Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN NGỮ VĂN 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.69 KB, 7 trang )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN NGỮ VĂN 9
Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất:
Câu 1: Vấn đề chủ yếu được nói tới trong văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” là
gì?
A. Tinh thần chiến đấu dũng cảm của Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
B. Phong cách làm việc và nếp sống của Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
C. Tình cảm của người dân Việt Nam đối với Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
D. Trí tuệ tuyệt vời của Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
Câu 2: Để làm nổi bật lối sống rất giản dị của Chủ Tịch Hồ Chí Minh, tác giả đã
sử dụng phương thức lập luận nào?
A. Chứng minh. C. Bình luận
B. Giải thích D. Phân tích.
Câu 3: Trong bài viết “Phong cách Hồ Chí Minh” tác giả so sánh lối sống của
Bác Hồ với lối sống những ai?
A. Những vị lãnh tụ của các dân tộc trên thế giới.
B. Các danh nho Việt Nam thời xưa.
C. Các danh nho Trung Quốc thời xưa.
D. Các vị lãnh tụ nhà nước ta đương thời.
Câu 4: Vì sao văn bản “Đấu tranh cho một thế giới hoà bình” của Mác-ket
đượccoi là một văn bản nhật dụng?
A. Vì văn bản thể hiện những suy nghĩ trăn trở về đời sống của tác giả.
B. Vì lời văn của văn bản giàu màu sắc biểu cảm.
C. Vì nó bàn về một vấn đề lớn lao luôn được đặt ra ở mọi thời.
D. Vì nó kể lại một câu chuyện với những tình tiết li kì hấp dẫn.
Câu 5: Nội dung nào không được đặt ra trong văn bản “Đấu tranh cho một thế
giới hoà bình” của Mác-ket?
A. Nguy cơ chiến tranh hạt nhân đang đe doạ toàn bộ sự sống trên trái đất.
B. Nhiệm vụ cấp bách của toàn thể nhân loại là ngăn chặn nguy cơ đó.
C. Cần kích thích khoa học kĩ thuật phát triển nhưng không phải bằng con
đường chạy đua vũ trang.
D. Cần chạy đua vũ trang để chống lại chiến tranh hạt nhân.


Câu 6: Nhận định nào nói đúng nhất về văn bản “Tuyên bố thế giới về sự sống
còn, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em”?
A. Là một văn bản biểu cảm.
B. Là một văn bản tự sự.
C. Là một văn bản thuyết minh.
D. Là một văn bản nhật dụng.
Câu 7: Những vấn đề nêu ra trong văn bản tuyên bố trực tiếp liên quan đến bối
cảnh thế giới vào thời điểm nào?
A. Những năm cuối thế kỉ XIX.
B. Những năm đầu thế kỉ XX.
C. Những năm giửa thế kỉ XX.
D. Những năm cuối thế kỉ XX.
Câu 8: Truyền kì mạn lục có nghĩa là gì?
A. Ghi chép tản mạn những điều kì lạ vẫn được lưu truyền.
B. Ghi chép tản mạn những điều có thật xảy ra trong xã hội phong kiến.
C. Ghi chép tản mạn những câu chuyện lịch sử của nước ta từ xưa đến nay.
D. Ghi chép tản mạn cuộc đời của những nhân vật kì lạ từ trước đến nay.
Câu 9: Câu văn nào khái quát được vẻ đẹp toàn diện của nhân vật Vũ Nương?
A. Vũ Thị Thiết, ngườì con gái quê ở Nam Xương, tính đã thuỳ mị nết na, lại
thêm tư dung tốt đẹp.
B. Nàng hết sức thuốc thang lễ bái thần phật lấy lời ngon ngọt khôn khéo
khuyên lơn.
C. Nàng hết lời thương xót, phàm việc ma chay tế lễ, lo liệu như đối với cha
mẹ đẻ của mình.
Câu 10: Từ “xanh” trong câu “sau này, trời xét lòng lành, ban cho phúc đức,
giống dòng tươi tốt, con cháu đông đàn, xanh kia quyết chẳng phụ con, cũng như
con đã chẳng phụ mẹ” dùng để chỉ cái gì?
A. Mặt đất. C. Ông trời.
B. Mặt trăng D. Thiên nhiên.
Câu 11: Các từ “hoa” trong những câu thơ sau, từ nào được dùng theo nghĩa

