Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Xây dựng và sử dụng bản đồ khái niệm nhằm nâng cao hiệu quả dạy học chương III chuyển hóa vật chất và năng lượng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (461.03 KB, 18 trang )

MỤC LỤC
Trang
......................................................................... .Error! Bookmark not defined.

1.

Lí do chọn đề tài ...........................................................Error! Bookmark not defined.

2.

Mục đích nghiên cứu................................................................................................... 1

3.

Khách thể và đối tượng nghiên cứu ......................................................................... 1

4.

hư ng há nghiên cứu ............................................................................................ 2
....................................................................................................... 2

Chương 1. CƠ SỞ LÝ L Ậ CỦA
K

1.1

M ......................................................................................... 2

K

1.2.



K
K

1.3.

K
K

Chươn

M .......................................................... 2

M ........................................................................................ 2

1.4
1.5.

À ................................................................. 2

M ............................................................................... 3
M ............................................................................................... 3

C

CỦA

................................................................... 6

2.1.

) .......................................................................................................... 6
K

2.2.

).............. 7

2.3.

.................................................. 7

Chươn 3.

C
M

3.1.

............................................................................. 9

K

M

) .......................................................................................................... 9
K

3.2

M


10 THPT ........................................................................................................ …12
Chươn 4.
L Ậ
À L

M
À
AM

M ........................................................................15

Ị ...........................................................................................16
O ............................................................................................. … 7


I:
1 L
inh học là mơn khoa học có tính ứng dụng ở hầu hết các lĩnh vực của đời
sống xã hội, cũng như trong sản xuất rong nhà trường việc giảng dạy bộ môn
sinh học, song song với nhiệm vụ dạy học kiến thức thì việc rèn luyện cho học sinh
kỹ năng tư duy logic, h n tích, t ng hợ , khái uát là vô cùng uan trọng iều
này càng có nghĩa h n với học sinh miền n i. Làm thế nào để học sinh hình thành
và hát triển khái niệm một cách tốt nhất là một vấn đề khó khăn trong cơng tác
dạy học.
hiều khái niệm, hiện tượng, trình trong chư ng
- huyển hóa v t
chất và năng lượng trong tế bào inh học
- c bản là nh ng khái niệm mới và
khó, đ i h i học sinh hải biết tư duy tr u tượng, suy lu n logic, có khả năng h n

tích, t ng hợ cao mới có thể lĩnh hội tốt được. y cũng là chư ng trọng t m của
chư ng trình sinh học lớ
, là chư ng bản lề cho việc lĩnh hội nh ng kiến
thức về chuyển hóa v t chất và năng lượng ở thực v t và động v t s học ở chư ng
I - inh học 11 THPT. rong thực tế, đã có một số tài liệu bàn về việc dạy học
chư ng này, nhưng đa hần c n ở dạng khái uát, khó á dụng cụ thể vào việc dạy
học ở
, đ c biệt là các trường
miền n i.
o v y, trong uá trình dạy học tôi luôn suy nghĩ làm thế nào để học sinh
tiế c n với nh ng khái niệm, hiện tượng, uá trình trong chư ng này một cách d
dàng và s u s c. uất hát t l do đó tơi viết sáng kiến kinh nghiệm về “
n
n
n
n
h n
nh
n n
h
h
hươn
- S nh h
ơ n)”.
2 M
ệ thống và h n loại được các kiến thức trong chư ng
- inh học
chư ng trình chu n có thể s x y dựng thành bản đ khái niệm và s dụng
trong uá trình dạy học.
y dựng bản đ khái niệm và s dụng trong uá trình dạy học chư ng

inh học
chư ng trình chu n).
3. K
3.1. Khách thể nghiên cứu
y dựng và s dụng bản đ khái niệm dạy học inh học
.
ối tượng nghiên cứu
y dựng và s dụng bản đ khái niệm dạy học chư ng
- huyển hóa v t
chất và năng lượng trong tế bào - inh học
chư ng trình chu n) cho học
sinh khối trường
á hước.

