Tải bản đầy đủ (.doc) (38 trang)

ĐỀ TÀI JAVA - WEB QUẢNG CÁO XE GẮN MÁY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.37 MB, 38 trang )

GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
1
Bộ Giáo Dục – Đào Tạo
Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ TÀI JAVA - WEB
QUẢNG CÁO XE GẮN MÁY
Giáo viên hướng dẫn: Viên Thanh Nhã.
Phan Hồ Duy Phương
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thúy Phượng
MSSV: 05.020.115
Vĩnh Long – 12/2007
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
2
Bộ Giáo Dục – Đào Tạo
Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ TÀI JAVA - WEB
QUẢNG CÁO XE GẮN MÁY
Giáo viên hướng dẫn: Viên Thanh Nhã.
Phan Hồ Duy Phương
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thúy Phượng
MSSV: 05.020.115
Vĩnh Long – 12/2007
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
MỤC LỤC
Đề tài: QUẢNG CÁO XE GẮN MÁY.........................................................................................4
1. Mục tiêu........................................................................................................................................4


2. Lý do chọn đề tài..........................................................................................................................4
3. Yêu cầu đề tài...............................................................................................................................4
a. Chức năng.................................................................................................................................4
b. Phân tích..................................................................................................................................4
c. Quản trị....................................................................................................................................4
d. Các trang web dự kiến.............................................................................................................5
4. Mô hình ERD................................................................................................................................5
..........................................................................................................................................................5
5. Mô hình vật lý...............................................................................................................................5
6. Mô hình quan hệ dữ liệu...............................................................................................................6
7. Bảng mô tả các thực thể và các mối kết hợp................................................................................6
a. Thực thể XE.............................................................................................................................6
b. Thực thể LOAIXE...................................................................................................................7
c. Thực thể CHITIETXE.............................................................................................................7
d. Thực thể PHUTUNG...............................................................................................................7
e. Thực thể KHACHHANG........................................................................................................7
f. Các mối kết hợp........................................................................................................................8
8. Ràng buộc toàn vẹn......................................................................................................................8
9. Giao diện.......................................................................................................................................8
a. Trang chủ.................................................................................................................................8
b. Trang đăng nhập......................................................................................................................9
c.Trang thông tin xe...................................................................................................................10
....................................................................................................................................................10
d. Trang chi tiết xe.....................................................................................................................10
e. Trang cập nhật xe...................................................................................................................11
f. Trang cập nhật khách hàng....................................................................................................11
g. Trang giá bán lẻ các sản phẩm..............................................................................................12
h. Trang tìm kiếm.......................................................................................................................12
10. Giải thích các đoạn code..........................................................................................................13
a. Tạo lớp kết nối.......................................................................................................................13

b. Trang xử lý đăng nhập............................................................................................................16
c.Trang Hiện Dữ liệu..................................................................................................................17
d. Trang chi tiết xe......................................................................................................................20
e.Trang cập nhật xe.....................................................................................................................23
f. Trang xử lý cập nhật xe...........................................................................................................33
j. Trang giá bán lẻ các sản phẩm................................................................................................36
k. Trang tìm kiêm xe...................................................................................................................36
..............................................................................................................
ĐỒ ÁN JAVA- WEB
3
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
Đề tài: QUẢNG CÁO XE GẮN MÁY
1. Mục tiêu.
Khi hệ thống thi hành sẽ giúp việc truy cập, tìm kiếm, cập nhật về xe máy một
cách nhanh chóng. Nhằm phục vụ cho khách hàng muốn tìm hiểu và mua xe.
Vì mục đích của trang web này là quảng cáo các loại xe,cung cấp cho khách hàng
những thông tin mà khách hàng muốn tìm. Nên chương trình này chỉ nhằm hỗ trợ cho
các cửa hàng,đại lý trong việc mở rộng việc kinh doanh của công ty.
2. Lý do chọn đề tài.
Ngày nay,công nghệ thông tin không ngừng phát triển, nó không chỉ mang tính
chất thương mại. Nó giúp ích cho việc kinh doanh mua bán của các công ty, cửa hàng,
đại lý. Nó góp phần mở rộng việc kinh doanh, mua bán của các công ty.
Như chúng ta biết, ngày nay xe máy là một phương tiện đi lại nhanh chóng và
hiệu quả mà bất cứ ai cũng cần. Vì vây, việc kinh doanh mua bán mặt hàng này đang
được chú ý và quan tâm. Đó là lý do em chọn đề tài này.
3. Yêu cầu đề tài.
a. Chức năng.
-- Đưa thông tin cho khách hàng xem.
-- Cập nhật thông tin xe.

