Tải bản đầy đủ (.pdf) (74 trang)

Chế tạo và nghiên cứu tính chất của vật liệu ZnO pha tạp Al và Mn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.63 MB, 74 trang )

TRƢỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN



ĐÀO SƠN LÂM


CHẾ TẠO VÀ NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT CỦA VẬT
LIỆU ZnO PHA TẠP Al VÀ Mn



LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC




Hà Nội – 2012


TRƢỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN


ĐÀO SƠN LÂM


CHẾ TẠO VÀ NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT CỦA VẬT
LIỆU ZnO PHA TẠP Al VÀ Mn



Chuyên ngành: Vật lý chất rắn
Mã số: 60 44 07

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Ngƣời hƣớng dẫn: PGS.TS. NGÔ THU HƢƠNG


Hà Nội - 2012
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm



MỤC LỤC
NG QUAN V VT LIU ZnO 3
1.1. Cu trúc mng tinh th ZnO: 3
1.1.1. Cu trúc mng lc giác wurtzite: 3
1.1.2. Cu trúc mng l km kiu sphalerite: 4
1.1.3. Cu trúc mng ln kiu NaCl: 5
1.2. Cng: 7
1.2.1. Cng ca ZnO dng lc giác wurtzite:7
1.2.2. Cng ca ZnO dng l km sphalerite 10
1.2.3. Cng ca ZnO dng ln kiu NaCl10
1.3. Tính chn ca ZnO: 11
1.4. Tính cht quang ca ZnO: 12
1.5. Tính cht t ca ZnO: 12
1.6. Mt s thông s ca vt liu kh 14
1.7. Mt s ng dng ca vt liu bán dn ZnO: 15
C NGHIM 16

 to mu: 16
 18
nh cht cu trúc: 18
t t: 23
t quang: 24
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


n: 28
 KT QU VÀ THO LUN 30
3.1. Kt qu ca h mu Zn1-xMnxO 30
3.1.1:Kt qu t cu trúc ca h mu Zn1-. 30
3.1.2. Kt qu a h mu Zn1-xMnxO 36
3.1.3. Kt qu t t ca h mu Zn1- 41
3.2. Kt qu a h mu Zn1- 43
3.2.1. Kt qu t cu trúc ca h mu Zn1-  43
3.2.2. Kt qu a h mu Zn1-yAlyO 47
3.2.3. Kt qu n ca h mu Zn1- 53
KT LU 59
TÀI LIU THAM KHO 60











Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm



BẢNG PHỤ LỤC HÌNH VẼ
STT
Tên hình
Trang
1.
Hình 1.1: Cu trúc lc giác wurtzite
3
2.
Hình 1.2: Cu trúc l km
4
3.
Hình 1.3: Cu trúc ln kiu NaCl ca ZnO [3].

5
4.
Hình 1.4: S chuyn pha t cu trúc lc giác wurtzite sang cu trúc
ln kiu NaCl ca ZnO
6
5.
Hình 1.5: Vùng Brillouin ca mng tinh th
7
6.
Hình 1.6: Cng ca mng tinh th dng
wurtzite
8
7.

 cng ca ZnO  lân cn k=0.

9
8.
Hình 1.8: Vùng Brillouin ca mng tinh th l km
10
9.
 ng ca tinh th ZnO
11
10.
ng cong t hóa ph thuc nhi ca dây Zn
1-
x
Mn
x
O
13
11.
 khi quá trình to mu.

17
12.
Hình 2.2: Lò nung Carbolite RHF1500
17
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


13.
Hình 2.3: Gi nung mu.


18
14.
Hình 2.4: Hing nhiu x
trên tinh th
19
15.
Hình 2.5: Nhiu x tia X góc nh

20
16.

Hình 2.6: Thit b nhiu x tia X, D5005  Bruker, Siemens

20
17.
Hình 2.7:   cu to và nguyên tc hot ng ca SEM.

22
18.
Hình 2.8 :Mô phn t vi cht rn.

22
19.

Hình 2.9: Máy SEM Jeol- JSM5410LV
22
20.