gốc?
A. Năng lòng xót liễu vì hoa
Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa.
B. Cỏ non xanh rơn chân trời
Cành lê trắng điểm một vài bông hoa.
C. Đừng điều nguyệt nọ hoa kia
Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai.
D. Cửa sài vừa ngỏ then hoa
Gia đồng vào giử thư nhà mới sang.
(Nguyễn Du - Truyện Kiều)
Câu 12: Tên tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí” có nghĩa là gì?
A. Vua Lê nhất định thống nhất đất nước.
B. Ý chí thống nhất đất nước của vua Lê.
C. Ghi chép lại việc vua Lê thống nhất đất nước.
D. Ý chí trứơc sau như một của vua Lê.
Câu 13: Chi tiết nào nói lên sự sáng suốt của vua Quan Trung trong việc xét
đoán và dùng người?
A. Cách xử trí với các tướng sĩ tại Tam Điệp. B. Phủ dụ quân lính tại
Nghệ An.
C. Thân chinh cầm quân ra trận. C. Sai mở tiệc khao
quân.
Câu 14: Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của Truyện Kiều?
A. Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.
B. Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.
C. Có nghệ thuật dẫn chyện hấp dẫn.
Câu 15: Câu thơ “Mai cốt cách tuyết tinh thần” nói lên nội dung gì?
A. Miêu tà vẻ đẹp của cây mai và tuyết trắng.
B. Gợi tả vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.
C. Nói lên cốt cách và tinh thần trong sáng của nhà thơ.
D. Gới thiệu vẻ đẹp chung của người phụ nữ trong xã hội cũ.

Câu 16: Theo em, vì sao tác giả miêu tả vẻ đẹp Thuý Vân trước, vẻ đẹp Thúy
Kiều sau?
A. Vì Thuý Vân không phải là nhân vật chính.
B. Vì Thúy Vân đẹp hơn Thuý Kiều.
C. Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp Thuý Kiều.
D. Vì tác giả muốn đề cao Thuý Vân.
Câu 17: Câu thơ “Làn thu thuỷ nét xuân sơn” miêu tả vẻ đẹp nào của Thuý
Kiều?
A. Vẻ đẹp của đôi mắt. B. Vẻ đẹp của làn da.
C. Vẻ đẹp của mái tóc. D. Vẻ đẹp của dáng đi.
Câu 18: Cụm từ “Nghề riêng” nói về cái tài nào của Thuý Kiều?
A. Tài chơi cờ C. Tài đánh đàn.
B. Tài làm thơ. D. Tài vẽ.
Câu 19: Qua cung đàn mà Kiều sáng tác, em hiểu thêm điều gì về nhân vật này?
A. Là người luôn vui vẻ, tươi tắn. B. Là người có trái tim đa sầu đa
cảm.
C. Là người gắn bó với gia đình. D. Là người có tình yêu chung thuỷ.
Câu 20: Nội dung chính của đoạn trích “Cảnh ngày xuân là gì”?
A. Tả lại vẻ đẹp của chị em Thuý Kiều.
B. Tả lại cảnh chị em Thúy Kiều đi chơi xuân.
C. Tả cảnh mọi người đi lễ hội trong tiết thanh minh.
D. Tả lại cảnh thiên nhiên mùa xuân rực rỡ.
Câu 21: Cụm từ “Khoá xuân” trong câu “Trước lầu Ngưng Bích khoá xuân”
được hiểu là gì?
A. Mùa xuân đã hết. B. Khoá kín tuổi xuân.
C. Bỏ phí tuổi xuân. D. Tuổi xuân đã tàn phai.
Câu 22: Cụm từ “tấm son” trong câu thơ “Tấm son gột rửa bao giờ cho phai” sử
dụng cách nói nào?
A. Ẩn dụ. B. Nhân hoá C. Hoán dụ. D. So
sánh.

Câu 23: Các từ “sân lai”, “gốc tử” được gọi là gì?
A. Các định ngữ. B. Các vị ngữ. C. Các điển cổ D.
Các chủ ngữ.
Câu 24: Trong các câu sau, câu nào sai về lỗi dùng từ?
A. Khủng long là loài động vật đã bị tuyệt tự.
B. Truyện Kiều là một tuyệt tác văn học bằng chữ Nôm của Nguyễn Du.
C. Ba tôi là người chuyên nghiên cứu những hồ sơ tuyệt mật.
D. Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần.
Câu 25: Câu thơ “Mặt như chàm đổ, mình dường dẽ run” sử dụng biện pháp tu
từ nào?
A. So sánh. B. Hoán dụ. C. Nhân hoá D. Liệt kê.
Câu 26: Em có nhận xét gì về tính cách Hoạn Thư qua những lời đối đáp với
Thuý Kiều.
A. Nhu nhược, hèn nhát. B. Khôn ngoan, giảo hoạt.
B. Mưu mô, cơ hội. D. Hiền lành, thật thà.
Câu 27: Em có nhận xét gì về cuộc sộng ông ngư được miêu tả trong đoạn trích
“Lục Vân Tiên gặp nạn”?
A. Đó là cuộc sống nhiều khó khăn, nghèo khổ.
B. Đó là cuộc sống trong sạch, tự do, ngoài vòng danh lợi.
C. Đó là cuộc sống hoàn toàn thơ mộng không có thực.
D. Đó là cuộc sống bình thường.
Câu 28: Các tình tiết trong đoạn trích “Lục Vân Tiên gặp nạn” giống với mô típ
nào trong truyện cổ dân gian mà em biết?
A. Người tốt bị hãm hại nhưng lại được cứu giúp hỗ trợ.
B. Người nghèo khổ nhưng chăm chỉ nên được dền bù xứng đáng.
C. Người xinh đẹp nhưng đội lốt xấu xí.
Câu 29: Nhận định nào nói đúng nguồn gốc của từ “Đồng chí”
A. Là những người cùng một giống nòi. B. Là những người sống cùng một
thời đại.
C. Là những người bạn thân thiết. D. Là những người có cùng chí

