 5,0 gam CaCO
3
phản ứng hết với axit CH

3
COOH (dư), thu được V lít khí CO
2
(ở đktc), Giá trị của V

A. 1,12. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36.
Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. FeCl
3
và AgNO
3
. B. FeCl
2
và ZnCl
2
.
C. AlCl
3
và HCl. D. MgSO
4
và ZnCl
2
.
Câu 15:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là
A. 3s
2
3p
3
. B. 3s
2

3p
2
. C. 3s
2
3p
1
. D. 3s
1
3p
2
.
Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. metyl.amin. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. glucozơ.
Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với
A. etanol. B. phenol. C. glixerol. D. etylen glicol.
Câu 18: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản phẩm duy nhất, ở đktc).
Giá trị của V là
A. 8,96. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36.
Câu 19:Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
A. heroin. B. nicotin. C. cafein. D. cocain.
Câu 20: Cho dãy các chất: H
2
, H
2
NCH
2
COOH, C
6

H
5
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, CH
3
COOH. Số chất trong dãy phản ứng với
NaOH trong dung dịch là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 21:Canxi hiđroxit (Ca(OH)
2
) còn gọi là
A. thạch cao. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. vôi tôi.
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Fe. B. K. C. Ag. D. Mg.
Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
2

=CHCOOCH
3
.
C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 24: Este HCOOCH
3
phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
ONa và HCOONa.
C. HCOONa và CH
3
OH. D. HCOOH và CH
3
ONa.
Câu 25: Axit amino axetic ( H

2
NCH
2
COOH) tác dụng được với dung dịch
A. Na
2
SO
4
. B. NaOH. C. NaNO
3
. D. NaCl.
Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là
A. poli (metyl metacrylat). B. poli (vinyl clorua) (PVC)
C. poli (phenol-fomanđehit). D. poli etylen (PE)
Câu 27: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
NH

2
.
Câu 28: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
A. K
2
O. B. Fe
2
O
3
. C. MgO. D. BaO.
Câu 29: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)
2
thấy xuất hiện màu
A. vàng. B. đen. C. đỏ. D. tím.
Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al.
Câu 31: Kim loại không phản ứng được với axit HNO
3
đặc, nguội là
A. Ag. B. Cu. C. Mg. D. Cr.
Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A. tơ nitron. B. tơ visco. C. tơ nilon-6,6. D. tơ tằm.
Câu 33: Glucozơ thuộc loại
A. polime. B. polisaccarit. C. monsaccarit. D. đisaccarit.
Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO
3
, Na
2
SO
4

. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl
2

A. Na
2
SO
4
. B. NaOH. C. NaNO
3
. D. NaCl.
Câu 35: Cho 8,8 gam CH
3
COOC
2
H
5
phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối
CH
3
COONa thu được là
A. 16,4gam. B. 12,3gam. C. 4,1gam. D. 8,2gam.
Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
A. Al. B. Fe. C. Ag. D. Au.
Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metyl amin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng
tráng bạc là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 38: Cho 0,1 mol anilin (C
6
H
5

NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua
( C
6
H
5
NH
3
Cl) thu được là
A. 25,900 gam. B. 6,475gam. C. 19,425gam. D. 12,950gam.
Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. HCl. B. H
2
S. C. Ba(OH)
2
. D. Na
2
SO
4
.
Câu 40: Để phân biệt dung dịch AlCl
3
và dung dịch MgCl
2
người ta dùng lượng dư dung dịch
A. KCl. B. KOH. C. KNO
3
. D. K
2

SO
4
.
ĐỀ THI THỬ TNTHPT. MÔN HOÁ HỌC

Câu 1: Axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO
3
. B. NaCl. C. NaOH. D. Na
2
SO
4
.
Câu 2: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl
1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A. C
2
H
7
N B. CH
5
N C. C
3
H
5
N D. C

3
H
7
N
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH
3
NH
2
), sinh ra 2,24 lít khí N
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam.
Câu 4: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K. B. Na, K. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
Câu 5: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. FeSO
4
. B. AgNO
3
. C. KNO
3
. D. HCl.
Câu 6: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A. CuSO
4
và HCl. B. CuSO
4
và ZnCl
2
. C. HCl và CaCl

2
. D. MgCl
2
và FeCl
3
.
Câu 7: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al
2
O
3
, Mg. D. Cu, Al
2
O
3
, MgO.
Câu 8. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl
3
?

