Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

BÁO CÁO THỰC TẬP-THUẬT NGỮ VỀ BÊ TÔNG, XI MĂNG VÀ XÂY DỰNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.89 KB, 13 trang )

THUẬT NGỮ VỀ BÊ TÔNG, XI MĂNG VÀ XÂY DỰNG
grading—phân tích thành phần hạt sự xếp loại các hạt vật liệu giữa các kích cỡ khác
nhau; thường được diễn đạt bằng phần trăm tích luỹ lớn hơn hoặc nhỏ hơn của các cỡ
sàng (sàng hở) hoặc phần trăm giữa từng loại của kích cỡ (sàng mở).
grout—vữa rót một hỗn hợp vật liệu gốc xi măng và nước, có hoặc không có cốt liệu,
theo tỉ lệ để tạo độ sệt có thể rót được mà không có sự phân tầng giữa các yếu tố tạo
thành; cũng là hỗn hợp của các thành phần khác nhưng có độ sệt tương tự. grouting—
rót vữa quá trình lắp đầy bằng vữa rót. (xem grout.)
hardener—chất làm cứng
1. hoá chất (gồm một số fluosilicates hoặc silicate natri) thi công lên sàn bê tông để
giảm mài mòn và bụi; hoặc
2. dưới dạng chất dính hoặc phủ hai thành phần, thành phần hóa học gây ra sự đóng
sắn của thành phần nhựa.
joint, construction—khe nối thi công bề mặt nơi mà hai bộ phận bê tông kế tiếp gặp
nhau, nơi cắt ngang có thể cần độ kết dính mặc dù có thép đi qua.
joint, expansion – khe nối giãn nỡ
1.sự chia cắt giữa các bộ phận nằm sát nhau trong một kết cấu để cho phép kết cấu
dịch chuyển cho những nơi sự giãn nỡ có khả năng vượt quá sự co lại, hoặc
2.sự ngăn cách trên sàn lớn được chèn bằng vật liệu lấp đầy.
3.khe cô lập có khuynh hướng di chuyển độc lập giữa các phần sát nhau
loss, slump—mất độ sụt lượng độ sụt của bê tông tươi đã trộn thay đổi trong một
khoảng thời gian sau khi đã tiến hành đo độ sụt ban đầu trên mẫu.
mix design—cấp phối xem mixture proportioning (thuật ngữ thường dùng).
paste, cement – hồ xi măng chất kết dính cho bê tông và vữa bao gồm xi măng, nước,
sản phẩm thủy hóa và bất kỳ phụ gia nào cùng với vật liệu bị tách ra rất mịn kể cả cốt
liệu.
pavement (concrete)—mặt lát đường (bê tông) một lớp bê tông trên các khu vực như
con đường, vĩa hè, kênh đào, sân thể thao, và những kho hàng hoặc bãi đậu xe.
pigment—chất màu phẩm màu, thường dưới dạng mịn không hòa tan được.
pile, bored—cọc nhồi xem pier, drilled.
pile, precast – cọc đúc sẵn cọc cốt thép được sản xuất ở nhà máy đúc sẵn hoặc tại


