Tải bản đầy đủ (.pdf) (25 trang)

Bài giảng bài hiđro clorua axit clohiđric và muối clorua hóa học 10 (2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.38 MB, 25 trang )

HÓA HỌC 10

HIĐROCLORUA
AXITCLOHIĐRIC
VÀ MUỐI CLORUA


KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu1. Trong phòng thí nghiệm khí
Clo thường được điều chế bằng
cách oxi hoá hợp chất nào sau
đây?
A. NaCl
B. HCl
C. KClO3
D. KMnO4


KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2. Trong các dãy chất dưới đây, dãy
nào mà tất cả các chất có thể tác dụng
với Cl2?
A. Na, H2, N2
B. KOH (dd), H2O, KF
C. Fe, K, O2
D. NaOH (dd), Cu, H2O


KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu3. Tìm câu sai trong các kết luận dưới
đây:


A. Clo là nguyên tố họ p.
B. Clo tan trong nước tạo môi trường axit.
C. Trong tự nhiên, clo chỉ tồn tại ở dạng
hợp chất.
D. Trong tự nhiên có nhiều mỏ khí clo.


HIĐROCLORUA, AXIT CLOHIĐRIC VÀ
MUỐI CLORUA
chế khí hiđroclorua và axit clohiđric
1. Trong phòng TN:
Phương pháp sunfat:
- ở dưới 2500C
NaCl + H2SO4(đặc)  NaHSO4 + HCl 
- ở trên 4000C
2NaCl + H2SO4(đặc)  Na2SO4 + 2 HCl
Hoà tan khí hiđroclorua( HCl) vào nước thu được
dung dịch axit clohiđric

I. Điều


PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:
Cho các chất: NaCl khan, H2SO4 đặc,
H2O, Nêu các phương pháp điều chế
khí HCl ? Viết các phương trình phản
ứng?


Sơ đồ thiết bị sản xuất axit clohiđric trong công nghiệp



HIĐROCLORUA, AXIT
CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA
I. Điều chế khí hiđroclorua và axit
clohiđric
2. Trong công nghiệp ( SGK )
 Phương pháp tổng hợp:
to
H2 + Cl2
2HCl
 Chú ý: nguyên tắc ngược dòng (khí đi từ dưới
lên, chất lỏng phun từ trên xuống) để tăng diện
tích tiếp xúc và tăng hiệu suất phản ứng, giảm
giá thành sản phẩm.


HIĐROCLORUA, AXIT CLOHIĐRIC VÀ
MUỐI CLORUA
II. Hiđroclorua
1. Cấu tạo phân tử
 Hợp chất cộng hoá trị, phân tử phân cực
Công thức electron: H :Ċİ:
Công thức cấu tạo: H – Cl


Hiđro và Clo

1+


17+

l


HIĐROCLORUA, AXIT CLOHIĐRIC VÀ
MUỐI CLORUA
II. Hiđroclorua

2. Tính chất
- Khí không màu, mùi xốc, nặng
hơn không khí (KK)
- Không làm chuyển màu quỳ tím.
- Tan nhiều trong nước tạo thành
dung dịch axit clohiđric.


HIĐROCLORUA, AXIT
CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA
III. Axit clohiđric
1. Tính chất vật lý
 Chất lỏng không màu, mùi xốc.
 ở 200C, nồng độ đặc nhất là 37% và khối
lượng riêng = 1,19 g/cm3.
 Khí HCl thoát ra gặp KK ẩm tan trong hơi
nước tạo thành những hạt chất lỏng nhỏ như
sương mù  “bốc khói”


HIĐROCLORUA, AXIT CLOHIĐRIC VÀ

MUỐI CLORUA
III. Axit clohiđric

2. Tính chất hoá học
a) Dung dịch HCl có đầy đủ tính chất chung của axit
mạnh:
* Làm đỏ quỳ tím
* Tác dụng với oxit bazơ:
2HCl + CuO  CuCl2 + H2O
* Tác dụng với bazơ
HCl + NaOH NaCl + H2O


PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Axit Clohiđric tác dụng được với những
chất nào sau đây? Viết phương trình phản
ứng ?
Fe; Cu; CuO; NaOH; Na2CO3; MnO2;
Xác định vai trò của axit HCl trong các
phản ứng?


