Tải bản đầy đủ (.ppt) (7 trang)

Thực hành tiếng Việt ( Ngữ văn 11)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (273.28 KB, 7 trang )



Tự chọn 20 :
Tự chọn 20 :


I.Nghiã của câu :
I.Nghiã của câu :


1.Bài tập 1 : So sánh ba câu văn sau, cho biết sự việc và nghĩa
1.Bài tập 1 : So sánh ba câu văn sau, cho biết sự việc và nghĩa
tình thái ở mỗi câu :
tình thái ở mỗi câu :


a. Bây giờ là 10 giờ .
a. Bây giờ là 10 giờ .


b. Bây giờ mới 10 giờ.
b. Bây giờ mới 10 giờ.


c. Bây giờ đã 10 giờ.
c. Bây giờ đã 10 giờ.


Đáp án :
Đáp án :



- Câu a thể hiện thái độ trung hòa , khách quan đối với sự việc.
- Câu a thể hiện thái độ trung hòa , khách quan đối với sự việc.


- Câu b thể hiện sự đánh giá 10 giờ vẫn còn ít, còn sớm.
- Câu b thể hiện sự đánh giá 10 giờ vẫn còn ít, còn sớm.


- Câu c thể hiện sự đánh giá 10 giờ là nhiều, là đã muộn .
- Câu c thể hiện sự đánh giá 10 giờ là nhiều, là đã muộn .


2.Bài tập 2 : Xét những câu sau ( trích từ
2.Bài tập 2 : Xét những câu sau ( trích từ
Nam Cao tuyển tập
Nam Cao tuyển tập
) trả
) trả
lời câu hỏi dưới đây :
lời câu hỏi dưới đây :


a. Chúng tôi xử thế này thật quả là không phải .
a. Chúng tôi xử thế này thật quả là không phải .


b. Chỉ khổ một cái là tối nào tôi cũng phải nghe anh nói đến vợ
b. Chỉ khổ một cái là tối nào tôi cũng phải nghe anh nói đến vợ
con anh .

con anh .


c. Có mà ăn cho no bụng là phúc rồi.
c. Có mà ăn cho no bụng là phúc rồi.
Đáp án :
Đáp án :
a.Từ ngữ chủ yếu biểu thị nghĩa tình thái : thật quả là ( thái độ
a.Từ ngữ chủ yếu biểu thị nghĩa tình thái : thật quả là ( thái độ
khẳng định tính đúng đắn của sự việc ). Các từ ngữ còn lại
khẳng định tính đúng đắn của sự việc ). Các từ ngữ còn lại
trong câu biểu thị nghĩa sự việc .
trong câu biểu thị nghĩa sự việc .
b. Từ ngữ chủ yếu biểu thị nghĩa tình thái : chỉ khổ một cái là
b. Từ ngữ chủ yếu biểu thị nghĩa tình thái : chỉ khổ một cái là
( đánh giá sự việc mà câu đề cập đến là không tốt , gây tổn hại
( đánh giá sự việc mà câu đề cập đến là không tốt , gây tổn hại
cho người nói ).
cho người nói ).
Nghĩa sự việc được biểu thị bằng các từ ngữ : tối nào tôi cũng
Nghĩa sự việc được biểu thị bằng các từ ngữ : tối nào tôi cũng
phải nghe anh nói đến vợ con anh .
phải nghe anh nói đến vợ con anh .


c. Từ ngữ chủ yếu biểu thị nghĩa tình thái :
c. Từ ngữ chủ yếu biểu thị nghĩa tình thái :
là phúc rồi
là phúc rồi
( người nói

( người nói
đánh giá “ sự việc” có mà ăn cho no bụng là tốt, là xấu.
đánh giá “ sự việc” có mà ăn cho no bụng là tốt, là xấu.
II.Các kiểu câu :
II.Các kiểu câu :


1.Bài tập 1: Lựa chọn phần câu thích hợp nhất để điền vào chỗ
1.Bài tập 1: Lựa chọn phần câu thích hợp nhất để điền vào chỗ
trống trong đoạn văn sau đây :
trống trong đoạn văn sau đây :


Nguyễn Du đã sáng tác nên một tác phẩm truyệt vời là “ Truyện
Nguyễn Du đã sáng tác nên một tác phẩm truyệt vời là “ Truyện
Kiều” từ đó đến nay
Kiều” từ đó đến nay
.
.
A.
A.
Nhân dân ta luôn luôn hâm mộ Truyện Kiều
Nhân dân ta luôn luôn hâm mộ Truyện Kiều
B. Truyện Kiều luôn luôn được nhân dân ta hâm mộ.
B. Truyện Kiều luôn luôn được nhân dân ta hâm mộ.
C. Truyện Kiều luôn luôn được hâm mộ bởi nhân dân ta.
C. Truyện Kiều luôn luôn được hâm mộ bởi nhân dân ta.
D. Luôn luôn được nhân dân ta hâm mộ là Truyện Kiều
D. Luôn luôn được nhân dân ta hâm mộ là Truyện Kiều
Đáp án : B

Đáp án : B




Vì B tiếp tục được mạch văn , duy trì chủ đề đã biết ở câu
Vì B tiếp tục được mạch văn , duy trì chủ đề đã biết ở câu
trước: Truyện Kiều
trước: Truyện Kiều


