Tải bản đầy đủ (.doc) (107 trang)

Ngân hàng câu hỏi môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác lênin 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (487.74 KB, 107 trang )

NGN HNG CU HI
MễN NHNG NGUYấN Lí C BN
CA CH NGHA MC LấNIN 1
LI M U:
Y L BN NGN HNG THI TRC NGHIM MI V Y
NHT M TUN HNG 11B CP NHT HIN NAY.
CHC CC BN ễN THI TT
CHNG M U
I. KHI LC V CH NGHA MC - LấNIN
Câu 13: Triết học có chức năng cơ bản nào? Chọn câu trả lời đúng.
a. Chức năng thế giới quan
b. Chức năng phơng pháp luận
c. Chức năng: thế giới quan và phơng pháp luận chung nhất.
d. Chọn phơng án khác.
Đáp án: b
Câu 1. Đối tợng nghiên cứu của triết học Mác Lê nin:
1. Là phạm trù vật chất.
2. Là phạm trù ý thức.
3. Là mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
4. Là nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và t duy trên lập trờng duy
vật biện chứng khoa học.
Đáp án: 4
Câu 20: Trong điều kiện nào thì triết học chỉ còn đề cập đến những quy luật chung nhất của tự
nhiên, xã hội và t duy. Chọn câu trả lời đúng:
a. Khi các bộ môn khoa học chuyên ngành tách khỏi triết học.
b. Khi các bộ môn khoa học mới xuất hiện, bổ sung vào triết học.
c. Khác.
Đáp án: a.
Câu 21: Chn phng ỏn chớnh xỏc cho S khng nh Triết học Mác - Lê nin nghiên cứu những quy
luật vận động và phát triển chung nhất của tự nhiên xã hội và t duy
a. Đúng


b. Sai
c. Khác
Đáp án: a.
Câu 4: Sự ra đời của ch ngha Mác ở thế kỷ XIX là xuất phát trực tiếp từ nhu cầu:
a. Đấu tranh của giai cấp vô sản.
b. Đấu tranh giải phóng các dân tộc bị áp bức.
c. Xây dựng chủ nghĩa cộng sản.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: a.
Câu 42: Triết học Mác là:
a. Thế giới quan khoa học của giai cấp công nhân trong công cuộc cách mạng.
b. Thế giới quan khoa học của quá trình phát triển các khoa học chuyên ngành.
c. Phơng pháp luận chung cho sự phát triển của các ngành khoa học.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: d.
Câu 42: Trong điều kiện nào thì triết học chỉ còn đề cập đến những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã
hội và t duy. Chọn câu trả lời đúng:
a. Khi các bộ môn khoa học chuyên ngành tách khỏi triết học.
b. Khi các bộ môn khoa học mới xuất hiện, bổ sung vào triết học.
c. Khác.

1


Đáp án: a.
Câu 43: Triết học Mác Lê nin, trên cơ sở giải quyết đúng đắn vấn đề cơ bản của Triết học, tập trung
nghiên cứu chủ yếu những quy luật vận động và phát triển chung nhất của tự nhiên xã hội và t duy. ú l
nhn nh
a. Đúng
b. Sai

c. Khác
Đáp án: a.
Câu 5: Nguồn gốc lý luận trực tiếp của sự ra đời triết học Mác:
1. Triết học c in c ( Trit hc ca Heghen v trit hc ca Phoiơbắc).
2. Triết học hin i
3,. Triết học phơng Tây
4. Triết học phơng Đông.
Đáp án: 1.
Câu 8: Công thức sau đây có đúng không?
Triết học Mác = Triết học Hêghen + Triết học Phoiơbắc
a. Đúng
b. Sai
c. Không hoàn toàn sai.
Đáp án: b.
Câu 9: Xác định nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác:
1. Triết học cổ điển Đức.
2. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh.
3. Chủ nghĩa xã hội không tởng Pháp.
4. Triết học cổ điển Đức , kinh tế chính trị học cổ điển Anh v chủ nghĩa xã hội không tởng Pháp.
Đáp án: 4
Câu 10: Ba phát minh khoa học nào có vai trò quan trọng nhất đối với sự ra đời của ch ngha Mác ở thế
kỷ XIX?
a. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng. Thuyết tế bào. Thuyết tiến hoá các giống loài.
b. Định luật vn vt hp dn. Thuyết tế bào. Thuyết tiến hoá các giống loài.
c. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng. Thuyt tng i. Thuyết tiến hoá các giống
loài.
Đáp án: 1
Câu 28: Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản là tác phẩm của ai? Năm nào?
a. Của C.Mác và Ph.Ăngghen, Năm: 1846
b. Của C.Mác và Ph.Ăngghen, Năm: 1848

c. Của V.I. Lênin, Năm: 1917
d. Của V.I. Lênin, Năm: 1924
Đáp án: 2
Câu 29: Lênin nhận định tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản đã trình bày một cách hết sức sáng
sủa và rõ ràng thế giới quan mới. Thế giới quan mới đó là thế giới quan nào?
a. Duy vật
b. Duy vật biện chứng
c. Duy vật biện chứng v duy vật lịch sử.
d. khac
Đáp án: c
Câu 43: Lênin là ngời đã :
a. Bảo vệ triết học Mác và chủ nghĩa Mác trong điều kiện lịch sử mới.
b. Vận dụng triết học Mác để giải quyết các nhiệm vụ lịch sử mới.
c. Phát triển triết học Mác trong điều kiện lịch sử mới.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: d
Câu 48: Ngày nay có cần phải phát triển triết học Mác-Lênin không? Vì sao?
a. Có. Vì nó không còn đúng với điều kiện lịch sử mới.
b. Không. Vì nó là chân lý.
c. Có. Vì bản chất của triết học Mác-Lênin là sáng tạo, cách mạng và khoa học.
d. ý kiến khác
Đáp án: c.
Câu 50: Hồ Chí Minh khi nhận định về giá trị của một số học thuyết, đã nhận định Cái hay của chủ
nghĩa Mác là gì? Thực chất là nội dung gì trong triết học Mác?
A. Cái hay của chủ nghĩa Mác là phép biện chứng duy vật. Thực chất là nội dung cách làm việc
biện chứng
B. Cái hay của chủ nghĩa Mác là cách làm việc biện chứng. Thực chất là nội dung cách làm việc
biện chứng. Thực chất là nội dung phép biện chứng duy vật

2



Đáp án: b
Câu 2. Hai khái niệm Triết học và thế giới quan:
1. Là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm chung về thế giới.
2. Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới
quan.
3. Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác Lênin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan.
Đáp án: 2
Câu 30: Chọn câu trả lời đúng. Triết học có chức năng
a. Thế giới quan
b. Phơng pháp luận
c. Thế giới quan và phơng pháp luận
d. Khác.
Đáp án: c
Câu 31: Chọn phơng án đúng
Thế giới quan là hệ thống quan điểm, quan niệm về toàn bộ thế giới, bao gồm: các quan điểm triết học, xã
hội và chính trị, luân lý, mỹ học, khoa học
a. Đúng
b. Sai
c. Khác
Đáp án: a.
Câu 32: Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì? Chọn câu trả lời đúng.
a. Các quan điểm xã hội chính trị
b. Các quan điểm triết học
c. Các quan điểm mỹ học
d. Khác.
Đáp án: b
Câu 35: Thế giới quan có ý nghĩa trên những phơng diện nào? Chọn câu trả lời đúng.
a. Trên phơng diện lý luận.

b. Trên phơng diện thực tiễn
c. Cả a + b
d. Khác
Đáp án: c
Câu 40: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trờng Triết học nào? Chọn câu trả lời đúng.
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c. Chủ nghĩa duy vật
d. Khác
Đáp án: c

3


CHNG I
CH NGHA DUY VT BIN CHNG
I. CH NGHA DUY VT V CH NGHA DUY VT BIN CHNG
1. Vn c bn ca trit hc.S i lp gia ch ngha duy vt v ch ngha duy tõm.
Câu 6. Chọn phơng án đúng cho câu nói:
Vấn đề cơ bản lớn của toàn bộ triết học, nhất là của triết học hiện đại, là vấn đề về mối quan hệ giữa t
duy và tồn tại.
a. Đúng
b. Sai
c. Phơng án khác
Đáp án: a
Câu 22: Vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hoá từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan
niệm trên thuộc lập trờng triết học nào? Chọn câu trả lời đúng?
a. Chủ nghĩa duy vật
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d. Khác
Đáp án: c
Câu 1. Vấn đề cơ bản của triết học.
a. Vấn đề con ngời, nguồn gốc và bản chất của ý thức.
b. Vấn đề vật chất tồn tại trớc, quyết định ý thức.
c. Vấn đề khả năng nhận thức của con ngời.
d. Vấn đề quan hệ giữa t duy và tồn tại.
Đáp án: d
Câu 5: Có bao nhiêu cách trả lời đối với vấn đề cơ bản của triết học?
a. 2
c.
3
d.
Phơng án khác.
Đáp án: b.
Câu 6: Chọn phơng án ỳng đối với luận điểm:
Các hệ thống triết học nhất nguyên thờng chiếm địa vị thống trị trong lịch sử Triết học.
a. Đúng
b. Sai
c. Phơng án khác.
Đáp án: a
Câu 9: Chọn phơng án đúng
Trớc khi xuất hiện triết học, con ngời nhận thức thế giới xung quanh và nhận thức đời sống riêng
của mình dới hình thức các biểu tợng cảm tính mang tính chất huyền thoại và tôn giáo.
a.
Đúng
b.
Sai
c.
Phơng án khác