1


4
- hủ yếu là r t kinh nghiệm trong uá trình giảng dạy, động thời trao đ i
kinh nghiệm với đ ng chí đ ng nghiệ
- ìm hiểu t m l học sinh
- ham khảo, thu th tài liệu
- heo dõi h n tích, t ng hợ kiểm tra r t kinh nghiệm các tiết dạy trên lớ
khi s dụng hư ng há trên
- Dùng phư ng há thống kê toán học để t ng kết kinh nghiệm, kiểm tra kết
uả
II:
:
L L
1.1

K
M
Khái niệm là nh ng tri thức khái uát về nh ng dấu hiệu và thuộc tính chung
nhất, bản chất nhất của t ng nhóm sự v t, hiện tượng cùng loại; về nh ng mối liên
hệ và tư ng uan tất yếu gi a các sự v t, hiện tượng khách uan
1.2.
K
K
M
Khái niệm bao giờ cũng có nội hàm và ngoại diên
ội hàm của khái niệm là t hợ các dấu hiệu c bản của đối tượng hay lớ
đối tượng được hản ánh trong khái niệm đó
goại diên của khái niệm là đối tượng hay t hợ đối tượng được khái uát
trong khái niệm
Ví dụ: rong khái niệm “hô hấ ”, nội hàm của khái niệm là “chuyển năng
lượng trong các chất h u c thành năng lượng trong
nhờ chuỗi hản ứng oxi
hóa kh sinh học”, c n ngoại diên của khái niệm là các hình thức hơ hấ hiếu khí
và hơ hấ kị khí
Logic hình thức khơng đi s u vào nội hàm của khái niệm nên khi xét về mối
uan hệ gi a các khái niệm thì chỉ n ng về ngoại diên ó một số kiểu uan hệ c
bản: uan hệ so sánh được và không so sánh được, quan hệ đ ng nhất, quan hệ bao
hàm uan hệ lệ thuộc , quan hệ tách rời, quan hệ ngang hàng, quan hệ ch ng
chéo uan hệ giao nhau), quan hệ đối l
uan hệ trái ngược nhau), quan hệ m u
thuẫn uan hệ hủ nh n
1.3.
K
M
Khi nghiên cứu khái niệm, ch ng ta không chỉ vạch ra nội hàm mà c n hát

hiện ngoại diên của ch ng hao tác logic vạch ra ngoại diên của khái niệm gọi là
h n chia khái niệm

2


h n chia một khái niệm có nghĩa là chia một khái niệm lớn thành nh ng
khái niệm nh , xác định xem trong một khái niệm giống có bao nhiêu khái niệm
lồi Mục đích của việc h n chia là để mở rộng hiểu biết về đối tượng cần nghiên
cứu ấu hiệu dùng để h n chia khái niệm gọi là c sở h n chia
1.
sở h n chia
Phân chia theo sự biến đ i dấu hiệu và h n đôi khái niệm.
1.3
ui t c h n chia khái niệm
h n chia hải c n đối, hải theo một c sở nhất định và liên tục; các khái
niệm nh h n chia ra hải ngang hàng, không ch ng chéo. Khi h n chia hải căn
cứ vào cùng một thuộc tính ho c tùy mục đích h n chia mà lấy thuộc tính này hay
thuộc tính khác làm căn cứ
1.
K
M
Khi hệ thống hóa một nhóm khái niệm, ta cần v n dụng mối uan hệ gi a
các khái niệm và các cách h n chia khái niệm thì mới rõ ràng và chính xác được
Muốn v y cần hải ch đến nh ng vấn đề sau:
- hải n m v ng uan hệ gi a các khái niệm trong hệ thống, t đó uyết định
một tr t tự giảng dạy hợ l
- hải xác định khái niệm gi vị trí trung t m trong hệ thống khái niệm
- ần hải n m v ng nội hàm của t ng khái niệm để s xế khái niệm
thành hệ thống

