Tải bản đầy đủ (.doc) (78 trang)

BỘ GIÁO ÁNĐẠI SỐ 8.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (473.75 KB, 78 trang )

Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
Tuần 1:
Ch ơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I - Mục tiêu: Học sinh mắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Học sinh hực hiện thành
thạo phép nhân đơn thức với đa thức. Qua bài giúp các em rẽn kỹ năng nhân đơn thức với đa
thức qua đó giúp các em có hứng thú học tập bộ môn, học sinh có ý thức vận dụng kiến thức
vào cuộc sông...
- Trọng tâm: Nhân đơn thức với đa thức.
II - Chuẩn bị: - Thày: Bảng phụ, giáo án.
- Trò: Bút dạ, SGK.
III - Tiến hành bài dạy:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân 1
số với 1 tổng, quy tắc nhân 2 lũy thừa có
cùng cơ số.
5
'
HS đứng tại chỗ trả lời
- Quy tắc nhân 1 số với 1 tổng:
a ( b+c) = ab + ac
- Quy tắc nhân 2 thừa cố có cùng cơ số:
a
m
. a
n
= a


m + n
HĐ2: Quy tắc:
11
'
1. Quy tắc.
- GV yêu cầu HS thực hiện (?1) (?1) HS đứng tại chỗ thực hiện
( Ghi sẵn lên bảng phụ) 3x ( 4x
2
- x + 1)
- GV giới thiệu đa thức tích của đơn thức
3x
2
- x +1 sau đó giúp HS rút ra quy tắc
nhân đơn thức với đa thức, so sánh phép
nhân đó với phép nhân 1 số với 1 tổng
= 3x . 4x
2
- 3x .x + 3x.1
= 12x
3
- 3x
2
+ 3x.
* TQ: HS đọc SGK (4)
HS viết dạng TQ:
A ( B + C) = AB + AC
HĐ3: áp dụng
16
'
2. áp dụng:

-GV đa ra VD yêu cầu HS thực hiên dựa
vào dạng TQ.
VD: Làm tính nhân
(-2x) (2x
2
- 5x +
4
1
)
HS hoạt động độc lập.
1 HS đại diện lên trình bày bảng.
HS nhận xét
- GV kết luận, k/định kết quả.
+ GV cho HS làm (?3) (?3) HS hoạt động theo nhóm
Làm tính nhân Đại diện nhóm lên trình bày
(3x
3
y -
2
1
x
2
+
5
1
xy) . 6xy
3
Các nhóm khác nhận xét
- GV kết luận, K/định kết quả
1

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
+ GV cho HS làm (?3)
(?3) S
t

=
2
h).dldl(
+
- GV gọi HS viết công thức tính diện tích
hình thang, yêu cầu vận dụng CT trên tính
diên tích hình thang trên, chỉ ra đơn thức,
đa thức trong biểu thức trên ?
HS: Diện tích mảnh vờn hình thang đó là:
( ) ( )
[ ]
( )
2
y2)y3yx8
2
y2yx33x5
++
=
+++
= 8xy + y
2
+ 3y
-GV yêu cầu HS tính diện tích hình thang

trên nếu
Với x = 3m và y = 2m thì diện tích mảnh
vờn hình thang đó là:



=
=
m2y
m3x
(8.3 .2 +2
2
+3.2)m
2
= 58m
2
HĐ4: Củng cố, luyện tập
12
'
3. Luyện tập:
- GV gọi 2 HS lên bảng làm 2 phần a và b
bài tập 1 sgk
- BT1 ( sgk -5)
2 HS lên bảng,thực hiện.
HS dới lớp chia 2 nhóm, thực hiện cùng
2 HS trên bảng.
HS nhận xét kết quả
- GV: cho HS hoạt động theo nhóm
BT4(SGK)
- BT4(sgk -5)

HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày
Các nhóm khác nhận xét.
HĐ5: Hớng dẫn về nhà:
1
'
- Nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa
thức.
HS ghi nhớ
- BTVN: Bài 1(c); bài 2, Bài 3 (sgk -5)
Bài 3,4,5(3;4) - SBT
Giờ sau mang MT bỏ túi
Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I - Mục tiêu: HS nắm quy tắc nhân đa thức với đa thức. Rèn kỹ năng trình bày phép nhân đa
thức theo các cách khác nhau. Qua bài GV giúp HS có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc
sống.
- Trọng tâm: Quy tắc nhân đa thức với đa thức
II - Chuẩn bị: - Thày: bảng phụ, giáo án.
-Trò: Bút dạ, SGK, MT bỏ túi.
2
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
III - Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
5' 2HS lên bảng thực hiện, HS dới lớp cùng

làm
Điền tiếp vào VP để đợc đẳng thức đúng:
A (B + C - D) =
2x (5y - 3) =
HS1: A(B+C-D) = AB + AC - AD
HS2: 2x(5y-3) = 10xy - 6x
HĐ2: Quy tắc
15' 1. Quy tắc:
- GV đa ra VD gợi ý hớng dẫn HS thực
hiện.
VD: Nhân đa thức (x - 3) với đa thức
(6x
4
- 2y
2
+ x - 1)
VD: (x - 3) (6x
4
- 2x
2
+ x - 1)
= x (6x
4
- 2x
2
+ x - 1)-3( 6x
4
- 2x
2
+ x- 1.

= 6x
5
- 2x
3
+ x
2
- x - 18x
4
+ 6x
2
- 3x +3
= 6x
5
- 2x
3
+ 7x
2
- 4x + 3 - 18x
4
.
- GV yêu cầu HS tham khảo VD ở SGK,
giới thiệu đa thức tính.
- Vậy muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta
làm thế nào?
* TQ (HS đọc SGK - 7)
(A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
- GVkhắc sâu phần nhận xét sau đó cho
học sinh làm (?1)
(?1)
)

6x2x)(1xy
2
1
3




=
6x2xxy3yxyx
2
1
324
++
=
6x2xy3xyxyx
2
1
324
++
- GV cho HS tham khảo cách nhân đa thức
với đa thức theo cách 2. Lu ý HS cách đó
chỉ nên thực hiện đối với 2 đa thức đã sắp
xếp và là đa thức 1 biến.
* Chú ý (SGK - 7)
HĐ3: áp dụng
12'
2. áp dụng
- GV cho HS làm (?2) (?2) HS đứng tại chỗ thực hiện
Làm tính nhân:

a) (x + 3) (x
2
+ 3x - 5) a) (x + 3) (x
2
+3x - 5)
b) (xy -1) (xy+ 5) = x
3
+ 3x
2
- 5x + 3x
2
+ 9x - 15
= x
3
+ 4x - 15
b) (xy - 1) (xy + 5) = x
2
y
2
+ 5xy - xy - 5
= x
2
y
2
+ 4xy - 5
- GV cho HS hoạt động nhóm (?3) HS hoạt động theo nhóm
ND (?3) Đại diện nhóm lên trình bày
Các nhóm khác nhận xét.
HĐ4: Củng cố, luyện tập
12' 3. Luyện tập

- GV cho HS làm bài tập 7 (SGK - 8) Bài 7 (8)
HS hoạt động độc lập
2 HS đại diện lên trình bày
HS dới lớp nhận xét kết quả
3
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
b ) (x
3
- 2x
2
+ x -1) (5 - x)
= 5x
3
- 10x
2
+ 5x - 5 -x
4
+ 2x
3
- x
2
+ x
- GV hớng dẫn học sinh: = - x
4
+ 7x
3
- 11x
2
+ 6x - 5
(5 - x) = - (x - 5) => (x

3
- 2x
2
+ x -1) (x - 5)
= x
4
- 7x
3
+ 11x
2
- 6x + 5
- Gọi HS đứng tại chỗ thực hiện BT 9 (SGK -8)
Bài 9 (SGK - 8)
Lần lợt từng HS đứng tại chỗ thực hiện.
HĐ5: Hớng dẫn về nhà
1'
- Học kỹ quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- BTVN: 8 (SGK - 8)
Bài 8; 9; 10 (SBT - 4)
- Chuẩn bị MTBT
Tuần 2:
Tiết 3: Luyện tập
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu: HS nhân thành thạo đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, làm quen với bài
toán CM đẳng thức, tính giá trị của biểu thức trong mỗi trờng hợp. Qua bài luyện tập giúp
các em làm quen dần với một số hằng đẳng thức quen thuộc.
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Lựa chọn bài tập, MTBT

