Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

NHẬN xét một số đặc điểm BIẾN CHỨNG của BỆNH TĂNG HUYẾT áp NGUYÊN PHÁT có đái THÁO ĐƯỜNG TYP 2 tại KHOA KHÁM BỆNH cán bộ BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN đội 108 – TRONG 2 năm (THÁNG 3 2009 đến 4 2011)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (454.57 KB, 3 trang )

Y học thực hành (802) số 1/2012






20
5. Lờ Th Hng (2008), Kin thc, thc hnh ca
b m v tỡnh trng sinh dng ca tr em di 2 tui
ti huyn Hi Lng, tnh Qung Tr. Tp chớ dinh dng
v thc phm, tp 4, s 2 thỏng 9, tr 40-47.
6. Trng Hong Lan (2004), Thc hnh nuụi con
bng sa m v cho tr n b sung ca cỏc b m cú
con di 2 tui ti xó Thi Sn, huyn Kim Bng, tnh H
Nam. Lun vn tt nghip bỏc s Y khoa, tr 37.
7. T Th Mai, Nguyn Lng Hnh, Lờ Th Hi, Phan
Bớch Nga, Trn Th Huõn, Lờ Quang Ho, Trnh Th
Huyn, Nguyn Trng Hng v cng s (2008), Thc
trng nuụi con bng sa m, mt s yu t nh hng v
tỡnh trng dinh dng ca tr di 24 thỏng tui n
khỏm ti trung tõm t vn dinh dng Vin Dinh dng.
ti cp c s, Vin Dinh dng, tr 13-15.
8.T Ng, Hunh Nam Phng, Hong Thu Nga,
Phớ Ngc Quyờn (2007), Tỡm hiu v thc hnh n b
sung v cỏc yu t nh hng n tỡnh trng dinh
dng tr 6 23 thỏng ti 3 xó nụng thụn Phỳ
ThTp chớ Dinh dng v thc phm, tp 3, s 4
thỏng 12, tr 78-87.
Nguyn ỡnh Quang (1996), Thc hnh nuụi con ca
b mje ni v ngoi thnh H Ni giai on hin nay.


Lun vn thc s, tr 23
9. Canada Community Health Survey (2009), Trends
in breastfeeding practices in Canada, between 2001 and
2008.
10. Helen L Mclachlan v Della A Forster (2006),
Initial breastfeeding attitudes and practices of women
born in Turkey, Vietnam and Australia after giving birth in
Australia. International Breastfeeding Journal 2006,
1:7 doi:10.1186/1746-4358-1-7


Nhận xét một số đặc điểm biến chứng của bệnh tăng huyết áp nguyên phát
có đái tháo đờng typ 2 tại khoa khám bệnh cán bộ
bệnh viện Trung ơng quân đội 108 Trong 2 năm (tháng 3/2009 đến 4/2011)

V TH NGA
Bnh Vin Trung ng quõn i 108

T VN
Bnh tng huyt ỏp(THA) v bnh ỏi thỏo
ng(T) ó tr thnh mt vn xó hi vỡ tớnh ph
bin vỡ nguy c bin chng v t l t vong ngy cng
cao.
T type 2 l ngi bn ng hnh ca THA.T l
bnh THA ngi T type 2 cao gp 2 ln so vi
ngi bỡnh thng.Cú ti 30-70% bin chng ca typ2
cú liờn quan n bnh lý ca THA
Nghiờn cu liờn quan gia THA nguyờn phỏt v T
type2 vi tn thng c quan ớch nhm tng cng
hiu bit v nguyờn nhõn, c ch sinh bnh, cỏc bin

