Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

ngan hang de thi hoc sinh gio tieu hoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.14 KB, 23 trang )

Phòng giáo dục huyện vũ th
Trờng tiểu học Duy Nhất II
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 1
Năm học 2005 - 2006
Bài 1.
- Có chữ số, là .
- Có số có 1 chữ số. Có số có hai chữ số
- Số bé nhất là số Số lớn nhất có 1 số là Số bé nhất có hai chữ
số là . Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là
- Các số có hai chữ số giống nhau là
- Số liền trớc của x là . Số liền sau của b là .
Bài 2
1. Điền số thích hợp
5 + - 6 = 11 + 3 - 2 7 - 4 + 15 > 5 + + 10
+ 5 - 2 + 12
2. Điền số lớn nhất có thể
5 + - 2 = 9 - 5 + 6
3 . Điền số 0, 1, 2, 3, 4, 5. vào mỗi ô trống sao cho khi cộng các số
ở mỗi cạnh đều bằng nhau và là 6
4. +) Điền dấu ( +, - )
5 5 5 5 = 2 2 2 - 2
+) Điền dấu >, <, =.
12 + 5 6 12 + 5 - 7 a - 2 a + 2
Bài 3 Trong giờ toán Giỏi đợc số điểm là số bé nhất có hai chữ số Khá đợc
số điểm là số lớn nhất có 1 chữ số. Hỏi ai đợc số điểm cao hơn và cao hơn
mấy điểm?
Bài 4 Hình vẽ bên có .hình tam giác
Có .đoạn thẳng
Vẽ thêm 1 đoạn thẳng để có thêm 5 hình tam giác
7
Đáp án biểu điểm


Bài 1 ( 6 điểm)
ý 1 ( 1đ) Có mời chữ số (0,5đ) Kể đúng 10 chữ số 0, ..9 (0,5đ)
ý 2 ( 1đ) Điền đúng mỗi ý 0,5 đ
ý 3 ( 2đ) Điền đúng mỗi số cho 0,5 đ
ý 4 (1đ) Điền đủ 9 số cho 1 đ thiếu 1 số trừ 0,1đ
ý 5 (1đ) Điền đúng mỗi số cho 0,5đ
Bài 2 1. ( 3đ) Làm đúng mỗi ý 1,5đ
2. (1đ)
3. (2đ). Đúng hai cạnh 1đ, đúng 1 cạnh 0,5đ
4. (2đ) a. (1đ)
b. (1đ) Mỗi ý 0,5đ
Bài 3 (3đ) Tóm tắt 0,5 đ
Lời giải 1đ
Phép tính: 1đ
Đ/s: 0,5đ
Bài 4 Có 3 tam giác (1đ)
Có 6 đoạn thẳng (1đ)
Kẻ đúng 1đ
Cách 1 Cách 2
Phòng giáo dục huyện vũ th
Trờng tiểu học Duy Nhất II
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 2
Năm học: 2005 - 2006
Bài 1
Viết số lớn nhất có hai chữ số khác nhau.
..
a. Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau.
.
b. Điền số thích hợp vào ô trống. Số điền vào các ô khác nhau và có 2
chữ số

> + +
Bài 2 Tìm tất cả giá trị của x sao cho 45 < x 6 < 50
a. Các giá trị của x là:
b. Điền dấu vào phép tính
5 5 5 5 = 10
a b a b = 0
Bài 3 Sau đấy 6 năm nữa anh Nam 13 tuổi. Hỏi trớc đấy 4 năm anh Nam
bao nhiêu tuổi.





Bài 4 Hình vẽ bên có hình tam giác
Có hình tứ giác.

• §¸p ¸n biÓu ®iÓm
Bµi 1 ( 5 ®iÓm )
a. 98 ( 1,5 ®iÓm )
b. 13 (1,5 ®iÓm )
c. 97 12 = 45 + 13 + 27 ( 2 ®iÓm )–
Bµi 2 ( 5 ®iÓm )
a. 52, 53, 54, 55 ( 2 ®iÓm )
b. 5 + 5 + 5 5 = 10 ( 1,5 ®iÓm )–
a + b a b = 0– –
Bµi 3 ( 5 ®iÓm )
(2,5 ®iÓm) HiÖn t¹i anh cã sè tuæi lµ 13 6 = 7–
( 2,5 ®iÓm ) Tríc ®©y 4 n¨m anh cã sè tuæi lµ 7 - 4 = 3 tuæi
Bµi 4 ( 5 ®iÓm ) a, ( 2,5 ®iÓm ) cã 10 tam gi¸c
B, ( 2,5 ®iÓm ) cã 8 tø gi¸c

Phòng giáo dục huyện vũ th
Trờng tiểu học Duy Nhất II
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 3
Năm học 2005 - 2006

