Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra môn hóa khối 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.08 KB, 2 trang )

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh:.................................................................
Lớp:................Phòng:............Số báo danh:........................
Mã đề
136
Giám thị Mã phách
..................................................................................Cắt phách tại đây................................................................................
Giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ Mã đề
136
Mã phách
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả
lời. Cách tô đúng là .
01 04 07 10
02 05 08 11
03 06 09 12
Câu 1: Chất nào sau đây vừa dùng làm phân đạm, vừa làm phân kali?
A. KH
2
PO
4
B. NH
4
NO
3
C. NH
4


H
2
PO
4
D. KNO
3
Câu 2: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất có khả năng phân li H
+
trong nước là acid
B. Chất có chứa nhóm OH là hidroxit.
C. Chất có chứa 2 nhóm OH là hidroxit lưỡng tính
D. Chất có chứa Hidro trong phân tử là acid
Câu 3: Mục đích của phép phân tích định tính là:
A. Xác định tỉ khối lượng giữa các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
B. Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
C. Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.
D. Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 4: Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp Silicat?
A. Sản xuất thủy tinh hữu cơ. B. Sản xuất thủy tinh.
C. Sản xuất xi măng D. Sản xuất gốm sứ.
Câu 5: Chọn dãy các chất điện li mạnh trong các chất sau:
1. NaCl 2. Ba(OH)
2
3. HNO
3
4. AgCl 5. Cu(OH)
2
6. HCl
A. 1, 2, 3, 5. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 4, 5, 6. D. 1, 2, 3, 6.

Câu 6: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch?
A. pH + pOH = 14 B.
pH = - log H
+
C.
H
+
= 10
a
thì pH = a D.
pOH = - log OH
-
Câu 7: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
theo:
A. Một trật tự nhất định B. Đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định.
C. Đúng hóa trị D. Đúng số oxi hóa
Câu 8: Phương trình ion rút gọn :
Cu
2+
+ 2OH
-
Cu(OH)
2
tương ứng với phản ứng nào sau
đây:
A.
CuSO
4
+ Ba(OH)
2

B.
Cu(NO
3
)
2
+ Ba(OH)
2
C.
CuCO
3
+ KOH
D.
CuS + NaOH
Câu 9: Để phân biệt
PO
4
3-
thường dùng thuốc thử AgNO3 vì:
A. Tạo ra khí màu nâu.
B. Tạo kết tủa vàng.
C. Tạo dung dịch màu vàng.
Trang 1/2 - Mã đề thi 136
D. Tạo ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí.
Câu 10: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các
điều kiện nào sau đây?
A. Sản phẩm có chất không tan. B. Sản phẩm có khí
C. Sản phẩm là chất điện li yếu. D. Một trong 3 điều kiện trên.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại đồng?
A. HCl + KNO
3

. B. HNO
3
đặc, nguội. C. H
2
SO
4
loãng. D. HNO
3
đặc, nóng.
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
A. CH
3
OH B. NaCl C. HCl D. CuSO
4
II/ TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 1(2đ) Viết phương trình phản ứng biểu diễn dãy chuyển hóa sau, ghi rõ đk (nếu có)
N
2
 NO  NO
2
 HNO
3
H
3
PO
4
 CO
2
 CO
Câu 2(3đ) Cho 35,4 gam hỗn hợp Cu và Ag tác dụng với dd HNO

3
2M (dư) thì thu được 5,6 lít
khí không màu (đktc) , khí này hóa nâu trong không khí.( SP khử duy nhất)
a) (2đ) Tính % về khối lượng mỗi kim loại.
b) (1đ) Tính thể tích dd HNO
3
đã dùng, biết rằng người ta đã dùng dư 20%.
Câu 3(1đ) Đốt cháy 15,0 g chất hữu cơ thu được 8,96 lít CO
2
(đktc), 9,0 g H
2
O và 2,24 lít
N
2
(đktc). Xác định thành phần % các nguyên tố.
(Nguyên tử khối : Ag =108, Cu = 64, N =14, H= 1, C = 12, O =16)
Đáp án
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
136 1 D 208 1 B 359 1 D 482 1 B
136 2 A 208 2 A 359 2 B 482 2 D
136 3 C 208 3 D 359 3 C 482 3 D
136 4 A 208 4 B 359 4 D 482 4 D
136 5 D 208 5 A 359 5 A 482 5 C
136 6 C 208 6 D 359 6 D 482 6 B
136 7 B 208 7 C 359 7 B 482 7 A
136 8 B 208 8 D 359 8 A 482 8 B
136 9 B 208 9 C 359 9 B 482 9 A
136 10 D 208 10 A 359 10 C 482 10 C
136 11 C 208 11 C 359 11 A 482 11 A
136 12 A 208 12 B 359 12 C 482 12 C

Đáp án Tự luận
Câu 1 : (2đ)
- Mỗi phản ứng đúng 0,33đ (6 p/ứ *0,33 = 2đ)
Nếu Cân bằng sai trừ ½ số điểm của phản ứng.
Câu 2 : (3đ)
- Viết và cân bằng đúng phản ứng : 0,5đ
- Tính đúng số mol khí : 0,25đ
- Lập phương trình tính đúng số mol mỗi kim loại : 0,5đ
a.Tính đúng % khối lượng mỗi kim loại : 0,75đ
b. Tính đúng số mol HNO
3
ban đầu : 0,5đ
Tính đúng thể tích HNO
3
ban đầu :0,5đ
Câu 3 : (1 đ)
- Tính đúng % khối lượng của mỗi nguyên tố : 0,25đ (4 nguyên tố *0,25 = 1 đ)
Trang 2/2 - Mã đề thi 136

×