A. 21,3 gam B. 12,3 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam.
Câu 9. Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl
2
?


A. 12,4 gam B. 12,8 gam. C. 6,4 gam. D. 25,6 gam.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung
dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
Câu 11. Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy có 8,96 lit khí
(đkc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50,3 gam. D. 24,7 gam.
Câu 12. Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam
muối khan. Kim loại đó là:
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.
Câu 13. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO
4
sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi
dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch
CuSO
4
đã dùng là:
A. 0,25M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,5M.
Câu 14: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
3
H
6

O
2

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 15: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml
dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat.
Câu 16: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam.
Câu 17: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C
6
H
10
O
5
)
n

A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH
3
NH
2
), sinh ra V lít khí N
2
(ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Câu 19: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 20: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000
Câu 21: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. ( C
5
H
8
)
n
B. ( C
4
H
8
)
n
C. ( C
4
H
6
)
n
D. ( C
2
H
4
)
n
Câu 22: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe
2
O
3

(ở nhiệt
độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch
Ca(OH)
2
thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 1,120. B. 0,896. C. 0,448. D. 0,224.
Câu 23. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung
dịch đã giảm bao nhiêu gam?
A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam.
Câu 24: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO
3
1M
cần dùng là
A. 40 ml. B. 20 ml. C. 10 ml. D. 30 ml.
Câu 25: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na
2
CO
3
. Thể tích khí
CO
2
(đktc) thu được bằng:
A. 0,784 lít. B. 0,560 lít. C. 0,224 lít. D. 1,344 lít.
Câu 26: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl
2


A. nhiệt phân CaCl
2
. B. dùng Na khử Ca
2+
trong dung dịch CaCl
2
.
C. điện phân dung dịch CaCl
2
. D. điện phân CaCl
2
nóng chảy.
Câu 27: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na
2
CO
3
và HCl. B. Na
2
CO
3
và Na
3
PO
4
. C. Na
2
CO
3
và Ca(OH)

2
. D. NaCl và Ca(OH)
2
.
Câu 28: Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO
3
với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)
2
, sau phản ứng thu
được m gam kết tủa trắng. Giá trị m là (Cho C = 12, O = 16, Na = , Ba = 137)
A. 39,40 gam. B. 19,70 gam. C. 39,40 gam. D. 29,55 gam.
Câu 29: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. NaCl. B. Al(OH)
3
. C. AlCl
3
. D. NaOH.
Câu 30: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A. 0,336 lít. B. 0,672 lít. C. 0,448 lít. D. 0,224 lít.
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448
lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
A. 11,2. B. 0,56. C. 5,60. D. 1,12.
Câu 32: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H
2
bay ra. Lượng
muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
A. 40,5 gam. B. 45,5 gam. C. 55,5 gam. D. 60,5 gam.

Câu 33: Khối luợng K
2
Cr
2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch có H
2
SO
4
loãng làm môi
trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam
Câu 34: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
3
và H
2
SO
4
loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
A. NO
2
. B. NO. C. N
2
O. D. NH
3
.
Câu 35: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO

3
)
2
giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.
Câu 36: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al
2
O
3
, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al
2
O
3
, Al. D. Fe, Al
2
O
3
, Mg.
Câu 37: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A. Khí cacbonic. B. Khí clo. C. Khí hidroclorua. D. Khí cacbon oxit.
Câu 38: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung
dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NH
3
. C. Dung dịch H
2
SO
4
. D. Dung dịch NaCl.