công trường nhưng không phải tại vị trí xây dựng (xem pile, cast-in-place.)
porosity—rỗng, xốp tỉ lệ thường được diễn đạt dưới dạng phần trăm của thể tích các
khoảng trống trong vật liệu với tổng thể tích của vật liệu bao gồm các khoảng trống.
post-tensioning—căng sau phương pháp dự ứng lực cho bê tông cốt thép trong đó dây
căng được căng sau khi bê tông đã đông cứng.
power float—xoa nền xem float, rotary (thuật ngữ thường dùng).
precast—đúc sẵn bộn phận bê tông được đổ và bảo dưỡng ở nơi khác với vị trí xây
dựng; quá trình đổ và hoàn thiện bê tông đúc sẵn. (xem cast-in-place.)
prestress—dự ứng lực đặt các cấu kiện bê tông đã khô cứng hoặc một loạt các bộ phận
trong tình trạng nén trước khi chịu tải trọng; ứng suất phát triển bằng cách dự ứng
lực, như bằng cách căng trước hoặc căng sau. (xem bê tông dự ứng lực).
pump, concrete—bơm bê tông thiết bị đẩy bê tông qua các đường ống và ống vòi đến
vị trí để đổ.
ratio, aggregate-cement—tỉ lệ cốt liệu-xi măng tỉ lệ xi măng trên toàn bộ cốt liệu, theo
khối lượng hoặc thể tích.
rebar—thuật ngữ thông dụng về cốt thép.( xem rein-forcement.)
resins, epoxy—nhựa epoxy một hệ thống chất kết dính hữu cơ được dùng để chuẩn bị
cho lớp phủ hoặc chất kết dính đặc biệt cho bê tông hoặc như là chất kết dính trong
vữa và bê tông gốc nhựa epoxy.
resistance, abrasion – kháng mài mòn khả năng kháng mài mòn do chà xát và ma sát
của bề mặt.
resistance, fire—kháng lửa đặc tính của vật liệu hoặc hệ thống có thể chịu được lửa
hoặc tạo sự bảo vệ chống lửa; như khi thi công lên các cấu kiện của tòa nhà, sản
phẩm có khả năng tiếp xúc với lửa hoặc khi tiếp xúc với lửa mà vẫn giữ nguyên đặc
tính của cấu kiện hoặc cả hai.
resistance, sulfate—kháng sulfate khả năng bê tông hoặc vữa có thể chịu được sự tấn
công của sulfate (xem sulfate attack.)
retarder—chất làm chậm ninh kết phụ gia làm trì hoãn ninh kết hồ xi măng và hỗn
hợp, như vữa hoặc bê tông có chứa xi măng. (xem admixture, retarding.)
retarder, surface—chất làm chậm ninh kết bề mặt chất làm chậm ninh kết thi công lên

bề mặt tiếp xúc của ván khuôn hoặc bề mặt của bê tông mới đổ để trì hoãn sự ninh
kết của xi măng, thuận tiện cho việc vệ sinh khe nối thi công hoặc làm lộ những bề
mặt đá khi hoàn thiện.
retemper—trộn lại cho thêm nước và trộn lại bê tông hoặc vữa để khôi phục lại tính thi
công về tình trạng có thể đổ được hoặc sử dụng được.
Truck:Xe tải
Mixer truck: xe trộn bê tông
Vibrator: Máy đầm
Bulldozer: Xe ủi
Craine: Cần cẩu
Tower craine: Cẩu tháp
Elevator: Thang máy, vận thăng
Excavator: Xe đào
Pump truck: xe bơm
Mixer: Máy trộn
scalfoldings: Giàn giáo
Formwork: Ván khuôn
Forklift: Xe nâng
Conveying belt: Băng tải
Banker: Xe san
Roller: Xe lu (on wheel: bánh hơi, on track: bánh xích)
Buggie: Xe rùa(đổ bê tông)
Driller/Drilling Machine: Máy khoan
Batching Plant: Trạm trộn bê tông
Crushing Machine: Máy nén bê tông
Payloader: Xe xúc lật
Air Compressor: Máy nén khí
Generator: Máy phát điện
Boring machine: Máy khoan cọc nhồi
Driving Machine: Máy đóng cọc (búa máy)

Griding Machine: Máy mài
Sand Blaster: Máy phun cát
Manual/Hand tools: Các loại máy cầm tay
Slip form: Ván khuôn trượt
Helmet: Mũ bảo hộ
Safety belt: Đai an toàn
Welding Machine: Máy hàn
Cold planer: Máy san nguội
Accelerated Preseparation System (APS) : Hệ thống Tách trước Gia tốc
Aging Bucket: ???? (cái này mình tra cứu thì mang nghĩa trong kế toán nhiều hơn, còn
không biết trong xây dựng mang nghĩa gì?)
After-market additive: Chất phụ gia trên thị trường thứ cấp
Angle blade: Góc lưỡi ủi (???)
Angle broom: Chổi quét (???)
Auto contour system : Hệ thống tự động đánh dấu b\ng đường mức
Auto-Grab Grapple: Neo móc của máy xúc tự độn
Bale handler: Tay gi^ kiện hàng
Bearing finder: Máy dò ổ trục
alloy steel:thép hợp kim
angle bar:thép góc
built up section: thép hình tổ hợp
castelled section: thép hình bụng rỗng
channel section:thép hình chữ U
cold rolled steel:thép cán nguội
copper clad steel:thép mạ đồng
double angle:thép góc ghép thành hình T
flat bar: thép dẹt
galvanised steel: thép mạ kẽm
hard steel:thép cứng
high tensile steel:thép cường độ cao

