Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật Lý trường THPT Ngô Thì Nhậm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.21 KB, 5 trang )

1
TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Lần thứ 1 Môn thi: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút.
Cho hằng số Plăng: h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5
MeV/c
2
; điên tích electron 1,6.10
-19
C; khối lượng electron 9,1.10
- 31
kg.
Câu 1: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng
cmtx )
3
20cos(10


. Chu kì dao động của vật
là A.
s20
. B.
s10
C.
s20/

D.
s10/



.
Câu 2: Lực kéo về tác dụng lên một vật dao động điều hòa luôn biến thiên
A. cùng pha với li độ. B. ngược pha với li độ. C. sớm pha
2

so với li độ. D.trễ pha
2

so với li độ.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng
đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ
2 3x cm
theo chiều dương. Phương trình
dao động của vật là?
A: 4cos( 2t + /6) cm B: 4cos( 2t - 5/6) cm C: 4cos( 2t - /6) cm D: 4cos( 2t + 5/6) cm
Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số là f = 2 Hz, khối lượng vật nặng m = 100 (g). Độ cứng
của lò xo là:
A. k = 200 N/m B. k = 160 N/m C. k = 16 N/m D. k = 100 N/m
Câu 5: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. lực cản môi trường. B. trọng lực tác dụng lên vật.
C. lực căng dây treo. D. dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 6. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cùng k = 40N/m và vật năng có khối lượng m =
400g . Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động.Trong quá trình dao động
thì công suất tức thời cực đại của lực hồi phục là
A. 0,25W B. 2W C. 0,5W D. 1W
Câu 7: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế
năng tại vị trí cân bằng); lấy π
2
= 10. Tại li độ 3

2
cm, tỉ số động năng và thế năng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm và chu kì 1 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
A. 64 cm. B. 16 cm. C. 32 cm. D. 8 cm.
Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa với chu kì
2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5

thì con lắc dao động với chu kì là
A. 1,42 s. B. 2,00 s. C. 3,14 s. D. 0,71 s.
Câu10: Cho hai chất điểm dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động tương
ứng là :
1 1 2 21 2
x A cos( t+ ); x A cos( t+ ).     
Biết rằng
2 2
1 2
4x 9x 25  .
Khi chất điểm thứ nhất có li
độ
1
x 2cm 
, vận tốc bằng 9 cm/s thì vận tốc của chất điểm thứ hai có độ lớn bằng:
A. 8 cm/s. B. 12 cm/s. C. 6 cm/s. D. 9 cm/s.
Câu 11: Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản nhạc, ta nhận biết được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc. Âm
sắc khác nhau là do
A. tần số khác nhau, năng lượng khác nhau. B. độ cao và độ to khác nhau.
C. số lượng các họa âm khác nhau. D. số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau.

Câu 12: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,5m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 10 m/s. B. 20m/s. C. 15 m/s. D. 7,5 m/s.
Câu 13: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng
đứngvới phương trình u
A
= u
B
= 2cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là 50 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt thoáng cách A, B lần
lượt là d
1
=5 cm, d
2
=22,5 cm. Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là
A. 4 cm. B. 2 cm. C. 0 cm. D. 1cm.
Câu 14. Giao thoa giữa hai sóng kết hợp A và B trên mặt nước với các phương trình lần lượt là u
1
=
a
1
cosωt và u
2
= a
2
cos(ωt + π/6). Trên đường nối hai nguồn, trong số những điểm có biên độ dao động cực
đại thì điểm M gần đường trung trực nhất cách đường trung trực một khoảng bằng:
2
A. 1/24 bước sóng và M nằm về phía A. B. 1/12 bước sóng và M nằm về phía B.

C. 1/24 bước sóng và M nằm về phía B. D. 1/12 bước sóng và M nằm về phía A.
Câu 15: Một nguồn âm S có công suất P, sóng âm lan truyền theo mọi phía. Mức cường độ âm tại điểm
cách S 10 m là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
W/m
2
. Cường độ âm tại điểm cách S 1m là :
A. 2 W/m
2
. B. 1,5 W/m
2
. C. 1 W/m
2
. D. 2,5 W/m
2
.
Câu 16: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng
pha với tần số f = 20Hz, cách nhau 8cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s. Gọi C và D là hai
điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là:
A. 11 điểm. B. 5 điểm. C. 9 điểm. D. 3 điểm.
Câu 17: Đặt điện áp u = 200 2cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100 , cuộn
cảm thuần và tụ mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức u
C
= 200cos(100t -