1.5.
K
M
1.5
ản đ khái niệm là gì?
ản đ khái niệm được hát triển t năm 97 trong chư ng trình nghiên
cứu của ovak ở ại học ornell ản đ khái niệm xuất hát t học thuyết về sự
tiế thu kiến thức của nsubel, trong đó t trung nhấn mạnh ảnh hưởng của nh ng
kiến thức sẵn có của học sinh đến việc tiế thu kiến thức sau đó heo usubel,
“nh n tố đ c biệt uan trọng nhất ảnh hưởng đến đến việc tiế thu kiến thức là
nh ng gì mà người học đã được biết” ì v y, kết uả lĩnh hội s tốt h n khi học
sinh có thức và biết cách liên kết nh ng kiến thức mới với nh ng khái niệm đã
được học usubel cho rằng điều này s tạo ra một chuỗi nh ng biến đ i bên trong
toàn bộ cấu tr c nh n thức của ch ng ta, s a đ i nh ng khái niệm đã t n tại và hình
thành nh ng mối liên hệ mới gi a các khái niệm ó là l do tại sao việc học hiểu
t n tại l u dài và có hiệu uả cao trong khi việc học vẹt rất d uên và không d
dàng á dụng trong nh ng bài học hay nh ng tình huống có vấn đề mới
ản đ khái niệm là một hình v tượng trưng cho cấu tr c khái niệm của một
chủ đề kiến thức trong một dạng không gian hai chiều tư ng tự với một bản đ

3


đường hố ản đ khái niệm là sự tượng trưng bằng biểu đ , trình bày các mối
uan hệ gi a các khái niệm được g n với nhãn mô tả mối uan hệ gi a các khái
niệm h ng bao g m các khái niệm, thường được đóng khung trong các v ng tr n
hay các hộ , và các mối uan hệ gi a các khái niệm được biểu thị bởi các đường
nối gi a hai khái niệm
nằm trên đường nối là các t nối hay các cụm t nối,
định rõ mối uan hệ gi a hai khái niệm hần lớn nhãn của các khái niệm là một

danh t , m c dù đôi khi ch ng ta s dụng các k hiệu như + hay %, và đôi khi là s
dụng một cụm t
ác lời hát biểu ro osition trình bày về sự v t hay sự kiện
nào đó xảy ra một cách tự nhiên, ho c là được dựng nên ác lời hát biểu chứa hai
ho c nhiều khái niệm được nối với nhau bởi các t hay cụm t nối để tạo nên một
sự hát biểu có nghĩa ơi khi ch ng được gọi là các đ n vị ng nghĩa
hư v y, bản đ khái niệm bao g m các “n t” tượng trưng cho các khái
niệm và các “cung” tượng trưng cho mối uan hệ gi a các khái niệm - tư ng ứng
với các “đỉnh” và các “cung” trong L thuyết ra h o đó, bản đ khái niệm là
một dạng đ thị trực uan visual gra h
uy nhiên, để bản đ khái niệm có thể
biểu di n nh ng thơng tin hức tạ một cách rất rõ ràng h n trong nhiều lĩnh vực
khác nhau, người ta thường thêm vào các nhãn để ch thích cụ thể h n các mối
uan hệ gi a các khái niệm
í dụ: ản đ khái niệm trình chuyển hóa v t chất:
chất đ n giản
t các
hất h u c

thể sống

các

trong

ng hợ

hợ các hản ứng sinh hóa

A Ậ C



ATP
ADP

ng hóa


C

hức tạ

g m

gi

ị hóa

ế bào

năng lượng

ADP + Pi →


h n giải

Sinh trưởng

ảm ứng


inh sản

các
hất h u c

hức tạ
thành

hất chất đ n giản

4


rong bản đ khái niệm, các khái niệm thường được biểu trưng trong một
hình dạng mang tính hệ thống với nh ng khái niệm t ng uát nhất ở trên cùng của
bản đ và nh ng khái niệm cụ thể h n được s xế một cách có hệ thống bên
dưới ấu tr c có hệ thống đối với t ng lĩnh vực kiến thức riêng biệt cũng hụ
thuộc vào bối cảnh mà kiến thức đó được á dụng hay xem xét ì thế, để x y dựng
được bản đ khái niệm tốt nhất, ch ng ta hải tìm được được gọi là c u h i trọng
tâm(focus question).
Một đ c trưng uan trọng khác của bản đ khái niệm là sự bao g m các
đường nối ngang cross - link
h ng là nh ng mối liên hệ hay liên kết gi a các
khái niệm trong nh ng mảng hay nh ng lĩnh vực khác nhau của bản đ khái niệm
rong sự tạo thành kiến thức mới, các đường nối thường biểu trưng cho sự sáng tạo
trong việc tiế thu tri thức của học sinh
Một chi tiết cuối cùng có thể thêm vào trong bản đ khái niệm là các ví dụ cụ
thể cho các sự kiện hay sự v t mà có thể làm sáng t nghĩa của một khái niệm xác
định hường thì các ví dụ khơng được bao uanh bởi các hình bầu dục hay các