Đáp án: a
Câu 10. Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?
Hãy chọn câu trả lời đúng.
a. Do hạn chế của nhận thức của con ngời về thế giới.
b. Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội
có giai cấp đối kháng.
c. Cả a và b
d. Khác.
Đáp án: c
Câu 50: Chọn phơng án đúng cho nhận định:
Triết học Nhị nguyên biểu hiện tính không triệt để khi giải đáp mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của Triết
học.
a. Đúng
b. Sai
c. Khác
Đáp án: a
Câu 52: Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mặt thứ 2 của vấn đề cơ bản trong triết học nh thế nào?
a. Con ngời không thể nhận thức thế giới
b. Con ngời có khả năng nhận thức thế giới
c. Khác

4


Đáp án: b
Câu 54: Các nhà Triết học duy vật tìm cơ sở cho sự đồng nhất giữa t duy và tồn tại là gì? Chọn câu trả lời
đúng.
a. Từ vật chất
b. Từ ý thức
c. Khác

Đáp án: a
Câu 11: Các phát minh lớn trong khoa học tự nhiên ở giai đoạn đầu thế kỷ XIX đã đem lại quan niệm mới
nào về giới tự nhiên so với quan niệm đã có ở thế kỷ 17, 18?
a. Duy vật
b. Biện chứng
c. Vô thần
d. Duy vt, bin chng v vụ thn
Đáp án: b.
2. Cỏc hỡnh thc lch s c bn ca ch ngha duy vt
Câu 9. Tìm con số đúng và nêu tên hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học.
a. 2, v ú l chủ nghĩa duy vật cổ đại và chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b. 3, v ú l chủ nghĩa duy vật cổ đại; chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện
chứng.
c. 4, v ú l chủ nghĩa duy vật cổ đại; chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
và ch ngha duy vt hin i.
d. 5, v ú l chủ nghĩa duy vật cổ đại; chủ nghĩa duy vật siêu hình, ch ngha duy vt tm thng,
chủ nghĩa duy vật biện chứng và ch ngha duy vt hin i.
Đáp án: b
Câu 10: Chọn phơng án đúng về số hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử triết học và nêu
tên các hình thức đó.
a. 2, v ú l chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
b. 3, v ú l chủ nghĩa duy tâm khách quan, chủ nghĩa duy tâm chủ quan v ch ngha duy lý.
c. 3, v ú l chủ nghĩa duy tâm khách quan, chủ nghĩa duy tâm chủ quan v ch ngha duy cm.
d. 4, v ú l chủ nghĩa duy tâm khách quan, chủ nghĩa duy tâm chủ quan, ch ngha duy lý v ch
ngha duy cm
Đáp án: a:
Câu 18: Nhận định sau, thuộc lập trờng triết học nào?
Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật tầm thờng
Đáp án: d
Câu 48: Quan niệm triết học : coi vật chất và ý thức là 2 thực thể cùng song song tồn tại và độc lập với
nhau là trên lập trờng nào? Hãy chọn phơng án đúng.
a.
Nhất nguyên
b.
Nhị nguyên
c.
Khác
Đáp án: b
Câu 55: Xác định phơng án trả lời đúng các nhà Triết học duy tâm tìm cơ sở cho sự thống nhất giữa t duy
và tồn tại từ?
a. Từ vật chất
b. ý thức
c. Khác
Đáp án : b
Câu 15: Vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hoá từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan
niệm trên thuộc lập trờng triết học nào? Chọn câu trả lời đúng?
a. Chủ nghĩa duy vật
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Khác
Đáp án: c

5


II. QUAN IM CA CH NGHA DUY VT BIN CHNG V VT CHT, V í

THC V V MI QUAN H GIA VT CHT V í THC
1. Vt cht v cỏc hỡnh thc tn ti ca vt cht
Câu 2. Việc thừa nhận hay không thừa nhận tính thống nhất của thế giới có phải là sự khác nhau căn bản
giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm hay không?
a. Có
b. Không
c. ý kiến khác.
Đáp án: b.
Câu 3. Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là?
a. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể.
b. Đồng nhất vật chất với thuộc tính phổ biến của vật thể
c. Đồng nhất vật chất với ý thc
Đáp án: a
Câu 4. Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là ?
a. Xuất phát từ thế giới vật chất để giải thích về vật chất.
b. Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn.
c. Xuất phát từ t duy
d. ý kiến khác
Đáp án: a, b.
Câu 5: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tợng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu
tạo nên nguyên tử. Theo Lê - nin điều đó chứng tỏ gì? Chọn phơng án trả lời đúng trong những ý sau:
a. Vật chất không tồn tại thật sự.
b. Vật chất tiêu tan mất.
c. Giới hạn hiểu biết trớc đây của chúng ta về vật chất mất đi.
Đáp án: c
Câu 13. Trong định nghĩa về vật chất của mình, Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là:
a. Tự vận động
b. Cùng tồn tại
c. Đều có khả năng phản ánh
d. Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

Đáp án:đ.
Câu 14. Xác định mệnh đề sai:
a. Vật thể không phải là vật chất.
b. Vật chất không phải chỉ có một dạng tồn tại là vật thể.
c. Vật thể là dạng cụ thể của vật chất.
d. Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.
Đáp án: a.
Câu 16. Xác định mệnh đề đúng:
a. Vận động tồn tại trớc rồi sinh ra vật chất.
b. Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.
c. Không có vận động ngoài vật chất.
d. Không có vật chất không vận động cũng nh không có vận động ngoài vật chất.
Đáp án: d.
Câu 18. Hãy chỉ ra sai lầm của các nhà triết học duy vt trc Mỏc trong qua niệm về vật chất.
a. Đồng nhất vật chất với vật thể.
b. Phơng thức tồn tại của vật chất là vận động
c. Vật chất là cái có thể nhận thức đợc.
d. Vật chất biểu hiện qua không gian và thời gian.
Đáp án: a.
Câu 20: Xác định mệnh đề chính xác tồn tại khách quan là:
a. Tồn tại bên ngoài ý thức của con ngời, không phụ thuộc vào ý thức của con ngời.
b. Tồn tại không chủ quan
c. trong ý thức của con ngời
d. Tồn tại không thể nhận thức đợc.
Đáp án: a
Câu 21: Mệnh đề nào đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a. Vật chất là cái tồn tại.
b. Vật chất là cái không tồn tại.
c. Vật chất là cái tồn tại khách quan.
Đáp án: c.


6


Câu 29: Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ:
a.
Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
b.
Tất cả mọi sự vật, hiện tợng của thế giới chỉ là những hình thức biểu hiện đa dạng của vật chất
với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan.
c.
Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận.
d.
Thể hiện ở cả a, b, c.
Đáp án: d.
Câu 32: Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã đợc Lênin xác định
trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:
a. Tồn tại
b. Tồn tại khách quan.
c. Có thể nhận thức đợc.
d. Tính đa dạng.
Đáp án: b.
Câu 37: Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ:
a. Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới.
b. Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể.
c. Coi vận động là phơng thức tồn tại của vật chất.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: a.
Câu 42: Lựa chọn mệnh đề phát biểu sai trong số các mệnh đề đợc liệt kê dới đây:
a. Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động.

b. Mỗi sự vật chỉ có một hình thức vận động.
c. Mỗi sự vật đợc đặc trng bởi một hình thức vận động nhất định.
d. Hình thức vận động cao bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp.
Đáp án: b
Câu 1. Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số những luận điểm sau:
a. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.
b. Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần
c. Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
d. Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó nh là cái thống nhất.
Đáp án: 3.
Câu 6. Khi nhận thức đợc (phát hiện đợc) cấu trúc của nguyên tử thì có làm cho nguyên tử mất đi không?
a. Có vì nguyên tử tồn tại khách quan.
b. Không vì nguyên tử tồn tại khách quan.
Đáp án: b
Câu 9. Chủ nghĩa duy vật biện chứng có cho khái niệm vật chất đồng nhất với khái niệm vật thể không?
a. Có vì vật thể là một dạng tồn tại của vật chất
b. Không vì vật thể chỉ là một dạng tồn tại của vật chất
Đáp án: b.
Câu 10. Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hớng triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật cổ đại.
b. Chủ nghĩa duy vật cổ đại v chủ nghĩa bất khả tri.
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình về vật chất
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình về vật chất v chủ nghĩa bất khả tri.
Đáp án: 4.
Câu 11. Có thể coi trờng và hạt cơ bản là trình độ cuối cùng của vật chất đợc không? Vì sao?
a. Có, vì mi s vt, hin tng trong th gii u có giới hạn
b. Không, vì cái tồn tại khách quan thì không có giới hạn
Đáp án: b.
Câu 12. Nêu định nghĩa về phạm trù vật chất đợc Lê nin nêu trong tác phẩm Chủ nghĩa duy vật và chủ
nghĩa kinh nghiệm phê phán

a.Vật chất dùng để chỉ thực tại khách quan, đợc đem lại cho con ngời trong cảm giác, đợc cảm giác
chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
b.Vật chất dùng để chỉ tn tại khách quan, đợc đem lại cho con ngời trong cảm giác, đợc cảm giác
chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
c.Vật chất là phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, đợc đem lại cho con ngời trong
cảm giác, đợc cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
d.Vật chất là phạm trù triết học, dùng để chỉ tn tại khách quan, đợc đem lại cho con ngời trong
cảm giác, đợc cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
Đáp án: c

7


Câu 15. Xác định mệnh đề đúng
a. Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất.
b. Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất.
c. Phản điện tử, phản hạt nhân là sự tởng tợng thuần tuý.
d. Phản điện tử, phản hạt nhân khụng là tồn tại vật chất.
Đáp án: b.
Câu 16. Xác định mệnh đề chớnh xỏc:
a. Vận động tồn tại trớc rồi sinh ra vật chất.
b. Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.
c. Không có vận động ngoài vật chất.
d. Không có vận động ngoài vật chất cng nh không có vật chất không vận động.
Đáp án: d.
Câu 17. Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất:
a. Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính.
b. Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan
c. Vật chất là cái có thể nhận thức đợc.
d. Vật chất tự thân vận động