phỏp phũng chng nhm hn ch, y lựi nguy c v
mc tn thng doTHA v T typ2.
MC CH NGHIấN CU:
1 Nhn xột mt s c im ca bin chng THA
nguyờn phỏt cú kốm T typ2 gp PKB cao cp
BVTWQ 108 trong 2 nm (3/ 2009- 4/ 2011)
2 Tỡm hiu mi liờn quan v mc THA nguyờn
phỏt cú T typ 2 vi bin chng thng gp ca bnh
I TNG V PHNG PHP NGHIấN CU:
Nhn xột trờn 350 bnh nhõn c theo dừi qun lý
ti khoa KB cỏn b trong 2 nm (3/ 2009- 4/ 2011)
c chia thnh 2 nhúm (khụng phõn bit gii, tui)
Nhúm 1: Nhng bnh nhõn THA nguyờn phỏt cú
T typ2 175 bnh nhõn
Nhúm 2: Nhng bnh nhõn THA nguyờn phỏt khụng
cú T typ2 175 bnh nhõn (Nhúm chng)
1 Tiờu chun chn bnh nhõn nhúm 1
* Bnh nhõn tng huyt ỏp nguyờn phỏt c chn
oỏn theo tiờu chun ca WHO
* Bnh nhõn c chn oỏn T typ2 theo tiờu
chun ca WHO 1985
Tiờu chun loi tr: Bnh tng huyt ỏp th phỏt,
T typ 1 v cỏc bnh ni khoa cp tớnh
2 Tiờu chun chn bnh nhõn nhúm 2: Chn oỏn
THA theo WHO
Tiờu chun loi tr: Bnh nhõn b T, cỏc bnh
nhõn cú bnh cp tớnh
CC CH TIấU NGHIấN CU:
Khỏm lõm sng
Cỏc xột nghim: Huyt hc, Sinh húa mỏu (Ure,

creatinin, A.Uric, Glucose, HbA1C, CK, troponin, GOT,
GOP, Cholesterol, HDL, LDL cholesterol, Triglycerid)
Sinh húa nc tiu
Thm dũ chc nng: in tim,Siờu õm tim, XQ phi,
chp CTscan nóo
Khỏm v soi ỏy mt
3.1 Tiờu chun chn oỏn tn thng c quan ớch:
* Tn thng tim: Dy tht trỏi (ECG, Siờu õm tim,
XQ tim.
Suy tim (Tieu chun lõm sng ca NYHA v Siờu õm
tim, men BNP).Cn au tht ngc (Lõm sng v ECG /
Nhi mỏu c tim: Lõm sng v ECG, Men tim (Gop, Got,
Ck-MB, TroponinT)
Tn thng thn: Protein niu 24 h/ Creatinin
clearance (ml/p)
Tn thng nóo: CTscan nóo, MRI nóo
Tn thng mt: c xỏc nh qua soi ỏy mt
/Tn thng ỏy mt do THA theo Keith, Wegernerr va
Barker (theo bin i mch mỏu vừng mc)
Phõn loi THA theo khuyn cỏo ca hi TM Vit
Nam 2008
Tiờu chun ỏnh giỏ,kim soỏt Glucose mỏu v
HbA1C theo IDF
KT QU NGHIấN CU:
1. c im tn thng c quan ớch bnh
nhõn THA nguyờn phỏt cú T typ2
Bng 1: Tn thng tim:
Tn thng tim Nhúm 1
(n = 175)
n(%)

Nhúm 2
(n = 175)
n(%)
P

Y häc thùc hµnh (802)


sè 1/2012





21
Dầy thất trái 61(24,40) 57(24,25) >0,05
Rối loạn nhịp tim 14(5,60) 9(3,83) >0,05
Đau thắt ngực 38(15,20) 27(11,49) >0,05
NMCT 16(6,40) 10(4,26) >0,05
Suy tim 7(2,80) 4(1,70) >0,05
T
ổng

136(54,40
)

107(45,53
)

>0,05



Bảng 2: Tổn thương động mạch lớn:
Mạch máu Nhóm 1
(n = 175)
n(%)
Nhóm 2
(n = 175)
n(%)
P
Phình ĐMC
Quai ĐMC:
ĐMC ngực:
ĐMC bụng:
42(16,80)
38(15,20)
4(1,60)
0
43(18,30)
35(14,90)
8(3,40)
0
>0,05
>0,05
>0,05
>0,05
ĐM chi dưới
Đau cách hồi
Loét chi
11(4,40)

7(3,60)
4(0,80)
7(2,97)
6(2,55)
1(0,42)
>0,05
>0,05
>0,05
T
ổng

53(21,20
)

50(21,27
)

>0,05


Bảng 3: Tổn thương não:
Tổn thương
não
Nhóm 1
(n = 175)
n(%)
Nhóm 2
(n = 175)
n(%)
P

TMNTQ

4(1,60
)

7(2,98
)

>0,05

NMN 23(9,20) 15(6,38) >0,05
XHN 7(2,80) 7(2,98) >0,05
NMN + XHN

2(0,80
)