hộ , vì ch ng là các sự kiện hay sự v t cụ thể và không tượng trưng cho các khái
niệm
1.5
ai tr của bản đ khái niệm dạy học sinh học
1.5.2.1. Đối với giáo viên
Giáo viên có thể s dụng bản đ khái niệm để: ạy một chủ đề, củng cố kiến
thức, kiểm tra việc học và xác định các nh n thức sai, đánh giá, l kế hoạch dạy
học.
1.5.2.2. Đối với học sinh
ản đ khái niệm rất có hiệu uả trong uá trình tự học của học sinh
- ản đ khái niệm gi cho học sinh có thể nghiên cứu trước nội dung bài
học một cách có hệ thống
- ản đ khái niệm có thể gi người học sinh học hệ thống hóa các kiến
thức của bài học trong uá trình học bài
việc hệ thống hóa kiến thức một bài
học, học sinh cũng có thể thấy được mối liên hệ gi a các khái niệm và sự hát triển
khái niệm khi nghiên cứu s u h n
1.5
ác bước tiến hành làm bản đ khái niệm
hư ng há x y dựng bản đ khái niệm bởi ovak và owin 98 bao
g m một số bước sau:
- ác định chủ đề hay c u h i trọng t m
- Khi chủ đề được xác định, bước tiế theo là xác định và liệt kê nh ng khái
niệm uan trọng nhất hay chung nhất liên uan đến chủ đề

5


- ác khái niệm được liệt kê được s xế trên đỉnh hay dưới cùng cùng bản
đ , t các khái niệm chung nhất đến nh ng khái niệm cụ thể nhất

- Khi các khái niệm chủ chốt được xác định và s xế , các đường nối được
thêm vào để hình thành một bản đ khái niệm s bộ
- ác cụm t nối được thêm vào để mô tả mối uan hệ gi a các khái niệm
- Khi bản đ khái niệm s bộ được x y dựng, bước tiế theo là tìm kiếm các
đường nối ngang, nó nối các khái niệm thuộc nh ng khu vực khác nhau hay nh ng
tiểu khu trong bản đ với nhau ác đường nối ngang cho thấy sự tư ng uan gi a
các khái niệm
- uối cùng, bản đ được xem xét lại và có thể có nh ng thay đ i cần thiết
về cấu tr c và nội dung
* Một ố lư ý h lập n
h n
:
- ể làm uen với việc x y dựng một bản đ khái niệm, nên b t đầu với một
lĩnh vực kiến thức khá uen thuộc đối với người l bản đ
- ên x y dựng nên một c u h i trọng t m cho mỗi bản đ khái niệm ó là
c u h i xác định một cách rõ ràng vấn đề mà bản đ khái niệm hải giải uyết
- Nên s dụng t 5 đến
khái niệm cho một bản đ khái niệm h ng
khái niệm này s được liệt kê ra, t danh sách đó, một danh sách được s xế thứ
tự s được thiết l t khái niệm chung nhất đến khái niệm cụ thể nhất
- ên x y dựng nên một bản đ khái niệm s bộ bằng cách viết tất cả các
khái niệm trên giấy nhá hay tốt nhất là s dụng hần mềm vi tính IHMC Cmap
Tools (http:// cmap.ihmc.us).
- Khi bản đ s bộ được thiết l , các đường nối ngang có thể thêm vào để
thấy nh ng mối liên hệ gi a các khái niệm trong nh ng mảng hay nh ng lĩnh vực
kiến thức khác nhau của bản đ
ác đường nối là mấu chốt để thấy rõ người học
hiểu mối liên hệ gi a nh ng mảng của bản đ như thế nào
- ên tránh “c u trong các hộ ”, nghĩa là một c u hồn chỉnh được s dụng
như một khái niệm, vì nó thường cho thấy tồn bộ một tiểu khu vực trên bản đ có

thể được dựng nên t một hát biểu trong hộ
- Lưu rằng bản đ khái niệm không bao giờ hoàn thiện au khi một bản đ
s bộ được dựng nên, luôn luôn cần thiết hải xét lại bản đ này
C ƯƠ

2:

C

CỦA

2.1.