Đáp án: a.
Câu 18. Hãy chỉ ra sai lầm của các nhà triết học thế kỷ XVII-XVIII trong qua niệm về vật chất.
a. Đồng nhất vật chất với vật thể.
b. Đồng nhất vật chất với vật thể v với một số tính chất phổ biến của vật thể.
c. Vật chất là cái có thể nhận thức đợc.
d. Vật chất là cái có thể nhận thức đợc thụng qua nhng biểu hiện qua không gian và thời gian.
Đáp án: b.
Câu 20: Chn phng ỏn tr li chớnh xỏc
Tồn tại khách quan là
a. Tồn tại bên ngoài ý thức của con ngời, không phụ thuộc vào ý thức của con ngời, độc lập với ý
thức của con ngời.
b. Tồn tại bên ngoài ý thức của con ngời, không phụ thuộc vào ý thức của con ngời, độc lập với ý
thức của con ngời v ợc ý thức của con ngời phản ánh
c. Tồn tại bên ngoài ý thức của con ngời, không phụ thuộc vào ý thức của con ngời, độc lập với ý
thức của con ngời v l tồn tại không thể nhận thức đợc.
Đáp án: 2.
Câu 23. Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói:
a. Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật.
b. Do nguyên nhân vốn có của vật chất.
c. cả a và b.
Đáp án: c
Câu 24. Hãy la chn sắp xếp đúng theo trật tự phát triển các hình thức vận động của vật chất:
a. Vận động vật lý/ Vận động cơ / Vận động sinh vật / Vận động hoá/ Vận động xã hội
b. Vận động cơ / Vận động vật lý/ Vận động sinh vật /Vận động hoá/ Vận động xã hội
c. Vận động cơ / Vận động sinh vật /Vận động vật lý/ Vận động hoá/ Vận động xã hội
d. Vận động cơ / Vận động vật lý/ Vận động hoá/ Vận động sinh vật /Vận động xã hội
Đáp án đúng: d
Câu 25: Hãy sắp xếp các cụm từ để thể hiện quan hệ giữa vận động và đứng im.
a. Vận động l tơng đối, tạm thời con ứng im l tuyệt đối, vĩnh viễn
b. Vận động l tơng đối, vĩnh viễn con ứng im l tuyệt đối, tạm thời

c. ng im l tơng đối, tạm thời con vn ng l tuyệt đối, vĩnh viễn
d. Vận động l tuyệt đối, vĩnh viễn con ứng im l tơng đối, tạm thời
Đáp án: d
Câu 26: Trong các tính chất sau, tính chất nào là của không gian? Tính chất nào là của thời gian.( thi
gian/ khụng gian)
a. Khách quan, vô tận, ba chiều/ Khách quan, vĩnh cửu, một chiều.
b. Khách quan, vĩnh cửu, ba chiều/ Khách quan, vô tận, một chiều.
c. Khách quan, vô tận, một chiều/ Khách quan, vĩnh cửu, ba chiều.
d. Khách quan, ba chiều/ Khách quan, một chiều.
Đáp án: a
Câu 31: Trung tâm định nghĩa vật chất của Lênin là cụm từ nào?
a. Thực tại khách quan
b. Phạm trù triết học
c. Đợc đem lại cho con ngời trong cảm giác.

8


Đáp án: a.
Câu 33: Về mặt nhận thức luận thì khái niệm vật chất không có nghĩa gì khác mà chính là:
a. Thực tại khách quan tồn tại cụ lập với ý thức con ngời và đợc ý thức con ngời phản ánh.
b. Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức con ngời và đợc ý thức con ngời phản ánh.
c. Tn tại khách quan đi lập với ý thức con ngời và đợc ý thức con ngời phản ánh.
d. Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức con ngời và khụng đợc ý thức con ngời phản ánh.
Đáp án: b
Câu 34: Xác định 3 nội dung cơ bản trong định nghĩa của Lênin về vật chất (6 dòng)
a. Vật chất là cái tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, phụ thuộc vào nhận thức con ngời đã
biết hay cha/ Vật chất khi tác động đến giác quan con ngời một cách trực tiếp hoặc gián tiếp
thì tạo nên cảm giác/ Cảm giác, t duy, ý thức chỉ là phản ánh vật chất .
b. Vật chất là cái tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không phụ thuộc vào nhận thức con ngời

đã biết hay cha/ Vật chất khi tác động đến giác quan con ngời một cách gián tiếp thì tạo nên
cảm giác/ Cảm giác, t duy, ý thức chỉ là phản ánh vật chất .
c. Vật chất là cái tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không phụ thuộc vào nhận thức con ngời
đã biết hay cha/ Vật chất khi tác động đến giác quan con ngời một cách trực tiếp hoặc gián
tiếp thì tạo nên cảm giác/ Cảm giác, t duy, ý thức chỉ là phản ánh vật chất .
d. Vật chất là cái tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không phụ thuộc vào nhận thức con ngời
đã biết hay cha/ Vật chất khi tác động đến giác quan con ngời một cách trực tiếp hoặc gián
tiếp thì tạo nên cảm giác/ Cảm giác, t duy, ý thức chỉ là vật chất .
DA; c
Câu 35: Khi khẳng định Thực tại khách quan đợc đem lại cho con ngời trong cảm giác, Tồn tại không
lệ thuộc vào cảm giác thì có nghĩa là đã thừa nhận.
a. Vật chất là tính thứ hai, ý thức là tính thứ nhất
b. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai
c. Vật chất là tính thứ hai, ý thức là tính thứ hai
d. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ nhất
Đáp án:
Câu 38: Hai mệnh đề Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất và Vận động là ph ơng thức tồn tại
của vật chất đợc hiểu là:
a. Vật chất tồn tại bằng cách vận động.
b. Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.
c. Không thể có vận động phi vật chất cũng nh không thể có vật chất không vận động.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: d.
Câu 39: Nếu không thừa nhận vật chất tự thân vận động thì nhất định dẫn tới quan điểm duy tâm về nguồn
gốc của vận động của vật chất. Vì sao?
a. Vì nhất định phải từ nguyên nhân vận động của vật chất từ vật chất, tức là từ ngoài ý thức. Đó
chính là quan điểm duy tâm.
b. Vì nhất định phải từ nguyên nhân vận động của vật chất từ ngoài ý thức, tức là từ vật chất. Đó
chính là quan điểm duy tâm.
c. Vì nhất định phải từ nguyên nhân vận động của vật chất từ ngoài vật chất, tức là từ ý thức. Đó

chính là quan điểm duy tâm.
Đáp án: c
Câu 44: Nhận định no sau đây là của quan điểm triết học duy vt?
a. Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại của vật chất.
b. Không gian và thời gian là những hình thức liên kết của các kinh nghiệm
c. Không gian và thời gian là những biu hin của các kinh nghiệm
d. Không gian và thời gian là những biu hin ca ý nim v khụng gian v thi gian
Đáp án: a
2. Ngun gc v bn cht ca ý thc
Câu 3. Hệ thống triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Đáp án: a
Câu 45: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:
a. Riêng có ở con ngời
b. Chỉ có ở các cơ thể sống.
c. Chỉ có ở vật chất vô cơ.
d. Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất.
Đáp án: d.

9


Câu 48: Nhng nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:
a. Lao động
b. Lao động v nhà nớc
c. Ngôn ngữ
d. Lao ng v ngụn ng

Đáp án:d.
Câu 49: Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:
a. Thực tiễn xã hội.
b. Giáo dục.
c. Nghiên cứu khoa học
Đáp án: a
Câu 50: Ngôn ngữ đóng vai trò là:
a. Cái vỏ vật chất của ý thức.
b. Nội dung của ý thức.
c. Nội dung trung tâm của ý thức.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: a.
Câu 61: Chọn mệnh đề sai trong số các mệnh đề nói về sự sáng tạo của ý thức:
a. Mọi sáng tạo đều không cần đến các điều kiện khách quan mà chỉ cần phát huy tính chủ động
của con ngời
b. Mọi sáng tạo đều phải trên cơ sở phản ánh đúng quy luật khách quan.
c. Mọi sáng tạo đều cần đến sự hiểu biết đúng đắn quy luật khách quan và các điều kiện khách
quan.
d. Mọi sáng tạo đều cần đến hoạt động thực tiễn.
Đáp án: a.
Câu 4. Hệ thống triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của các cảm giác? Chọn trong số các hệ thống
sau:
1.Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
2.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
3.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
4.Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Đáp án: 3
Câu 5. Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Đáp án: a
Câu 26: Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó
Nhận định này gắn liền với hệ thống triết học nào? Hãy chọn phơng án sai.
a. Triết học duy vật
b. Triết học duy tâm
c. Triết học duy tâm khách quan
Đáp án: a
Câu 45: Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:
a. Riêng có ở con ngời
b. Chỉ có ở các cơ thể sống.
c. Chỉ có ở vật chất vô cơ.
d. Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất.
Đáp án: d.
Câu 46: Sự tiến hoá của các hình thức phản ánh của vật chất phụ thuộc vào (Lựa chọn mệnh để mang tính
triết học bao quát nhất)
a. Quá trình tiến hoá- phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiện.
b. Quá trình tiến hoá - phát triển của các giống loài sinh vật.
c. Quá trình tiến hoá - phát triển của thế giới.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: a.
Câu 47: Khái quát ngùôn gốc tự nhiên của ý thức
a. Bộ óc con ngời cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc.
b. Lao ng v cựng vi lao ng l ngụn ng
c. C bn yu t trờn
Đáp án: a
Câu 48: Nhng nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:
a. Lao động


