Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (14)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.15 KB, 2 trang )

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TỔ: TOÁN – TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LÊN LỚP - HỌC KỲ II
MÔN TOÁN – LỚP 10 – NĂM: 2013-2014

ĐỀ SỐ 01
Câu 1:

1 / Xét dấu biểu thức sau:

x  4x  3
3x  2
3x2  2x  5
2

2/ Giải bất phương trình sau:
Câu 2:

1/ Cho sin a 

x2  8x  15

0

3
với 900  a  1800 .
4

a/ Tính cosa, tana



b/ Tính sin2a, cos(a- )
3

2/ Cho sina + cosa = 
Câu 3:

1
. Tính sina.cosa.
3

Chứng minh bất đẳng thức: a  b  c  ab  bc  ca với a, b, c  0

Câu 4:
Cho  ABC có A  600 , AC = 8 cm, AB = 5 cm. Tính cạnh BC.
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3) .
1/ Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM.
2/ Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .

ĐỀ SỐ 02

Câu 1:

( x  6)(10  2 x)
a/ Xét dấu biểu thức sau :
x2  2 x

b/ Giải bất phương trình sau :
Câu 2:


1) Cho sin a 

x2  5x-6
0
3  9x

4

với 0  a  .
5
2

a/ Tính các giá trị lượng giác còn lại.
b/ tính sin2a ,cos2a,tan2a
2) Cho sina + cosa =

6
. Tính sina.cosa
7

3) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào  ?
A   tan  cot     tan  cot  
2

2

Câu 3: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 . Tính:
a) Diện tích S của tam giác.
b) Tính các bán kính R, r.
Câu 4: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a) Viết phương trình đường thẳng AB.
b) Viết phương trình đường trung trực  của đọan thẳng AC.

page 1


ĐỀ SỐ 03

Câu 1 : a./ Giải bất phương trình sau:

3 x  4
 x.
x

b./Cho f(x) = (m2 – 1)x2 - (3m+2)x – m2 + 5m -6.Tìm giá trị của m để phương trình f(x) = 0
có 2 nghiệm trái dấu.

12
3
Câu 2:
a./ Cho s inx   ; x  ( , 2 ) . Tính cos(  x) .
3
13
2
1
1
b./ Cho tan   ; tan   . Tính giá trị của biểu thức A = tan(   ) .
2
3
cos(a-b)-sinasinb

c./ Chứng minh:
1 .
cos(a+b)+sinasinb

Câu 3: Chứng minh :

1 1
4
 
 a, b  0  .
a b ab

Câu 4: Cho  ABC có a = 8, c = 5,
. Tính độ dài đường cao ha.
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A( 2,-3) và đường thẳng:  : 3x+4y+5=0
a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với  . Tìm tọa độ giao điểm của
d và  .
b) Viết phương trình đường tròn C có tâm A và tiếp xúc với  .

ĐỀ SỐ 04
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a) -3
b)  2 x  4  1  x  2 x 2   0

3
với 0
Tính cosa, tana.
4
a) Cho tana = 3, tính giá trị biểu thức A =

b) Chứng minh

Câu 2: Cho sina =











Câu 3: Chứng minh : a  b 1  ab  4ab; a, b  0 .
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm A(-1; 0 ), B(1; 6), C(3, 2)

a)

Viết phương trình tham s của đường thẳng AB

b)
c)

Viết phương trình t ng quát của đường cao CH của
(H AB).
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp x c với đường thẳng AB.

page 2




×