Bài 1 ( 4 điểm)
1. Viết số lớn nhất có 5 chữ số
2. Viết số bé nhất có 5 chữ số
3. Viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau
4. Viết số bé nhất có 5 chữ số khác nhau
Bài 2 ( 4 điểm )
1. Hãy viết tiếp ba số vào dãy sau.
1, 3, 5, 7, ., ., .,
2. Tím số bị chia trong phép chia có thơng là 1256 và số d lớn nhất bằng
5
Bài 3 ( 3 điểm )
Điền chữ số thích hợp vào dấu
37 1 1
- x
2 4 4
2 3 6 0
Bài 4 ( 3 điểm ) Tính nhanh
a) 25875 + 14683 + 14125 + 5317
b) 12738 + 31879 - 738 + 8121
Bài 5 ( 6 điểm )
Một hình chữ nhật có chiều dài là 43 m chiều rộng kém chiều dài là
8 m. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó. Hãy tính cạnh
của hình vuông.
Đáp án biểu điểm
Bài 1 ( 4đ)

Mỗi ý đúng cho 1 điểm, sai không cho điểm
Bài 2 (4đ)
ý 1: (1đ) Học sinh viết đầy đủ 3 số vào dãy đợc 1 điểm, sai không cho
điểm
ý 2: (3đ)
Số d lớn nhất là 5 thì số chia là 5 + 1 = 6
Gọi số bị chia là x ta có phép tính
x : 6 = 1256 ( d 5)
X = 1256 x 6 + 5
X = 7536 + 5
X = 7541
Vậy số bị chia là 7541
- Tìm đúng số chia cho 1 điểm
- Tìm đúng số bị chia cho 2 điểm
- Sai không cho điểm
Bài 3 ( 3điểm)
Mỗi ý đúng cho 1,5 điểm
Bài 4 ( 3 điểm)
Mỗi ý đúng cho 1,5 điểm
Bài 5 ( 6 điểm)
Đáp án: Chiều rộng hình chữ nhật là:
43 8 = 35 ( m)
Chu vi hình chữ nhật là:
( 43 + 35 ) x 2 = 156 (m)
Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi hình vuông, nên chu vi hình vuông
là 156 cm
Cạnh của hình vuông là:
156 : 4 = 39 ( cm )
Đáp số: 39 cm
- Tìm đúng chiều rộng hình chữ nhật : 1điểm

- Tìm đúng chu vi hình chữ nhật : 2 điểm
- Tìm đúng cạnh hình vuông : 3 điểm
Phòng giáo dục huyện vũ th
Trờng tiểu học Duy Nhất II
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 4
Năm học 2005 - 2006
Bài 1: Cho số a105b
Tìm a, b để đợc số chia cho 2, 5 d 1 và chia hết cho 9.
Bài 2: Cho dãy 1, 3, 5, 7, 97, 99.
a) Dãy số trên có bao nhiêu số hạng
b) Tính tổng các số hạng của dãy
Bài 3: So sánh các phân số sau
203 và 2003 41 và 39 1313 và 151515
205 2005 121 125 1717 171717
Bài 4: Cho 3 số tự nhiên trong đó số thứ nhất bằng 2/3 số thứ 2, số thứ 3
bằng trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ 2.Tìm 3 số biết số thứ nhất
bé hơn số thứ 3 là 35 đơn vị.
Bài 5: Có 12 mẫu que,mỗi mẫu dài 3cm đợc xếp nh hình bên.
a) Tính tổng chu vi các hình thoi có trong hình bên
b) Tính diện tích hình bao quanh biết diện tích mỗi hình thoi là 5 cm
2
.
Đáp án biểu điểm
Bài 1: 3 điểm
Lý luận tìm đợc b = 1 đợc 2 điểm
Lý luận tìm đợc a = 2 đợc 1 điểm
Bài 2: 4 điểm
a) Tìm đợc các số hạng của dãy 2đ
b) Tìm đợc tổng các số hạng 2 đ
Bài 3: 3 điểm

So sánh đúng mỗi phân số đợc 1 điểm
a) Ta có 203 205 203 2
1
205 205 205 205
2003 2005 2003 2
1 0,5 điểm
2005 2005 2005 2005
mà 2 2 nên 203 2003 0,5 điểm
205 2005 205 2005
b) Ta có 41 41 mà 41 39
121 125 125 125 0,5 điểm
Vậy 41 39
121 125 0,5 điểm
c) Ta có 1313 1313 : 101 13
1717 1717 : 101 17
151515 151515 : 10101 15 0,5 điểm
171717 171717 : 10101 17
mà 13 15
17 17
Vậy 1313 151515 0,5 điểm
1717 171717
Bài 4 Theo bài ra ta có sơ đồ
Số thứ 2
Số thứ 1
Số thứ 3
Coi số thứ 1 bằng 4 phần số thứ 2 là 6 phần thì số thứ 3 có số phần là:
( 4 + 6 ) : 2 = 5 ( phần )
Hiệu số phần của số thứ 3 và số thứ 1 là
5 4 = 1 ( phần )
Số thứ nhất là: 35 x 4 = 140 1đ

Số thứ hai là: 35 x 6 = 210 1đ
Số thứ ba là: 35 x 5 = 175 1đ
Đáp số : Số thứ 1 140
Số thứ 2 210 1 điểm
Số thứ 3 175

×