high yield steel: thép đàn hồi cao
hollow section:thép hình rỗng
hot rolled steel:thép cán nóng
plain bar: thép trơn
plate steel:thép bản
rolled steel:thép cán
round hollow section: thép hình tròn rỗng
silicon steel: thép silic
square hollow section: thép hình vuông rỗng
stainless steel:thép không gỉ
steel:thép
structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu
structural section:thép hình xây dựng
tool steel:thép công cụ
compression reinforcement : cốt (thép); cốt, sườn
diagonal reinforcement : cốt (thép) xiên, cốt (thép) đặt chéo
distributing reinforcement : cốt (thép) phân bố
fabric reinforcement : cốt (thép) lưới
frame reinforcement : cốt (thép) giàn
grillage reinforcement : cốt (thép) lưới sợi
helical reinforcement : cốt (thép) xoắn
isteg reinforcement : cốt (thép) có gờ
lateral reinforcement : cốt (thép) ngang
longitudinal reinforcement : cốt (thép) dọc
monolayer reinforcement : cốt (thép) một lớp
mesh reinforcement : cốt (thép) lưới
multilayer reinforcement : cốt (thép) nhiều lớp
negative moment reinforcement: cốt (thép) chịu mômen âm
post stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực sau
pre-stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực trước

rigid reinforcement : cốt (thép) cứng
stiff reinforcement : cốt (thép) cứng
tension reinforcement : cốt (thép) chịu kéo
thrust reinforcement : cốt (thép) chống cắt
two-way reinforcement : cốt (thép) hai hướng
/>angle beam : xà góc; thanh giằng góc
balance beam : đòn cân; đòn thăng bằng
bond beam : dầm nối
box beam : dầm hình hộp
bracing beam : dầm tăng cứng
brake beam : đòn hãm, cần hãm
breast beam : tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,
bridge beam : dầm cầu
Broad flange beam : dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)
buffer beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
bumper beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm
bunched beam : chùm nhóm
camber beam : dầm cong, dầm vồng
cantilever beam : dầm công xôn, dầm chìa
capping beam : dầm mũ dọc
cased beam : dầm thép bọc bê tông
Castellated beam : dầm thủng
cathode beam : chùm tia catôt, chum tia điện tử
chopped beam : tia đứt đoạn
clarke beam : dầm ghép bằng gỗ
collapsible beam : dầm tháo lắp được
collar beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
combination beam : dầm tổ hợp, dầm ghép
composit beam : dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
compound beam : dầm hỗn hợp

conjugate beam : dầm trang trí, dầm giả
continuous beam : dầm liên tục
controlling beam : tia điều khiển
convergent beam : chùm hội tụ
crane beam : dầm cần trục
cross beam : dầm ngang, xà ngang
divergent beam : chùm phân kỳ
double strut trussed beam : dầm tăng cứng hai trụ chống
draw beam : dầm nâng, cần nâng
equalizing beam : đòn cân bằng
fan beam : chum tia hình quạt
fascia beam : dầm có cánh
fender beam : dầm chắn
fish-bellied beam : dầm phình giữa, dầm bụng cá (để có sức bền đều)
fixed beam : dầm ngàm hai đầu, dầm cố định
flanged beam : dầm có bản cánh, dầm có gờ; dầm chữ I
floor beam : dầm sàn
free beam : dầm tự do
front beam : dầm trước
grating beam : dầm ghi lò
H- beam : dầm chữ H
half- beam : dầm nửa
hammer beam : dầm hẫng, dầm chìa, dầm công xôn
hanging beam : dầm treo
head beam : dầm mũ cọc
high beam : đèn rọi xa, chùm sáng rọi xa
hinged beam : dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề ở giữa
hold beam : dầm khô (dầm tàu ở chỗ khô)
I- beam : dầm chữ I
ion beam : chùm ion

