LOGO
1
NHAÄN ÑÒNH CHÍNH
SAÙCH GIAÙ CUÛA
HONDA VIEÄT NAM
Giới thiệu về tập đoàn honda và honda VN
Giới thiệu về tập đoàn honda và honda VN
1
Nhận đònh về chính sách giá của honda VN
Nhận đònh về chính sách giá của honda VN
2
Đối thủ cạnh tranh của honda VN
Đối thủ cạnh tranh của honda VN
3
Nguyên nhân
5
Giải pháp đề xuất
6
NỘI DUNG
2
Ưu, nhược điểm của chính sách giá của HVN
4
1.Giới thiệu tập đoàn HD và HDVN:
1.1.Tập đoàn Honda:
Thành lập: 24/09/1948
Trụ sở chính: Tokyo, Nhật Bản
Người sáng lập: Soichiro Honda
Ngành SX: xe máy, ô tô, máy móc tự động
3
1.2.Công ty Honda Việt Nam
Ngày thành lập 1996
Là công ty Liên doanh gồm 3 đối
tác:
Công ty Honda motor Nhật
Bản(42%)
Công ty Asian Honda motor Thái
Lan(28%)
Tổng công ty máy động lực-máy
nông nghiệp Việt Nam(30%)
4
1.2.Công ty Honda Việt Nam
Nhà máy xe thứ nhất(3/1998):Được đánh giá là một trong
những nhà máy chế tạo xe máy hiện đại nhất khu vực
Đông Nam Á
Trụ Sở:Phúc Thắng, Phúc Yên, Vónh Phúc
Vốn đầu tư:290.427.084USD
Lao động:3.560 người
Công suất:1 triệu xe/năm
Nhà máy xe thứ hai(8/2008):chuyên sản xuất xe tay ga và
xe số cao cấp
Trụ sở:Phúc Thắng, Phúc Yên, Vónh Phúc
Vốn đầu tư:65 triệu USD
Lao động:1.375 người
Công suất:500.000 xe/năm
5
2.Nhận đònh chính sách giá của HVN
2.1.Cơ sở của chính sách giá:
2.1.1.Mục tiêu kinh doanh:
“cung c p các s n ph m và d ch v v t trên c s mong ấ ả ẩ ị ụ ượ ả ự
i c a khách hàng”, “kinh doanh g n v i an tòan xã đợ ủ ắ ớ
h i”, “ph n u tr thành m t công ty c xã h i mong ộ ấ đấ ở ộ đượ ộ
i”đợ . M c tiêu này đã và đang đ c kh ng đ nh trên th ụ ượ ẳ ị ị
tr ng Vi t Nam khi th ph n c a th ng hi u này ngày ườ ệ ị ầ ủ ươ ệ
càng chiếm áp đảo.
6
2.1.2.Nhu cầu thò trường:
Theo số liệu thống kê của Eurocham tại Việt Nam cho thấy
lượng tiêu thụ xe máy của cả nước:
2006-2,2 triệu xe
2007-2,5 triệu xe
2010-2,75 triệu xe
Dự đoán sẽ lên đến 3 triệu chiếc/năm vào 2011-2012.Việt
Nam đã trở thành thò trường tiêu thụ xe máy lớn thứ tư thế
giới, chỉ sau Trung Quốc, Ấn Độ và Inđônêsia
7
2.1.2.Nhu cầu thò trường
Mức tiêu thụ sản phẩm của honda Việt Nam
2001 2002 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 7/2011
Mức
tiêu
thụ
(nghìn
chiếc)
170 398 514 617 851 1100 1212 1430 1878 1976
8
2.2.Chính sách giá của Honda Việt Nam
Honda chi m l nh th tr ng nh m t ph n k thu t ế ĩ ị ườ ờ ộ ầ ỹ ậ
đ nh gía đúng đắn c a công tyị ủ
- Phù hợp v i t i đa l ng khách hàng c a h : SP bình ớ ố ượ ủ ọ
dân (10 20 tri u đ) ệ SP cao c p giá trò cao nh m ấ ằ
th a mãn nhu c u s d ng c a khách hàng cao c p, th ỏ ầ ử ụ ủ ấ ể
hi n đ ng c pệ ẳ ấ
- Chi n l c giá c a Honda Vi t Nam ch y u nh m ế ượ ủ ệ ủ ế ằ
vào khách hàng m c tiêu c a h 1 t ng l p trung bình ụ ủ ọ ấ ớ
c a xã h iủ ộ
- Bên c nh đó, công ty đã có nh ng SP cao c p đ c ạ ữ ấ ượ
nh p t n c ngoài nh m ti p c n nh ng khách hàng ậ ừ ướ ằ ế ậ ữ
thu c t ng l p cao c p, nh ng ng i s n sàng b ra ộ ầ ớ ấ ữ ườ ẵ ỏ
m t kho n ti n l n đ th a mãn nhu c u c a mình (ộ ả ề ớ ể ỏ ầ ủ @ ,
SH , PS , Dylan )
9