Hình 2.10: Thit b t k mu rung
24

21.
 quang hc ca quang ph k micro -Raman Spex
Micramate
27
22.
Hình 2.12: Máy Hewlett Packard 4192 HP  Vin khoa hc vt liu.
28
23.
Hình 3.1: Ph nhiu x tia X (XRD) ca h mu khi Zn
1-x
Mn
x
O.
30
24.
Hình 3.2: nh SEM ca h mu Zn
1-x
Mn
x
O
33
25.
Hình 3.3: Ph tán sc EDS ca mu Zn
0.9
Mn
0.02
O.
34
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm




26.
Hình 3.4: Ph tán sc EDS ca mu Zn
0.9
Mn
0.04
O.

35
27.
Hình 3.5: Ph tán sc EDS ca mu Zn
0.94
Mn
0.06
O

36
28.
Hình 3.6: Ph tán x Raman ca h mu Zn
1-x
Mn
x
O.
37
29.
Hình 3.7: Ph tán x Raman ca m

.
37

30.
Hình 3.8: Ph tán x Raman ca mu Zn
0,98
Mn
0,02
O
38
31.
Hình 3.9: Ph tán x Raman ca mu Zn
0,96
Mn
0,04
O
39
32.
Hình 3.10: Ph tán x Raman ca mu Zn
0,94
Mn
0,06
O.
40
33.
Hình 3.11: Ph tán x Raman ca mu Zn
0,92
Mn
0,08
O.
40
34.
Hình 3.12: Ph tán x Raman ca mu Zn

0,90
Mn
0,10
O.

41
35.
ng cong t tr ca h mu khi Zn
1-x
Mn
x
O
42
36.
Hình 3.14: Ph nhiu x tia X c


1-y
Al
y
O.
44
37.
Hình 3.15: nh SEM ca h mu Zn
1-y
Al
y
O.

46

38.
Hình 3.16: Ph tán sc EDS ca mu Zn
0.97
Al
0.03
O
47
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


39.
Hình 3.17: Ph tán sc EDS ca mu Zn
0.94
Al
0.06
O.

48
40.
3.18: Ph Raman c

u Zn
1-y
Al
y
O

49
41.
Hình 3.19: Ph Raman ca mu ZnO

50
42.
3.20: Ph Raman ca mu Zn
0.97
Al
0.03
O.

51
43.
Hình 3.21: Ph Raman ca mu Zn
0.94
Al
0.06
O.
52
44.
Hình 3.22: Ph Raman ca mu Zn
0.91
Al
0.09
O.
52
45.
Hình 3.23: Ph Raman ca mu Zn
0.88
Al
0.12
O.
53

46.
Hình 3.24: Ph Raman ca mu Zn
0.85
Al
0.15
O
53
47.
Hình 3.25 : Giá tr n dung ca h mu Zn
1-y
Al
y
O
54
48.
Hình 3.26: Giá tr  d








1-y
Al
y
O.
56
49.

Hình 3.27: Giá tr phn thc ca hng s n môi 
1-y
Al
y
O
57
50.
Hình 3.28 : Giá tr phn o ca hng s n môi c




1-
y
Al
y
O.
58

51.
Hình 3.29: Giá tr ca tg() ph thuc tn s 
1-y
Al
y
O.
59

Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm



1
MỞ ĐẦU
S phát trin ca khoa hc công ngh chuyn sang mc ngot ln khi cht
bán dc phát hin và ng dng vào thc t. Các sn phm s dng cht bán dn
c ph bin trong công nghic st liu
bán dn càng thu hút s quan tâm ca các nhà khoa hc nói chung và các nhà vt lý nói
riêng.
Trong nht liu bán dc nano lc chú ý
n b   i tri và khác bit .Nhng sn phm công ngh cao ng dng
mnh m ca công ngh : Máy tính có kh  thông tin ln, t
x lý nhanh gp nhiu ln hin nay, hay pin mt tri tn dng ngung sch,
thân thin vng
Mt trong nhng vt liu bán dt nhiu nhà khoa hc nghiên cu
v ng dng ca nó là ZnO. ZnO là hp cht thuc nhóm A
II
B
VI
có nhiu tính cht ni
b rng vùng cm ln (c 3,37 eV  nhi  bn v rn và
nhi nóng chy cao [5]. Vt liu cho linh kin t hong trong vùng
ph t ngoi, các chuyn mc phát quang xy ra vi xác sut li vi ZnO, hiu
sung t phát quang có th t gn 100 %, m ra nhiu trin vng trong vic ch
to laser, sensor nhy khí, pin mt trn nay ZnO có cc
tp trung nghiên cu vì hy v cho phép ch to mt th h mi các
linh kin có nhiu tính cht.
ng khi không pha tp, ZnO là bán dn  h







 

. 