- Trò: MTBT
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với
đơn thức, nhân đa thức với đa thức.
5' Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
HĐ2: Luyện tập
39'
- Dạng toán thực hiện phép tính.
+ GV gọi 2HS lên làm BT 10 (SGK) Bài 10 (8): Thực hiện phép tính:
2 HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp cùng làm
ĐS: a)
15x
2
23
x6x
2
1
23
+
b) x
3
-

3x
2

y + 3xy
2
-

y
3
+ GV cho HS làm BT 12 (SGK) Bài 12 (8): Tính giá trị của biểu thức (HS
hoạt động độc lập)
A = (x
2
-5) (x+3) + (x+4) (x-x
2
) =-(x+15)
4
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
Tại x = 0 ta có A = -15
x = 15 ta có A = -30
x = -15 ta có A = 0
x = 0,15 ta có A = -15,15
- Dạng toán CM biểu thức, đa thức
+ GV cho HS làm BT 11 theo nhóm học tập Bài 11 (8): HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày lớp nhận xét
kết quả.
+ GV cho HS làm BT 8 (SBT) Bài 8 (SBT-4): HS hoạt động độc lập
CM: Hai HS lên bảng trình bày
HS dới lớp cùng làm
HS nhận xét kết quả.
- Dạng toán tìm x:
+ GV gọi 1 HS đứng tại chỗ thực hiện, HS
còn lại quan sát nhận xét kết quả.

Bài 13 (SGK - 9): Tìm x biết:
(12x - 5) (4x - 1) + (3x -7) (1-16x) = 81
48x
2
-12x -20x +5 +3x - 48x
2
-7+12x=81
83x = 83
x = 1.
+ GV hớng dẫn HS làm BT 14 (SGK) Bài 14 (SGK - 9):
Gọi 3 số TN chẵn liên tiếp đó là
x, x + 2, x + 4 (x 0)
Ta có:
(x + 4) (x +2) - x (x +2) = 192
x
2
+2x + 4x + 8 - x
2
-2x = 192
4x = 184
x = 46
Vậy 3 số chẵn phải tìm đó là: 46; 48; 50.
+ GV yêu cầu HS tự thử lại so sánh kết quả
với điều kiện đầu bài.
HĐ3: Hớng dẫn về nhà
1'
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- BTVN: 6,7 (SBT - 4).
Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
NS:

NG:
I. Mục tiêu: HS cần nắm đợc các HĐT: Bình phơng của 1 tổng của 1 hiệu, hiệu 2 bình ph-
ơng. Biết áp dụng các HĐT trên để tính nhẩm hợp lý. Qua bài rèn kỹ năng CM đẳng thức cho
HS, giúp các em có hứng thú học tập bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bút dạ
5
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra bài cũ 6'
- GV gọi 2 HS lên bảng làm BT15 (9)
Yêu cầu HS nhận xét -> vào bài mới
2 HS lên bảng thực hiện
HĐ2: Bình phơng của 1 tổng 12' Bình phơng của 1 tổng
- GV cho HS làm (?1)
Cho HS quan sát hình vẽ (bảng phụ)
HS thực hiện (?1)
=> (a + b)
2
= a
2
+ 2ab + b
2
- GV yêu cầu HS ghi dạng TQ * TQ: (A+B)
2

= A
2
+ 2AB + B
2
- GV cho HS làm (?2) HS đọc (?2) và đứng tại chỗ trả lời
- GV cho HS hoạt động độc lập phần áp
dụng
* áp dụng
HS hoạt động độc lập
HS nhận xét
HĐ 3: Bình phơng của 1 hiệu 8' 2. Bình phơng của 1 hiệu
- GV cho HS làm (?3)
Sau đó yêu cầu HS viết dạng TQ
Vậy (A- B) (A - B) = ?
HS thực hiện (?3)
=> (a - b)
2
= a
2
- 2ab + b
2
*TQ: (A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
- GV gọi HS làm (?4)
- GV gọi HS lần lợt đứng tại chỗ phần áp
dụng.