-- Cập nhật thông tin khách hàng.
-- Giá bán lẻ các sản phẩm.
-- Tìm kiếm thông tin cho người dùng.
b. Phân tích.
-- Yêu cầu về lưu trữ: Lưu trữ thông tin của từng loại xe.
-- Yêu cầu về tra cứu: Tra cứu về loại xe.
-- Yêu cầu về giao diện: Cho phép thau tác qua lại giữa các trang web.
-- Yêu cầu về phân quyền: Do chương trình này dành cho các tổ chức
kinh doanh mua bán nên đòi hỏi sự bảo mật cao.
-- Yêu cầu về sao lưu dữ liệu: Nên sao lưu dữ liệu thường xuyên để đề
phòng mất cơ sở dữ liệu.
Để thuận lợi cho việc quản lý các loại xe.
c. Quản trị.
Người quản trị là người có toàn quyền kiểm soát ứng dụng củachương
trình,có quyền kiếm soát mọi hoạt động của chương trình.Người quản trị có thể đăng
nhập vào hệ thống và quản lý các dữ liệu (thêm, xóa ,sửa). Ngoài ra ngừơi quản trị có
thể xem thông tin quảng cáo.
4
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
Đối với khách hàng, muốn biết các thông tin sản phẩm thì có thể vào
trang web để xem và chon lựa những loại xe mà mình thích, hợp sở thích của mình.
-- Chức năng quản trị đối với khách hàng.
+ Nhập thông tin khách hàng.
+ Sửa thông tin khách hàng.
+ Xóa thông tin khách hàng.
-- Chức năng quản trị đối với trang web.
+ Nhập thông tin xe.
+ Sửa thông tin xe.
+ Xóa thông tin xe.

+ Tìm kiếm theo loại xe.
d. Các trang web dự kiến.
-- Trang chủ.
-- Trang thông tin xe.
-- Trang cập nhật xe.
-- Trang cập nhật khách hàng.
-- Trang giá bán lẻ các sản phẩm.
-- Trang tìm kiếm loại xe.
4. Mô hình ERD.
thuoc
Co nhieu
conhieu
damua
Chi T iet Xe
MaChi Tiet
DungTich
GiaCa
HDSuDung
Mau
<pi> VA20
VA20
F8
VA50
VA20
<M>
Xe
MaXe
TenXe
HinhAnh
MoTa

<pi> VA20
VA20
VA50
VA200
<M>
Phu Tung
MaPhuTung
TenPhuTung
GiaCa
Mau
MoTa
HinhAnh
<pi> VA20
VA40
F8
VA20
VA200
VA50
<M>
LoaiXe
MaLoaiXe
TenLoaiXe
GhiChu
DacDiem
<pi> VA20
VA20
VA100
VA50
<M>
KhachHang

MaKhachHang
TenKhachHang
DiaChi
DienThoai
Email
<pi> VA20
VA20
VA50
VA20
VA50
<M>
5. Mô hình vật lý.
5
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
FK_CHITIETX_REFERENCE_XE
FK_KHACHHAN_REFERENCE_XE
FK_XE_REFERENCE_ LOAIXE
FK_PHUTUNG_REFERENCE_XE
ChiT ietXe
MaChiTiet
MaXe
DungTich
GiaCa
HDSuDung
Mau
varchar(20
varchar(20)
varchar(20)
float(8)

varchar(50)
varchar(50)
<pk>
<fk>
Xe
MaXe
MaLoaiXe
TenXe
HinhAnh
MoTa
varchar(20)
varchar(20)
varchar(20)
varchar(50)
varchar(200)
<pk>
<fk>
PhuTung
MaPhuTung
MaXe
TenPhutung
GiaCa
Mau
MoT a
HinhAnh
varchar(20)
varchar(20)
varchar(40)
float(8)
varchar(20)