hướng chính trị.
Câu 30: Cụm từ “súng bên súng” nói lên điều gì?
A. Những người lính cùng chung nhiệm vụ chiến đấu.
B. Tả thực những khẩu súng nằm cạnh bên nhau.
C. Nói lên sự đụng độ giữa quân ta và quân địch.
D. Những người lính đang canh gác trên chiến hào.
Câu 31: Từ “đầu” trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc?
A. Đầu bạc răng long. B. Đầu súng trăng treo.
C. Đầu non cuối bể. D. Đầu sóng ngọn gió.
Câu 32: Giọng điệu của “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” là:
A. Ngang tàng, phóng khoáng, pha chút nghịch ngợm, phù hợp với đối tượng
được miêu tả.
B. Trữ tình, nhẹ nhàng, phù hợp với đối tượng được miêu tả.
C. Sâu lắng, nhẹ nhàng, phù hợp với đối tượng được miêu tả.
D. Hào hứng, hoành tráng, phù hợp với đối tượng được miêu tả.
Câu 33: Tác giả đã đặt ông Hai vào tình huống như thế nào để ông tự bộc lộ tính
cách của mình?
A. Ông Hai không biết chữ, phải đi nghe nhờ người khác đọc.
B. Tin làng ông theo giặc mà tình cờ ông nghe được từ những người tản cư.
C. Bà chủ nhà hay dòm ngó, nói bóng, nói gió vợ chồng ông Hai.
D. Ông Hai lúc nào cũng nhớ da diết cái làng Chợ Dầu của mình.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi từ 34 đến 39
Vừa lúc ấy, tôi đã đến gần anh. Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh
nghĩ rằng, con anh sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh. Anh vừa
bước vừa khom ngưòi đưa tay đón chờ con. Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt
nhìn. Nó ngơ ngác lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động. Mỗi lần bị
xúc động, vết thẹo dài trên má phải lại đỏ ửng lên, giần giật, trông rất dễ sợ. Với
vẻ mặt xúc động ấy và hai tay vẫn đưa về phía trước, anh chầm chậm bước tới,
giọng lặp bặp run run …
Câu 34: Đoạn văn trên trích trong tác phẩm nào?

A. Làng. B. Lặng lẽ SaPa.
C. Chiếc lược ngà. D. Cố hương.
Câu 35: Truyện “Chiếc lược ngà” của tác giả nào?
A. Kim Lân. B. Nguyễn Thành Long
C. Nguyễn Quang Sáng D. Nguyễn Minh Châu.
Câu 36: Tại sao người đọc biết được truyện “Chiếc lược ngà” viết về vùng đất
Nam bộ?
A. Nhờ tên tác giả. B. Nhờ tên tác phẩm.
C. Nhờ tên các địa danh trong truyện D. Nhờ tên các nhân vật chính trong
truyện.
Câu 37: Đoạn văn trên có sự kết hợp giữa các phương thức biểu đạt nào?
A. Tự sự và biểu cảm. B. Miêu tả và biểu cảm.
C. Tự sự và miêu tả. D. Biểu cảm và thuyết minh.
Câu 38: Nội dung chính của đoạn văn trên là gì?
A. Sự hiểu làm giữa bé Thu với ông Sáu.
B. Nổi nhớ thương của ông Sáu với đứa con gái của mình.
C. Sự xúc động của ông Sáu khi nhìn thấy đứa con.
D. Sự ngạc nhiên của bé Thu khi gặp cha mình.
Câu 39: Người kể chuyện trong đoạn trích trên là ai?
A. Ông Sáu. B. Bé Thu. C. Bạn ông Sáu. D. Mẹ bé
Thu.
Câu 40: Câu nào sau đây là lời đối thoại?
A. Cha mẹ tiên sư nhà chúng nó.
B. Hà, nắng gớm, về nào …
C. Chúng nó cũng là trẻ con làng Việt gian đấy ư?
D. Ông lão vờ vờ đứng lảng ra chỗ khác, rồi đi thẳng.
Đáp án:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trả lời B A B C D D D A A C B
Câu 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

Trả lời C A B B C A C B B B A
Câu 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
Trả lời B A A B B A D A A A B
Câu 34 35 36 37 38 39 40
Trả lời C C C C C C A

×