HIĐROCLORUA, AXIT CLOHIĐRIC VÀ
MUỐI CLORUA
* Tác dụng với muối
2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O
* Tác dụng với kim loại (đứng trước hiđro)
2 HCl + Fe  FeCl2 + H2
b) Khí HCl, dung dịch HCl có tính khử khi gặp chất
oxihoá mạnh

4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Clo trong HCl có số oxihoá thấp nhất (1) bị oxihoá
thành Cl2(mức oxi hoá 0).


HIĐROCLORUA, AXIT
CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA

Kết luận:

Axit clohiđric

Tính axit, tính
+
oxihoá (H )
Tính khử

(Cl )


HIĐROCLORUA, AXIT CLOHIĐRIC VÀ
MUỐI CLORUA
IV. Muối clorua và nhận biết ion clorua
1. Một số muối clorua (SGK)
 Đa số là tan, trừ AgCl không tan và PbCl2, CuCl
ít tan
 KCl làm phân kali
 ZnCl2 có khả năng diệt khuẩn
 AlCl3 dùng làm xúc tác trong tổng hợp hữu cơ
 BaCl2 dùng trừ sâu bệnh nông nghiệp

 NaCl làm muối ăn, nguyên liệu điều chế Cl2,
NaOH, nước gia-ven...
- NH4Cl có ứng dụng trong hàn kim loại


2. NhËn biÕt Ion clorua:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3:

NÊU CÁCH PHÂN BIỆT 4 ỐNG
NGHIỆM ĐỰNG CÁC DUNG
DỊCH RIÊNG BIỆT: HCL, HNO3,
NACL, NANO3 BẰNG PHẢN
ỨNG HOÁ HỌC.


Phương án 1:
NaCl, NaNO3, HCl, HNO3
Quỳ tím

Quỳ chuyển màu đỏ:
HCl, HNO3

Quỳ không đổi màu:
NaCl, NaNO3
+ AgNO3

+ AgNO3

Có  trắng:


HCl

Không có 
trắng: HNO3

Có  trắng

NaCl

Không có 
trắng: NaNO3


2. NhËn biÕt Ion clorua:
 Thuốc thử AgNO3
 Hiện tượng có kết tủa AgCl trắng,
không tan trong axit mạnh.
HCl + Ag NO3  AgCl  + HNO3
NaCl + AgNO3  AgCl  + NaNO3


BÀI TẬP
BÀI 1. CÙNG LÀ CÔNG THỨC
HCL, KHI NÀO THÌ GỌI LÀ KHÍ
HIĐRO CLORUA, KHI NÀO THÌ
GỌI LÀ AXIT CLOHIĐRIC?
SỰ GIỐNG VÀ KHÁC NHAU
VỀ TÍNH CHẤT GIỮA KHÍ
HIĐROCLORUA VÀ AXIT
CLOHIĐRIC?



ĐÁP ÁN
KHÍ HIRĐROCLORUA

HCl
H2O
AXIT CLOHIĐRIC


ĐÁP ÁN
Hiđroclorua:
- Không làm đỏ quỳ tím
- Không tách dụng CaCO3
Dung dịch axit clohiđric:
- Làm đỏ quỳ tím
- Tác dụng với CaCO3
Hiđroclorua và dd axit clohiđric đều có
tính khử, đều tác dụng với dd bazơ.


Câu 2. Trong các dãy chất dưới đây, dãy
nào mà tất cả các chất có thể tác dụng
với axit HCl

A. Fe2O3; KMnO4; Cu;
B. Fe; CuO; Ba(OH)2;
C. CaCO3; H2SO4; NaOH;
D. AgNO3; MgCO3; BaSO4;



THANK YOU

See you again


×