(?4): HS đứng tại chỗ trả lời
* áp dụng: HS đứng tại chỗ thực hiện lần
lợt.
HĐ4: Hiệu hai bình phơng 10' 3. Hiệu 2 bình phơng
- GV cho HS thực hiện (?5)
Từ đó rút ra: a
2
- b
2
= (a-b) (a +b)
Hay A
2
- B
2
= (A-B) (A + B)
(?5) HS hoạt động độc lập
HS trình bày
HS nhận xét
- GV cho HS làm (?6)
- GV gọi HS đứng tại chỗ thực hiện phần
áp dụng.
- GV cho HS thi nhanh nội dung
(?7)
- GV kết luận: (x - 5)
2
= (5 - x)
2
(?6) HS đứng tại chỗ phát biểu
HS đứng tại chỗ thực hiện.
HS hoạt động theo nhóm

Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
Các nhóm khác nhận xét.
HĐ 5: Củng cố, luyện tập
- GV cho HS làm BT 16 (SGK)
- GV cho HS làm BT 18 (SGK)
8' Hai HS lên bảng trình bày
HS dới lớp cùng làm
HS khác nhận xét kết quả.
HS đứng tại chỗ trình bày.
HĐ 6: Hớng dẫn về nhà
- Học kỹ 3 HĐT đáng nhớ đã học.
- BTVN: 17; 19 (SGK - 11;12), MTBT
1'
HS ghi nhớ
6
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
Tuần 3:
Tiết 5: Luyện tập
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu: Củng cố khắc sâu cho HS về 3 HĐT đáng nhớ:
Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu 2 bình phơng. Phát triển t
duy suy diễn, trí thông minh sáng tạo cho HS. Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ
môn.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
- Trò: SGK, MTBT.
III. Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thày
thời

gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra
- GV yêu cầu HS viết dạng TQ của 3 HĐT
đã học:
+ Bình phơng của 1 tổng
+ Bình phơng của 1 hiệu
+ Hiệu hai bình phơng
5'
3 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét.
HĐ2: Luyện tập
- GV cho HS làm BT 20 (Bảng phụ)
- GV cho HS làm BT 21 (SGK)
39' HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng viết lại
(x + 2y)
2
= x
2
+ + 4xy + y
2
2 HS lên bảng trình bày:
a) 9x
2
- 6x + 1 = (3x - 1)
2
b) (2x+3y)
2
+2(2x + 3y) + 1 = 2x+3y+1)

2
1HS khác nêu 1 đề toán tơng tự
- GV cho HS làm BT 22
ra phiếu học tập
GV thu 3 phiếu
Nhận xét cho điểm
- GV cho HS làm BT 23 (SGK)
HS hoạt động độc lập ra phiếu học tập
HS thu phiếu học tập
HS nghe giáo viên nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Lớp nhận xét.
- GV hớng dẫn HS làm BT 24 (SGK)
Ta có:
A =49x
2
- 70x+25 = (7x - 5)
2
Tại x = 5 ta có A = 900
x =
7
1
ta có A = 16
HS nghe và tự làm lại
- GV hớng dẫn HSlàm BT 25 (SGK) HS nghe và ghi chép
a) (a+b+c)
2
=
[ ]

2
)( cba
++
7
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
=(a+b)
2
+2(a+b)c+c
2
= a
2
+ b
2
+ 2ab + 2ac + 2cb + c
2
Vậy (a+b+c)
2
= a
2
+b
2
+2ab + 2ac+ 2bc
b) (a+b-c)
2
=a
2
+ b
2
+c
2

+ 2ab - 2ac- 2bc
c) (a-b-c)
2
= a
2
+b
2
+c
2
- 2ab - 2ac + 2bc
HĐ3: Hớng dẫn về nhà
- BTVN: 11->14 (SBT - 4)
- GV hớng dẫn bài 15 (SBT)
1' HS ghi chép
aN; a= 5q + 4
=> a
2
=(5q+4)
2
= 25q
2
+40q + 16
= 5(5q
2
+ 8q + 3) + 1
= 5A + 1 (ĐPCM)
Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu: HS nắm đợc các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu. Rèn kỹ năng

vận dụng lý thuyết vào việc giải bài tập, vận dụng các kiến thức trên để tính nhẩm hợp lý.
Rèn kỹ năng giải bài toán chứng minh đẳng thức cho HS. Qua bài giúp các em có hứng thú
học tập.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ, bút dạ
- Trò: Bút dạ, nháp.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Lập phơng của 1 tổng
19'
- GV cho HS làm (?1)
- GV yêu cầu HS viết dạng TQ lập phơng
của 1 tổng.
GV cho HS làm (?2)
HS đứng tại chỗ thực hiện
(a + b) (a + b)
2
= (a + b)(a
2
+ 2ab + b
2
)
= a
3
+ 3a
2
b + 3ab