Câu 39. 2,52 gam một kim loại (A) tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thì thu được 12,6 gam muối sunfat
khan. Kim loại (A) là
A. Fe (56) B. Zn (65) C. Mg (24) D. Al (27)
Câu 40. Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư) thu được V lít khí H
2
ở đktc, dung dịch thu được cho
bay hơi thu được tinh thể FeSO
4
.7H
2
O có khối lượng 111,2 gam. Giá trị V là
A. 6,23 lít B. 14,66 lít C. 4,48 lít D. 8,96 lít
ĐỀ THI THỬ TNTHPT. MÔN HOÁ HỌC
Cho khối lượng phân tử (đvC) của: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27,
P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Rb=85,5, Cs=133, Br=80, Ag=108,
I=127, Ba=137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Fe
2
O
3

B. Fe(OH)
3
C. NaOH D. Al
2
O
3
Câu 2: Lên men m gam glucozơ thành rượu etylic. Khí sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 19,7
gam kết tủa. Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Giá trị của m là
A. 11,25 B. 9 C. 7,2 D. 18
Câu 3: Điện phân dung dịch CuSO
4
(dư) bằng dòng một chiều I = 5A. Sau thời gian t giây thì thu được 1,28 gam
kim loại ở catot. Giá trị của t là
A. 772 B. 386 C. 1544 D. 1800
Câu 4: Khử m gam glucozơ bằng H
2
(Ni/t
0
) thu được 3,64 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%. giá trị
của m là
A. 2,7 B. 4,8 C. 4,85 D. 2,73
Câu 5: Sắt tây là sắt được mạ một lớp kim loại
A. Ag B. kẽm C. chì D. thiếc
Câu 6: Trong dãy các kim loại Au, Ag, Cu, Al, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Cu B. Ag C. Au D. Al
Câu 7: Ở trạng thái cơ bản số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 7
Câu 8: Thủy phân este E trong môi trường axit thu được axit CH

3
COOH và CH
3
OH. Tên gọi của E là
A. etyl axetat B. etyl fomat C. etyl axetic D. metyl axetat
Câu 9: Cho 13,5 gam amin đơn chức X tác dụng với HCl dư thu được 24,45 gam muối. Công thức của amin là
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
9
NH
2
D. CH
3
NH
2
Câu 10: Cấu hình electron của Zn
2+


A. [Ar]3d
8
B. [Ar]3d
8
4s
2
C. [Ar]3d
10
D. [Ar]3d
10
4s
2
Câu 11: Cho 12,5 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, K và Mg tác dụng với axit HCl dư thì thu được 5,6 lít khí H
2
(ở
đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 18,1 B. 30,25 C. 13 D. 30,75
Câu 12: Cho 6,9 gam Na vào 93,4 gam nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chất X có
nồng độ C%. Giá trị của C là
A. 16,8 B. 11,96 C. 12 D. 6,9
Câu 13: Để nhận biết ra dãy các chất: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
NH

2
chỉ cần dùng một hóa chất là
A. quỳ tím B. Na C. phenolphtalein D. HCl
Câu 14: Hòa tan 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
bằng HNO
3
dư thu được 4,48 lít khí NO
2
(sản
phẩm khử duy nhất ở đktc). Khối lượng muối thu được là
A. 24,2 gam B. 26,8 gam C. 48,4 gam D. 4,84 gam
Câu 15: Một loại nước có chứa nhiều các ion Mg
2+
, Cl
-
, HCO
3
-
thì được xếp vào loại
A. nước cứng tạm thời B. nước mềm
C. nước cứng toàn phần D. nước cứng vĩnh cửu
Câu 16: Cấu hình electron của cation Na
+

là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
6
Câu 17: Cách bảo quản thực phẩm an toàn cho sức khỏe con người là dùng
A. fomon và nước đá khô B. phân đạm và fomon
C. fomon và nước đá D. nước đá và nước đá khô
Câu 18: Một loại polietilen có phân tử khối là 5600. Độ polime hóa của phân tử polietilen đó là
A. 560 B. 150 C. 400 D. 200
Câu 19: Thủy phân 24,18 gam chất béo trong NaOH dư thì thu được 25,02 gam xà phòng. Khối lượng phân tử của
chất béo đó là
A. 890 B. 806 C. 634 D. không xác định
Câu 20: Cho dãy các chất sau: CrCl
3
, FeO, Fe
2
O
3
, CrO
3
, CuO. Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 21: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, axit fomic. Số chất có khả năng tham gia phản
ứng tráng gương trong AgNO
3
/NH
3

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 22: Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl
3