10


b. Lao ng v Nh nớc
c. Lao ng v ngôn ngữ
d. Lao ng v giai cấp
Đáp án: c.
Câu 49: Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:
a. Lao động
b. Thực tiễn xã hội.
c. Giáo dục.
d. Nghiên cứu khoa học
Đáp án: a.
Câu 51: Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin: ý thức là:
a. Một dạng tồn tại của vật chất.
b. Dạng vật chất đặc biệt mà ngời ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận.
c. Sự phản ánh tinh thần của con ngời về thế giới.
d. Cả 1,2, v 3.
Đáp án: c.
Câu 52: Vi luận điểm
ý niệm chẳng qua là cái vật chất đợc di chuyển vào bộ óc con ngời và đợc cải biến đi ở trong đó C.Mác
sau đây muốn khái quát đặc trng nào của ý thức?
a. Đặc trng phản ánh thế giới khách quan của ý thức.
b. Đặc trng phản ánh thế giới khách quan một cách năng động và sáng tạo của ý thức.
c. Đặc trng ci to thế giới khách quan của ý thức.
d. Đặc trng phản ánh v ci to thế giới khách quan một cách năng động và sáng tạo của ý
thức.
DA: b
Đáp án: Câu 53: Tính sáng tạo trong sự phản ánh của ý thức thể hiện:
a. Phản ánh đợc bản chất, quy luật của các tồn tại khách quan.

b. Sáng tạo mô hình t tởng.
c. Phản ánh đợc bản chất, quy luật của các tồn tại khách quan và sáng tạo mô hình t tởng.
d. ý kiến khác
đáp án: c.
câu 54: quá trình phản ánh năng động sáng tạo của ý thức thể hiện ở những mặt cơ bản nào?
a. Mô hình hoá t duy
b. Sự phản ánh có chọn lọc thông tin
c. Biến mô hình tinh thần thành mô hình hiện thực khách quan thông qua hoạt động thực tiễn.
d. Mô hình hoá t duy, sự phản ánh có chọn lọc thông tin v biến mô hình tinh thần thành mô
hình hiện thực khách quan thông qua hoạt động thực tiễn.
Đáp án: d
Câu 55: Vi luận điểm
ý thức không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn sáng tạo ra thế giới khách quan.
Lênin muốn khẳng định:
a. Khả năng sáng tạo của ý thức.
b. Khả năng sáng tạo của ý thức thông qua hoạt động thực tiễn cải tạo thế giới khách quan.
c. í thc lm thay i th gii khỏch quan.
Đáp án: b
Câu 56: Tri thức đóng vai trò là:
a. Nội dung cơ bản của ý thức.
b. Phơng thức tồn tại của ý thức.
c. Cả a và b.
d. ý kiến khác.
Đáp án: c.
3. Mi quan h gia vt cht v ý thc
Câu 59: Nguyên tắc phơng pháp luận cơ bản đợc xây dựng từ lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật
chất và ý thức là:
a. Xuất phát từ thực tế khách quan.
b. Phát huy năng động chủ quan.
c. Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan.


11


d. Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan v chng ch quan, duy
ý chớ.
Đáp án: d.
Câu 60: Muốn thực hiện một t tởng không cần phải:
a. Có các điều kiện vật chất nhất định.
b. Có một t tởng đúng và sáng tạo.
c. Có hoạt động thực tiễn.
d. T tởng phải thâm nhập trong hoạt động thực tiễn.
Đáp án: b.
CHNG II: PHẫP BIN CHNG DUY VT
I. PHẫP BIN CHNG V CC HèNH THC C BN CA PHẫP BIN CHNG
II. NHNG C TRNG C BN V VAI TRề CA PHẫP BIN CHNG DUY VT
Câu 6: Chn phng ỏn ỳng Hạt nhân hợp lý mà C.Mác đã kế thừa từ Triết học Hêghen là:
a. Thế giới quan của Hêghen.
b. Phép biện chứng của Hêghen.
c. Lôgic học của Hêghen.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: b
Câu 38: Phép biện chứng nào đợc coi là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát
triển của tự nhiên, của xã hội loài ngời và của t duy.
a. Phép biện chứng cổ đại.
b. Phép biện chứng cổ điển Đức.
c. Phép biện chứng của Mác, Ăngghen và Lênin.
Đáp án: c.
Câu 39: Có thể định nghĩa phép biện chứng là học thuyết về các mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển
đợc không? Vì sao?

a. Đợc vì nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển là hai nguyên lý khái quát
nhất của phép biện chứng.
b. Không. Vì nội dung của phép biện chứng không chỉ bao gồm hai nguyên lý nói trên mà còn gồm
6 cặp phạm trù và 3 quy luật căn bản.
Đáp án: a
Câu 40: Lựa chọn phơng án chính xác khẳng định sau đây là
Phép biện chứng của C.Mác chính là phép biện chứng của Hêghen
a. Đúng. Vì C.Mác đã kế thừa và phát triển phép biện chứng của Hêghen.
b. Sai. Vì Phép biện chứng của C.Mác đợc xây dựng trên thế giới quan duyu vật
c. Không đầy đủ. Vì phép biện chứng của Mác chính là phép biện chứng của Hêghen nhng đã đợc
C.Mác cải tạo trên lập trờng duy vật.
Đáp án: c
Câu 20: Thế nào là biện chứng khách quan?
a. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ vốn có của ý niệm.
b. Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn có của các sự vật,
hiện tợng.
c. Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đổi không ngừng trong thế giới tinh thn.
Đáp án: b.
Câu 21: Thế nào là biện chứng chủ quan?
a. Là biện chứng của ý thức.
b. Là biện chứng ca th gii vt cht.
c. Là bản chất của biện chứng khách quan.
Đáp án: a.
Câu 23: Nguồn gốc của phơng pháp siêu hình?
a. Ngồn gốc nhận thức: bản thân các sự vật, hiện tợng đều có tính ổn định tơng đối. Mặt khác, quá
trình nhận thức nhiều khi đòi hỏi phải trừu tợng hoá các mối liên hệ nhất định của sự vật, hiện tợng,
tạm thời cố định chúng để phân tích. Và sự sai lầm bắt đầu ở chỗ tuyệt đối hoá tính trừu tợng và ổn
định đó.
b. Nguồn gốc lịch sử: Sự phát triển của khoa học tự nhiên thế kỷ XVII XVIII với 2 đặc điểm:


12


Phân ngành khoa học tạo nên sự ra đời của các khoa học cụ thể đặc biệt là sự phát triển của cơ học
cổ điển.
Phơng pháp nghiên cứu chủ yếu là phân tích và thực nghiệm.
Từ đó dẫn đến cách nhìn nhận xem xét sự vật cô lập, tách rời, đứng im, bất biến trong khoa học và
dần trở thành phơng pháp siêu hình trong triết học.
c. Cả 2 phơng án ( a + b)
Đáp án: c.
Câu 24: Phơng pháp siêu hình thống trị trong triết học vào thời kỳ nào?
1. Thế kỷ IV XIV
2. Thế kỷ XV XVI
3. Thế kỷ XVII XVIII
4. Thế kỷ XVIII XIX
Đáp án: 3
Câu 25: Các giai đoạn phát triển của phép biện chứng?
a. 2 giai đoạn: Phép biện chứng cổ đại/Phép biện chứng hiện đại.
b. 3 giai đoạn : Phép biện chứng cổ đại/Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức/Phép biện chứng duy
vật
c. 4 giai đoạn: Phép biện chứng cổ đại/Phép biện chứng duy tâm của Hêghen/Phép biện chứng của
Mác - Ăngghen/Phép biện chứng của Lê nin
Đáp án: b
Câu 26: Những đặc điểm khong thuc v phép biện chứng cổ đại?
a. Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng.
b. Các nguyên lý, quy luật của phép biện chứng cổ đại thờng đợc thể hiện dới hình thức manh
nha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thờng mà cha đợc khái quát thành một hệ
thống lý luận chặt chẽ.
c. Phép biện chứng cổ đại đã phác hoạ đợc bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệ
phổ biến trong sự vận động và phát triển không ngừng.

d. Phép biện chứng cổ đại đã xây dựng đầy đủ các nguyên lý, quy luật của sự phát triển.
Đáp án: d.
Câu 28: Chn phng ỏn tr li khụng chớnh xỏc v phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức.
a. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một hệ thống lô gíc khá vững chắc. Hầu nh các
nguyên lý, quy luật cơ bản của phép biện chứng với t cách là học thuyết về mối liên hệ phổ
biến, về sự vận động và phát triển đã đợc xây dựng trong một hệ thống thống nhất.
b. Các luận điểm, nguyên lý, quy luật của phép biện chứng đã đợc luận giải ở tầm lô gíc nội tại
cựa kỳ sâu sắc.
c. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một trong những tiền đề lý luận cho sự ra đời của
triết học Mác.
d. Phép biện chứng cổ điển Đức đứng trên lập trờng chủ nghĩa duy vật.
Đáp án: d.
Câu 29: Đặc điểm phép biện chứng duy vật
a. Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng
b. Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật
c. Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có t cách lý luận
triết học bao quát, vừa đúng vai trò phơng pháp luận triết học cơ bản.
d. Cả 1+2+3
Đáp án: d.
Câu 10. Đâu là biện chứng với tính cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận d ới
đây?
a. Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại
b. Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ 17 18.
c. Phép biện chứng duy vật.
d. Phép biện chứng của Hê-ghen.
Đáp án: c
Câu 11. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách
quan quan hệ với nhau nh thế nào?
a. Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan.
b. Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan.

c. Biện chứng chủ quan là phản ánh biện chứng khách quan. Biện chứng khách quan quyết định
biện chứng chủ quan. Những biện chứng chủ quan có tính độc lập tơng đối.
Đáp án: c
Câu 2. Giá trị của phép biện chứng thời kỳ cổ đại thể hiện ở chỗ nào?
a. Phát triển khoa học
b. Phát triển lý thuyết về phép biện chứng