joggle beam : dầm ghép mộng
joint beam : thanh giằng, thanh liên kết
junior beam : dầm bản nhẹ
laminated beam : dầm thanh
landing beam : chùm sáng dẫn hướng hạ cánh
laser beam : chùm tia laze
lattice beam : dầm lưới, dầm mắt cáo
lifting beam : dầm nâng tải
light beam : chùm tia sáng
longitudinal beam : dầm dọc, xà dọc
main beam : dầm chính; chùm (tia) chính
midship beam : dầm giữa tàu
movable rest beam : dầm có gối tựa di động
multispan beam : dầm nhiều nhịp
needle beam : dầm kim
non-uniform beam : dầm tiết diện không đều
oscillating beam : đòn dao động, đòn lắc
printing beam : (máy tính) chùm tia in
radio (-frequency) beam : chùm tần số vô tuyến điện
reinforced concrete beam : dầm bê tông cốt thép
restrained beam : dầm ngàm hai đầu
ridge beam : đòn nóc
roof beam : dầm mái
scale beam : đòn cân
scanning beam : chùm tia quét
scattered beam : chùm tán xạ
secondary beam : dầm trung gian
shallow beam : dầm thấp
slender beam : dầm mảnh
socle beam : dầm hẫng; dầm công xôn

split beam : dầm ghép, dầm tổ hợp
spring beam : dầm đàn hồi
straining beam : thanh giằng, thanh kéo
strutting beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
supporting beam : dầm đỡ, xà đỡ
T- beam : dầm chữ T
through beam : dầm liên tục, dầm suốt
top beam : dầm sàn; dầm đỉnh
transverse beam : dầm ngang, đà ngang
transversely loaded beam : dầm chịu tải trọng ngang
trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo
uniform beam : dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều
wall beam : dầm tường
whole beam : dầm gỗ
wind beam : xà chống gió
wooden beam : xà gồ, dầm gỗ
working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)
writing beam : tia viết
Z- beam : dầm chữ Z
Abraham’s cones: Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
Accelerator, Earlystrength admixture: Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép
dọc của dầm
Arrangement of reinforcement: Bố trí cốt thép
Bag: Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
Beam of constant depth: Dầm có chiều cao không đổi
Bedding: Móng cống
Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
Bursting concrete stress: ứng suất vỡ tung của bê tông

Cable disposition: Bố trí cốt thép dự ứng lực
Cast in many stage phrases: Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
Cast in place: Đúc bê tông tại chỗ
Cast in situ place concrete: Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản,
cột)
Cast,(casting): Đổ bê tông (sự đổ bê tông)
Casting schedule: Thời gian biểu của việc đổ bê tông
Cast-in-place concrete caisson: Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete pile: Cọc đúc bê tông tại chỗ
Cast-in-place, posttensioned bridge: Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
Cast-in-situ flat place slab: Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
Checking concrete quality: Kiểm tra chất lượng bê tông
Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
Compremed concrete zone: Vùng bê tông chịu nén
Concrete age at prestressing time: Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực
Concrete composition: Thành phần bê tông
Concrete cover: Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
Concrete hinge: Chốt bê tông
Concrete proportioning: Công thức pha trộn bê tông
Concrete stress at tendon level: ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
Concrete surface treatement: Xử lý bề mặt bê tông
Concrete test hammer: Súng bật nảy để thử cường độ bê tông
Concrete thermal treatement: Xử lý nhiệt cho bê tông
Concrete unit weight, density of concrete: Trọng lượng riêng bê tông
Concrete: Bê tông
Concrete-filled pipe pile: Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
Condition of curing: Điều kiện dưỡng hộ bê tông
Cover plate: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )
Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép

Crushing machine: Máy nén mẫu thử bê tông
Cure to cure, curing: Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
Curing temperature: Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
Curing: Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
Cylinder, Test cylinder: Mẫu thử bê tông hình trụ
Deep foundation: Móng sâu
Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
Depth of beam: Chiều cao dầm
Depth: Chiều cao
Dry guniting: Phun bê tông khô
Early strength concrete: Bê tông hóa cứng nhanh
Effective depth at the section: Chiều cao có hiệu
Efflorescence: ố mầu trên bề mặt bê tông
Elastomatric bearing: Gối cao su
Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông
External prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài
Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ
cao
Footing: Bệ móng
Forces on parapets: Lực lên lan can
Fouilk, bouchon: Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)
Foundation beam: dầm móng
Foundation material: Vật liệu của móng
Foundation soil: Đất nền bên dưới móng
Foundation: Móng
Fresh concrete: Bê tông tươi (mới trộn xong)
Grade of concrete: Cấp của bê tông
Grade of reinforcement: Cấp của cốt thép
Grade: Cấp (của bê tông, của …)
Hand rail: Lan can