. Hiện tượng xảy ra là
A. có↓ keo trắng B. có ↓ sau đó tan dần
C. không có hiện tượng gì D. có ↓ nâu đỏ
Câu 23: Cho 1 đinh sắt vào dung dịch chưa CuSO
4
sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lên thấy khối lượng tăng
thêm 0,4 gam. Giả thiết toàn bộ lượng kim loại Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 56 gam B. 5,6 gam C. 1,4 gam D. 2,8 gam
Câu 24: Đốt cháy 9,62 gam este đơn chức X thu được 17,16 gam CO
2
và 7,02 gam H
2
O. Công thức phân tử của X

A. C
2
H
2
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8

O
2
D. C
4
H
6
O
2
Câu 25: Cho khí H
2
dư đi qua hỗn hợp các chất rắn nung nóng gồm: FeO, Al
2
O
3
, CuO, Na
2
O thu được hỗn hợp
các chất rắn gồm
A. Fe, Cu, Al
2
O
3
Na
2
O B. Fe, Cu, Al, Na
C. Fe, Cu, Al, Na
2
O D. Cu, FeO, Al
2
O

3
, Na
2
O
Câu 26: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
A. xenlulozơ B. etyl fomiat C. glucozơ D. tinh bột
Câu 27: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyên thành màu đỏ:
A. H
2
N-CH
2
-CH
2
-NH
2
B. HOOC-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH
C. NaOH D. H
2
N-CH
2
-COOH
Câu 28: Cho các chất sau: C
2
H
5
NH

2
(1), NH
3
(2), CH
3
-NH-CH
3
(3). Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tăng dần
tính bazơ là
A. 1<2<3 B. 2<1<3 C. 2<3<1 D. 3<1<2
Câu 29: Cho hỗn hợp M gồm 0,3 mol CH
2
=CH-COOH và 0,2 mol CH
2
=CH
2
phản ứng với H
2
(Ni/t
0
). Thể tích H
2
(ở đktc) cần dùng là
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 22,4 lít D. 11,2 lít
Câu 30: Kim loại có thể điều chế từ quặng manhetit là
A. nhôm B. chì C. magie D. sắt
Câu 31: Cho phản ứng sau: aZn + bH
2
SO
4

→ cZnSO
4
+ dS + eH
2
O với a,b,c,d,e là những số nguyên đơn giản
nhất. Tổng b + c bằng
A. 7 B. 14 C. 4 D. 12
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít CO
2
(ở đktc) và 9
gam H
2
O. 2 hiđrocacbon đó là
A. C
2
H
6
và C
3
H
8
B. CH
4
và C
2
H
6
C. C
2
H

4
và C
3
H
6
D. C
3
H
8
và C
4
H
10
PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN
Câu 33: Để phân biệt hai khí SO
2
và CO
2
ta dùng
A. NaOH B. nước vôi trong C. quỳ tím D. nước brom
Câu 34: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag lần lượt tác dụng với dung dịch chứa Cu
2+
, Ag
+
, HNO
3
đặc nguội. Số trường
hợp xay ra phản ứng hóa học là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 35: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn vào dung dịch HCl

dư thu được 6,72 lít khí (ở đktc). 2 kim loại đó là
A. Li và Na B. K và Rb C. Na và K D. Rb và Cs
Câu 36: Thực hiện phản ứng tráng gương bằng cách cho 9 gam glucozơ vào dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Khối lượng
Ag thu được là
A. 5,4 gam B. 2,16 gam C. 10,8 gam D. 21,6 gam
Câu 37: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A. nilon-6,6 B. cao su buna C. PVC D. polietilen
Câu 38: Tên gọi của chất có công thức HCOOCH
3

A. metyl fomic B. axit axetic C. metyl axetat D. metyl fomat
Câu 39: Cho NaOH vào dung dịch chứa Cu
2+
. Hiên tượng xảy ra là
A. không có hiện tượng gì B. xuất hiện ↓ màu nâu đỏ
C. xuất hiện ↓ rồi tan D. xuất hiện ↓ màu xanh lam
Câu 40: Cho 3,1 gam metyl amin tác dung với lượng dư axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 4,075 gam B. 33,75 gam C. 6,75 gam D. 3,375 gam
PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO
Câu 41: Mùi tanh của các loại cá, đặc biệt là cá mè là do loại hợp chất nào sau đây gây nên?
A. amin B. lipit C. protein D. aminoaxit
Câu 42: Loại hợp chất nào sau đây không dùng để sản xuất polime
A. stiren B. benzen C. isoprene D. buta-1,3-đien
Câu 43: Chất không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A. fructozơ B. mantozơ C. natri fomat D. saccarozơ
Câu 44: Cho một lượng kim loại M phản ứng vủa đủ với 500 ml dung dịch H