 , 





























 . 






 nhôm (Al), gallium (Ga), indium (In), pht pho (P), asen (As), và antimony
(Sb), .
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


2
Trong lun này,  , 




, chúng tôi 


 




vt liu ZnO pha tp Al c 


m.
Ngoài phn m u, kt lun, danh mc tài liu tham kho, luc chia

ng quan v vt liu ZnO
c nghim
t qu và tho lun.








Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


3
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẬT LIỆU ZnO
1.1. Cấu trúc mạng tinh thể ZnO
Tinh th ZnO có th tn ti ba dng cu trúc: cu trúc lc giác wurtzite 
u king, cu trúc l km  nhi cao và cu trúc l
n kiu NaCl xut hin  áp sut cao.
1.1.1. Cấu trúc mạng lục giác wurtzite
Cu trúc lc giác wurtzite là cu trúc nh và bn vng ca ZnO  u kin

nhi phòng và áp sut khí quyi xng không gian tinh th hc ca tinh
th này là C
4
6v
– P
6
3
mc. M có 2 phân t  Zn nm
 v trí có t (0; 0; 0) và (1/3; 2/3; 1/3) còn 2 nguyên t O nm  v trí có t (0;
0; u) và (1/3; 2/3; 1/3 + u) vi u = 3/5. Mng lc giác wurtzite gm 2 phân mng lc
giác xp cht lng vào nhau, mt mng cha các cation Zn
2+
và mt mng cha các
anion O
2-
c dt khong bng u = 3/5 chiu cao. Mi nguyên t Zn liên kt
vi 4 nguyên t O, nm  lân cnh ca mt t din. Xung quanh mi nguyên t
có 12 nguyên t lân cn bc hai6 nguyên t  nh lc giác trong cùng mt
mt phng vi nguyên t u và cách nguyên t u mt khong a, 6 nguyên
t khác   tam giác, cách nguyên t u mt khong(1/3a
2
+ 1/4c
2
)
1/2

(hình 1.1)





Hình 1.1: Cấu trúc lục giác wurtzite [7].
O
2-
Zn
2+
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


4
  ca ZnO có hng s mng a = b = 3,2498 Å và c = 5,2066 Å.
Tinh th li xng nên trong mng tn ti trc phân cc
song song v rng vùng cm gim khi nguyên t 5].

] là:

1.1.2. Cấu trúc mạng lập phƣơng giả kẽm kiểu sphalerite
Cu trúc l km kiu sphalerite là trng thái gi bn ca ZnO xut
hin  nhi i xng không gian ca cu trúc này là
2
43
d
T F m
. Mi
 cha bn phân t ZnO.[9].
- V trí ca 4 nguyên t Zn là: (1/4; 1/4; 1/4), (1/4; 3/4; 3/4), (3/4; 1/4; 3/4), (3/4;
3/4; 1/4).
- V trí ca 4 nguyên t O là: (0; 0; 0), (0; 1/2; 1/2), (1/2; 0; 1/2), (1/2; 1/2; 0).
Mt nguyên t bt k c bao bc bi 4 nguyên t khác loi. Mi nguyên t O
c bao quanh bi 4 nguyên t Zn nm  nh ca t din có khong cách

32a
,
vi a là thông s ca mng li nguyên t c bao bc bi
12 nguyên t cùng loi, là lân cn bc hai, nm ti khong cách
2a
(hình 1.2) [9].
[7]

Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


5

1.1.3. Cấu trúc mạng lập phƣơng đơn giản kiểu NaCl
Cu trúc ln kiu NaCl là cu trúc gi bn ca ZnO xut hin
 áp sut thi xng không gian ca cu trúc này là Fm3m. Ô mng
 ca cu trúc ln kiu NaCl có th m hai phân
mng lt ca cation Zn
2+
và anion O
2-
l
mc dn bng a/2, vi a là cnh hình lM
s gm bn phân t ZnO. V trí ca 4 nguyên t Zn là: (0; 0; 0), (1/2; 1/2; 0), (1/2; 0;
1/2), (0; 1/2; 1/2). V trí ca 4 nguyên t O là: (1/2;1/2;1/2), (0;0;1/2), (0;1/2;0),
(1/2;0;0) (hình 1.3) [7].
Zn
2+
O
2-

Hình 1.2: Cấu trúc lập phương giả kẽm [7].

Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


6

Gia cu trúc lc giác wurtzite và cu trúc ln kiu NaCl ca
ZnO có th xy ra s chuyn pha. S cân bc thit lp  áp sut khong
6 GPa. Theo tính toán, s i th tích ca hai trng thái này vào c 17% và hng
s mng trong cu trúc này là a = 4,27 Å [3, 6, 9] (hình 1.4) [11].

