Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

De Kt Ky 1 - 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (469.78 KB, 5 trang )

Sở giáo dục & đào tạo phú thọ Đề thi học kì I.
Trờng THPT lơng sơn
Môn: Toán
Thời gian thi : 90 phút
Ngày thi : .
Đề thi số 1 M đề 135ã
Câu 1 :
Đờng thẳng nào sau đây là phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x
2
-x
4
tại điểm cực
đại ?
A.
y=-1
B.
y=
1
C.
y=1
D.
y=0
Câu 2 :
Giá trị của m để phơng trình x
3
-3x +m có 3 nghiệm phân biệt là:
A.
m=2
B.
m
< 2


C.
m= -2
D.
m
> 2
Câu 3 :
Đờng tròn nhận A(2; -3) và B(0; 1) làm đờng kính có phơng trình:
A.
(x-2)
2
+ (y+3)
2
= 8
B.
(x-1)
2
+ (y+2)
2
=
8
C.
(x+1)
2
+ (y- 2)
2
= 8
D.
(x-1)
2
+ (y+2)

2
= 8
Câu 4 :
Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên tập xác định?
A.
y=
2
1
x
x

+
B.
y= x
4
- 2x
2
+2
C.
y=
2
2
1
x x
x

+
D.
y= -x
3

+3x +1
Câu 5 :
Đờng thẳng đi qua hai điểm A(1; 0) và B(0; -2) có phơng trình tổng quát:
A.
x - 2y - 1 = 0
B.
2x + y - 2 =0
C.
2x - y - 2 = 0
D.
x + 2y - 2 = 0
Câu 6 :
Đạo hàm của hàm số y=
3 4
x
tại x=1 là:
A.
4
3
B.
1
C.
3
4
D.
-
4
3
Câu 7 :
Phơng trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10 là:

A.
2 2
1
25 9
x y
+ =
B.
2 2
1
25 9
x y
=
C.
2 2
1
100 81
x y
+ =
D.
2 2
1
25 16
x y
+ =
Câu 8 :
1
2
0
( 2 1)x x dx +


có giá trị bằng:
A.
0
B.
4
3
C.
1
3
D.
7
3
Câu 9 :
Hàm số y =
4
4
x
- 2x
2
+6 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-1; 1] là:
A.
6
B.
17
4
C.
-
17
4
D.

0
Câu 10 :
Nếu hàm số y= f(x) có đạo hàm tại x
0
và đạt cực trị tại đó thì:
A.
f'(x) = 0
B.
f'(x) < 0
C.
f(x)=0
D.
f'(x) > 0
Câu 11 :
Cặp đờng thẳng nào sau đây là phơng trình hai đờng tiệm cận của đồ thị hàm số y=
2 3
4
x
x

+
A.
x=
3
2
, y= 2
B.
x=-4, y= 2
C.
x= 4, y=

3
2
D.
x=2, y=-4
Câu 12 :
Cho đờng thẳng d: 4x+3y-6 =0. Vectơ chỉ phơng của d có toạ độ là:
A.
(-3; -4)
B.
(3; 4)
C.
(3; -4)
D.
(4; 3)
Câu 13 :
Hàm số y= e
sinx
có đạo hàm là:
A.
cosxe
sinx
B.
sinxe
sinx
C.
e
sinx
D.
cosxe
cosx

Câu 14 :
Gọi

là góc giữa hai đờng thẳng x - y -3 =0 và 3x+y -8 =0, thế thì cos

bằng:
A.
1
10
B.
2
5
C.
Kết quả khác
D.
1
5
Câu 15 :
Điểm I(0; 1) là điểm uốn của đồ thị hàm số nào?
1
A. y= x
3
+3x
2
+1 B. y= -x
3
+3x+1 C. y= -2x
3
+3x -1 D. y= 2x
3

+3x
2
+1
Câu 16 : Giao điểm của đồ thị hàm số y=
2
3
1
x x
x


với trục hoành là:
A.
(0; 0) và (0; 3)
B.
(0; 0) và (3; 0)
C.
(0; 1) và (3; 0)
D.
(1; 0) và (3; 0)
Câu 17 :
Khoảng cách từ điểm M(2; -1) đến đờng thẳng 3x+4y-7 =0 là:
A. 8 B. 5 C. 0 D. 1
Câu 18 : Đờng elip
2 2
1
5 4
x y
+ =
có tiêu cự bằng:

A. 9 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 19 :
Khoảng (-

; 1) là khoảng lõm của đồ thị hàm số nào?
A. y= 2x
3
+ 3x
2
-4x+2 B. y = -x
3
+ 3x
2
-4x +2 C. y= x
4
-3x
2
+2 D. y= -x
4
+3x
2
+1
Câu 20 :
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (a; b) nếu:
A.
f'(x) 0

x

(a; b)