1(0,42
)

>0,05

Tổng 36(14,4) 30(12,76) >0,05

Bảng 4:Tổn thương thận:
Tổn thương thận Nhóm 1
(n = 175)
n(%
)


Nhóm 2
(n = 175)
n(%
)

P
Protein niệu (+) 36(14,40) 5(2,13) <0,01
Suy thận


T
ổng

69(27,60
)

66(28,08
)

>0,05


Đ
ộ I

34(13,60
)

31(13,19
)


>0,05

Độ II 28(11,20) 32(13,62) >0,05

Đ
ộ III

7(2,80
)

3(1,27
)

>0,05

Độ IV 0 0
T
ổng

105(42,00
)

71(30,21
)

<0,01


Bảng 5: Tổn thương mắt:

Tổn thương mắt Nhóm 1
(n = 175)
n(%)
Nhóm 2
(n = 175)
n(%)
P
Theo
K, W,
Barket
Độ 1 11(4,40) 0 <0,01
Đ
ộ 2


10(4,00
)

4(1,72
)

>0,05

Độ3 29(11,60) 5(2,13) <0,01
Đ
ộ4

3(1,20
)


1(0,43
)

>0,05

Tổng 53(21,20) 10(4,25) <0,01

2. Đặc điểm phân bố chung các tổn thương ở 2
nhóm theo thời gian tăng huyết áp
BÀN LUẬN:
1. Đặc điểm bệnh nhân:
Thời gian mắc bệnh THA nguyên phát của 2 nhóm
không có sự khác nhau có ý nghĩa thống kê.Chủ yếu ở
thời điểm mắc bệnh từ 1- 10 năm (51%) Việc đề ra
khám sức khỏe định kỳ là rất cần thiết để phát hiện sớm
bệnh THA
Mức độ tăng huyết áp của 2 nhóm không khác biệt.
Mức độ và thời gian phát hiện tăng huyết áp rất liên
quan đến tổn thương cơ quan đích,so sánh nhóm 1 có
cao hơn nhóm 2 nhưng không khác nhau có ý nghĩa
thống kê.
Về đặc điểm ĐTĐ typ2, qua đánh giá về Glucose lúc
đói và HbA1c, kết quả của chúng tôi so với tác giả trong
nước (Đinh Minh Tân, Phương Tuyến -2009) thấp
hơn.Nhưng tỷ lệ kiểm soát Glucose máu (22%) cao hơn
so với tiêu chuẩn kiểm soát bằng HbA1c (14%) và có tới
70% kiểm soát kém hơn HbA1c
2. Đặc điểm tổn thương cơ quan đích của bệnh
nhân THA có ĐTD typ2
2.1 Trên tổn thương tim: Tổn thương tim ở bệnh

nhân THA có ĐTĐ typ2 so với nhóm THA đơn thuần có
cao hơn, nhưng khác nhau không có ý nghĩa thống kê
trên những triệu chứng đau thắt ngực, suy tim và dầy
thất trái trên siêu âm.Điều này có thể lý giải số bệnh
nhân được thống kê đến khám ngoại trú so với số bệnh
nhân được theo dõi điều trị nội trú có khác nhau về kết
quả nghiên cứu.Nhận định này khi so sánh với các tác
giả trong nước (Dũng, Hải, Thủy 2004) và các tác giả
nước ngoài (Ziele 2004, Redfiel, William 2005) cũng
tương tự
2.2 Trên tổn thương thận
Theo các tác giả, những biến chứng tim mạch của
bệnh nhân THA (có hay không có ĐTĐ) thường cao hơn
biến chứng thận 4-8 lần và tăng dần theo thời gian của
bệnh.Ngoài xét nghiệm máu (Ure, Creatinin), hai tổn
thương sớm trên cầu thận cần được phát hiện là Protein
niệu và Microalbumin niệu.Trong điều kiện bệnh nhân
ngoại trú không làm được Microalbumin niệu, Protein
niệu trở nên là một xét nghiệm có tính phổ biến và có
giá trị đánh giá mức độ tổn thương và tiên lượng biến
chứng của bệnh.
Tỷ lệ bệnh nhân suy thận ở bệnh nhân THA có ĐTĐ
typ2 là 27,6%, có từ độ 1 đến độ 2 và độ 3 là
2,8%(không thấy có độ 4) Biến chứng suy thận giũa 2
nhóm khác nhau không có ý nghĩa
3.Đặc điểm tổn thương mạch máu lớn
Biểu hiện rõ nhất là phình quai ĐMC (15,2%)trên
XQ, không thấy phình ĐMC bụng.Tổn thương ĐM chi
dưới không nhiều, nhưng bệnh nhân có dấu hiệu đi cách
hồi là 3,6 %ở nhóm 1 so với nhóm 2