2
+ b
3
(A + B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
1HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi vào vở
- GV cho HS áp dụng tính:
a) (x+1)
3
-> A =? B = ?
b) (2x + y)
3
-> A =? B =?
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HĐ2: Lập phơng của 1 hiệu
14'
- GV cho HS làm (?3)
=> (a - b)
3

= ?
GV yêu cầu HS viết dạng TQ lập phơng
của 1 hiệu.
- GV cho HS làm (?4)
HS thực hiện (?2)
=> (a-b)
3
= a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
- b
3
TQ: (A-B)
2
=A
3
-3A
2
B + 3AB
2
- B
3
HS trả lời và ghi vào vở
8
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
- GV cho HS áp dụng 2 HS lên bảng trình bày a, b,
c) GV đa lên bảng phụ HS đứng tại chỗ trả lời

HS nhận xét đáp án đúng 1) và 3)
HĐ 3: Củng cố - Luyện tập
10' HS đứng tại chỗ nhận xét
- GV cho HS làm BT 29 (SGK-14)
(Bảng phụ)
- GV cho HS hoạt động theo nhóm, tìm ra
chữ "Nhân Hậu"
- GV gọi 2 HS lên bảng làm BT 26 (SGK)
(A - B)
2
= (B - A)
2
(A - B)
3
(B - A)
3
Bài 29 (14): HS hoạt động theo nhóm
HS đại diện nhóm lên trình bày
Các nhóm khác nhận xét.
Bài 26 (14): HS hoạt động độc lập
2 HS lên bảng trình bày
Lớp nhận xét
HĐ4: Hớng dẫn về nhà:
2'
- Nắm vững 5 HĐT đã hocj
- BTVN: 27; 28 (SGK - 14)
BT 15; 16; 17 (SBT - 5)
Tuần 4: Tiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Ngày soạn:
Ngày giảng:

I. Mục tiêu: HS nắm đợc các HĐT tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng. Phát triển t duy suy
diễn, phân tích tổng hợp cho HS. Qua bài giúp các em có ý thức học tập bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ, bút dạ
- Trò: Bút dạ, phiếu học tập, nháp.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
5'
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết
(A+B)
3
= ?
(A-B)
3
= ?
1 HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HĐ2: Tổng hai lập phơng
12'
- GV cho HS làm (?1) (Bảng phụ)
=> a
3
+ b
3
+ (a + b) (a
2

- ab + b
2
)
HS hoạt động độc lập
1HS trình bày
Lớp nhận xét.
- GV cho HS làm (?2)
- GV cho HS làm phần áp dụng
a) x
3
+ 8
b) Viết (x + 1) (x
2
- 1 + 1) dới dạng tổng
HS đứng tại chỗ trả lời
Lần lợt từng HS đứngtại chỗ thực hiện
9
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
GV yêu cầu HS chỉ rõ vai trò của A, B?
HĐ3: Hiệu hai lập phơng
9'
- GV cho HS làm (?3)
=> a
3
- b
3
= (a -b) (a
2
+ab + b
2

)
- Với A, B là các biểu thức tùy ý
A
3
- B
3
= ?
- GV khắc sâu nội dung chú ý
- GV cho HS làm (?4)
- GV cho HS thực hiện phần áp dụng
a), b)
c) Bảng phụ.
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đứngtại chỗ thực hiện.
HS đứng tại chỗ trả lời
a), b) hai HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
HS đứng tại chỗ thực hiện.
HĐ 4: Bẩy HĐT đáng nhớ
8'
GV yêu cầu HSlên điền tiếp vào VP 7
HĐT đáng nhớ (bảng phụ)
GV chấm 2 bài nhận xét kết quả
GV cho HS chơi trò chơi "Đôi bạn..."
Lần lợt HS lên bảng trình bày
HĐ5: Hớng dẫn về nhà
1'
Học kỹ 7 HĐT đáng nhớ

