Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

Trình bày những yêu cầu chung về việc lập chứng từ kế toán NH nêu những vụ việc làm tổn thất trong hoạt động NH xuất phát từ chứng từ KTNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (475.36 KB, 16 trang )

1

Trình bày những yêu cầu chung về việc lập chứng từ kế toán
NH. Nêu những vụ việc làm tổn thất trong hoạt động NH xuất phát từ
chứng từ KTNH.


2

..........................……………………………………………...................3
…………………………………………………….................3

1.
1.1.

……………………………………………….............3

1.2.

…………………………………..............3

1.3.

………………………………………..........................3
…………………………………………………........5

2.

…………………………………………………........5

2.1.Các



…………………………………………………......................6

2.2.
II.Các ng

rủi ro có thể xảy ra sai sót với hoạ động của ngân hàng xuất phát từ

chứng từ.…………………………………….....................................................................8
á
phát ừ
ân

ự kiện, v việ xả ra ừ 2011 đ n na gâ
ứng ừ k
ai p ạ

ổn



o ngân àng x ấ

oán ngân hàng………………………………………....................8
á v án nổi

và đ x ấ giải p áp…………………........11


3


1

ái niệ

và p ân oại



từ ế t
.

.



...










.
.


ạ t

t

ất



từ


4

.
.

.
.

.
ạ t

ụ đ

s



v




u

ệ vụ

tế:







ạ t

u






.


5
2

p


ứng ừ k

oán ngân àng.

.
.
.

Việc lập chứng từ kế toán ngân hàng phả đảm bả

:

quy định có tính nguyên

tắc sau:


.




(g
ù


ỏ.

.


ì è

.M









.
ò

ò

ò

è

ò

è

ẵ ;




.




è
: ''

..




…''

.

.M
ì




''


6


''.





õ

.


... .


õ

-

;
;
.

.

ù
.
M

-

M.




-






7
+ M

;
.
;

+ Tên t
ù

.

+

.


ù

.


+
+
.
c) Kh
ì


...


.

bi

õ
ì
ù
d)

.

ù
.


8
r i ro có th x y ra sai sót với ho

ộng c a ngân hàng xuất phát t


ch ng t .
 Các m u ch ng t

u ho
nh, ghi thi u các y u t trên m u ch ng t , thi u ch ký

c a các cá nhân có liên quan.
 Ký ch ng t

nh. Cán b , nhân viên ngân hàng ký vào
ẩm quy n, ký sai m

ch ng t

u

u trách nhi m trong vi c ki
 Cán b

c khi ký
toán, giao d ch viên, cán b tín d

t làm gi hồ

ng s ti t ki m c a kh

rút ti n tiêu xài cá nhân

ho c dùng hồ
ký c


làm hồ

b ng cách gi ch
….

i vay, s a s ch ng minh nhân dân, s a gi

ì

o Chi nhánh và Phòng tín d ng duy

hàng nh n ti

rút ti n chi



ch ký khách

t tài s n






l p hồ

chi

l

, thành l p Công ty gi

t tài s n; kê kh ng tài s n, giá tr tài s n lên cao g p nhi u

th ch p vay Ngân hàng ho c

nhân.


, vụ v

x

r

0





x ấ

ngân hàng.
ĩ

c tài chính - ngân hàng n i lên tình tr


m t b ph n cán b trong ngành ngân hàng, nh
b trong ngành ngân hàng ti p tay, móc n i v
ho

ng
chi

cho vay, b o lãnh, cho thuê
t tài s n, gây th t thoát l n. Ch

ũ

cc a
i ho c cán

ng bên ngoài thông qua các
y thác cho vay …


9
u tra 69 v
h i trên 8.000 tỷ ồ

n ngân hàng, làm thi t

c 2.000 tỷ ồng. Trong 9

thu hồ

ũ


2013, ngành ngân hàng phát hi n 21 v tiêu c

i s tài s n vi ph

682 tỷ ồng; 5.612 ch vàng và 50.000 USD.

V án xảy ra tại Công ty cho thuê tài chính II - ALCII (thuộc Agribank):
Ch riêng Công ty TNHH Xây d



nghi p, chuy n v
ũ

ông

i Quang Vinh (công ty Quang



A

II

bi n hóa thành c ch c doanh

tay ph i

c H o - nguyên T




rút ti n c

A

II

c. C th là
ồng mua bán tài

s

t ch h
.

viên) cung
kh

t qu xác minh cho th

ồng thành
ồng

c ch t là các h


rút ti




a ông

i. Th c t , công ty Quang Vinh không có tài s n bán cho
c chia chác t …

công ty ALCII. Trong v vi c này, ông H

ỷ ồ

ng s n.
V án Huỳnh Thị Huy n N ư

i

đoạt gần 4000 tỷ:

ò

M
M

ò



.

ò


.
ò

N ân viên ngân àng “ ự



ẻ AT ,

i

.

.

ỷ.

đoạ 1,4 ỷ đồng


.

ỷ ồ



VIBank - Chi nhánh Quy
-


áng 5-

ò


10
I




MasterCard.
I
ò
ẻ M




-

I

.

M



A M


I

ỷ ồ

khác,
án ộ địa

n và p ó

đối ượng à

giả àng

ủ ị

ện An

giấ

in

ờ đấ n ằ

ỉn

iên Giang đã giúp

ừa 6 ngân àng (2


ABBank, Vietcombank, SHB, Agribank, LienVietPostbank) ỏ úi

o

i n án
n 100 ỉ

đồng):
-

-2011,


6
TM


A

M

A



ì

ì

Ngân hàng TMCP Sài Gòn –



A M

.