)
hư ng

- huyển hóa v t chất và năng lượng trong tế bào g m 5 bài:

6


2.2.

Bài 13: Khái uát về năng lượng và chuyển hóa v t chất.
Bài : m im và vai tr của em im trong trình chuyển hóa v t chất.
Bài 5: hực hành.
Bài 16: ô hấ tế bào.
ài 7: uang hợ .
K
-


)
2.2.1. Kiến thức l thuyết
- Kiến thức khái niệm: ăng lượng, ATP, hô hấ tế bào, enzim,
- Kiến thức trình: huyển hóa v t chất, hơ hấ tế bào(đường h n, chu
trình re , chuỗi truyền electron hơ hấ ), uang hợ .
- Kiến thức ứng dụng: ác yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của en im, s
dụng e n im để tách chiết
, hô hấ , uang hợ .
2.2.2. h ng kiến thức có thể x y dựng thành bản đ khái niệm
- Khái niệm
, khái niệm en im, khái niệm uang hợ , mối uan hệ hơ
hấ và uang hợ , trình chuyển hóa v t chất, vai tr của en im trong uá trình
chuyển hóa v t chất.
2.3.
ăn cứ vào nh n định trên và ua khảo sát kiến của đ ng nghiệ , tơi nh n
thấy rất ít đ ng nghiệ tham gia x y dựng và s dụng bản đ khái niệm khi dạy học
các nội dung kiến thức này cho học sinh vì nhiều lí do khác nhau. rong đó lí do
chủ yếu nhất vẫn là:
hứ nhất, s dụng các s đ trong sách giáo khoa cung cấ là uá đầy đủ,
không cần x y dựng thêm.
hứ hai, hần kiến thức này ít khi thi đại học nên khơng ch
nhiều.
hứ ba, các khái niệm đôi khi đ n giản, chỉ cần một vài d ng là có thể định
nghĩa được, không cần thiết hải x y dựng bản đ về khái niệm đó.
hứ tư, đối với học sinh miền n i, việc đi s u vào bản chất khái niệm có thể
làm các em thấy khó hiểu, t đó g y mất hứng th trong học t và d làm các em
nản chí.
hứ năm, nội dung các kiến thức trong hần này chủ yếu dành thi học sinh
gi i nên học sinh chỉ cần n m nh ng kiến thức c bản là được.

hưng bản th n tôi nh n thấy:
hứ nhất, đ y là hần kiến thức khó và tr u tượng, nếu không định hướng
cách tư duy logic thì bản th n các em rất khó nh n thức đ c biệt với học sinh miền
n i).

7


hứ hai, đ y là chư ng trọng t m của chư ng trình sinh học lớ
, là
chư ng bản lề cho việc lĩnh hội nh ng kiến thức về chuyển hóa v t chất và năng
lượng ở thực v t và động v t s học ở chư ng - inh học 11 THPT.
hứ ba, khả năng tư duy tr u tượng, suy lu n logic, năng h n tích, t ng hợ
vốn là một điểm yếu của học sinh miền n i, nếu ch ng ta cứ né tránh, th m chí
khơng nhìn nh n đ ng khả năng của các em thì hiệu uả dạy học s không cao.
hứ tư, nếu ch ng ta x y dựng một bản đ khái niệm, khơng có nghĩa là
ch ng ta chỉ d ng ở bản đ khái niệm đó, mà ch ng ta có thể yêu cầu học sinh viết
lại vài ba lần, trên c sở đó, yêu cầu học sinh tự thành l các bản đ khái niệm
khác theo cách hiểu của các em, cuối cùng giáo viên chu n hóa.
hứ năm, việc x y dựng và s dụng bản đ khái niệm s sớm hát hiện
nh ng nh n tố có khả năng để b i dư ng và hát triển.