<varchar(200)
varchar(50)
<pk>
<fk>
LoaiXe
MaLoaiXe
TenLoaiXe
GhiChu
DacDiem
varchar(20)
varchar(20)
varchar(100)
varchar(50)
<pk>
KhachHang
MaKhachHang
MaXe
TenKhachHang
DiaChi
DienThoai
Email
varchar(20)
varchar(20)
varchar(20)
varchar(50)
varchar(20)
varchar(20)
<pk>
<fk>
6. Mô hình quan hệ dữ liệu.

XE ( MaXe, TenXe, HinhAnh, MoTa ).
CHITIETXE ( MaChiTiet, DungTich, HDSuDung, GiaCa, Mau ).
PHUTUNG ( MaPhuTung, TenPhuTung, GiaCa, Mau, MoTa, HinhAnh ).
LOAIXE ( MaLoaiXe, TenLoaiXe, GhiChu, DacDiem ).
KHACHHANG ( MaKhachHang, TenKhachHang, DiaChi, DienThoai,
Email ).
7. Bảng mô tả các thực thể và các mối kết hợp.
a. Thực thể XE.
STT Thuộc tính Kiểu dữ,liệu Ràng buộc Diễn giải
1 MAXE Varchar (20) Khóa chính Mã Xe
2 TENXE Varchar (20) Tên loại xe
3 HINHANH Varchar (50) Hình ảnh
4 MOTA Varchar (200) Mô tả
5 MALOAIXE Varchar (20) Khóa ngoại Mã loại xe
6
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
b. Thực thể LOAIXE.
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải
1 MALOAIXE Varchar(20) Khoá chính Mã loại xe
2 TENLOAIXE Varchar(20) Tên loại xe
3 GHICHU Varchar(100) Ghi chú
4 DACDIEM Varchar(50) Đặc điểm
c. Thực thể CHITIETXE.
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải
1 MACHITIET Varchar(20) Khóa chính Mã chi tiết
2 DUNGTICH Varchar(20) Dung tích
3 GIACA Float(20) Gía cả
4 HDSUDUNG Varchar(50) Hướng dẫn
sử dụng

5 MAU Varchar(20) Màu
6 MAXE Varchar(20) Khóa ngoại Mã xe
d. Thực thể PHUTUNG.
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải
1 MAPHUTUNG Varchar(20) Khóa chính Mã phụ tùng
2 TENPHUTUNG Varchar(40) Tên phụ tùng
3 GIACA Float(8) Giá cả
4 NGUYENLIEU Varchar(30) Nguyên liệu
5 MAU Varchar(20) Màu
6 MOTA Varchar(200) Mô tả
7 HINHANH Varchar(50) Hình ảnh
8 MAXE Varchar(20) Khóa ngoại Mã xe
e. Thực thể KHACHHANG.
Thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Diễn giải
1 MAKHACHHANG Varchar (20) Khóa chính Mã khách
hàng
2 TENKHACHHANG Varchar (20) Tên khách
7
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
hàng
3 DIACHI Varchar (20) Địa chỉ
4 DIENTHOAI Varchar (20) Điện thoại
5 EMAIL Varchar (20) Email
6 MAXE Varchar (20) Khóa ngoại Mã xe
f. Các mối kết hợp.
-- Mối quan hệ giữa XE và CHITIETXE.
Mối kết hợp: có nhiều, tạo một quan hệ giữa xe và chi tiết xe là: quan hệ
1-n. Có nghĩa là một xe có nhiều chi tiết xe và ngược lại nhiều chi tiết xe thuộc một xe.
-- Mối quan hệ giữa XE và PHUTUNG.