HDPE sheath: Vỏ bọc polyetylen mật độ cao của cáp dự
Heavy weight concrete: Bê tông nặng
High strength concrete: Bê tông cường độ cao
High strength steel: Thép cường độ cao
High tech work technique: Công trình kỹ thuật cao
Highest flood level: Mức nước lũ cao nhất
High-strength material: Vật liệu cường độ cao
Hight density: ống bằng polyetylen mật độ cao
Hydraulic concrete: Bê tông thủy công
Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
Internal vibrator: Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông)
Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo
Leveling: Cao đạc
Levelling instrument: Máy cao đạc (máy thủy bình)
Levelling point: Điểm cần đo cao độ
Light weight concrete: Bê tông nhẹ
Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nén bê tông
Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of
several strands: Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng
các cáp
Loss due to concrete shrinkage: Mất mát do co ngót bê tông
Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do từ biến bê tông
Low-grade concrete resistance: Bê tông mác thấp
Member with minimum reinforcement: Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu
Method of concrete curing: Phương pháp dưỡng hộ bê tông
Mix proportion: Tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông
Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
Movable casting: Thiết bị di động đổ bê tông
Normal weight concrete, Ordinary structural concrete: Bê tông trọng lượng thông

thường
Of laminated steel: Bằng thép cán
Overall depth of member: Chiều cao toàn bộ của cấu kiện
Over-reinforced concrete: Bê tông có quá nhiều cốt thép
Parapet: Thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can
cầu)
Perimeter of bar: Chu vi thanh cốt thép
Pile bottom level: Cao độ chân cọc
Pile foundation: Móng cọc
Plain concrete, Unreinforced concrete: Bê tông không cốt thép
Plaster: Thạch cao
Porosity: Độ xốp rỗng (của bê tông)
Portland-cement, Portland concrete: Bê tông ximăng
Posttensioning (apres betonage): Phương pháp Kéo căng sau khi đổ bê tông
Precast concrete pile: Cọc bê tông đúc sẵn
Precast concrete: Bê tông đúc sẵn
Precasting Yard: Xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông
Prestressed concrete pile: Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực
Prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực
Prestressing bed: Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực
Prestressing teel strand: Cáp thép dự ứng lực
Pretensioning (avant betonage): Phương pháp Kéo căng trước khi đổ bê tông
Protection against corrosion: Bảo vệ cốt thép chống rỉ
Protective concrete cover: Lớp bê tông bảo hộ
Pumping concrete: Bê tông bơm
Railing load: Tải trọng lan can
Railing: Lan can trên cầu
Rebound number: Số bật nảy trên súng thử bê tông
Reedle vibrator: Đầm dùi (để đầm bê tông)
Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép

1. GENERAL PROVISIONS - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Definitions - Định nghĩa
1.2 Interpretation - Diễn giải
1.3 Communications - Các cách thông tin
1.4 Law and Language - Luật và ngôn ngữ
1.5 Priority of Documents - Thứ tự ưu tiên của các tài liệu
1.6 Contract Agreement - Thoả thuận hợp đồng
1.7 Assignment - Nhượng lại
1.8 Care and Supply of Documents - Sự cẩn trọng và cung cấp tài liệu
1.9 Delayed Drawings or Instructions - Các bản vẽ hoặc chỉ dẫn cung cấp
không kịp thời (trì hoãn, lỡ tiến độ, lỡ kế hoạch)
1.10 Employer’s Use of Contractor’s Documents - Việc Chủ đầu tư sử dụng
tài liệu của Nhà thầu
1.11 Contractor’s Use of Employer’s Documents - Việc Nhà thầu sử dụng
tài liệu Chủ đầu tư
1.12 Confidential Details - Các chi tiết bí mật
1.13 Compliance with Laws - Tuân thủ luật pháp
1.14 Joint and Several Liability - Trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng
1.15 Inspections and Audit by the Bank - Việc thẩm tra và kiểm toán của
Ngân hang.
2. THE EMPLOYER - CHỦ ĐẦU TƯ
2.1 Right of Access to the Site - Quyền tiếp cận công trường
2.2 Permits, Licences or Approvals - Giấy phép, chứng chỉ hoặc giấy chấp
thuận
2.3 Employer’s Personnel - Nhân lực của Chủ đầu tư
2.4 Employer’s Financial Arrangements - Sự thu xếp tài chính của Chủ đầu