8


3.1.

C ƯƠ
M


10 THPT
3.1.1. h n

A

C

3:
K

M

-

ng tiền năng lượng tế bào

ATP

t ng hợ ở

y thể

trong

ô hấ

cấu tạo g m
liên kết
cao
năng

AMP

Photphat

cấu tạo g m
ường
Riboz

liên kết

liên kết
cao năng

giải hóng
cung cấ
ăng lượng

Photphat

inh t ng hợ các chất

Photphat

oc
ẫn truyền xung thần kinh

cấu tạo nên
oạt tải

ADP


3.1

h

n

Enz
thể sống

trong

ác hản ứng
trung gian

hất x c tác sinh học

thông qua


iảm năng lượng
hoạt hóa
oạt tính mạnh

gọi là
có đ c tính

ENZIM

bao g m


Protein
liên kết

Chuyên hóa cao

Enzim
thành hần
gọi là

Enzim
thành hần

Coenzim

do

chịu ảnh hưởng của

ấu tr c
t m hoạt động
tư ng thích

hiệt độ



ng độ
c chất


ng độ
enzim

hất ức chế
enzim

ấu tr c
c chất

9


3.1.3.

h

n

n hợp
ăng lượng hóa học
thành

iệ lục
và hệ en ime
chứa

ăng lượng m t trời
Lục lạ

chuyển


xảy ra ở

A


được
chia thành

ha tối

Pha sáng

iệ lục

nh n

Ánh sáng

Cacbonhydrat

kết hợ

cần có
phân li

Nước

thành


Hydro



Cacbon
dioxit

tạo ra
Nước

Oxi

3.1.4. Khái ni

t nh h

nh

ật h t
chất đ n giản
t các
hất h u c

thể sống

các

trong

ng hợ


hợ các hản ứng sinh hóa

A Ậ C


ATP
ADP

ng hóa


C

hức tạ

g m

gi

ị hóa

ế bào

năng lượng

ADP + Pi →


h n giải


inh trưởng

ảm ứng

inh sản

các
hất h u c

hức tạ
thành

hất chất đ n giản

10


h

3.1.5

n

hơ h p
ăng lượng
thành
ăng lượng trong chất h u c
chuyển
Ơ

g m các giai đoạn

ường h n

xảy ra ở

ế bào chất

cần có

tạo ra
2 ATP

biến đ i

2 NADH

Glucose
tạo ra

ở giai
đoạn

tham
gia
4 CO2
vào

2 Axit pyruvic


4 ATP

xảy ra ở

huỗi chuyền
electron hơ hấ

Chu trình
Crebs

Màng trong
ti thể

cần có
6 O2
tham gia

ác hản ứng oxi
hóa

2 ATP

tạo ra

tạo ra
2 CO2

2 NADH

Acetyl CoA


6 NADH

xảy ra ở
hất nền ti thể

2 FADH2

6 H2O 34 ATP
tham gia vào

là thành hần
i thể

3.1 6 Mố

nh



n hợp

hô h p

ăng lượng
ánh sáng
nh n

ệ s c tố
chứa


tạo ra

Lục lạ
CO2

xảy ra ở
A



C6H12O6
tạo ra

kết hợ
H2O

tham gia
O2

Ô

tạo ra

xảy ra ở

ATP
y thể

tạo ra


11


K

3.

M

10 THPT
3.2.1. B n
“ hỉ
h n

ác khái niệm chốt và cấu tr c bản đ được cho sẵn, học sinh điền nh ng hát
biểu c n thiếu và định chiều mũi tên trong các khoảng trống đã cho
í dụ: ãy hoàn thiện bản đ khái niệm sau đ y về mối uan hệ gi a uang hợ
và hô hấ
ăng lượng ánh
sáng

?
CO2

?

C6H12O6

ệ s c tố


?

?

Ô

P

?

ATP

?
H2O

Lục lạ

O2

?

y thể

?
?
?