2
SO
4
0,1 M thu được 7,6 gam muối
duy nhất. Kim loại M là:
A. Fe B. Cu C. Mg D. Al
Câu 45: Cho các kim loại sau: Fe, Zn, Pb, Sn. Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tinh kim loai từ trái
qua phải là:
A. Zn, Fe, Sn, Pb B. Sn, Pb, Fe, Zn C. Pb, Sn, Fe, Zn D. Fe, Sn, Pb, Zn
Câu 46: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO
4
(dư) thì
A. Khối lượng anot tăng B. pH của dung dịch giảm
C. nước bị điện phân ở cả hai cực D. Có khí thoát ra ở catot
Câu 47: Trong pin điện hóa Zn-Cu xảy ra phản ứng: Zn + Cu
2+
→ Zn
2+
+ Cu.
Biết E
0
Cu
2+
/Cu
= +0,34 V, E
0
Zn
2+
/Zn
= -0,76V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa này là

A. 2,2 V B. -1,1 V C. 1,1 V D. 0,42 V
Câu 48: Thủy phân vinylaxetat trong môi trường axit thì thu được
A. muối axetat và rượu vinylic B. axit axetic và rượu vinylic
C. axit axetic và anđehit axetic D. muối axetat và anđehit axetic
ĐỀ THI THỬ TNTHPT. MÔN HOÁ HỌC
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Một dung dịch có chứa đồng thời các cation: Fe
2+
, Al
3+
, Ni
2+
. Để nhận biết sự có mặt của các cation trong
dung dịch chỉ cần dùng
A. dd NaOH B. quỳ tím C. dd HCl D. phenolphtalein
Câu 2: Cho lá Fe lần lượt vào các dung dịch: AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, Pb(NO
3
)
2
, HCl, H
2
SO
4

đặc , nóng dư. Số trường
hợp phản ứng sinh ra muối Fe(II) là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Nước cứng chứa nhiều ion Ca
2+

và Mg
2+
B. Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hoả
C. Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
được Al D. Al là một kim loại lưỡng tính
Câu 4: Cho hỗn hợp bột 3 kim loại Zn, Mg, Ag vào dung CuCl
2
. Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại. Các
kim loại trong hỗn hợp sau phản ứng là
A. Mg, Ag, Cu B. Zn, Mg, Ag C. Zn, Ag, Cu D. Zn, Mg, Cu
Câu 5: Cho các kim loại sau: Ag, Mg, Fe, Al, Cu, Cr, Zn. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng
nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
Cõu 6: Cho m gam hn hp Al v Fe phn ng hon ton vi dung dch HNO
3
loóng, thu c 2,24 lớt NO (ktc)
duy nht. Mt khỏc cho m gam hn hp ny phn ng vi dung dch HCl d thu c 2,80 lớt H
2
(ktc). Gớa tr
ca m l

A. 8,30g B. 4,15g C. 4,50g D. 6,95g
Cõu 7: Sc 8,96 lớt CO
2
(ktc) vo 100ml dung dch Ca(OH)
2
2,5M thu c m gam kt ta. Gớa tr ca m l
A. 25 B. 12 C. 10 D. 40
Cõu 8: Cho cỏc hp kim sau: Cu-Fe (I); Mg-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tip xỳc vi dung dch cht in li
thỡ cỏc hp kim m trong ú Fe u b n mũn trc l:
A. I, II v IV. B. II, III v IV. C. I, III v IV. D. I, II v III.
Cõu 9: Hỗn hợp rắn X gồm : Al, Cu, ZnO, v Fe
3
O
4
có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X hoà tan trong dung dịch
A. AgNO
3
d B. HCl d C. NaOH d D. NH
3
d
Cõu 10: Khớ thi cụng nghip cha cht no sau õy l nguyờn nhõn ch yu gõy ra ma axit
A. CO
2
,CO B. SO
2
, NO
2
C. CFC, NO D. H
2
S, CO