B.
f'(x) 0

x

(a; b)
C.
f"(x) 0

x

(a; b)
D.
f"(x) 0

x

(a; b)
Câu 21 :
Đờng tròn x
2
+y
2
+4x-6y-3 =0 có bán kính là:
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 22 :
Hàm số y= x+1+
1
1x
đạt cực đại tại:

A. x= 0 B. x= 1 C. x= 2 D.
Không có giá trị
của x
Câu 23 :
2x
e dx

bằng:
A.
e
2x
+C
B.
2
2
x
e
x
+C
C.
2
2
x
e
+C
D.
e
2
x
+C

Câu 24 :
Tâm sai của elip
2 2
1
5 4
x y
+ =
bằng:
A.
1
5
B.
2
5
C.
4
D.
1
5
Câu 25 :
Biểu thức
( )
22
2 1
11
x +
+C là nguyên hàm của hàm số nào?
A.
y=
( )

22
2 1
22
x +
B.
y= (2x+1)
21
C.
y= 4(2x+1)
21
D.
y= (2x+1)
23
Câu 26 :
2
e
e
dx
x

có giá trị bằng:
A.
lne
2
B.
e
C.
1
D.
e

2
Câu 27 :
Khoảng nghịch biến của hàm số y= x
3
+3x
2
-4 là:
A. (-2; 0) B. (-

; -2) C. (-

; 1) D.
(-

; -2) và (0; +

)
Câu 28 :
Cho
( )
b
a
f x dx

= c. Khi đó
( )
a
b
f x dx


có giá trị bằng:
A.
o
B.
c
C.
-c
D.
2c
Câu 29 :
Điểm M(0; 2) là giao điểm của đồ thị hàm số nào sau đây với trục tung?
A.
y=
2
1
x
x

+
B.
y=
2
1
x
x


C.
y=
2 1

2
x
x


D.
y=
2
1
x
x


Câu 30 :
Đờng thẳng nào là phơng trình đờng tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=
2
1
1
x x
x
+
+
?
A.
y= x-1
B.
y= x
C.
y= x-2
D.

y= x+1
2
Câu 31 :
Cho đờng tròn (C): x
2
+y
2
-2x +4y -20 =0 và điểm M(4; 2). Phơng trình tiếp tuyến của (C) tại M
là:
A. 4x- 2y- 20 = 0 B. 4x- 3y- 4= 0 C. 3x+ 4y- 4 =0 D. 3x+ 4y- 20 =0
Câu 32 :
Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= -x
3
+3x+1 tại điểm uốn là:
A. y=1 B. y= 3x+1 C. y=-3x+1 D. y=-1
Câu 33 :
Hàm số y=-tgx là đạo hàm của hàm số:
A. y= ln(cosx) B. y=
2
2
tg x
C. y= ln(sinx) D. y= -
2
1
cos x
Câu 34 :
Đạo hàm cấp n (n

N, n 1) của hàm số y=
1

1x +
là:
A.
(-1)
n

( )
1
1.2.3...
1
n
n
x
+
+
B.
(-1)
n

( )
1.2.3...
1
n
n
x +
C.
(-1)
n
( )
1

1
n
x +
D.
(-1)
n
1
1x +
Câu 35 :
Khoảng nghịch biến của hàm số y= x+1+
1
1x
là:
A. (0; 1) và (1; 2) B. (0; 2) C.
(-

; 0) và (2; +

)
D. (0; 1)
Câu 36 :
Trong các phơng trình sau đâu là phơng trình đờng tròn?
A.
x
2
+y
2
-2x+2y+8 =0
B.
2x

2
+y
2
-2x+5y-18 =0
C.
x
2
+y
2
-3x+4y+5 =0
D.
x
2
+y
2
+4x- 6y+1 =0
Câu 37 :
2
0
cos xdx


có giá trị bằng:
A.
0
B.
-1
C.
1
D.

2
Câu 38 :
Cho hàm số y= x
3
- 3x +2. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có toạ độ là:
A.
(1; 2)
B.
(2; 0)
C.
(0; 2)
D.
(2; 1)
Câu 39 :
Cho (E) có phơng trình:
2 2
1
9 5
x y
+ =
. Câu nào trong các khẳng định sau đúng?
A.
Độ dài trục lớn là: 6
B.
(E) có một đỉnh là: B(0; 5)
C.
(E) có một tiêu điểm là: F(-2; 0)
D.
Tâm sai là: e=
5

3
Câu 40 :
2
2
5sin
cos
x dx
x





bằng:
A.
5
2
sin
2
x -
3
2
cos x
+C
B.
5cosx + 2tgx +C
C.
-5cosx - 2tgx +C
D.
-5cosx - 2tgx


3
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : To¸n
§Ò sè : 1 M ®Ò 135·
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

26
27
4
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×