13


c. Phát triển lý luận triết học duy vật biện chứng
d. Chống lại những quan niệm tôn giáo và quan niệm siêu hình thời kỳ cổ đại.
Đáp án: d.
Câu 3. Phép biện chứng duy tâm khách quan ra đời vào thời kỳ nào? Thuộc nền triết học nào?
a. Cổ đại/ c Hy La
b. Trung cổ/trit hc kinh vin
c. Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19/trit hc c in c
d. Giữa thế kỷ 19/ trit hc Mỏc-Lờnin
Đáp án: c
Câu 5. Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật.
a. Phép biện chứng thời kỳ cổ đại
b. Phép biện chứng của các nhà t tởng xã hội dân chủ Nga.
c. Phép biện chứng duy vật.
d. Phép biện chứng duy tâm khách quan
Đáp án: d.
Câu 6. Tại sao C.Mác nói phép biện chứng của Hê ghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất Ti vỡ
phép biện chứng của Hê ghen
a. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
b. Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất.
c. Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần

d. Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm.
Đáp án: 4
Câu 7. Biện chứng khách quan là gì?
a. Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trớc kinh nghiệm
b. Là những quan niệm biện chứng đợc rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lập với ý thức con ngời.
c. Là biện chứng của bản thân thế giới, là những quy luật biện chứng của bản thân thế giới
khách quan.
Đáp án: 3.
Câu 8. Biện chứng chủ quan là gì?
a. Là biện chứng của t duy t biện, thuần tuý.
b. Là biện chứng của quá trình phản ánh và biện chứng của t duy biện chứng.
c. Là những quan niệm duy tâm đợc rút ra từ ý niệm tuyết đối.
Đáp án: b
Câu 9. Biện chứng tự phát là gì?
a. Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan.
b. Là biện chứng chủ quan thuần tuý.
c. Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con ngời cha nhận thức đợc.
d. Là những yếu tố biện chứng con ngời đạt đợc trong quá trình tìm hiểu thế giới nhng cha có tinh
hệ thống.
Đáp án: d.
Câu 14: C.Mác cải taọ đợc phép biện chứng của Hêghen, căn bản là vì:
a. C.Mác là một triết gia.
b. Lịch sử đặt ra nhu cầu và đã có đủ các điều kiện để giải quyết nhu cầu đó:
c. Cả a + b.
d. ý kiến khác.
Đáp án: b.
Câu 30: Nhận xét về T bản luận của C.Mác, Lênin cho rằng C.Mác không để lại cho chúng ta Logic
học với chữ L viết hoa nhng đã để lại cho chúng ta cái logic của bộ T bản. Logic của bộ t bản đợc Lênin
nói tới là gì?
a. Thế giới quan duy vật

b. Duy vật lịch sử.
c. Phép biện chứng duy vật
d. Phép biện chứng của Hêghen
Đáp án: c.
Câu 38: Sự ra đời của triết học Mác đã khắc phục tình trạng hạn chế cơ bản nào trong quá trình phát triển
của thế giới quan và phép biện chứng.
a. Tách rời thế giới quan duy vật và tri thức khoa học tự nhiên.
b. Tách rời thế giới quan duy vật và phép biện chứng.
c. Tách rời thế giới quan duy vật và chủ nghĩa vô thần chống tôn giáo.
d. Cả a, b, c.
Đáp án: b.
Câu 23: Phát triển chỉ là sự tăng hay giảm về số lợng, khối lợng. Nhận định trên thuộc phép biện chứng.
Chọn phơng án đúng.

14


a. Đúng
b. Sai
c. Khác
Đáp án: b
Câu 24: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Điểm xuất phát của.. là: sự khẳng định những sự vật và
hiện tợng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng.
a. Phép siêu hình
b. Chủ nghĩa duy tâm
c. Phép biện chứng
d. Khác
Đáp án: c
Câu 25: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Phép siêu hình đẩy lùi đợc . Nhng chính nó lại bị phép
biện chứng hiện đại phủ định

a. Phép biện chứng duy tâm
b. Phép biện chứng cổ đại
c. Chủ nghĩa duy tâm
d. Khác
Đáp án: b
Câu 21: Câu trả lời nào đúng
Phép biện chứng thực sự mang tính khoa học là:
a. Phép biện chứng cổ đại
b. Phép biện chứng duy vật
c. Phép biện chứng của Hê ghen
d. Khác
Đáp án : b
Câu 38: Phép biện chứng nào đợc coi là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát
triển của tự nhiên, của xã hội loài ngời và của t duy.
a. Phép biện chứng cổ đại.
b. Phép biện chứng cổ điển Đức.
c. Phép biện chứng của Mác.
Đáp án: c.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng. Phép biện chứng cổ đại là:
a. Biện chứng duy tâm.
b. Biện chứng tự phát.
c. Biện chứng duy vật khoa học.
d. Biện chứng chủ quan.
Đáp án: b
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng: Phép biện chứng của triết học Hê ghen là:
a. Phép biện chứng duy tâm.
b. Phép biện chứng duy vật.
c. Phép biện chứng tự phát.
d. Phép biện chứng khoa hc
Đáp án: a

Câu 16: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Điểm xuất phát của... là: sự khẳng định những sự vật và
hiện tợng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng.
a. Phép siêu hình
b. Chủ nghĩa duy tâm
c. Phép biện chứng
d. Khác
Đáp án: c
Câu 17: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Phép siêu hình đẩy lùi đợc ... Nhng chính nó lại bị phép
biện chứng hiện đại phủ định
a. Phép biện chứng duy tâm
b. Phép biện chứng cổ đại
c. Chủ nghĩa duy tâm
d. Khác
Đáp án: b
Câu 35: Phép biện chứng của Hêghen trong triết học cổ điển Đức là phép biện chứng gì?
a. Phép biện chứng tự phát
b. Phép biện chứng duy tâm.
c. Phép biện chứng duy vật
d. Phép biện chứng duy tâm khách quan.

15


Đáp án: d.
Câu 5. Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng của ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật.
a. Phép biện chứng thời kỳ cổ đại
b. Phép biện chứng duy vật.
c. Phép biện chứng duy tâm khách quan
d. Phép biện chứng
Đáp án: c.

Câu 6. Tại sao C.Mác nói phép biện chứng của Hê ghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?Vỡ nú
a. Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất.
b. Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần
c. Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm.
Đáp án: c
Câu 17. Phép biện chứng đợc xác định với t cách nào?
a. T cách lý luận biện chứng
b. T cách phơng pháp biện chứng
c. Cả 2 t cách: lý luận biện chứng và phơng pháp biện chứng.
Đáp án: c
Câu 18: Thế nào là phép biện chứng duy vật?
a. Là phép biện chứng đợc xác lập trên lập trờng của chủ nghĩa duy vật do C.Mác và Ăngghen sáng
lập.
b. Là phép biện chứng của ý niệm tuyệt đối do Hêghen sáng lập.
c. Là phép biện chứng của ý niệm tuyệt đối do C.Mác và Ph.ăng ghen sáng lập.
d. Đợc xác lập trên lập trờng của chủ nghĩa duy vật do Hêghen sáng lập
Đáp án: a.
Câu 19: Thế nào là phép biện chứng duy tâm?
a. Là phép biện chứng đợc xác lập trên lập trờng của chủ nghĩa duy tâm.
b. Là phép biện chứng đợc xác lập trên lập trờng của chủ nghĩa duy vật.
c. Là phép biện chứng giải thích về nguồn gốc của sự vận động, biến đổi từ thế giới vật chất.
d. Là phép biện chứng cho rằng biện chứng khách quan sinh ra biện chứng chủ quan
Đáp án: a .
Câu 22: Phơng pháp biện chứng và phơng pháp siêu hình khác nhau nh thế nào?
a. Phơng pháp biện chứng xem xét, nghiên cứu các sự vật, hiện tợng trong mối liên hệ phổ biến.
Còn phơng pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật, hiện tợng trong trạng thái cô lập, tách rời.
b. Phơng pháp biện chứng xem xét, nghiên cứu sự vật, hiện tợng trong sự vận động, phát triển
không ngừng. Phơng pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật, hiện tợng trong sự đứng im, bất
biến.
c. Cả 2 phơng án trên ( a + b)

Đáp án: c.
Câu 24: Phơng pháp siêu hình thống trị trong triết học phơng Tây vào thời kỳ nào?
a. Thế kỷ IV XIV
b. Thế kỷ XV - XVI
c. Thế kỷ XVII XVIII
d. Thế kỷ XVIII XIX
Đáp án: c
Câu 26: Đặc điểm không thuộc về phép biện chứng cổ đại?
a. Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng.
b. Các nguyên lý, của phép biện chứng cổ đại thờng đợc thể hiện dới hình thức manh nha trên cơ sở
những quan sát, cảm nhận thông thờng.
c. Phép biện chứng cổ đại đã phác hoạ đợc bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệ phổ
biến, trong sự vận động và phát triển không ngừng.
d. Phép biện chứng cổ đại đã xây dựng đầy đủ các nguyên lý, quy luật của sự phát triển.
Đáp án: d.
Câu 28: Tìm nhận định không chính xác về phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức.
a. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một hệ thống lô gíc khá vững chắc. Hầu nh các nguyên
lý, quy luật cơ bản của phép biện chứng với t cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến, về sự
vận động và phát triển đã đợc xây dựng trong một hệ thống thống nhất.
b. Các luận điểm, nguyên lý, quy luật của phép biện chứng đã đợc luận giải ở tầm lô gíc nội tại sâu
sắc.
c. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một trong những tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết
học Mác.
d. Phép biện chứng cổ điển Đức thực sự khoa học và cách mạng.
Đáp án: d.
Câu 29: Tìm nhận định sai
a. Phép biện chứng duy vật là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng

16



b. ở phép biện chứng duy vật có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật
c. Phép biện chứng duy vật cho rằng, biện chứng của t duy đóng vai trò quyết định đối với biện
chứng của thế giới vật chất.
d. Phép biện chứng duy vật cho rằng biện chứng khách quan đóng vai trò quyết định biện chứng
chủ quan
Đáp án: c.
Cõu 39: Cú th nh ngha phộp bin chng l hc thuyt v cỏc mi liờn h ph bin v v s phỏt
trin c khụng? Vỡ sao?
a. c, vỡ nguyờn lý v mi liờn h ph bin v nguyờn lý v s phỏt trin l hai nguyờn lý khỏi quỏt
nht ca phộp bin chng.
b. Khụng. Vỡ ni dung ca phộp bin chng khụng ch bao gm hai nguyờn lý núi trờn m cũn gm 6 cp
phm trự v 3 quy lut cn bn.
ỏp ỏn: a
III. NHNG NI DUNG C BN CA PHẫP BIN CHNG DUY VT
1. Cỏc nguyờn lý c bn ca phộp bin chng duy vt
a. Nguyờn lý v mi liờn h ph bin
Câu 42: Quan niệm nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tợng là tính thống nhất vật
chất của thế giới?
a. Chủ nghĩa duy vật.
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy tâm
Đáp án: c
Câu 43: Quan niệm nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tợng là ý niệm tuyệt đối?
Chọn phơng án trả lời chính xác
a. Chủ nghĩa duy tâm
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c. Phép biện chứng duy tâm của Hêghen.
Đáp án: c

Câu 46: Theo quan điểm duy vật biện chứng, các mối liên hệ có những tính chất chung, khái quát nào?
a. Khách quan
b. Khách quan và phổ biến
c. Khách quan, phổ biến và đa dạng
d. Khách quan, phổ biến, đa dạng và có mục đích
Đáp án: c
Câu 53: Trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào mà khẳng định: Bản chất con ngời là tổng hoà các quan hệ
xã hội?
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
b. Nguyên lý về sự phát triển.
c. Nguyên lý vật chất quyết định ý thức.
Đáp án: a.
Câu 54: Chọn phơng án trả lới chính xác.
Vì sao cần phải có quan điểm toàn diện trong quá trình nhận thức khoa học và giải quyết các vấn đề thực
tiễn? Vì:
a. Mọi sự vật hiện tợng đều tồn tại trong thế giới
b. Mọi sự vật hiện tợng đều tồn tại trong quá trình phát triển.
c. Mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.
Đáp án: c
Câu 55: Quan điểm toàn diện có những yêu cầu cơ bản nào?
a. Xem xét sự vật trên nhiều mặt, nhiều mối liên hệ.
b. Phân loại các mối liên hệ, xác định vai trò, vị trí của từng mối liên hệ
c. Xem xét sự vật trên nhiều mặt, nhiều mối liên hệ. Xác định vị trí, vai trò khác nhau của các mối
liên hệ, các mặt đồng thời cần chống những cách nhìn sự vật phiếm diện, nguỵ biện và chiết trung
Đáp án: c
Câu 31: Khái niệm mối liên hệ ?
a. Là khái niệm cơ bản của phép biện chứng đợc sử dụng để chỉ sự ràng buộc, quy định lẫn
nhau đồng thời là sự tác động làm biến đổi lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tợng.

17



b. Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự nơng tựa vào nhau của các sự vật, hiện tợng
c. Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự quy định, làm tiền đề cho nhau giữa các sự
vật, hiện tợng
d. Cả 1+2+3
Đáp án: d.
Câu 32: Chn phng ỏn tr li ỳng
Cac mối liên hệ mang tính khách quan:
a. Là mối liên hệ vốn có của thế giới các ý niệm.
b. Là mối liên hệ vốn có của sự vật, hiện tợng. Cơ sở của nó là tính thống nhất vật chất của thế
giới.
c. Là mối liên hệ vốn có của các cm giỏc ca con ngi.
Đáp án: b.
Câu 33: Chn phng ỏn tr li sai
Tính phổ biến của mối liên hệ?
a. Mối liên hệ có ở tất cả mọi sự vật, hiện tợng và có trong mọi lĩnh vực: Tự nhiên xã hội
t duy.
b. Xét trong quá trình thống nhất của thế giới, trong quá trình vận động và phát triển không
ngừng của mọi sự vật, hiện tợng thì không có giới hạn cuối cùng của các mối liên hệ mà
chúng là một hệ thống mở, luôn trong những tơng quan tác động qua lại làm biến đổi nhau.
c. Mối liên hệ chỉ có trong từng sự vật, hiện tợng: đó là liên hệ giữa các mặt, các yếu tố, các
quá trình trong bản thân sự vật.
Đáp án: c
Câu 34: Tính đa dạng của mối liên hệ?
a. Tính đa dạng của mối liên hệ do tính đa dạng trong sự tồn tại, sự vận động và phát triển của
chính các sự vật và hiện tợng quy định.
b. Có nhiều loại mối liên hệ trực tiếp liên hệ gián tiếp, liên hệ cơ bản liên hệ không cơ bản,
liên hệ chủ yếu, liên hệ thứ yếu.
c. Các mối liên hệ khác nhau có vai trò giống nhau đối với sự vận động và phát triển của sự vật,

hiện tợng.
d. Quan điểm duy vật biện chứng đòi hỏi phải thừa nhận tính tơng đối trong sự phân loại đó, bởi
các mối liên hệ khác nhau có thể chuyển hoá lẫn nhau do thay đổi phạm vi bao quát xem xét, hoặc
do kết quả vận động khách quan của chính sự vật, hiện tợng.
Đáp án: a + b + d.
e. Các mối liên hệ khác nhau có vai trò giống nhau đối với sự vận động và phát triển của sự vật,
hiện tợng.
f. Quan điểm duy vật biện chứng đòi hỏi phải thừa nhận tính tơng đối trong sự phân loại đó, bởi
các mối liên hệ khác nhau có thể chuyển hoá lẫn nhau do thay đổi phạm vi bao quát xem xét, hoặc
do kết quả vận động khách quan của chính sự vật, hiện tợng.
Đáp án: a + b + d.
Câu 35: Thế nào là quan điểm toàn diện?
a. Là quan điểm đòi hỏi khi xem xét sự vật, hiện tợng phải xem xét nó trong mối liên hệ tác động
qua lại giữa các bộ phận, các yếu tố, các thuộc tính khác nhau của chính sự vật đó.
a. Là quan điểm đòi hỏi khi xém xét sự vật, hiện tợng phải xem xét nó trong mối liên
hệ qua lại giữa sự vật đó với sự vật đó với sự vật khác.
b. Xem xét kỹ lỡng tất cả các mối liên hệ và thấy ra đợc trong số đó mối liên hệ nào là
cơ bản, quan trọng nhất đối với sự vật, hiện tợng.
c. Cả a, b và c đều đúng
Đáp án: d.
Câu 36: Quan điểm lịch sử cụ thể không là quan điểm yêu cầu
a. xem xét sự vật, hiện tợng phải đặt nó vào trong điều kiện lịch sử cụ thể, trong không gian, thời
gian nhất định.
b. Xem xét sự vật, hiện tợng để thấy ra đợc tất cả các mối liên hệ với nó, phân loại các mối liên hệ
và sự đánh giá đúng đắn vai trò từng mối liên hệ đối với sự vật, hiện tợng cũng nh thấy đợc sự vật, hiện tợng tồn tại trong quá trình luôn biến đổi, phát triển.
c. Xem xét sự vật, hiện tợng một
cách chung chung, trừu tợng, phi lịch sử.
Đáp án: c

18



Câu 31: Chọn khái niệm phản ánh sai mối liên hệ ?
a. Là khái niệm cơ bản của phép biện chứng đợc sử dụng để chỉ sự ràng buộc, quy định lẫn nhau,
sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tợng.
b. Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự nơng tựa vào nhau của các sự vật, hiện tợng
c. Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự quy định, làm tiền đề cho nhau giữa các sự vật,
hiện tợng
d. Là khái niệm chỉ sự cô lập, tách rời giữa các sự vật, hiện tợng.
Đáp án: d.
Câu 32: Những mối liên hệ mang tính khách quan là:
a. Mối liên hệ vốn có của thế giới các ý niệm.
b. Là mối liên hệ vốn có của sự vật, hiện tợng. Cơ sở của nó là tính thống nhất vật chất của thế giới.
c. Là mối liên hệ tồn tại khách quan bên trong ý thức con ngời.
Đáp án: b.
Câu 33: Chọn phơng án chính xác nhất: Mối liên hệ mang tính phổ biến?
a. Mối liên hệ có ở tất cả mọi sự vật, hiện tợng và có trong mọi lĩnh vực: Tự nhiên - xã hội - t duy.
Xét trong quá trình thống nhất của thế giới, trong quá trình vận động và phát triển không ngừng
của mọi sự vật, hiện tợng thì không có giới hạn cuối cùng của các mối liên hệ mà chúng là một
hệ thống mở, luôn trong những tơng quan tác động qua lại làm biến đổi nhau.
b. Mối liên hệ chỉ có trong từng sự vật, hiện tợng: đó là liên hệ giữa các mặt, các yếu tố, các quá
trình trong bản thân sự vật.
Đáp án: b.
Câu 34: Chọn phơng án sai?
a. Tính đa dạng của mối liên hệ do tính đa dạng trong sự tồn tại, sự vận động và phát triển của
chính các sự vật và hiện tợng quy định.
b. Tính đa dạng của mối liên hệ biểu hiện ở sự tồn tại nhiều loại mối liên hệ trực tiếp liên hệ
gián tiếp, liên hệ cơ bản liên hệ không cơ bản, liên hệ chủ yếu, liên hệ thứ yếu.
c. Tất cả các mối liên hệ đều có vai trò giống nhau đối với sự vận động và phát triển của sự vật,
hiện tợng.