3.2.2. B n
“ hỉ

ườn nố ”
ác hát biểu chính và cấu tr c bản đ được cho sẵn, học sinh điền vào nh ng
khái niệm c n thiếu vào các khoảng trống đã cho
í dụ: ãy hoàn thiện bản đ khái niệm sau đ y về khái niệm uang hợ
thành
chứa
xảy ra ở

A

chuyển

được chia thành

kết hợ

cần có
nh n

phân li

thành



tạo ra

3.2.3 B n
“ hỉ
ph t


Một danh sách các khái niệm , một danh sách các t nối và một cấu tr c bản đ
với các khoảng trống tư ng ứng với các khái niệm và các hát biểu được cho sẵn
ọc sinh x y dựng bản đ bằng cách chọn nh ng khái niệm và nh ng hát biểu
hù hợ để điền vào nh ng khoảng cách tư ng ứng trên bản đ đã cho

12


í dụ:
dụng danh sách các khái niệm và các t nối sau để hoàn thiện bản đ
khái niệm về
:
C
h n
C từ nố
ATP, AMP, ADP, ty thể, hô hấ , tiền tệ Liên kết cao năng, giải hóng, cấu
năng lượng tế bào, photphat, đường riboz, tạo nên, cung cấ , là, cấu, tạo g m,
năng lượng, sinh t ng hợ các chất, co c , t ng hợ ở, trong.
dẫn truyền xung thần kinh, hoạt tải.
?
ATP

?

?
?

?


?
?

?

?
?

3.2 4 B n
“hỗn hợp”
Một số khái niệm và một số hát biểu cùng với cấu tr c bản đ được cho sẵn,
học sinh điền nh ng khái niệm và hát biểu c n thiếu
í dụ: ãy hoàn thiện bản đ khái niệm sau đ y về khái niệm ơ hấ
ăng lượng

thành
chuyển
Ơ

g m các giai đoạn
?
cần có
2 ATP biến đ i

tạo
ra
2 NADH

xảy ra ở


ế bào chất

4 ATP

tham
gia
vào

tạo
ra

?

giai 6 O2
đoạn
tham gia

?

?

Acetyl CoA

xảy ra ở

6 H2O

34 ATP

?

là thành hần
Ti thể

13


ác loại s đ trên có thể dùng để hình thành kiến thức mới, ôn t củng cố
ho c kiểm tra, đánh giá học sinh au đ y là một ví dụ cụ thể:
í dụ khi dạy học khái niệm "
hần - huyển hóa
v t chất - ài 13 - inh học 10 bản):
t ộn
h

n
1: iáo viên chia lớ thành
- ản h m:
đ đá án của giáo viên.
nhóm, yêu cầu học sinh đọc mục
II(trang 55 - SGK) và hoàn thành bản đ
khái niệm được giao.
2: ọc sinh đọc
K và thảo
lu n để hồn thành bản đ .
3: ại diện nhóm học sinh
trình bày trước lớ , giáo viên cho các
nhóm khác nh n xét, b sung.
4: iáo viên chu n hóa kiến
thức.
ản đ giao nhiệm vụ cho học sinh:

các
các
trong

ATP
ADP


huyển hóa v t chất

g m

gi

năng lượng


các

các

ản đ đá án ản đ mục 1.4 - trang 11 của KK ).

