Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

đề kiểm tra năng lực GV giỏi tuyển chọn có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.27 KB, 7 trang )

Họ và tên GV:
Chủ nhiệm lớp (Môn) :
Số BD :
Đơn vị công tác:
Trường TH&THCS Bế Văn Đàn.
BÀI KIỂM TRA NĂNG LỰC HIỂU BIẾT
Năm học: 2013-2014
Thời gian: 60 phút
Ngày kiểm tra: …………………
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) -Trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
Hãy chọn (khoanh tròn) một đáp án đúng nhất cho từng câu dưới đây:
Câu 1: Một trong những nhiệm vụ cơ bản mà nhà giáo phải thực hiện là :
a. Giáo dục, giảng dạy theo mục tiêu, nguyên lí giáo dục, thực hiện đầy đủ và có
chất lượng chương trình giáo dục.
b. Thực hiện nhiệm vụ học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục
của nhà trường hoặc của cơ sở giáo dục.
c. Tự đánh giá chất lượng giáo dục và chịu sự kiểm định chất lượng giáo dục của
cơ quan có thẩm quyền kiểm định chất lượng giáo dục.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 2: Mục tiêu của giáo dục tiểu học hiện nay là:
a. Giáo dục tiểu học nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát
triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thẩm mỹ, thể chất.
b. Giáo dục tiểu học nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu các kỹ năng
cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở.
c. Giáo dục tiểu học nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu về đạo đức,
trí tuệ, thẩm mỹ, thể chất và các kỹ năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở.
d. Giáo dục tiểu học nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát
triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thẩm mỹ, thể chất và các kỹ năng cơ bản để
học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở.
Câu 3: Điều lệ hội thi giáo viên dạy giỏi cấp Tiểu học quy định về thời gian tổ chức
như sau:


a. Cấp trường mỗi năm 1 lần, cấp huyện 2 năm 1 lần, cấp tỉnh 4 năm 1 lần, toàn quốc 5
năm 1 lần.
b. Cấp trường mỗi năm 1 lần, cấp huyện 2 năm 1 lần, cấp tỉnh 3 năm 1 lần, toàn quốc 5
năm 1 lần.
c. Cấp trường mỗi năm 1 lần, cấp huyện 2 năm 1 lần, cấp tỉnh 3 năm 1 lần, toàn quốc 4
năm 1 lần.
d. Cấp trường mỗi năm 1 lần, cấp huyện 2 năm 1 lần, cấp tỉnh 4 năm 1 lần, toàn quốc 6
năm 1 lần.
Câu 4: Tiêu chí: Hết lòng giảng dạy và giáo dục học sinh bằng tình thương yêu,
công bằng và trách nhiệm của một nhà giáo thuộc yêu cầu nào trong Chuẩn
nghề nghiệp của giáo viên tiểu học?
a. Nhận thức tư tưởng chính trị với trách nhiệm của một công dân, một nhà giáo
b. Chấp hành quy chế của ngành, quy định của nhà trường, kỷ luật lao động
c. Đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của nhà giáo
d. Trung thực trong công tác; đoàn kết trong quan hệ đồng nghiệp; phục vụ nhân
Điểm
dân và học sinh
Câu 5: Điều gì có thể giúp giáo viên làm tốt công tác chủ nhiệm của mình :
a. Sự mẫu mực của bản thân và tấm lòng yêu thương học sinh của thầy cô giáo và sự
giáo dục hạnh kiểm cho các em hằng ngày.
b. Sự giúp đỡ của phụ huynh và hỗ trợ của BGH cùng các tổ chức đoàn thể trong nhà
trường.
c. Bằng uy thế của bản thân và những danh hiệu mà người thầy được khen tặng .
d. Bằng kỷ cương nề nếp của lớp và của nhà trường.
Câu 6: Người giáo viên thực hiện công tác giáo dục học sinh thông qua:
a. Lời nói, cử chỉ, điệu bộ của mình trong quá trình lên lớp.
b. Toàn bộ nhân cách của mình.
c. Sách giáo khoa, ĐDDH, và lời nói.
d. Toàn bộ sách giáo khoa, tài liệu, giáo án.
Câu 7: Vai trò của người giáo viên trong hoạt động dạy học phát huy tính tích cực là:

a. Người truyền thụ kiến thức, thông tin đến học sinh.
b. Người truyền thụ kiến thức, thông tin; người tổ chức.
c. Người truyền thụ kiến thức, thông tin; người tổ chức, hướng dẫn quy trình học tập
của học sinh.
d. Người truyền thụ kiến thức, thông tin; người tổ chức các hoạt động cho học sinh tự
chiếm lĩnh kiến thức, thông tin.
Câu 8: Hiểu biết do khả năng suy luận phán đoán mà có. Đó là:
a. Nhận thức b. Tri thức c. Học thức c. Kiến thức
Câu 9: Nền giáo dục toàn diện cho thế hệ sau theo Chủ tịch Hồ Chí Minh là phải bồi
dưỡng trên các mặt?
a. Đức, trí, thể, công b. Đức, trí, thể, mĩ
c. Đức, trí, thể, hành d. Đức, trí, mĩ, hành
Câu 10: Mục đích của việc đánh giá, xếp loại học sinh theo Thông tư số
32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT là:
a. Khuyến khích học sinh học tập chuyên cần
b. Phát huy tính tích cực, năng động sáng tạo của học sinh
c. Góp phần thực hiện mục tiêu, nội dung chương trình, phương pháp và hình
thức tổ chức các hoạt động giáo dục tiểu học
d. Tất cả ý trên đều đúng
Câu 11: Ba tiêu chuẩn của PCGDTH đúng độ tuổi là:
a. Cán bộ quản lý, Phụ huynh học sinh, Giáo viên
b. Phụ huynh học sinh, Giáo viên, Học sinh
c. Giáo viên, Học sinh, Cơ sở vật chất
d. Chính quyền địa phương, Hiệu trưởng, Giáo viên
Câu 12: Số lượng thành viên của Hội đồng trường là:
a. Từ 7 đến 9 người
b. Từ 7 đến 11 người
c. Từ 7 đến 13 người
d. Từ 7 đến 15 người
Câu 13: Theo thông tư 28 /2009/TT-BGDĐT Thời gian làm việc của giáo viên tiểu học