d. Quan điểm duy vật biện chứng đòi hỏi phải thừa nhận tính tơng đối trong sự phân loại đó, bởi
các mối liên hệ khác nhau có thể chuyển hoá lẫn nhau do thay đổi phạm vi bao quát xem xét,
hoặc do kết quả vận động khách quan của chính sự vật, hiện tợng.
Đáp án: c.
Câu 35: Nội dung nào sau đây không thuộc về nội dung của quan điểm toàn diện?
a. Là quan điểm đòi hỏi khi xem xét sự vật, hiện tợng phải xem xét nó trong mối liên hệ tác động
qua lại giữa các bộ phận, các yếu tố, các thuộc tính khác nhau của chính sự vật đó.
b. Là quan điểm đòi hỏi khi xém xét sự vật, hiện tợng phải xem xét nó trong mối liên hệ qua lại
giữa sự vật đó với sự vật đó với sự vật khác.
c. Xem xét kỹ lỡng tất cả các mối liên hệ và thấy đợc trong số đó mối liên hệ nào là cơ bản, quan
trọng nhất đối với sự vật, hiện tợng.
d. Thấy đợc mặt nào, mối liên hệ nào cũng giữ vai trò quan trọng.
Đáp án: d.
Câu 42: Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tợng là cảm giác
của con ngời?
a. Duy vật siêu hình
b. Duy tâm khách quan
c. Duy tâm chủ quan
d. Cả a, b, c.
Đáp án: c.
Câu 43: Quan niệm nào khụng cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tợng là tính thống nhất
vật chất của thế giới?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Đáp án: c.
Câu 45: Quan niệm nào khẳng định giữa các sự vật hiện tợng của thế giới khách quan luôn luôn tồn tại
trong tính qui định và tơng tác, làm biến đối lẫn nhau?
a. Quan niệm siêu hình
b. Quan niệm duy vật

c. Quan niệm biện chứng của Hêghen
d. Quan niệm biện chứng của Mác.

19


Đáp án: d.
Câu 47: Các mối liên hệ khác nhau có vai trò nh thế nào đối với các sự vật, hiện tợng?
a. Có vai trò giống nhau.
b. Có vai trò khác nhau.
c. Giống nhau về bản chất, khác nhau về biểu hiện.
Đáp án: b.
Câu 12. Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và
hiện tợng.
a. Các sự vật và hiện tợng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chừng không có sự phụ thuộc,
ràng buộc lẫn nhau.
b. Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhng không có sự chuyển hoá lẫn nhau.
c. Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con ngời qui định, bản chất sự vật không có gì khác
nhau.
d. Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có liên hệ
qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hoá lẫn nhau.
Đáp án: d
Câu 13. Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ.
a. Cơ sở sự liên hệ tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tợng ở ý thức, cảm giác của con ngời.
b. Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất của thế giới.
c. Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự
vật.
d. Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tợng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới.
Đáp án: d
Câu 14. Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động

và phát triển của các sự vật và hiện tợng?
a. Các mối liên hệ có vai trò khác nhau nhng không thể nhận thức đợc nên đặt ra vấn đề này là
vô nghĩa.
b. Các mối liên hệ có vai trò nh nhau.
c. Các mối liên hệ khác nhau có vai trò khác nhau đối với sự vận động, phát triển của các sự vật
và hiện tợng. Con ngời có thể và cần phải nhận thức điều này.
Đáp án: c
Câu 16. Chn phng ỏn tr li ỳng v y nht
Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật. Yêu cầu này không thực
hiện đợc, nhng vẫn phải đề ra để làm gì?
a. Chống quan điểm siêu hình
b. Chống quan điểm duy tâm.
c. Chống chủ nghĩa chiết chung, và thuyết nguỵ biện
d. Đề phòng cho chúng ta khỏi phạm sai lầm và sự cứng nhắc.
Đáp án: d
b. Nguyờn lý v s phỏt trin
Câu 37: Nội dung nào không thuộc quan niệm siêu hình về sự phát triển?
a. Không thừa nhận có phát triển, mà bản thân sự vật, hiện tợng là tồn tại bất biến.
b. Có thừa nhận sự phát triển nhng chỉ là sự tăng giảm đơn thuần về mặt lợng, không có sự thay đổi
về chất.
c. Sự phát triển nh là sự thống nhất của các mặt đối lập.
Đáp án: c.
Câu 48: Có thể đồng nhất hai khái niệm Tăng trởng và khái niệm phát triển đợc không? Tại sao?
a. Đợc. Đều có sự biến đổi theo chiều hớng gia tăng lợng của sự vật.
b. Không. Vì khái niệm tăng trởng là khái niệm chỉ sự tăng lên đơn thuần về lợng còn khái niệm
phát triển chỉ sự biến đổi về chất ở trình độ cao hơn trên cơ sở biến đổi về lợng.
Đáp án: b
Câu 49: Tăng trởng kinh tế và phát triển kinh tế có liên quan gì với nhau không? Tại sao?
a. Có liên quan. Vì tăng trởng kinh tế chỉ là sự gia tăng về lợng, còn phát triển kinh tế còn bao gồm
quá trình biến đổi căn bản về chất trong đời sống kinh tế.


20


b. Có liên quan. Vì tăng trởng tạo điều kiện để phát triển kinh tế và ngợc lại phát triển kinh tế lại
tăng cờng khả năng tăng trởng kinh tế ổn định và bền vững.
Đáp án: b
Câu 51: Con đờng của sự phát triển có phải là con đờng thẳng hay không? Tại sao?
a. Là con đờng thẳng. V Sự phát triển nào cũng diễn ra dới sự tác động của các quy luật khách quan
trong môi trờng điều kiện của thế giới vật chất.
b. Không phải là con đờng thẳng. Vì Sự phát triển nào cũng diễn ra dới sự tác động của các quy luật
khách quan nhng trong những môi trờng điều kiện phong phú đa dạng.
Đáp án: b.
Câu 52 : Mọi sự phát triển đều có những tính chất chung, khái quát nào?
a. Tính khách quan
b. Tính khách quan, tính phố biến
c. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng
d. Tính khách quan, tính phố biến, tính đa dạng và tính mục địch
Đáp án: c
Câu 37: Lựa chọn phơng án sai quan niệm siêu hình về sự phát triển?
a. Không thừa nhận có phát triển, mà bản thân sự vật, hiện tợng là tồn tại bất biến.
a.
Có thừa nhận sự phát triển nhng chỉ là sự tăng giảm đơn thuần về mặt lợng, không
có sự thay đổi về chất.
b.
Sự phát triển nh là sự thống nhất của các mặt đối lập.
Đáp án: c
Câu 15. Lê nin nói hai quan niệm cơ bản về sự phát triển:
1. Sự phát triển coi nh là giảm đi và tăng lên, nh là lặp lại.
2. Sự phát triển coi nh là sự thống nhất của các mặt đối lập.

Câu nói này Lê nin nói trong tác phẩm nào?
A. Chủ nghĩa duy vật và Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
B. Bút ký triết học.
C. Những ngời bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những ngời dân chủ ra sao?
D. Về vai trò của chủ nghĩa duy vật chiến đấu.
Đáp án: b
2. Nhng cp phm trự c bn ca phộp bin chng duy vt
Câu 1. Quan niệm nào về phạm trù dới đây là của trờng phái triết học duy tâm?
a. Phạm trù là những bản chất của ý niệm, tồn tại ở bên ngoài và độc lập với ý thức của loài ngời.
b. Phạm trù là những từ trống rỗng không biểu hiện một cái gì cả.
c. Phạm trù là sản phẩm của quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn. Phạm trù là hình ảnh chủ
quan của thế giới khách quan.
Đáp án: a
Câu 2. Nếu coi phạm trù không có nội dung khách quan, không bị thế giới khách quan quy định sẽ rơi vào
quan điểm triết học nào?
a.Triết học duy vật siêu hình
b. Triết học duy vật biện chứng
c. Triết học duy vật cổ đại
d. Triết học duy tâm
Đáp án: d
Câu 3. Vì sao các phạm trù triết học phải phát triển.
a. Vì thế giới vật chất luôn vận động và phát triển.
b. Vì nhận thức của con ngời luôn phát triển cùng với sự phát triển của hoạt động thực
tiễn.
c. Cả hai lý do trên.
Đáp án: c
Câu 11. Các phạm trù đợc hình thành thông qua quá trình những thuộc tính, những mối liên hệ vốn có
bên trong của bản thân sự vật.
a) Liệt kê và phân tích
b) Chứng minh

c) Khái quát hoá, trừu tợng hoá
d) Khái quát và chứng minh
Đáp án: (c)