2
) V.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

A. 300 W. B. 400 W. C. 200 W. D. 100 W.
Câu 18: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, để có cộng hưởng điện xảy ra ta phải
A. tăng điện dung của tụ điện. B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. giảm điện trở của đoạn mạch. D. giảm tần số dòng điện.
Câu 19: Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của
một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn này gấp 5 lần số vòng dây của cuộn kia. Coi mất mát năng lượng
trong máy biến áp là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong cuộn dây sơ cấp là:
A. 0,8A B. 1A C. 20A D. 25A
Câu 20: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, u
AB
= U
2
cosωt. Chỉ có R thay đổi được và
2
1
LC


. Hệ
số công suất của mạch điện đang bằng
1 2
, nếu tăng R thì
A. tổng trở của mạch giảm. B. công suất toàn mạch tăng.
C. hệ số công suất của mạch giảm. D. điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng.
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm tụ điện C và điện trở
60 3R  
thì
dòng điện qua điện trở R lệch pha
6


so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện C bằng
A. 60 Ω. B. 120Ω. C. 30
3
Ω. D. 90Ω.
Câu 22: Đặt điện áp
0
100cosu U t


(V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
2

(H). Ở thời điểm điện
áp giữa hai đầu cuộn cảm là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạchlà
A. 4A. B. 2
2
A. C.2,5
2
A. D. 5 A.
Câu 23: Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm
2
gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ 3000
vòng/phút trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, và có độ lớn
B = 0,02 (T). Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. 1,5 Wb. B. 15 Wb. C. 0,15 Wb. D. 0,025 Wb.
Câu 24: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
 

120 2 osu c t V


. Khi
1
100 rad s
  
 
thì dòng điện sớm pha hơn điện áp góc
6

và có giá trị
hiệu dụng là 1 A. Khi
1
100 rad s
  
 

2
400 rad s
  
 
thì dòng điện trong mạch có cùng giá
trị hiệu dụng. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây:
A. 191 mH. B. 96 mH. C. 127 mH D. 64 mH
Câu 25: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện. Độ
lệch pha giữa điện áp trên cuộn dây với dòng điện qua mạch là

/3. Đo điện áp hiệu dụng U
C

trên tụ điện
và U
d
trên cuộn dây người ta thấy giá trị U
C
=
3
U
d
. Hệ số công suất trên đoạn mạch là:
A.
2
. B. 0,5. C. 0,87. D. 0,25.
Câu 26: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
H. 27
A
C
R
M
,L r
B
K
3
A. tụ điện và biến trở. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
C. điện trở thuần và tụ điện. D. điện trở thuần và cuộn cảm.
Câu 27: Cho mạch như H. 27: biết u
AB
= 100
2

cos100πt V.
+ K đóng, dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng
3
A và lệch pha
3

so với u
AB
.
+ K mở, dòng điện qua R nhanh pha hơn u
AB
góc
6

. Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị:
A.
3
350
Ω,

3
1
H. B. 150Ω,

3
1
H. C.
3
350
Ω,


2
1
H. D. 50
2
Ω,

5
1
H.
Câu 28: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là Q
0
= 10
-6
C và
cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I
0
= 4π mA. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q = Q
0
, thời
gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I
0
là:
A.
1
ms.
2
B.
1
ms.

6
C.
1
ms.
4
D.
1
ms.
8
Câu 29: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. biến điệu. B. khuếch đại. C. phát dao động cao tần. D. tách sóng.
Câu 30: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5 μH đến 10 μH
và tụ điện với điện dung biến thiên từ 10 pF đến 500 pF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong
dải sóng
A. 421,3 m

λ

1332 m. B. 4,2 m

λ

13,32 m.
C. 4,2 m

λ

133,2 m. D. 4,2 m

λ


29,8 m.
Câu 31: Mạch dao động LC có C =500pF, L = 0,5mH. Tại thời điểm t = 0, điện tích cực đại của tụ Q
0
=
8.10
-10
C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A. i = 1,6cos(2.10
6
t +

/2) mA ` B. i = 1,6cos(2.10
6
t+

/2)A.
C. i = 1,6cos(2.10
6
t ) mA. D. i = cos(2.10
6
t) mA.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. B. Sóng điện từ là sóng ngang
C. Sóng điện từ mang năng lượng. D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Câu 33: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần
lượt là 
1
= 750 nm, 
2