trong năm học là :
a. 37 tuần, trong đó: 35 tuần dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo
quy định về kế hoạch thời gian năm học. 01 tuần dành cho việc chuẩn bị năm học mới. 01
tuần dành cho việc tổng kết năm học.
b. 40 tuần, trong đó: 35 tuần dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo
quy định về kế hoạch thời gian năm học. 05 tuần dành cho học tập, bồi dưỡng nâng cao
trình độ.
c. 42 tuần, trong đó: 35 tuần dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo
quy định về kế hoạch thời gian năm học. 05 tuần dành cho học tập, bồi dưỡng nâng cao
trình độ. 01 tuần dành cho việc chuẩn bị năm học mới. 01 tuần dành cho việc tổng kết năm
học.
d. 35 tuần dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục theo quy định về kế
hoạch thời gian năm học
Câu 14: Thế nào là tổ chức dạy học theo nhóm?
a. Là hình thức dạy học đặt học sinh vào môi trường học tập tích cực, học sinh được
tổ chức thành các nhóm thích hợp theo trình độ, giáo viên là người trực tiếp cùng tham
gia vào các hoạt động học tập của học sinh để giúp học sinh lĩnh hội kiến thức .
b. Là hình thức dạy học theo kiểu phân chia đối tượng học sinh thành các nhóm có
cùng sở thích. Ở đó, học sinh được chọn lựa nội dung kiến thức vừa trình độ, nhằm tạo
môi trường học tập gần gũi, giúp các em tự tin trong học tập.
c. Là hình thức dạy học đặt học sinh vào môi trường học tập tích cực, học sinh được
tổ chức theo nhóm thích hợp, được kích thích thảo luận và hướng dẫn làm việc hợp tác
với nhau.
d. Cả 3 ý trên đều sai.
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (3 điểm )
Câu 1:
Căn cứ Thông tư 32/2009 TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, Hướng dẫn
717/BGDĐT-GDTH ngày 11/02/2010 của Bộ GD&ĐT, thầy (cô) hãy xếp loại giáo dục, xét
khen thưởng từng mặt, xét khen thưởng theo danh hiệu, xét hoàn thành chương trình tiểu
học cho 6 học sinh lớp 5 có kết quả học tập, rèn luyện như sau:

TT Tên
H
K
Điểm KTĐK cuối năm
Xếp loại HLM năm
Xếp
Loại
GD
Khen
thưởng
từng
mặt
Khen
thưởng
Hoàn
thành
chương
trình
TH
Toán
TV KH LS&ĐL AV ĐĐ AN KT MT TD
1 Xuân Đ
9 6 9 9 9 A A A A A
2 Hạ Đ
10 9 9 10 8 A A+ A A A+
3 Thu Đ
9 9 8 7 5 A A A A
+
A+
4 Đông CĐ

7 6 8 7 9 A A A A A
5 Bảo Đ
6 5 6 7 4 A A A A A
6 Lâm Đ
5 7 6 5 10 A A A A A
*Hướng dẫn: Cột khen thưởng từng mặt và hoàn thành chương trình tiểu học đánh chéo (x) nếu đạt,
các cột khác ghi theo quy định.
Câu 2:
Theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về Chương trình giáo dục phổ thông, phần những vấn đề chung đã xác định
“Chuẩn kiến thức, kĩ năng là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu về kiến thức và kĩ năng của
môn học, hoạt động giáo dục mà học sinh cần phải và có thể đạt được”
Thầy (cô) hiểu như thế nào về vấn đề trên?
Câu 3: Muốn đổi mới PPDH phải đổi mới cách dạy của GV và cách học của HS. Theo đ/c
cách dạy của GV phải ra sao ? Cách học của HS phải làm cho HS như thế nào? Đ/c đã làm
gì để thực hiện có hiệu quả việc đổi mới PPDH ở lớp, môn đ/c phụ trách ?
- Tại sao việc giáo dục kỹ năng sống trong nhà trường hiện nay là vấn đề cấp thiết.
* Lưu ý: Thầy (cô) không: - Sử dụng tài liệu.
- Trao đổi
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN
Năm học 2013-2014
I. TRẮC NGHIỆM: -Trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
Câu a b c d
1 X
2 X
3 X
4 X
5 X
6 X
7 X
8 X
9 X

10 X
11 X
12 X
13 X
14 X
II. TỰ LUẬN:

×