21


Câu 12: Nội dung của các phạm trù luôn mang tính
a) Khách quan
b) Chủ quan
c) Khách quan và chủ quan
d) Cả ba đều sai
Đáp án: (a)
Câu 13: Hệ thống phạm trù của phép biện chứng duy vật là một
a) Hệ thống đóng kín, bất biến
b) Hệ thống mở
c) Cả hai đều sai
d) Cả hai đều đúng
Đáp án: (b)
Câu 15: Cái riêng Cái chung, Nguyên nhân Kết quả, Tất nhiên Ngẫu nhiên, Nội dung
Hình thức, Bản chất Hiện tợng, Khả năng Hiện thực đó là các của triết học Mác-Lênin.
a) Cặp khái niệm
b) Thuật ngữ cơ bản
c) Cặp phạm trù cơ bản
d) Cặp phạm trù
Đáp án: (c)
Câu 16: Các phạm trù của triết học phản ánh những mối liên hệ thuộc lĩnh vực nào của hiện thực?
a) Lĩnh vực xã hội
b) Lĩnh vực t duy
c) Lĩnh vực tự nhiên

d) Lĩnh vực tự nhiên, xã hội
và t duy.
Đáp án: (d)
Câu 17: Có sự khácnhau nào giữa khái niệm và phạm trù?
a) Khái niệm chính là phạm trù (không có sự khác nhau)
b) Phạm trù phải là những khái niệm rộng nhất
c) Khái niệm không bao giờ là một phạm trù.
d) Khái niệm phải là những phạm trù rộng nhất
Đáp án: (b)
Câu 18: Phạm trù chỉ là những từ trống rỗng, do con ngời tởng tợng ra, đầy tính chủ quan và không biểu
hiện hiện thực. Đây là cách quan niệm của trờng phái triết học nào?
a) Trờng phái triết học Duy thực
b) Trờng phái triết học Duy danh
c) Trờng phái Hêghen
d) Trờng phái triết học Mác xít
Đáp án: (b)
Câu 21: Các phạm trù đợc hình thành
a) Một cách bẩm sinh trong ý thức của con ngời
b) Sẵn có ở bên ngoài, độc lập với ý thức con ngời
c) Thông qua quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con ngời
d) Cả (a), (b), (c)
Đáp án: (c)
Cõu 1. Chn phng ỏn ỳng
Phm trự l:
a.
Nhng khỏi nim phn ỏnh nhng mt, nhng thuc tớnh, nhng mi liờn h chung, c bn
nht ca cỏc s vt v hin tng thuc mt lnh vc nht nh
b.
Nhng khỏi nim phn ỏnh nhng mt, nhng thuc tớnh, nhng mi liờn h chung, c bn ca
cỏc s vt v hin tng thuc mi lnh vc ca th gii vt cht

c.
Nhng khỏi nim phn ỏnh nhng mt, nhng thuc tớnh, nhng mi liờn h chung, c bn
nht ca cỏc s vt v hin tng thuc mt s lnh vc nht nh
d.
Nhng khỏi nim phn ỏnh nhng mt, nhng thuc tớnh, nhng mi liờn h chung, c bn
nht ca cỏc s vt v hin tng thuc mi lnh vc ca th gii vt cht
A: a

22


Câu 2. Chọn phương án đúng
a. Phạm trù là những khái niệm tồn tại sẵn có trong mỗi cá thể người
b. Phạm trù tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức con người
c. Phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người
d. Phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người, và
do vậy, phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người
ĐA c
Câu 3 Chọn phương án đúng
a. Nội dung của các phạm trù luôn mang tính khách quan
b. Nội dung của các phạm trù luôn mang tính chủ quan
c. Nội dung của các phạm trù vừa mang tính khách quan lại vừa mang tính chủ quan
d. Nội dung của các phạm trù vừa không mang tính khách quan lại vừa không mang tính chủ quan
ĐA a
Câu 4 Nội dung của các phạm trù có thể thay đổi vì:
a. Phạm trù là kết quả của quá trình nhận thức thế giới khách quan của con người
b. Thế giới khách quan luôn luôn biến đổi
c. Quá trình nhận thức thế giới khách quan của con người luôn biến đổi
d. Phạm trù là kết quả của quá trình nhận thức thế giới khách quan của con người mà quá trình
nhận thức thế giới khách quan và chính thế giới khách quan luôn biến đổi

ĐA d
Câu 5 Các phạm trù triết học phản ánh
a. Những mặt, những thuộc tính, những mối
tượng thuộc giới tự nhiên
b. Những mặt, những thuộc tính, những mối
tượng thuộc xã hội
c. Những mặt, những thuộc tính, những mối
tượng thuộc tư duy
d. Những mặt, những thuộc tính, những mối
tượng thuộc giới tự nhiên, xã hội và tư duy
ĐA d

liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện
liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện
liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện
liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện

Câu 6 Trường phái duy danh cho rằng:
a. Phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức của con người
b. Phạm trù chỉ là những thuật ngữ trống rỗng do con người tưởng tượng ra và không biểu hiện bất
kỳ cái gì của hiện thực
c. Các phạm trù triết học phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản
nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc giới tự nhiên, xã hội và tư duy
d. Các phạm trù triết học phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản
nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc giới tự nhiên
ĐA b
Câu 7 Trường phái duy thực cho rằng:
a. Phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức của con người
b. Phạm trù chỉ là những thuật ngữ trống rỗng do con người tưởng tượng ra và không biểu hiện bất
kỳ cái gì của hiện thực

c. Các phạm trù triết học phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản
nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc giới tự nhiên, xã hội và tư duy

23


d. Cỏc phm trự trit hc phn ỏnh nhng mt, nhng thuc tớnh, nhng mi liờn h chung, c bn
nht ca cỏc s vt v hin tng thuc gii t nhiờn
A a
a. Cp phm trự cỏi riờng v cỏi chung
b.
Câu 5. Quan niệm nào sau đây thuộc trờng phái triết học duy vật biện chứng?
a. Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ sản phẩm của tinh thần nh một ý niệm.
b. Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ sự khá quát thuần tuý của t tởng
c. Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt những thuộc tính, những mối liên hệ và
các quan hệ đợc lập lại ở nhiều sự vật hiện tợng hay quá trình riêng lẻ.
Đáp án: c
Câu 6. Có cái gì chung giữa giới vô sinh và giới hữu sinh không?
a. Không, vì giới vô sinh khác giới hữu sinh
b. Có cái chung. Vì chúng đều là tồn tại vật chất, thuộc giới tự nhiên
Đáp án: b
Câu 8. Cho hai tam giác : ABC là tam giác thờng, DEG là tam giác vuông. Những khẳng định sau đây
khẳng định nào là đúng?
a.
ABC là cái chung, DEG là cái riêng
b. ABC và DEG là cái riêng nhng khụng cú cái chung
c. ABC và DEG là cái riêng nhng đồng thời có tính chất chung.
d. ABC và DEG đều là cái chung
Đáp án: c
Câu 9. Chỉ ra đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về sự tồn tại của cái chung trong các

câu nói sau:
a. Cái chung tồn tại khách quan ngoài cái riêng.
b. Cái chung thực sự tồn tại, nhng không tồn tại ngoài cái riêng, mà thông qua cái riêng biểu hiện
sự tồn tại của mình.
c. Cái chung thuần tuý là sản phẩm của t duy trừu tợng không có tồn tại cảm tính độc lập.
Đáp án: b
Câu 19: Cái nhà nói chung là không có thực, mà chỉ có những cái nhà riêng lẻ, cụ thể mới tồn tại thực.
Đây là quan niệm của trờng phái triết học nào?
a) Trờng phái triết học Duy thực
b) Trờng phái triết học Duy danh
c) Trờng phái Hêghen
d) Trờng phái triết học Mác xít
Đáp án: (b)
Câu 23: in vo ch trng cú nh ngha ỳng v cỏi riờng theo quan im bin chng duy vt: Cái
Riêng là một phạm trù triết học dùng để chỉ
a) Những mặt, những thuộc tính những yếu tố, những quan hệ... lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tợng.
b) Một sự vật, một hiện tợng, một quá trình nhất định
c) Những đặc tính, những tính chất ... chỉ tồn tại ở một sự vật, một hiện tợng nào đó mà không lặp
lại ở các sự vật hiện tợng khác.
Đáp án: (b)
Câu 25: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một
kết cấu vật chất nhất định mà còn đợc lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tợng hay quá trình riêng lẻ khác?
a) Cái Riêng
b) Cái chung
c) Cái đơn nhất
d) Tất cả đều sai
Đáp án: (b)
Câu 26: Chn phng ỏn tr li ỳng in vo ch trng
Cái chỉ tồn tại trong cái thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.
a) Chung/Riêng

b) Riêng/Chung
c) Chung/đơn nhất

24


d) Đơn nhất/Riêng
Đáp án: (a)
Câu 27: Chn phng ỏn tr li ỳng in vo ch trng
Cái chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái
a) Chung/Riêng
b) Riêng/Chung
c) Chung/Đơn nhất
d) Đơn nhất/Riêng
Đáp án: (b)
Câu 28: Chn phng ỏn tr li ỳng in vo ch trng
Cái là cái toàn bộ, phong phú hơn cái
a) Chung/Riêng
b) Riêng/Chung
c) Chung/đơn nhất
d) Đơn nhất/Riêng
Đáp án: (b)
Câu 29: Chn phng ỏn tr li ỳng in vo ch trng
Cái là cái bộ phận, nhng sâu sắc hơn cái
a) Chung/Bộ phận
b) Riêng/Tổng thể
c) Chung/đơn nhất
d) Đơn nhất/Riêng
Đáp án: (a)
Câu 30: Chn phng ỏn tr li ỳng in vo ch trng

Cái và cái có thể chuyển hoá lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.
a) Chung/Riêng
b) Riêng/Chung
c) Chung/đơn nhất
d) Đơn nhất/Riêng
Đáp án: (c)
Câu 31: Cái riêng và cái chung có thể chuyển hoá (tác động, quy định lẫn nhau) cho nhau không?
a) Có thể
b) Không thể
c) Vừa có thể vừa không thể
Đáp án: (a)
Câu hỏi 32: Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng
đất nớc. Đó là bài học về việc
a) áp dụng cái chung phải tuỳ theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp
b) áp dụng cái chung phải tuỳ theo từng cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho thích hợp
c) áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung
Đáp án: (a)
Câu 33: Giả sử khái niệm Việt Nam là một Cái riêng thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất:
a) Con ngời
b) Quốc gia
c) Văn hoá
d) Hà Nội
Đáp án: (d)
Câu 35: Sự vật hiện tợng này khác sự vật hiện tợng kia. Sự khác nhau đó biêu rhiện rõ nét ở::
a) Cái chung
b) Cái riêng
c) Cái đơn nhất
d) Cái phổ biến
Đáp án: (c)
Câu 29: Chọn nhận định theo quan điểm siêu hình

a. Cái chung tồn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng

25


×