= 675 nm và 
3
= 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu
khoảng cách đến hai khe bằng 1,5

m có vân sáng của bức xạ
A. 
2
và 
3
. B. 
3
. C. 
1
. D. 
2
.
Câu 34: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young. Chiếu sáng đồng thời hai khe Y-âng bằng
hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
và λ
2
thì khoảng vân tương ứng là i
1
= 0,48 mm và i
2
= 0,36 mm. Xét
điểm A trên màn quan sát, cách vân sáng chính giữa O một khoảng x = 2,88 mm. Trong khoảng từ vân
sáng chính giữa O đến điểm A (không kể các vạch sáng ở O và A) ta quan sát thấy tổng số các vạch sáng
là A. 11 B. 9 C. 7 D. 16

Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh
sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A. khoảng vân tăng lên. B. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trị vân trung tâm thay đổi. D. khoảng vân không thay đổi.
Câu 36: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước song 0,4

m, khoảng
cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Trên màn quan sát,
vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm:
A. 3,2 mm. B. 4,8 mm. C. 1,6 mm. D. 2,4 mm.
Câu 37. Tim phát biểu sai. Tia X có thể
A. đâm xuyên qua tấm nhôm dày vài xentimet. B. đâm xuyên qua tấm chì dày vài xentimet.
C. đâm xuyên lớn qua giấy, vải, gỗ. D. dùng để chữa bệnh ung thư nông.
Câu 38: Gọi 
D
là năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ, 
L
là năng lượng của pho ton ánh sáng lục, 
V

năng lượng của pho ton ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng:
A.

V
>

L
>

D

. B.

L
>

V
>

D
. C.

L
>

D
>

V
. D.

D
>

V
>

L
.
Câu 39: Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây đúng ?
4

A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 40: Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử
một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động
năng K của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của êlectron quang điện đó là
A. K – A. B. K + A. C. 2K – A. D. 2K + A.
Câu 41: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là
chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo L
bằng: A. 9. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 42: Chiếu bức xạ có tần số f
1
vào quả cầu kim laoij đặt cô lập thì xảy ra hiện tượng quang điện với
điện thế cực đại của quả cầu là V
1
và động năng ban đầu cực đại của electron quang điện đúng bằng một
phần ba công thoát của kim loại. chiếu tiếp bức xạ có tần số f
2
=f
1
+f vào quả cầu kim loại đó thì điện thế
cực đại của quả là 5V
1
. hỏi chiếu riêng bức xạ có tần số f vào quả cầu kim loại trên (đang trung hòa điện)
thì điện thế cực đại của quả cầu là:
A. 3V
1
B. V
1

C. 4V
1
D. 1/3V
1
Câu 43: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ khối lượng m
o
sau thời gian 6giờ đầu thì 2/3 lượng chất đó
đã bị phân rã. Trong 3 giờ đầu thì lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là
A.
0
3 1
.
3 3
m

B.
0
2 3
.
2 3
m

C.
0
2 3
.
3
m

D.

0
3 1
.
3
m

Câu 44: Một bệnh nhân điều trị ung thư bằng tia gamma lần đầu tiên điều trị trong 10 phút . Sau 5 tuần
điều trị lần 2. Hỏi trong lần 2 phải chiếu xạ trong thời gian bao lâu để bệnh nhân nhận được tia gamma như
lần đầu tiên . Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 70 ngày (coi
t T 
) và vẫn dùng nguồn phóng
xạ trong lần đầu
A, 17phút B. 20phút C. 14phút D. 10 phút
Câu 45. Năng lượng liên kết của một hạt nhân
A. có thể bằng không đối với những hạt nhân đặc biệt. B. có thể dương hoặc âm.
C. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền. D. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
Câu 46: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:
A. Tia . B. Tia 
+
. C. Tia . D. Tia X.
Câu 47: Cho khối lượng của hạt prôton, nơtron và hạt đơtêri
2
1
D lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u.
Biết 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
2
1
D là

A. 2,24 MeV. B. 3,06 MeV. C. 1,12 MeV. D. 4,48 MeV.
Câu 48: Dùng một hạt có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân
14
7
N đang đứng yên gây ra phản ứng

+
14
7
N 
1
1
p +
17
8
O. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt . Cho khối lượng
các hạt nhân m

= 4,0015u; m
p
= 1,0073u; m
N14
= 13,9992u m
O17
= 16,9947u. Động năng của hạt
17
8
O là
A. 6,145 MeV. B. 2,214 MeV. C. 1,345 MeV. D. 2,075 MeV.
Câu 49: Tiến hành thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn: Treo một con lắc đơn có độ dài dây cỡ