2.5 Employer’s Claims - Khiếu nại của Chủ đầu tư
3. THE ENGINEER - NHÀ TƯ VẤN
3.1 Engineer’s Duties and Authority - Nhiệm vụ và quyền hạn của Nhà tư

vấn
3.2 Delegation by the Engineer - Uỷ quyền của Nhà tư vấn
3.3 Instructions of the Engineer - Chỉ dẫn của Nhà tư vấn
3.4 Replacement of the Engineer - Thay thế Nhà tư vấn
3.5 Determinations - Quyết định
4. THE CONTRACTOR - NHÀ THẦU
4.1 Contractor’s General Obligations - Trách nhiệm chung của Nhà thầu
4.2 Performance Security - Bảo lãnh thực hiện
4.3 Contractor’s Representative - Đại diện Nhà thầu
4.4 Subcontractors - Nhà thầu phụ
4.5 Assignment of Benefit of Subcontract - Nhượng lại lợi ích của Hợp đồng
Thầu phụ
4.6 Co-operation - Hợp tác
4.7 Setting Out - Định vị các mốc
4.8 Safety Procedures - Các quy định về an toàn
4.9 Quality Assurance - Đảm bảo chất lượng
4.10 Site Data - Dữ liệu về công trường.
4.11 Sufficiency of the Accepted Contract Amount - Tính chất đầy đủ của
Giá Hợp đồng được chấp nhận
4.12 Unforeseeable Physical Conditions - Điều kiện vật chất không lường
trước được
4.13 Rights of Way and Facilities - Quyền về đường đi và phương tiện
4.14 Avoidance of Interference - Tránh can thiệp
4.15 Access Route - Đường vào công trường
4.16 Transport of Goods - Vận chuyển hàng hoá
4.17 Contractor’s Equipment - Thiết bị của Nhà thầu.
4.18 Protection of the Environment - Bảo vệ môi trường
4.19 Electricity, Water and Gas - Điện, nước và khí đốt
4.20 Employer’s Equipment and Free-Issue Material - Thiết bị và vật liệu
cấp Chủ đầu tư cấp

4.21 Progress Reports - Báo cáo tiến độ
4.22 Security of the Site - An ninh công trường
4.23 Contractor’s Operations on Site - Hoạt động của Nhà thầu trên công
trường
4.24 Fossils - Cổ vật
/>dong-xay-dung-thong-qua-tai-lieu-cua-fidic.html
5 NOMINATED SUBCONTRACTORS - CHỈ ĐỊNH THẦU
5.1 Definition of “nominated Subcontractor” - Định nghĩa “Nhà thầu phụ được chỉ
định”
5.2 Objection to Nomination - Phản đối việc chỉ định
5.3 Payments to nominated Subcontractors - Thanh toán cho Nhà thầu phụ được
chỉ định
5.4 Evidence of Payments - Bằng chứng thanh toán
6 STAFF AND LABOUR - NHÂN VIÊN VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
6.1 Engagement of Staff and Labour - Tuyển mộ nhân viên và lao động
6.2 Rates of Wages and Conditions of Labour - Mức lương và điều kiện lao động
6.3 Persons in the Service of Employer - Những người trong bộ máy của Chủ đầu

6.4 Labour Laws - Luật lao động
6.5 Working Hours - Giờ lao động
6.6 Facilities for Staff and Labour - Phương tiện cho nhân viên và lao động
6.7 Health and Safety - Sức khoẻ và an toàn lao động
6.8 Contractor’s Superintendence - Sự giám sát của Nhà thầu
6.9 Contractor’s Personnel - Nhân lực Nhà thầu
6.10 Records of Contractor’s Personnel and Equipment - Báo cáo về nhân lực và
thiết bị Nhà thầu
6.11 Disorderly Conduct - Hành vi gây rối
6.12 Foreign Personnel - Nhân sự người nước ngoài
6.13 Supply of Foodstuffs - Cung cấp thực phẩm
6.14 Supply of Water - Cung cấp nước