4. Tổn thương đáy mắt
Đây là những biến chứng thường gặp của bệnh ĐTĐ
typ2 và THA nguyên phát. Kết quả của chúng tôi cũng
thống nhất với các tác giả trong và ngoài nước
Khi so sánh tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan đích
giũa nhóm 1 và 2 chúng tôi thấy tổn thương tim mạch
gặp nhiều nhất (54,45%).Không có sự khác biệt về đặc
điểm tổn thương, nhưng biểu hiện trên lâm sàng có
khác nhau.Trong thống kê số lượng tổn thương, tỷ lệ tổn
thương trên não gặp ít nhất so với tổn thương thận,
mạch máu ngoại vi và mắt.Kết quả này cũng phù hợp
với các tác giả trong và ngoài nước
5. Mối liên quan giũa mức độ, thời gian phát hiện
THA, mức độ kiểm soát Glucose huyết và biến
chứng của các cơ quan đích:
Các tác giả nước ngoài (Paul Muntner, Epstein
2005) đều có cùng nhận định THA càng cao, càng tỷ lệ
thuận với tổn thương các cơ quan đích.Có thể tỷ lệ tăng
huyết áp độ1- độ 2 ảnh hưởng chưa đáng kể lên các cơ
quan đích, nhưng khi so sánh giũa độ 2 và 3 sự khác
biệt về tổn thương là rõ rệt (P< 0,001)
6.Thời gian phát hiện THA với tổn thương cơ
quan đích:
Y học thực hành (802) số 1/2012







22
Thi gian tn thng tim v mch tng dn theo thi
gian.Qua theo dừi trờn 10 nm, t l ny l 76,1%.T l
dy tht trỏi l cao nht l 34,33%
Trong khi ú, t l tn thng nóo, thn trờn thng
kờ s bnh nhõn n khỏm ngoi trỳ khụng nhiu.Cú th
iu kin ngoi trỳ khụng c theo dừi liờn tc v cú
th mc tng huyt ỏp tỏc ng lờn thnh mch, liờn
quan cht ch hn l thi gian gõy THA ?
Tn thng mch mỏu nh c th hin trờn t l
bin chng thn, tng mc khỏc nhau.Thi gian
mc bnh T typ 2, THA nguyờn phỏt lm x húa
mch mỏu nh cu thn dn n x húa thn, suy
thn.Nhng tn thng ny thng gp trờn bnh nhõn
THA cú T typ2 trờn 10 nm
i vi tn thng mt, THA nguyờn phỏt cú T
cng rừ rt.T l ny sau 10 nm l 25,4%.Tn thng
ỏy mt 3 chim cao nht.So sỏnh gia 2 nhúm,
nhúm 1 cú tn thng ỏy mt cao gp 2 ln so vi
nhúm 2 v theo thi gian, mc tn thng cng nng
hn, sm nht l trờn 1 nm.
Mi liờn quan gia kim soỏt Glucose v tn thng
cỏc c quan ớch:Kt qu nghiờn cu ca chỳng tụi
cng nh cỏc tỏc gi u cho thy mc kim soỏt
Glucose tt s lm gim t l tn thng c quan ớch
KT LUN
1. T l bin chng trờn cỏc c quan ớch bnh
nhõn THA nguyờn phỏt cú T typ 2 cao hn so vi
THA nguyờn phỏt n thun
2. Tn thng cỏc c quan ớch tng theo thi gian,

