Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.69 KB, 3 trang )

thi h c kì 1 môn Toán l p 4 n m 2014Đề ọ ớ ă
A- Ph n tr c nghi m:ầ ắ ệ ( 3 i m)đ ể
Hãy khoanh tròn vào ch cái a,b,c,d có câu tr l i úng nh t.ữ ả ờ đ ấ
Bài 1: (1 i m) S 7635672 c c là:đ ể ố đượ đọ
a. B y tri u sáu tr m ba m i n m nghìn sáu tr m b y m i hai.ả ệ ă ươ ă ă ả ươ
b.B y tri u sáu tr m ba l m nghìn sáu tr m b y m i hai.ả ệ ă ă ă ả ươ
c.B y tri u sáu tr m nghìn ba m i n m nghìn sáu tr m b y m i ả ệ ă ươ ă ă ả ươ
hai.
d. B y tri u sáu tr m ba m i n m nghìn sáu b y hai.ả ệ ă ươ ă ả
Bài 2: ( 1 i m) . Có bao nhiêu s có 3 ch s mà m i ch s c a s ó u đ ể ố ữ ố ỗ ữ ố ủ ốđ đề
gi ng nhau?ố
a.7 b. 8 c. 9
d.1
Bài 3: ( 1 i m )đ ể . 1 t n = …………kgấ
a. 100 b. 1000 c.
10000 d.10
Bài 4: ( 1 i m ) S thích h p i n vào ch ch m là:đ ể ố ợ đ ề ỗ ấ 101113 > 1011…
3
a. 0 b. 1 c. 2 d. 3
B- Ph n t lu n :ầ ự ậ (6 i m)đ ể
Bài 5: ( 1 i m) đ ể Vi t s bi t s ó g m:ế ố ế ốđ ồ
1. 8 m i tri u, 7 tr m nghìn , 6 nghìn , 5 tr m , 4 n vươ ệ ă ă đơ ị : ………………………………….
b. 14 tri u, 6 tr n nghìn, 3 tr m , 4 ch cệ ă ă ụ :
……………………………………………………
Bài 6: ( 2 i m) t tính r i tính:đ ể Đặ ồ
a. 9876402 + 1285694 b. 649072 - 178526
c. 1334 x 376 d. 5867 : 17
Bài 7: (1 i m) Cho hình v bên. Bi t ABCD và BMNC là các hình vuông đ ể ẽ ế
c nh 8 cm. Vi t ti p vào ch ch m:ạ ế ế ỗ ấ
a) o n th ng AM vuông góc v i các o n th ng………………………Đ ạ ẳ ớ đ ạ ẳ
b) Di n tích hình ch nh t ệ ữ ậ


AMND…………………………………………………………
Bài 8: (2 i m) M t ô tô 2 gi u ch y c 60 km, 3 gi sau ch y c 90 đ ể ộ ờ đầ ạ đượ ờ ạ đượ
km. H i trung bình m i gi ô tô ch y c bao nhiêu km?ỏ ỗ ờ ạ đượ
áp án thi h c kì 1 l p 4 môn Toán n m 2014Đ đề ọ ớ ă
A- Ph n tr c nghi m :ầ ắ ệ 4 i mđ ể
- M i câuỗ 1 i m.đ ể
Câu1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
a c b a
B- Ph n t lu n :ầ ự ậ 6 i mđ ể
Bài 5: Vi t (1 ) m i s úng 0,5 i mế đ ỗ ố đ đ ể
a.80706504
b.14600304
Bài 6: t tính và tínhĐạ (2 )đ m i phép tính úng 0,5 i mỗ đ đ ể
a, 11162096
b, 470546
c, 501584
d, 351
Bài 7. (1 )đ M i câu úng 0,5 i mỗ đ đ ể
a)AD, BC, MN b) 128 cm
2

Bài 8: (2 )đ
Bài gi iả
Quãng ng ôtô ó ch y c:đườ đ ạ đượ (0,25 )đ
60 + 90 = 150 (km) (0,5 )đ
Th i gian ô tô ó ch y:ờ đ ạ (0,25 )đ
2 + 3 = 5 (gi )ờ (0,25 )đ
Trung bình m i gi ô tô ó ch y c:ỗ ờ đ ạ đượ (0,25 )đ
150 : 5 = 30 (km) (0,5 )đ
áp s :Đ ố 30 km

×