Zn
2+
O
2-
Hình 1.4: Sự chuyển pha từ cấu trúc lục giác wurtzite sang cấu trúc lập phương đơn giản
kiểu NaCl của ZnO [11]
Hình 1.3: Cấu trúc lập phương đơn giản kiểu NaCl của ZnO [7].

Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


7
1.2. Cấu trúc vùng năng lƣợng
1.2.1. Cấu trúc vùng năng lƣợng của ZnO dạng lục giác wurtzite
a) Cấu trúc vùng năng lƣợng của mạng lục giác wurtzite
Bng mt s c gi thng
tri ta ng ca các hp cht A
II

B
VI
. Tt
c các hp cht A
II
B
VI
u có vùng cm thng rng vùng cm ca các hp cht
A
II
B
VI
gim khi nguyên t ng tinh th wurtzite cu to t hai mng lc
giác lng vào nhau, mt mng cha các cation, mng còn li cha các anion. Các
vector tnh ti i vi mng lc giác này là:
1 2 3
11
(1, 3,0); (1, 3,0); (0,0,1)
22
a a a a a c   
  

Ta bit mi liên h gia vector tnh ti ca mng thc và mo ;
23
1
1 2 3
2
()
aa
b

a a a






  
;
31
2
2 3 1
2
()
aa
b
a a a






  
;
12
3
3 1 2
2
()

aa
b
a a a






  


Vì vy mu trúc lc giác vi các vector tnh ti là:
1 1 1
1 2 3
2 (1, 3,0); 2 (1, 3,0); 2 (0,0,1)b a b a b c
  
  
   
  
[9]
Vùng Brillouin th nht là mt khi bát dic biu din trên hình 1.5.









Hình 1.5: Vùng Brillouin đối với mạng tinh thể

Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


8
Do cu trúc tinh th ca mng lng lc giác có khác nhau nên
th n t trong hai loi tinh th i vi cùng
mt cht, khong cách gia các nguyên t trong hai mng tinh th là bng nhau. Liên
kt hóa hc ca các nguyên t trong hai loi mng tinh th  có s
khác nhau cng tinh th và vùng Brillouin gây ra s khác bit trong th 
dn t. Bu lon có th  ng ca
mng lc giác t ng ca mng l vùng dn (CB) và vùng
hoá tr (VB) ca hp cht nhóm A
II
B
VI
vi mng tinh th lc cho trên hình
1.6. [5].













So v vùng ca mng ly rng, mc 
8

7
(J =
1/2) ca vùng hoá tr do ng ca nhiu long tinh th, b tách thành 3 phân

9

7

7
(C) trong mng lc giác [9].
b) Cấu trúc vùng năng lƣợng của ZnO

Hình 1.6: Cấu trúc vùng năng lượng của mạng
tinh thể wurtzite tại lân cận k = 0 [2].

Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


9
Tinh th ng tn ti  dng lc giác kiu wurtzite.   c
m chung ca các hp cht A
II
B
VI

là cu trúc vùng cm thng: Ci tuyi ca

vùng hóa tr và cc tiu ca vùng dn cùng nm ti giá tr k = 0, tc là  tâm vùng
Brillouin. C    n t ca nguyên t O là: 1s
2
2s
2
2p
4
và ca Zn là:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
. Trng thái 2s, 2p và mc suy bin bi ba trong trng thái 3d
ca Zn to nên vùng hóa tr. Trng thái 4s và suy bin bi hai ca trng thái 3d trong
Zn to nên vùng dn. T cn t và s phân b n t trong các qu o, Zn
và Zn
2+
không có t tính bi vì các qu c ln t, dn
mômen t cn t bng không.[11].
Theo mô hình cng cu trúc vùng

di xng 
7
và vùng hóa tr có cu trúc suy bin bi ba ng vi 3 giá tr khác
nhau 
9,

7,

7
[4]. Hàm sóng ca l tri xng cu ln
t là: 
9
(A)


7

7
(C). Nhánh cao nht trong vùng hóa tr có ci
xng 
9
còn hai nhánh thci xng 
7
. Chuyn di 
7

9
là chuyn
di vi sóng phân cc, chuyn di 
7

 
7
là chuyn di vi mi phân cc (hình
1.7.a). Thomas [11ng cách gia 3 phân vùng A, B, C trong vùng hóa
tr và vùng dn là: 3,3768 eV; 3,3828 eV và 3,4208 eV  nhi T = 77 K. Tuy nhiên
kt qu thc nghim cho thy th t chuyn di có s i v trí là: 
7

9

7

(hình 1.7.b) [9].







