Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

Kiểm tra đại 8 chương III

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (455.88 KB, 17 trang )

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Đại số lớp 8
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Phần trắc nghiệm :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ;   /   =   ~ 03. ;   /   =   ~ 05. ;   /   =   ~
02. ;   /   =   ~ 04. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~
Mã đề: 454
I. Hãy lựa chọn phương án đúng với mỗi câu bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D (0,75 đ)
Câu 1.
Phương trình
2 3
2 2(x 8) 3
x 2x 4 x 8 x 2

− =
+ + − −
có nghiệm là :
A.
x = 0 , x = -2
B.
x = 0 , x = 2
C.
x = 1 , x = 2
D.


x = 1 , x = -2
Câu 2.
Nghiệm của phương trình : ( x +
7
2
) (x -
2
1
) (x
2
- 25 ) = 0
A.







2
1
7
2
;

B.








±− 5
2
1
7
2
;;
C.






25
2
1
7
2
;;

D.







− 25
2
1
7
2
;;
II. Hãy lựa chọn phương án đúng với mỗi câu bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D (0,5 đ)
Câu 3.
Điều kiện xác định của phương trình
03
1x
4x2
2
2
=−
+
+

A.
x ≠ -1
B.
x ≠ 1
C.
x ≠ 1 và x ≠ -1
D.
Mọi x
Câu 4.
Điều kiện xác định của phương trình
2
2

x 3 x
x 1 x 1

=
+ −
2
2
x 3 x
x 1 x 1

=
+ −

A.
x ≠ 1
B.
x ≠ 0 , x ≠ 1
C.
x ≠ 0 , x ≠ ± 1
D.
x ≠ ± 1
Câu 5. Giải phương trình :
1
5 5
2
x − =
. Nghiệm của phương trình là :
A. x =
5
2

B. x = 20 C. x = 5 D. x = 10
Câu 6.
Câu nào đúng ?
1. Phương trình 3t - 2 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn số
2. Phương trình y
2
= y có nghiệm là y = 0 , y = 1
3. Hai phương trình x
2
+ 3 = 0 và3z
2
+ 7 = 0 tương đương vì cả hai phương trinhđều vơ nghiệm .
4. Một phương trình bậc nhất có thể có vơ số nghiệm , vơ nghiệm , hoặc có một nghiệm duy nhất .
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A. (1) , (2) đúng B. (1) , (2) , (4) đúng C. (1),(2),(3),(4) đều đúng D. (1) , (2), (3) đúng
Tự luận:
Câu 1(2 diểm) : Giải các phương trình sau :
a.
3x 7 x 1
16
2 3
− +
+ = −
b.
2
2
3x 2 6 9x
3x 2 3x 2 9x 4
+
− =

− + −
Câu 2(4 điểm) : Một ơ tơ chạy trên qũng đường AB . Lúc đi ơ tơ chạy với vận tốc 36 km/h , lúc về ơ tơ đi với
vận tốc 45 km/h , vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ . Tính chiều dài của qng đường AB .

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Đại số lớp 8
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Phần trắc nghiệm :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ;   /   =   ~ 03. ;   /   =   ~ 05. ;   /   =   ~
02. ;   /   =   ~ 04. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~
Mã đề: 445
I. Hãy lựa chọn phương án đúng với mỗi câu bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D (0,5 đ)
Câu 1.
Điều kiện xác định của phương trình
2
2
x 3 x
x 1 x 1

=
+ −
2
2

x 3 x
x 1 x 1

=
+ −

A.
x ≠ 0 , x ≠ ± 1
B.
x ≠ 1
C.
x ≠ ± 1
D.
x ≠ 0 , x ≠ 1
Câu 2.
Câu nào đúng ?
1. Phương trình 3t - 2 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn số
2. Phương trình y
2
= y có nghiệm là y = 0 , y = 1
3. Hai phương trình x
2
+ 3 = 0 và3z
2
+ 7 = 0 tương đương vì cả hai phương trinhđều vơ nghiệm .
4. Một phương trình bậc nhất có thể có vơ số nghiệm , vơ nghiệm , hoặc có một nghiệm duy nhất .
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A. (1) , (2) , (4) đúng B. (1) , (2) đúng C. (1) , (2), (3) đúng D. (1),(2),(3),(4) đều đúng
Câu 3.
Giải phương trình :