6.15 Measures against Insect and Pest Nuisance - Biện pháp chống côn trùng và
những phiền toái
6.16 Alcoholic Liquor or Drugs - Rượu hoặc ma tuý
6.17 Arms and Ammunition - Vũ khí và đạn dược
6.18 Festival and Religious Customs - Phong tục lễ hội và tôn giáo
6.19 Funeral Arrangements - Sự thu xếp tang lễ
6.20 Prohibition of Forced or Compulsory Labour - Cấm sử dụng lao động bị bắt
ép, bắt buộc
6.21 Prohibition of Harmful Child Labour - Cấm sử dụng lao động trẻ em vào công
việc có hại
6.22 Employment Records of Workers - Hồ sơ tuyển dụng công nhân
7 PLANT, MATERIALS AND WORKMANSHIP - THIẾT BỊ, VẬT LIỆU VÀ TAY NGHỀ
7.1 Manner of Execution - Cách thức thực hiện
7.2 Samples - Mẫu mã
7.3 Inspection - Kiểm tra
7.4 Testing - Kiểm định (thử)
7.5 Rejection - Từ chối
7.6 Remedial Work - Công việc sửa chữa
7.7 Ownership of Plant and Materials - Quyền sở hữu về thiết bị và vật liệu
7.8 Royalties - Lệ phí sử dụng
8 COMMENCEMENT, DELAYS AND SUSPENSION - KHỞI CÔNG, CHẬM TRỄ VÀ TẠM
NGỪNG
8.1 Commencement of Works - Khởi công công trình
8.2 Time for Completion - Thời gian hoàn thành
8.3 Programme - Chương trình tiến độ
8.4 Extension of Time for Completion - Gia hạn thời gian hoàn thành
8.5 Delays Caused by Authorities - Chậm trễ do Nhà chức trách
8.6 Rate of Progress - Tiến độ thực hiện
8.7 Delay Damages - Những thiệt hại do chậm trễ
8.8 Suspension of Work - Tạm ngừng công việc

8.9 Consequences of Suspension - Hậu quả của việc tạm ngừng
8.10 Payment for Plant and Materials in Event of Suspension - Thanh toán tiền
thiết bị và vật liệu trong trường hợp tạm ngừng
8.11 Prolonged Suspension - Kéo dài tình trạng tạm ngừng
8.12 Resumption of Work - Nối lại công việc
9 TESTS ON COMPLETION - THỬ (KIỂM ĐỊNH) KHI HOÀN THÀNH
9.1 Contractor’s Obligations - Nghĩa vụ Nhà thầu
9.2 Delayed Tests - Việc thử nghiệm bị chậm trễ
9.3 Retesting - Thử nghiệm lại
9.4 Failure to Pass Tests on Completion - Không vượt qua các cuộc thử nghiệm khi
hoàn thành
10 EMPLOYER’S TAKING OVER - Nghiệm thu của Chủ đầu tư
10.1 Taking Over of the Works and Sections - Nghiệm thu công trình và các hạng
mục công trình
10.2 Taking Over of Parts of the Works - Nghiệm thu bộ phận công trình
10.3 Interference with Tests on Completion - Can thiệp vào các cuộc thử nghiệm khi
hoàn thành
10.4 Surfaces Requiring Reinstatement - Yêu cầu bố trí lại mặt bằng
11 DEFECTS LIABILITY - TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CÁC SAI SÓT
11.1 Completion of Outstanding Work and Remedying Defects - Hoàn thành
công việc còn dở dang và sửa chữa sai sót
11.2 Cost of Remedying Defects - Chi phí do việc sửa chữa sai sót
11.3 Extension of Defects Notification Period - Kéo dài thời hạn thông báo sai sót
11.4 Failure to Remedy Defects - Không sửa chữa được sai sót
11.5 Removal of Defective Work - Di chuyển công việc bị sai sót
11.6 Further Tests - Các kiểm định thêm
11.7 Right of Access - Quyền được ra vào
11.8 Contractor to Search - Nhà thầu tìm nguyên nhân
11.9 Performance Certificate - Chứng chỉ thực hiện
11.10 Unfulfilled Obligations - Những nghĩa vụ chưa được hoàn thành