14


C ƯƠ
4:
M
M

au năm á dụng kinh nghiệm trên để giảng dạy, tôi nh n thấy khả năng tư
duy logic và hát triển vấn đề của học sinh tốt h n nhiều, đ c biệt là kiến thức hần
chư ng
- inh học
chư ng trình chu n
ọc sinh n m ch c bản chất
của các khái niệm, uá trình trong chư ng này, đ ng thời kiến thức được ghi nhớ
và kh c s u một cách hiệu uả.
rong sáng kiến kinh nghiệm trên tơi chỉ đề xuất các kiến thức có thể x y
dựng thành bản đ khái niệm, đề xuất và x y dựng một số bản đ khái niệm và s
dụng trong trình dạy học mà tơi đ c r t được.
- rước khi á dụng hư ng há trên tơi thấy hầu hết học sinh đều khó lĩnh
hội kiến thức mới và khi triển khai ôn t thì rất nhiều học sinh khơng c n nhớ
ho c chỉ nhớ mang máng nội dung đã được học.
- au khi á dụng sáng kiến kinh nghiệm này trong giảng dạy, thực tế cho
thấy học sinh đã kh c hục được nhiều nhược điểm, biết cách trình bày bài giải một
cách lôgic, ch t ch
ọc sinh hứng th say mê và tích cực học t h n
ăm học
1 - 2012 tơi đã tiến hành thực nghiệm chính thức ở các lớ
10A4, 10A5 trường
á hước đ y là lớ tư ng đư ng nhau về nhiều m t
theo nh n xét đánh giá của nhiều giáo viên giảng dạy
au khi thiết kế giáo án và tiến hành giảng dạy ở lớ trong các tiết của
chư ng r i kiểm tra bằng đề chung kết uả cho thấy như sau:
ố tỉ l % S t
Lớp
1 2
3
4

5
6
7
8
9
10
10A4
0
1
5
10
15
8
6
0
SL 0 0
h
0
2.2 11.1 22.2 33.3 17.8 13.4
0
% 0 0
n h
)
1
2
5
10
10
4
1

0
SL 0 0
10A5
ố hứn ) % 0 0 4.7 9.3 18.6 30.2 25.6 9.3 2.3
0
ăm học
tôi đã tiến hành thực nghiệm chính thức ở các lớ
,
8 trường
á hước đ y cũng là lớ tư ng đư ng nhau về mọi
m t theo nh n xét đánh giá của nhiều giáo viên giảng dạy
au khi thiết kế giáo án và tiến hành giảng dạy ở lớ trong các tiết của
chư ng r i kiểm tra bằng đề chung kết uả cho thấy như sau:

15




Lớp
10A8
h
n h
)
10A6
ố hứn )

tỉ l %
5
6

6
11

SL

1
0

2
0

3
0

4
1

%

0

0

0

2.6

15.8

SL

%

0
0

0
0

0
0

3
7.5

9
22.5

:

L Ậ

À

S

t
7
8

8

7

9
5

10
0

28.9

21.1

18.4

13.2

0

14
35.0

9
22.5

4
10.0

1
2.5


0
0



K

L
áng kiến kinh nghiệm này được hoàn thành ngoài sự n lực của bản th n
đ c r t kinh nghiệm trong thời gian giảng dạy, nghiên cứu tài liệu và được đ ng
nghiệ đóng gó nhiều kiến u báu uy nhiên hư ng há và kỹ thu t dạy học
rất hong h , á dụng vào thực ti n c n tùy thuộc đối tượng và trình độ học sinh
nên sáng kiến kinh nghiệm khơng thể tránh kh i nh ng thiếu sót ì v y tơi rất
mong được sự gó , hê bình của các thầy cơ, đ ng
2. K
- ần làm cho giáo viên nh n thức rõ h n n a uyền lợi và nghĩa vụ hải viết
KK , tránh tình trạng viết đối hó.
- ần h biến nh ng sáng kiến kinh nghiệm thiết thực cho công tác dạy học.

C

Ậ CỦA

ƯỞ

á h ớc ng
háng 3 năm 20 3
ôi xin cam đoan đ y là KK của
mình viết, khơng sao ché nội dung của
người khác.

ƯỜ

Hồng Minh Khơi

16


À L

AM

O

inh uang áo, guy n ức hành, L lu n dạy học inh học hần ại
cư ng ,
,
iáo dục, à ội
2. rần á oành,
i mới hư ng há dạy học, chư ng trình và sách giáo khoa,
7,
ại học ư hạm, à ội
3. guy n gọc uang, ài giảng huyên đề L lu n dạy học dùng cho lớ ao
học đào tạo hạc sĩ, 99 , rường
L giáo dục và đào tạo , à ội
4. ùi ăn m, guy n
u
ng, huyên đề ình thành và hát triển khái
niệm inh học, 99 , rung t m ào tạo
xa, ại học uế, uế
Các trang web

5. />1.

6. />7. />8. />
17



×