mc THA v kh nng khng ch c Glucose
huyt v HbA1C


ĐIềU TRị CHấN THƯƠNG GAN TạI BệNH VIệN ĐA KHOA TỉNH NINH BìNH

Thái Nguyên Hng
Khoa Phẫu thuật cấp cứu bụng, BV. Việt Đức

T VN
Cho ti nay iu tr bo tn chn thng gan ó tr
thnh chun vng v 80-90%(9) chn thng gan c
iu tr bo tn thnh cụng.Vic xỏc nh ranh gii gia
iu tr bo tn vi ch nh m cp cu hay cp cu cú
trỡ hoón luụn luụn l cõu hi i vi cỏc bỏc s. Tuy
nhiờn trong nhng trng hp chn thng nng ũi
hi phi cú thỏi x trớ khn trng, hp lý, cú s phi
hp ng b gia phu thut v gõy mờ hi sc. Bnh
vin tnh Ninh bỡnh vi trang thit b cha y v
ng b va qua ó phu thut v iu tr thnh cụng
mt trng hp chn thng gan phi V cú rỏch tnh
mch ch sau gan.
1. c im lõm sng,cn lõm sng v kt qu
phu thut
Bnh nhõn: Trn c Quyt, 21 tuụ, nam, b tai nn
ngó cao t tng 4 xung c a vo bnh vin cp
cu trong tỡnh trng sc nng.Lỳc vo vin bnh nhõn
tnh nhng kớch thớch,vt vó, HA60/40, mch 150
ln/phỳt, nht trng, bng chng cng au khp bng,
nc tiu cú mỏu .

Xột nghiờm mỏu:
HC: 3, 42 tr, Hb: 9,7g/l, hematocrite 29,3%
Siờu õm ti ging cho thy cú ng dp gan F
khong 10.8cm. Nhiu mỏu trong bng quanh lỏch v
douglas (62mm), cú ng dp thn F. Bnh nhõn
c chuyn thng lờn phũng m.
M bng ng di sn 2 bờn. bng cú
khong 2500ml mỏu v nhiu mỏu cc (chỳng tụi ly
mỏu truyn li c 750ml). Thm dũ cho thy Gan F
v nỏt cú mnh ri trong bng (nh), TMC sau gan
rỏch 0,6.0,8 cm ang phun mỏu.TMG phõn thu sau
rỏch ang phun mỏu.Thn F v 3 ng v 3.1cm.
Chỳng tụi tin hnh khõu TMC bng ch prolene 5.0,
sau ú ct gan F. Khõu thn F.Trong m HA dao ng
thp 60mmhg v phi dựng vn mch. Khụng k s mỏu
truyn li chỳng tụi ó vn ng ngi nh cho c
khong 13 n v mỏu.
Din bin lõm sng sau m cho thy dn lu ra 300
ml mỏu ngy th nht, nhng ngy sau ch ra dch nõu
en vi s lng ớt dn, bnh nhõn cú st nh 38
o
, st
gim dn.
Sau m xột nghim men gan v bilirubile hng ngy
cho thy men gan GOT, GPT gim dn t 1445,1261
xung cho ti lỳc bnh nhõn ra vin l 22 v 26 bilirubile
t 19 mmol13 mmol/l. Bnh vin tnh khụng cú
Plasma ti nờn chỳng tụi lờn Vin huyt hc mua v
truyn cho bnh nhõn.
Siờu õm sau m cho thy cú dch 50mm. 60 mm

mm ct, mng phi phi cú dch. Chỳng tụi tin hnh
chc hỳt di siờu õm ra 50 ml dch c v chc hỳt
mng phi phi ra 200ml dch phn ng. Sau chc bnh
nhõn n nh dn v ra vin


nh: Chn thng gan V, rỏch TMC sau gan



nh: Chn thng gan V, rỏch TMC sau gan



nh: Chn thng gan V, rỏch TMC sau gan


BN LUN
CTG (chn thng gan) kốm theo tn thng TMC
(tnh mch ch) cú t l t vong khỏ cao. Theo Holland
v cng s (5) cú 41 trng hp tn thng tnh mch
gan (TMG)-TMC t l t vong l 61,0% (25/41), phn
ln do sc mt mỏu (22/25).
Theo Chen R J v cng s t l CTG kốm theo tn
thng TMG-TMC l 20,0% v t l t vong khon
63,2%(3), t l tn thng TMG-TMC theo Nguyn
Quc Hựng, H Vn Quyt l 27,4% trong ú t l tn
thng TMC sau gan l 5,3%(1). Nh vy t l t vong
do CTG cú kốm theo tn thng TMG-TMC rt cao. T

×