11.11 Clearance of Site - Dọn dẹp công trường
12 MEASUREMENT AND EVALUATION - ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ
12.1 Works to be Measured - Công việc cần đo lường
12.2 Method of Measurement - Phương pháp đo lường
12.3 Evaluation - Đánh giá
12.4 Omissions - Sự bỏ sót
13 VARIATIONS AND ADJUSTMENTS - CÁC THAY ĐỔI VÀ ĐIỀU CHỈNH
13.1 Right to Vary - Quyền được thay đổi
13.2 Value Engineering - Đánh giá công trình
13.3 Variation Procedure - Thủ tục thay đổi
13.4 Payment in Applicable Currencies - Thanh toán bằng tiền tệ quy định
13.5 Provisional Sums - Khoản tiền tạm tính
13.6 Daywork - Ngày làm việc
13.7 Adjustments for Changes in Legislation - Điều chỉnh do thay đổi luật lệ
13.8 Adjustments for Changes in Cost - Điều chỉnh do thay đổi về chi phí
14 CONTRACT PRICE AND PAYMENT - GIÁ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN
14.1 The Contract Price - Giá Hợp đồng
14.2 Advance Payment - Tạm ứng
14.3 Application for Interim Payment Certificates - Xin cấp Chứng chỉ thanh toán
tạm
14.4 Schedule of Payments - Kế hoạch Thanh toán
14.5 Plant and Materials intended for the Works - Thiết bị và các vật liệu sẽ dùng
cho công trình
14.6 Issue of Interim Payment Certificates - Cấp Chứng chỉ thanh toán tạm
14.7 Payment - Thanh toán
14.8 Delayed Payment - Thanh toán bị chậm chễ
14.9 Payment of Retention Money - Thanh toán khoản tiền giữ lại
14.10 Statement at Completion - Báo cáo khi hoàn thành
14.11 Application for Final Payment Certificate - Xin cấp Chứng chỉ thanh toán
cuối cùng

14.12 Discharge - Trang trải xong
14.13 Issue of Final Payment Certificate - Cấp Chứng chỉ thanh toán cuối cùng
14.14 Cessation of Employer’s Liability - Chấm dứt trách nhiệm của Chủ đầu tư
14.15 Currencies of Payment - Tiền tệ thanh toán
15 TERMINATION BY EMPLOYER - CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG BỞI CHỦ ĐẦU TƯ
15.1 Notice to Correct - Thông báo sửa chữa
15.2 Termination by Employer - Chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu tư
15.3 Valuation at Date of Termination - Đánh giá tại ngày chấm dứt
15.4 Payment after Termination - Thanh toán sau khi chấm dứt hợp đồng
15.5 Employer’s Entitlement to Termination for Convenience - Quyền chấm dứt
Hợp đồng của Chủ đầu tư
15.6 Corrupt or Fraudulent Practices - Hành vi tham nhũng hoặc gian lận
16 SUSPENSION AND TERMINATION BY CONTRACTOR - TẠM NGỪNG VÀ CHẤM DỨT
HỢP ĐỒNG BỞI NHÀ THẦU
16.1 Contractor’s Entitlement to Suspend Work - Quyền của Nhà thầu tạm ngừng
công việc
16.2 Termination by Contractor - Chấm dứt Hợp đồng bởi Nhà thầu
16.3 Cessation of Work and Removal of Contractor’s Equipment - Ngừng công
việc và di dời thiết bị của Nhà thầu
16.4 Payment on Termination - Thanh toán khi chấm dứt Hợp đồng
17 RISK AND RESPONSIBILITY - RỦI RO VÀ TRÁCH NHIỆM
17.1 Indemnities - Bồi thường
17.2 Contractor’s Care of the Works - Sự cẩn trọng của Nhà thầu đối với công trình
17.3 Employer’s Risks - Rủi ro của Chủ đầu tư
17.4 Consequences of Employer’s Risks - Hậu quả các rủi ro của Chủ đầu tư
17.5 Intellectual and Industrial Property Rights - Quyền sở hữu trí tuệ và sở hữu
công nghiệp
17.6 Limitation of Liability - Giới hạn về trách nhiệm
17.7 Use of Employer’s Accommodation/Facilities - Sử dụng chỗ ở/phương tiện
của Chủ đầu tư

18 INSURANCE - BẢO HIỂM
18.1 General Requirements for Insurances - Các yêu cầu chung về bảo hiểm
18.2 Insurance for Works and Contractor’s Equipment - Bảo hiểm công trình và
thiết bị của Nhà thầu
18.3 Insurance against Injury to Persons and Damage to Property - Bảo hiểm
tổn thương cho người và thiệt hại về tài sản
18.4 Insurance for Contractor’s Personnel - Bảo hiểm nhân lực Nhà thầu

×