75 cm và quả nặng cỡ 50g. Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 5
0
, dùng đồng hồ đo thời gian
dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu sau:
Lần đo 1 2 3
20T (s) 34,81 34,76 34,72
Kết quả đo chu kì T được viết đúng là
A. T = 1,7380 ± 0,0015 s. B. T = 1,738 ± 0,0025 s
C. T = 1,780 ± 0,09% D. T = 1,800 ± 0,086%
Câu 50: Để đo vận tốc truyền âm trong không khí người ta bố trí thí nghiệm như sau: Dùng một ống nhựa
trong suốt, bịt kín một đầu bằng một pittong có thể di chuyển trong ống dọc theo trục của ống, đầu còn lại
được gắn với một nguồn âm là máy phát âm tần có thể thay đổi được tần số, thước chia đến mm, giá đỡ.
Tiến hành thí nghiệm như sau: Bật máy phát âm tần, di chuyển pittong trong ống và xác định các vị trí nghe
được âm to nhất. Ghi lại kết quả và tính toán thu được tốc độ truyền âm. Thí nghiệm này dựa trên hiện
tượng sóng nào?
A. Phách B. Sóng dừng. C. Nhiễu xạ D. Cộng hưởng
HẾT
5
HD GIẢI
Câu10: Cho hai chất điểm dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động tương
ứng là :
1 1 2 21 2
x A cos( t+ ); x A cos( t+ ).     
Biết rằng
2 2
1 2
4x 9x 25  .
Khi chất điểm thứ nhất có li
độ
1

x 2cm 
, vận tốc bằng 9 cm/s thì vận tốc của chất điểm thứ hai có độ lớn bằng:
A. 8 cm/s. B. 12 cm/s. C. 6 cm/s. D. 9 cm/s.
 
2
2
2 2
4. 2 9 25 1x x cm    
lấy đạo hàm
 
2 2
1 2
4x 9x 25 ' '
1 1
1 1 2 2 2 2
2
8
8.9.2
8 18 0 8
18 1.18
v x
m
v x v x v v
x s
        
Câu 24: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
 
120 2 osu c t V



. Khi
1
100 rad s
  
 
thì dòng điện sớm pha hơn điện áp góc
6

và có giá trị
hiệu dụng là 1 A. Khi
1
100 rad s
  
 

2
400 rad s
  
 
thì dòng điện trong mạch có cùng giá
trị hiệu dụng. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây:
A. 191 mH. B. 96 mH. C. 127 mH D. 64 mH
1 1
1 1
1 1
1 1
1
3
120, os 60 3
2

1 1
tan 60
3
L C
U R
Z c R
I Z
Z Z
L
R C

 

     

     
 
1 2 1 2 2 1 2 1
1
1 1
60 60I I L L L
LC C
     

         
Câu 25: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện. Độ
lệch pha giữa điện áp trên cuộn dây với dòng điện qua mạch là

/3. Đo điện áp hiệu dụng U
C

trên tụ điện
và U
d
trên cuộn dây người ta thấy giá trị U
C
=
3
U
d
. Hệ số công suất trên đoạn mạch là:
A.
2
. B. 0,5. C. 0,87. D. 0,25.
HD:
RL
R
L
d
UU
U
U
.33
3
tan 


;
RLRdC
UUUUU 3233
22


 
B
U
U
U
U
R
RR

2
1
2
cos

Câu 40: Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử
một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động
năng K của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của êlectron quang điện đó là
A. K – A. B. K + A. C. 2K – A. D. 2K + A.
Giải:

= hf = A + K;

’ = 2hf = 2A + 2K = A + 2K + A = A + K’

K’ = 2K + A. Đáp án D.
Câu 48: Dùng một hạt có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân
14
7
N đang đứng yên gây ra phản ứng  +

14
7
N 
1
1
p +
17
8
O. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt . Cho khối lượng
các hạt nhân m

= 4,0015u; m
p
= 1,0073u; m
N14
= 13,9992u m
O17
= 16,9947u. Động năng của hạt
17
8
O là
A. 6,145 MeV. B. 2,214 MeV. C. 1,345 MeV. D. 2,075 MeV.
Giải: p
2
O
= p
2

+ p
2

p

m
O
K
O
= m

K

+ m
p
K
p
(1);

E = K
O
+ K
p
- K

= (m

+ m
N
– m
p
– m
O

)c
2
= - 1,21 MeV

K
p
= K

- K
O
– 1,21 (2).
Thay (2) vào (1): m
O
K
O
= m

K

+ m
p
K

- m
p
K
O
– m
p
.1,21

 W
đO
=
( ) 1,21
p p
O p
m m K m
m m
 
 

= 2,075 MeV. Đáp án D.

×