Tải bản đầy đủ (.ppt) (27 trang)

Bài 14: Amoniac và muối amoni

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.23 KB, 27 trang )


Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Điều khẳng định nào sau là sai về nitơ (có
giải thích):
a. Là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn
không khí.
b. ít tan trong nước, không duy trì sự sống, sự cháy.
c. Là chất trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường.
d. Nitơ chỉ có tính oxi hoá.
e. Nitơ vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
d


Amoniac vµ muèi amoni
A. Amoniac
B. Muèi amoni

Amoniac (NH
3
)
I. Cấu tạo phân tử.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hoá học.
IV. ứng dụng và điều chế.


Dựa vào đặc điểm cấu tạo nguyên tử nitơ
và nguyên tử hiđro, hãy viết công thức e và
công thức cấu tạo phân tử amoniac ?


I. Cấu tạo phân tử
_ Cấu hình e của nguyên tử nitơ: 1s
2
2s
2
2p
3
_ Cấu hình e của nguyên tử hiđro: 1s
1
Cấu tạo
Nhận xét: Phân tử NH
3
có:

Cấu tạo hình tháp.

Phân tử phân cực, ở nitơ có dư điện tích âm
còn ở hiđro có dư điện tích dương.
Công thức e Công thức cấu tạo Sơ đồ cấu tạo
H :N: H H N H N
H H H H
H
..
..


Em h·y cho biÕt mét sè tÝnh chÊt vËt lÝ
quan träng cña amoniac ?

Tr¹ng th¸i

Tr¹ng th¸i

TÝnh tan
TÝnh tan

II. Tính chất vật lí

Là chất khí không màu, mùi khai và xốc.

Nhẹ hơn không khí ( d NH
3
/kk = 17/29 < 1 )

Khí NH
3
tan nhiều trong nước, tạo thành dd amoniac, có
tính kiềm yếu.
Thí nghiệm
Em hãy cho biết phương pháp thu khí NH
3
?
-> đẩy không khí
( úp ngược bình ).
NH
3
NH
3
NH
3


III. Tính chất hoá học

1. Tính bazơ yếu.

2. Khả năng tạo phức.

3. Tính khử.

1. Tính bazơ yếu
a. Tác dụng với nước:

NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-

; K
a
= 1,8. 10
-5
ở 25
0
C
Vai trò: NH
3

là bazơ, H
2
O là axit ( theo thuyết proton )
Dd amoniac làm cho P.P chuyển màu hồng, quì tím
chuyển màu xanh.
Phương pháp nhận biết khí amoniac: dùng giấy quì
tẩm ướt.
Thí nghiệm
Hiện tượng: mực nước trong ống dâng cao dần, nước
chuyển màu hồng.
Sơ đồ
Nguyên nhân: NH
3
tan nhiều trong nước, làm giảm
áp suất trong bình-> nước phun lên.

1. TÝnh baz¬ yÕu
b. T¸c dông víi axit -> muèi amoni
VÝ dô 1: 2NH
3
+ HCl -> NH
4
Cl
NH
3
+ H
+
-> NH
4
+

VÝ dô 2: NH
3
(k) + HCl (k) -> NH
4
Cl (r)
(Khãi tr¾ng)

c. Dd amoniac cã kh¶ n¨ng kÕt tña nhiÒu hi®roxit kim lo¹i.
VÝ dô 3: Al
3+
+ 3NH
3
+ 3H
2
O

->

Al(OH)
3
+ 3NH
4
+
Fe
3+
+ 3NH
3
+ 3H
2
O -> Fe(OH)

3
+ 3NH
4
+
1b 2b 1c 2c

×