Hình 1.7: Sơ đồ cấu trúc vùng năng lượng (a)- theo Birman và (b)- theo Thomas
của ZnO ở lân cận k=0.
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


10
1.2.2. Cấu trúc vùng năng lƣợng của ZnO dạng lập phƣơng giả kẽm sphalerite
Mng l km có cu i xng tnh tin ca mng l
tâm mt vi các vector tnh ti là:
1 2 3

1 1 1
(1,1,0); (1,0,1); (0,1,1)
2 2 2
a a a a a a  
  

Mo dng li có các vector tnh ti là:
1 1 1
1 2 3
2 (1,1, 1); 2 (1, 1,1); 2 ( 1,1,1)b a b a b c
  
  
     
  

Vùng Bri      [5]. Hình 1.8     


1.2.3. Cấu trúc vùng năng lƣợng của ZnO dạng lập phƣơng đơn giản kiểu NaCl
Các vector tnh ti ca mng ln kiu NaCl gi
trong mng l km.
1 2 3
1 1 1
(1,1,0); (1,0,1); (0,1,1)
2 2 2
a a a a a a  
  

Hình 1.8: Vùng Brillouin của mạng tinh thể lập phương giả kẽm [9].


Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


11
a loi mng này hng hp mng lp
 km.
    ng ca ZnO vi cu trúc tinh th dng lc giác kiu
wurtzite, l km (zin blende) và l n dc
cho trên hình 1.9 [6].

1.3. Tính chất điện của ZnO
ng vùng cm thi ln, khong 3,37 eV ti nhi
t là vt liu trong sut và không màu. Nhm cùng
vi vùng cm rng bao g gim th  ng ln,
dòng bin thiên th cao và công sut hong cao. Vùng cm ca ZnO


 t 3 ~ 4 eV 

 hp kim MgO hoc CdO. ZnO là bán dn loi n
Hình 1.9: Sơ đồ vùng năng lượng của tinh thể ZnO [1]:
(a) Cấu trúc lục giác wurtzite tại p = 0,
(b) Cấu trúc lập phương đơn giản kiểu NaCl tại p = p
T1
,
(c) Cấu trúc lập phương giả kẽm tại p = p
T2


Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm



12
khi không pha tpó là do các sai hng t t oxy và các nguyên t
kn k. Các sai hng này có tác dp cht donor. Vic duy trì ZnO
pha tp loi p v này bt ngun t  hòa tan thp ca cht thêm
vào loi p và s p ca chúng bi các tp cht loi n. Khi pha tp cht thích hp
p cht F, màng ZnO tr nên dn tn tr sut nh [6].
1.4. Tính chất quang của ZnO
Ph hunh quang ca ZnO tn ti hai ci phát x. Ci th nht  lân
cc sóng 380 nm (n chuyn mc tái hp exciton. 
 tóm tt b sau:
 
)(,
v
)('
UVhZnOheZnOZnO
bcb
UVh



[9]

hν’(UV) ng kích thích b vùng, e
cb
n t vùng dn, h
vb
là l
trng vùng hóa tr, hν(UV) là bc x tái hp exciton.

Ci th hai  vùng kh kic sóng khong 520 ÷ 550 nm là do tái
hp qua tâm bn các sai hng trong mng tinh th mà ch yu là nút
khuyt oxy và các trng thái b m cnh phát x  vùng kh kin có th
tóm tt b sau:
   
)vis(,,
sv
)('


hZnOheZnOheZnOZnO
cbbcb
UVh

[9]
h
s
là l trng b bt  b mt, hν (vis) là bc x vùng nhìn thy.
T l  nh này tùy thuu kin ch to [9].
1.5. Tính chất từ của ZnO
i ta nhn thy rng ZnO là mt vt liu ny trin vng cho vic pha
tp st t. Khi pha các nguyên t kim loi chuyn tit
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


13
liu ZnO pha tp tr thành vt liu bán dn có tính cht tc gi là bán
dn t pha loãng .









. ng cong t hóa ph thuc nhi ca dây
Zn
1-x
Mn
x
O (x = 0,13) ti t ng 5c th hi

nh 1.10 [9].