M

M

A

ì


án ông

An

ang ( ần

.

) ừa đảo á ngân hàng tại mi n Tây 200 tỉ

đồng.
A




-






.


6


11


.








M


;


A

.


ì



ò


M

ồ ;


X


vụ

1

Á




v


.

x ấ

án xả ra ại A
"
"

II
A

II
..

.
a) V



ì
đ ều 7 tr



185/2004/NĐ-

tr

ĩ


vự

ết

N

ị đị

” về

“Về x

ả ạ ,

ũ



ạt v

từ ế t





ũ.



A


ĩ

II

ỷ ồ



.

"

" ù

A
ò

II

ỷ ồ
.

ò


12
A


II.

%


b) Đ ều 17. Vi phạm về hoạt động cho thuê tài chính trong nghị đị
tr

phạ
t uê t

ĩ
ô

vực tiền tệ và hoạt độ

đú

“Về x phạt vi
”- Lập hợ đ ng

quy định c a pháp luật.
.





ỷ ồ


A
ì

II.
ỷ ồ

.

ò




.

ò

.
A
ò

II


6

II

ỷ ồ


A

.

c) Đ ều 281 Bộ uật ì

sự Lợ



quyề

ạ tr

t

ô

vụ

A

II.

ê uyệt

ợ đ



ò





Công ty Quang Vinh). V
ồ .R

66
ò

6
6

ì



.
A

II




ỷ ồ

ũ



.

.


13


A
A

II



II
ì

ũ

.





ò




A

A

II



II



ỷ ồ
A

II



.

d) Vi phạ đ ều 7 về lập chứng từ kế toán ngân hàng: làm giả h sơ để vay tiền ngân
hàng



A


ì

ũ
A

II.



II

6





.

2.V án siêu lừa Huỳnh Thị Huy n N ư
M t trong nh ng v án ch

ng ngành ngân hàng trong th i gian qua là v án siêu l a

.

Huỳnh Th Huy

án chúng ta th y r t nhi u nh ng sai ph m xu t phát t


chúng t k toán c a ngân hàng .Các ch ng t k
Quy

nh v vi c ban hành ch

m nh ng yêu c u v


ch ng t k toán ngân hàng s

NHNN. C th :
a) Vi phạ đ ều 5 v đ ều 8 về nội dung chứng từ và ký chứng từ
Ký h

ồng

a Vietinbank v i các doanh nghi p. Gi con d u

ch ký c a các doanh nghi p, làm l nh chi gi
viên rút ti n ho
ti p dùng các h

ẻ ti t ki
ồng gi và ch ký gi

rút ti .

ch p. Có con d u gi

ch ký c a nhân

ồng b

c

ng v n t các ngân hàng, doanh nghi p,


14
công ty ch

vay v n v i nh ng l i m i h t s c h p d

%

ồng 8 -

nh còn tr thêm ngoài h

.

u doanh nghi

ù

ồng th t, con d u th t. Vì

u ki

ch ký ch tài


theo nhau s p b y. Các doanh nghi
v y, h

%

t

i tài li u xin m tài kho n thanh toán t
M

h .

kho n ngay t khi m tài kho n. Ti n cho vay g i vào tài kho n thanh toán c a doanh
nghi

ồng thì t h y, h

trích. Sau khi t t toán h

kỳ h

c th ch p vay v n

ngân hàng khác tr

" a ch "

ti n v nh

ồng ti n g i có

n

t. Ngay sau khi nh

c ti
"

ti n m t và chuy n kho n tr sòng phẳ

n
u ki "

i

các ngân hàng, doanh nghi p theo thỏa thu n. Vì v y, trong m t th
tín r t l n.
b) Vi phạ đ ều 7 về lập chứng từ kế toán ngân hàng: Đ




từ để

tr

sơ ở t

ả ,

uyể t ề rút t ề

ò

õ





.

.
.


ỷ ồ

ò

6

.





6




.

ò
I

ỷ ồ




15
c) Vi phạ

đ ều 9 về lập và kiểm soát chứng từ kế toán ngân hàng: Dùng h sơ

để vay tiền c

N

ô



t ươ


ỷ ồ

hành


.



Vietinbank, các nhân viên Ngân hàng ACB,
.






ỷ ồ

ò
.

M.

ò
õ

.


ù






3

x ấ



.
iện p áp



 R








 Vi c d ch sang Ti ng Vi t các ch ng t b ng ti
ch ng t k toán:

i v i các ch ng t

c ngoài (ti

A


làm

nh m u th ng nh t, các TCTD

ph i th c hi n d ch t ti ng Anh sang ti ng Vi t, các ch ng t

nh m u

th ng nh t, cho phép các TCTD có th ch d ch tóm t t n i dung ch ng t , không
nh t thi t ph i d ch toàn b ch ng t giao d ch.


16
 V vi

ch ng t
u ki

nh t

nt :

u 15, Lu t Giao d

ì

b t kỳ th

i v i các ch ng t


nt

mb

c

n t và có th in ra gi y t i
i d ng d li

n

t .
 V s d ng ch s trong k toán: Cho phép các TCTD có th s d ng ch s , vi t
theo thông l Qu c t trong k toán.

***Tài iệ

a

k ảo



-




ì



/> /> /> /> /> /> /> /> />ItemID=16949



×