2
Cõu 11: Cho 8,5g hn hp X gm 2 kim loi kim ng k tip nhau trong nhúm IA tỏc dng ht vi nc thu
c 3,36 lớt (ktc) H
2
v dung dch Y. Hai kim loi trong X l
A. Na v K B. Li v Na C. K v Rb D. Rb v Cs
Cõu 12: Cú th dựng cht no sau õy lm mm nc cng cú tớnh cng tm thi ?
A. NaCl B. H
2
SO
4
C. KNO
3
D. Na
2
CO
3
Cõu 13: Cp cht khụng xy ra phn ng l
A. Fe + Cu(NO
3
)
2
. B. Cu+ Fe(NO
3
)
3
C. Zn + Fe(NO
3
)
2

. D. Ag + Cu(NO
3
)
2
Cõu 14: Nh t t cho ti d dung dch NaOH vo dung dch AlCl
3
. Hin tng quan sỏt c l:
A. ch cú kt ta keo trng B. khụng cú kt ta ,cú khớ bay lờn
C. cú kt ta keo trng v cú khớ bay lờn D. cú kt ta keo trng, sau kt ta tan
Cõu 15: Hũa tan hon ton Fe
3
O
4

trong dung dch H
2
SO
4

loóng (d) c dung dch X
1
. Cho lng d bt Fe
vo dung dch X
1
(trong iu kin khụng cú khụng khớ) n khi phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch
X
2
cha cht tan l
A. Fe
2

(SO
4
)
3
v H
2
SO
4
. B. FeSO
4
.
C. FeSO
4
v H
2
SO
4
D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
Cõu 16: in phõn núng chy mui clorua ca kim loi kim, thu c 0,896 lớt khớ anot (ktc) v 3,12g kim
loi catot. Cụng thc mui ú l
A. KCl B. RbCl C. NaCl D. LiCl
Cõu 17: Hn hp X gm Li,K,Na ho tan trong nc (d ), thy cú 0,672 lớt H
2
(ktc) bay ra v cũn li dung dch

X. Cho dung dch X tỏc dng vi dung dch cha 0,016 mol AlCl
3
thỡ thu c khi lng kt ta l
A. 1,248g B. 0,234 g C. 0,624 g D. 0,312 g
Cõu 18: lm sch mt mu ng cú ln tp cht l Zn,Sn, Pb ngi ta ngõm mu ng ny trong dung dch no
trong cỏc dung dch sau
A. SnCl
2
B. CuSO
4
C. Pb(NO
3
)
2
D. ZnSO
4
Cõu 19: kh hon ton 54,4 gam hn hp gm CuO, FeO, Fe
3
O
4
,Fe
2
O
3
cn dựng va 20,16 lớt CO (ktc).
Khi lng cht rn thu c sau phn ng l:
A. 29,2g B. 40g C. 25,6g D. 42g
Cõu 20: chng n mũn ca p nc, trờn ca ca cỏc p nc bng thộp cú th gn kim loi no sau õy ?
A. Cu B. Sn C. Zn D. Pb
Cõu 21: Cht X cú tớnh cht sau:

- X tỏc dng vi dung dch HCl to ra khớ Y lm c nc vụi trong;
- X khụng lm mt mu dung dch brom;
- X tỏc dng vi dung dch Ba(OH)
2
cú th to ra hai mui. Vy X l cht no trong cỏc cht sau ?
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. Na
2
SO
3
D. Na
2
S.
Cõu 22: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất Al là
A. Quặng hêmatit B. Quặng đôlomit C. Quặng bôxít D. Quặng pirít
Cõu 23: Cho phn ng
:
FeO + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2