1
5 5
2
x − =
. Nghiệm của phương trình là :
A.
x =
5
2

B.
x = 20
C.
x = 10
D.
x = 5
Câu 4.
Điều kiện xác định của phương trình
03
1x
4x2
2
2
=−
+
+

A.
Mọi x
B.

x ≠ 1 và x ≠ -1
C.
x ≠ 1
D.
x ≠ -1
II. Hãy lựa chọn phương án đúng với mỗi câu bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D (0,75 đ)
Câu 5.
Phương trình
2 3
2 2(x 8) 3
x 2x 4 x 8 x 2

− =
+ + − −
có nghiệm là :
A.
x = 0 , x = -2
B.
x = 1 , x = 2
C.
x = 1 , x = -2
D.
x = 0 , x = 2
Câu 6.
Nghiệm của phương trình : ( x +
7
2
) (x -
2
1

) (x
2
- 25 ) = 0
A.







2
1
7
2
;

B.






− 25
2
1
7
2
;;

C.







±− 5
2
1
7
2
;;
D.






25
2
1
7
2
;;

Tự luận:
Câu 1(2 điểm) : Giải các phương trình sau :

a.
3x 7 5x 1
4
4 6
− +
− = −
b.
2
3 2 6x 8
1 4x 4x 1 16x 1
+
= +
− + −
Câu 2(4 điểm) : Một tàu thủy đi xi dòng một khúc sơng mất 5 giờ , đi ngược dòng khúc sơng đó mất 7 giờ .
Tính vận tốc của tàu thủy khi nước n lặng và độ dài của khúc sơng đó .
Biết vận tốc dòng nước là 4 km/h

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Đại số lớp 8
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Phần trắc nghiệm :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ;   /   =   ~ 03. ;   /   =   ~ 05. ;   /   =   ~
02. ;   /   =   ~ 04. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~

Mã đề: 436
I. Hãy lựa chọn phương án đúng với mỗi câu bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D (0,5 đ)
Câu 1.
Câu nào đúng ?
1. Phương trình 3t - 2 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn số
2. Phương trình y
2
= y có nghiệm là y = 0 , y = 1
3. Hai phương trình x
2
+ 3 = 0 và3z
2
+ 7 = 0 tương đương vì cả hai phương trinhđều vơ nghiệm .
4. Một phương trình bậc nhất có thể có vơ số nghiệm , vơ nghiệm , hoặc có một nghiệm duy nhất .
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A. (1) , (2) , (4) đúng B. (1) , (2) đúng C. (1) , (2), (3) đúng D. (1),(2),(3),(4) đều đúng
Câu 2.
Điều kiện xác định của phương trình
03
1x
4x2
2
2
=−
+
+

A.
x ≠ 1
B.

Mọi x
C.
x ≠ -1
D.
x ≠ 1 và x ≠ -1
Câu 3.
Điều kiện xác định của phương trình
2
2
x 3 x
x 1 x 1

=
+ −
2
2
x 3 x
x 1 x 1

=
+ −

A.
x ≠ 1
B.
x ≠ 0 , x ≠ ± 1
C.
x ≠ ± 1
D.
x ≠ 0 , x ≠ 1

Câu 4.
Giải phương trình :
1
5 5
2
x − =
. Nghiệm của phương trình là :
A.
x = 5
B.
x =
5
2

C.
x = 20
D.
x = 10
II. Hãy lựa chọn phương án đúng với mỗi câu bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D (0,75 đ)
Câu 5.
Phương trình
2 3
2 2(x 8) 3
x 2x 4 x 8 x 2

− =
+ + − −
có nghiệm là :
A.
x = 1 , x = -2

B.
x = 0 , x = 2
C.
x = 0 , x = -2
D.
x = 1 , x = 2
Câu 6.
Nghiệm của phương trình : ( x +
7
2
) (x -
2
1
) (x
2
- 25 ) = 0
A.






− 25
2
1
7
2
;;
B.








2
1
7
2
;

C.






25
2
1
7
2
;;

D.








±− 5
2
1
7
2
;;
Tự luận:
Câu 1(2 diểm) : Giải các phương trình sau :
a.
3x 7 x 1
16
2 3
− +
+ = −
b.
2
2
3x 2 6 9x
3x 2 3x 2 9x 4
+
− =
− + −
Câu 2(4 điểm) : Một ơ tơ chạy trên qũng đường AB . Lúc đi ơ tơ chạy với vận tốc 36 km/h , lúc về ơ tơ đi với
vận tốc 45 km/h , vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ . Tính chiều dài của qng đường AB .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×