2.Bài tập 2:
2.Bài tập 2:


Lựa chọn câu văn thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn
Lựa chọn câu văn thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn
văn sau :
văn sau :
Chị Dậu rõ ráy cởi cái văn tự ở đầu dải yếm , khúm núm đặt lên trên
Chị Dậu rõ ráy cởi cái văn tự ở đầu dải yếm , khúm núm đặt lên trên
sập , /… /
sập , /… /
A.Cầm bức văn tự, Nghị Quế chỉ nhìn đi nhìn đi nhìn lại chỗ lí
A.Cầm bức văn tự, Nghị Quế chỉ nhìn đi nhìn đi nhìn lại chỗ lí
trưởng đóng dấu triện.
trưởng đóng dấu triện.
B. Nghị Quế cầm bức văn tự chỉ nhìn đi nhìn lại chỗ lí trưởng đóng
B. Nghị Quế cầm bức văn tự chỉ nhìn đi nhìn lại chỗ lí trưởng đóng
dấu con triện.

dấu con triện.
C. Nghị Quế cầm bức văn tự , Nghị Quế chỉ nhìn đi nhìn lại chỗ lí
C. Nghị Quế cầm bức văn tự , Nghị Quế chỉ nhìn đi nhìn lại chỗ lí
trưởng đóng dấu con triện.
trưởng đóng dấu con triện.
D. Nghị Quế cầm bức văn tự, ông chỉ nhìn đi nhìn lại chỗ lí trưởng
D. Nghị Quế cầm bức văn tự, ông chỉ nhìn đi nhìn lại chỗ lí trưởng
đóng dấu con triện
đóng dấu con triện
Đáp án : A
Đáp án : A




Vì câu A có thành phần trạng ngữ chỉ tình huống ( Cầm bức văn
Vì câu A có thành phần trạng ngữ chỉ tình huống ( Cầm bức văn
tự ) thành phần này thể hiện một điều đã biết từ câu đi trước , do
tự ) thành phần này thể hiện một điều đã biết từ câu đi trước , do
đó tiếp tục được mạch ý đã có .
đó tiếp tục được mạch ý đã có .
3.Bài tập 3 : Lựa chọn câu văn thích hợp nhất để điền vào chỗ trống
3.Bài tập 3 : Lựa chọn câu văn thích hợp nhất để điền vào chỗ trống
trong đoạn văn sau :
trong đoạn văn sau :
Nghe gọi, con bé giật mình , tròn mắt nhìn, nó ngơ ngác , lạ lùng .
Nghe gọi, con bé giật mình , tròn mắt nhìn, nó ngơ ngác , lạ lùng .
A- Anh không ghìm nổi xúc động .
A- Anh không ghìm nổi xúc động .
B- Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động .

B- Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động .
C- Anh thì không ghìm nổi xúc động .
C- Anh thì không ghìm nổi xúc động .
D Mà anh không ghìm nổi xúc động .
D Mà anh không ghìm nổi xúc động .
Đáp án B,
Đáp án B,

Vì B có câu thành phần khởi ngữ (
Vì B có câu thành phần khởi ngữ (
còn anh
còn anh
) tạo được quan hệ
) tạo được quan hệ
với từ nó ở câu trước .
với từ nó ở câu trước .


4.Bài tập 4 : Câu bị động có đặc điểm gì ?
4.Bài tập 4 : Câu bị động có đặc điểm gì ?
A- Câu bị động có dùng một động từ bị động ( bị, được, phải )
A- Câu bị động có dùng một động từ bị động ( bị, được, phải )
B- Câu bị động đưa phụ ngữ của động từ lên đầu câu .
B- Câu bị động đưa phụ ngữ của động từ lên đầu câu .
C- Câu bị động không có từ ngữ chỉ chủ thể của hành động .
C- Câu bị động không có từ ngữ chỉ chủ thể của hành động .
D- Câu bị động đưa phụ ngữ của động từ lên đầu câu làm chủ chủ
D- Câu bị động đưa phụ ngữ của động từ lên đầu câu làm chủ chủ
ngữ và sau chủ ngữ đó có dùng từ
ngữ và sau chủ ngữ đó có dùng từ

bị
bị
( hoặc
( hoặc
được, phải
được, phải
)
)
Đáp án : D
Đáp án : D

Từ ngữ vốn làm phụ ngữ của động từ trong câu chủ động được
Từ ngữ vốn làm phụ ngữ của động từ trong câu chủ động được
đặt ở đầu câu để làm chủ ngữ trong câu bị động .
đặt ở đầu câu để làm chủ ngữ trong câu bị động .



Có động từ bị động ( bị, được, phải ) ở sau câu chủ ngữ .
Có động từ bị động ( bị, được, phải ) ở sau câu chủ ngữ .
VD :
VD :
-
Câu chủ động : Ông Nam đã cho phép con đi lễ nhà thờ .
Câu chủ động : Ông Nam đã cho phép con đi lễ nhà thờ .
-
Câu bị động : Con đã được ông Nam cho phép đi lễ nhà thờ .
Câu bị động : Con đã được ông Nam cho phép đi lễ nhà thờ .

×