O. Tng h s (cỏc s nguyờn ti gin ) ca cỏc
cht tham gia phn ng trờn l
A. 10 B. 9 C. 13 D. 22
Cõu 24: Cht no sau õy khụng cú tớnh cht lng tớnh ?
A. Al
2
O
3
B. ZnSO
4
C. Zn(HCO
3
)
2
D. Cr(OH)
3
Cõu 25: Dung dch no di õy lm i mu qu tớm thnh xanh ?
A. NH
4
Cl B. KNO
3
C. NaCl D. Na
2
CO
3
Cõu 26: Cho dóy cỏc kim loi: Fe, K, Na, Ba, Ca, Be. S kim loi trong dóy kh c nc nhit thng l:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. sắt tác dụng với axit H
2

SO
4
loãng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III)
B. hợp chất sắt (III) bị oxi hóa thành sắt
C. hợp chất sắt (II) bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III)
D. sắt bị oxi hóa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II)
Câu 28: Cation X
2+
có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
. Nguyên tố X thuộc:
A. Chu kì 3, nhóm IIB B. Chu kì 2, nhóm VIIIA
C. Chu kì 3, nhóm IIA D. Chu kì 2, nhóm IIA
Câu 29: Cho 12gam hỗn hợp các kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được 2,24 lit H
2
(đktc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A. 53,33%. B. 37,12%. C. 46,67%. D. 40,08%.
Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. dung dịch NaOH và Al
2
O
3
B. Ag và dung dịch FeCl
3
C. K
2

O và H
2
O D. dung dịch NaHCO
3
và dung dịch Ba(OH)
2
Câu 31: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Ag B. Cu C. Au D. W
Câu 32: Cho 12,3 g hỗn hợp Cu và Al vào dd H
2
SO
4
đặc nguội, dư thấy thoát ra 3,36 lít khí SO
2
duy nhất (đktc).
Vậy % số mol của Al trong hỗn hợp là
A. 21,95% B. 78,05% C. 60% D. 40%
Câu 33: Cho 2 phương trình sau : (1) Cu + 2FeCl
3
→ 2FeCl
2
+ CuCl
2
(2) Fe + CuCl
2
→ FeCl
2
+ Cu
Có thể rút ra kết luận nào sau đây ?
A. Tính khử: Fe >Fe

2+
> Cu B. Tính oxi hoá: Fe
2+
> Cu
2+
> Fe
3+
C. Tính khử: Fe
2+
>Fe > Cu D. Tính oxi hoá: Fe
3+
>Cu
2+
> Fe
2+
Câu 34: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình
tăng 2,13 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là:
A. 1,08 gam. B. 2,16 gam. C. 1,62 gam. D. 0,54 gam.
Câu 35: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan hoàn toàn một mẫu gang ?
A. dd H
2
SO
4
loãng B. dd HCl C. dd HNO
3
đặc, nóng D. dd NaOH
Câu 36: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A. Mg, Zn, Cu. B. Al, Fe, Cr. C. Fe, Cu, Ag. D. Ba, Ag, Au.
Câu 37: Cho 1 luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe
2

O
3
nung nóng. Sau 1 thời gian thu được 20,88g hỗn hợp X
gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
. Hòa tan hết X bằng HNO
3
đặc nóng được 8,736 lít NO
2
(ở đktc, sản phẩm khử duy
nhất). Vậy m có giá trị là:
A. 24,0g B. 16,0g C. 30,24g D. 27,12g
Câu 38: Không thể phân biệt các khí CO
2
, SO
2
và O
2
đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng
A. nước brom và tàn đóm cháy dở B. nước vôi trong và nước brom
C. tàn đóm cháy dở và nước vôi trong D. nước brom và dd Ba(OH)
2
Câu 39: Để phân biệt dung dịch H
2

SO
4
đặc, nguội và dung dịch HNO
3
đặc, nguội có thể dùng kim loại nào sau
đây
A. Cu B. Fe C. Al D. Cr
Câu 40: Điện phân NaBr nóng chảy, thu được Br
2
là do có
A. sự oxi hoá ion Br
-
ở anot B. Sự oxi hoá ion Br
-

ở catot
C. Sự khử ion Br
-
ở anot D. Sự khử ion Br
-
ở catot
(Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23;K=39; Mg=24;Ca=40; S=32;Cl= 35,5 ; Fe= 56; Al = 27; Zn = 65,Cu=64, Ag=108 )
Chú ý : Học sinh được sử dụng bảng HTTH

HẾT

×