Mối kết hợp: có nhiều, tạo một quan hệ giữa xe và phụ tùng là: quan hệ
1-n. Có nghĩa là một xe có nhiều phụ tùng và ngược lại nhiều phụ tùng của một xe.
-- Mối quan hệ giữa LOAIXE và XE.
Mối kết hợp: thuộc, tạo một quan hệ giữa loai xe và xe là: quan hệ 1- n.
Có nghĩa là một loại xe có nhiều xe và ngược lại nhiều xe thuộc một loại xe.
-- Mối quan hệ giữa XE và KHACHHANG.
Mối kết hợp: đã mua, tạo một quan hệ giữa xe và khách hàng là: quan hệ
1-n. Có nghĩa là một xe được nhiều khách hàng và ngược lại nhiều khách hàng của một
xe.
8. Ràng buộc toàn vẹn.
RB1: Mỗi loại xe phải có một xe tương ứng.
RB2: Mỗi khách hàng có một mã duy nhất và không trùng lắp.
RB3: Mỗi xe phải có một tên duy nhất.
RB4: Ngày nhập xe không thể nhỏ hơn ngày bán xe.
RB5: Giá bán phải không âm.
9. Giao diện.
a. Trang chủ.
8
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
b. Trang đăng nhập.
9
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
c.Trang thông tin xe.
d. Trang chi tiết xe.
10
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
e. Trang cập nhật xe.

f. Trang cập nhật khách hàng.
11
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web

g. Trang giá bán lẻ các sản phẩm.
h. Trang tìm kiếm
12
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
10. Giải thích các đoạn code.
a. Tạo lớp kết nối.
// Tạo ra lớp kết nối.
package my;
import com.borland.dx.sql.dataset.*;
import java.util.*;
// Hàm tạo ra lớp kết nối.
public class KetNoi {
public Database database1 = new Database();
public String trangThaiKetNoi = "";
//Statement thuc thi cau truy van
// sau khi statement lay duoc bao nhieu mau tin thi no cat vao resultset
public java.sql.Statement sta = null;
public java.sql.ResultSet res = null;
public Vector vIndex = null;
public boolean flagSql = true;

public KetNoi() {
13
GVHD: Viên Thanh Nhã

Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
System.out.println("Dang ket noi csadl");
KetNoiDatabase();
}
// Hàm ket noi cơ sở dữ liệu
public void KetNoiDatabase()
{
try {
jbInit();
}
catch(Exception e) {
System.out.println("Ket noi khong duoc");
e.printStackTrace();
}
}
private void jbInit() throws Exception
{
// khi ket noi chua duoc mo thi thuc hien ket noi lien.
if(database1.isOpen() == false)
database1.setConnection(new
com.borland.dx.sql.dataset.ConnectionDescriptor("jdbc:odbc:qlxm", "",
"", false, "sun.jdbc.odbc.JdbcOdbcDriver"));
trangThaiKetNoi = "Ket noi thanh cong";
// Tao ra doi tuong statement.
sta = database1.createStatement();
}
public void dongKetNoi()
{
if(database1.isOpen())
{

database1.closeConnection();
System.out.println("Dong ket noi CSDL");
trangThaiKetNoi = "da dong ket noi";
}
}
// Hàm lấy dữ liều về gán vào một vector.
public Vector getDataVector( int viTriTruongTable,String sql,String loi)
{
Vector v = new Vector();
System.out.println(sql);
try
14
GVHD: Viên Thanh Nhã
Phan Hồ Duy Phương Đồ án Java-Web
{
res = sta.executeQuery(sql);
while(res != null && res.next())
{
add mot object vao mot vector
v.add(res.getString(viTriTruongTable));
}
}catch(Exception l)
{
System.out.println(loi + " " + l.toString());
}
return v;
}
// Hàm lấy về số mẫu tin.
public int laySoMauTin (String sql, String loi)
{

int soMauTin = 0;
try
{
res = sta.executeQuery(sql);
while(res != null && res.next())
{
soMauTin = soMauTin + 1;
}
}catch(Exception l)
{
System.out.println(loi + " " + l.toString());
}
return soMauTin;
}
//hàm thực thi cau lệnh insert,delete, update la execute.
Sau khi thuc thi xong co trang thai la true false
public void thucThiSql(String sql, String loi)
{
try
{
sta.execute(sql);
System.out.println(sql);
flagSql = true;
}catch(Exception l)
{
System.out.println(sql);
15

×