Hình 1.10: Đường cong từ hóa phụ thuộc nhiệt độ của dây Zn
1-x
Mn
x
O (x = 0,13) tại từ
trường 500 Oe. Phía góc trên là đường từ trễ của quá trình từ hóa thu được ở nhiệt độ 5K
[9].
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


14

Dây nano st t Zn
1-x
Mn
x
O (x = 0,13) có nhi c Chang và
ng s ch to thành công bn chuy]. DMS da trên
ZnO là trin vng cho nhng thit b quang t s dng sóng ng 
ng ln.
1.6. Một số thông số của vật liệu khối ZnO
Mt vài thông s n ca vt liu ZnO dng khi 

bng 1.
Bảng 1: Các thông số cơ bản của vật liệu ZnO dạng khối
Hng s mng (T = 300K)
a

0,32469 nm
c
0,52069 nm
Khng riêng
5,606 g/cm
3

Nhi nóng chy
2248 K
Hng s n môi hiu dng
8,66
 rng vùng cm  0 K
3,4 eV; chuyn mc thng
N ht ti riêng

< 10
6
cm
-3

ng liên kt exciton
60 meV
Khng electron hiu dng
0,24 m
o
Khng l trng hiu dng
0,59 m
o


Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


15
1.7. Một số ứng dụng của vật liệu bán dẫn ZnO
Vt liu bán dt nhiu ng dng trong khoa hc, công ngh và
i sng.
 Bc ng dng nhiu trong công ngh gm, ch to các loi linh kin
bo v cho các mng ct bin. Bt ZnO vi pha tp
thích hc s dng là cht quang dn trong công ngh chp n. Thi gian
gc bit  dng hc nghiên cu rt mnh m
cho các ng dn t  to laser ngu nhiên  loi laser mi hot
ng  vùng t ngoi, ch to vt liu phát quang hiu sut cao trong vùng t ngoi và
kh kin .
 c vuông góc v


 .
 


 
  
 




sensor khí.
   

 
 [9]. 

ghiên cc
tính quý báu ca ZnO ha hc nhiu ng d
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


16
CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM
2.1. Phƣơng pháp chế tạo mẫu
Trong lun này, chúng tôi ch to vt liu khi ZnO pha tp Mn, Al bng
m.
Phƣơng pháp gốm:
n thm

n, ít ti nhiu thit b t tin. C c
gm là quá trình khuych tán ca các nguyên t trong cht rn. Khi tru
ca hn hp vt rn bng nht v mt thành phn hoá hc thì quá trình khuych tán
s làm cho chúng tr ng nh Quá trình khuych tán, các nguyên t 
tác vi nhau và gia chúng hình thành nhng liên kt hoá hc m
c gn ng pha rn. Các phn ng pha rng xy ra
chm và ph thuc rt nhiu vào các yu t c ht, kh o
pha gia chúng. Hn hp Zn
1-x
Mn
x
O (x = 0,00; 0,02; 0,04; 0,06; 0,08 và 0,10) và Zn
1-
y
Al
y
O (y = 0,00; 0,03; 0,06; 0,09; 0,12 và 0,15) c to ra t các vt liu có
 sch khá cao ( ZnO 99 %, MnO
2
90 %, Al
2
0
3
93,925%). Quy trình ch to mu
c thc hin (hình 2.1):
n 1: Chun b nguyên liu to mu Zn
1-x
Mn
x
O và Zn

1-x
Al
x
O t bt



2


 Al
2
O
3


.
n 2: Quá trình nghin trn. Nguyên liu dng bc nghin mn vi
thi gian là 8 gi bng c n tích tip xúc gia các ht, to s ng
u các cht trong hn hp.
n 3: Ép mu. Mc trn cùng cht kt dính PVA 2% vi m
liên kt tm thi các ht ri rc li vi nhau, cht kt dính có thành phn h
Luận văn cao học Học viên: Đào Sơn Lâm


17
khi nung thiêu kt  nhi cao s t. Mu hình tr c ép vi áp sut 5
tn/cm
2
.

n 4: Nung thiêu kt. Mc sy khô  80
o
C trong thi
gian 10 tic nung thiêu kt trong lò nung Carbolite RHF1500 (hình 2.2).
Nhi thiêu kt là 1100
o
C, gi nhit trong thi gian 5 gi rc làm 
n nhi phòng ( hình 2.3).










Các ôxít
(1)
Nghin
trn
(2)
To hình
(3)
Sn
phm
Nung
thiêu
kt

(4)
Hình 2.1: Sơ đồ khối quá trình tạo mẫu.

Hình 2.2: Lò nung Carbolite RHF1500.

×