BTV: 30-32 (SGK)
Xem trớc bài 6
HS ghi nhớ
Tiết 8: Luyện tập
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu: HS đợc củng cố khắc sâu 7 HĐT đáng nhớ. Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo 7
HĐT đáng nhớ vào việc giải bài tập. Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn.
- Trọng tâm: 7 HĐT đáng nhớ.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ ghi bài tập.
- Trò: Bút dạ, phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Điền tiếp vào chỗ trống để đợc 7
HĐT đúng (Bảng phụ)
6' Hai HS lên bảng thực hiện
HĐ2: Luyện tập
37'
- GV cho HS làm BT 33 (SGK)
- GV cho HS làm BT 34 (a, c - SGK)
HS hoạt động độc lập, HS nhận xét
2 HS lên bảng trình bày
HS dới lớp cùng làm
Lớp nhận xét kết quả.
- GV cho HS làm BT 35 (SGK) ra phiếu

học tập
HS hoạt động độc lập
HS nộp phiếu học tập
10
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
GV thu phiếu học tập cho điểm
- GV cho HS làm BT 37 (SGK) HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Lớp nhận xét.
- GV hớng dẫn HS BT 38 (SGK) Hai HS lên bảng thực hiện
VP =-(b-a)
3
=-(b
3
- 3b
2
a + 3a
2
b - a
3
)
= a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
- b
3
= (a-b)

3
So sánh VP với VT ta có ĐPCM
HĐ3: Hớng dẫn về nhà
2'
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa HS ghi nhớ
- BTVN: BT SBT
Tuần 5: Tiết 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu: HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử. Nắm phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử bằng pơng pháp đặt nhân tử chung, biết áp dụng phơng pháp đó vào
giải thành thạo các bài tập.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án
- Trò: SGK
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra
6'
Tính nhanh:
a) 37,5 . 69 + 37,5 . 31
b) 95,7 . 103 - 95,7 . 3
2 HS lên bảng trình bày
HĐ2: Ví dụ:
14'
- GV cho HSlàm VD 1 VD1: HS đứng tại chỗ thực hiện

2x
2
- 4x = 2x (x -2)
- GV giới thiệu phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử.
Vậy phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phơng pháp đặt nhân tử chung là NTN?
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS đứng tại chỗ đọc ĐN
- Dựa vào ĐN trên GV cho HS làm (?2)
(Ví dụ 2)
HS đứng tại chỗ làm VD 2
HĐ 3: áp dụng
10'
- Gv cho HS làm(?1) (?1)
PT các đa thức sau thành nhân tử HS lần lợt đứng tại chỗ thực hiện.
11
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
a) x
2
- x
b) 5x
2
(x - 2y) - 15x ( x - 2y)
c) 3 (x - y) - 5x(y - x)
- GV cho HS làm (?2) (?2) HS hoạt động độc lập
a.b =0 khi nào? HS trình bày
Lớp nhận xét
HĐ4: Củng cố luyện tập.
14

'
- Thế nào là pt đa thức thành nhân tử
-Muốn pt đa thức thành nhân tử chung ta
làm thế nào? ( bằnh phơng pháp đặt nhân
tử)
HS đứng tại chỗ trả lời.
- GV cho HS lên làm bài tập 39 (SGK) Bài 39(19) HS lần lợt lên bảng trình bày
a) 3x - 6y =3(x - 2y)
b)
y)5x
5
2
(xyx5xx
5
2
2232
++=++
c) 14x
2
y - 21xy
2
+ 28x
2
y
2
= 7xy (2x - 3y + 4xy)
d)
y)1)(x(y
2
5

1)y(y
5
2
1)x(y
5
2
=
HĐ5: Hớng dẫn về nhà:
- BTVN: 40; 41; 42 (SGK)
1
'
e) 10x (x - y) - 8y (y - x)
= 2(x - y)(5x + 4y)
- Xem trớc bài 7. HS ghi nhớ
Tiết 10: Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I- Mục tiêu: HS nắm phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng
HĐT. Học sinh biết vận dụng các HĐT đã học vào việc phát triển đa thức nhân tử. Qua bài
giáo dục cho các em ý thức học tập bộ môn.
II - Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
7
'
1 HS lên bảng thực hiện.

- GV: gọi HS lên bảng viết 7 HĐT đáng
nhớ đã học.
1. ( A+B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
2. (A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
3. A
2
- B
2
= (A-B)(A+B)
4. (A+B)
3
= A
3
3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
12

Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
5. (A -B)
3
= A
3
3A
2
B - 3AB
2
- B
3
6. A
3
+ B
3
= (A+B)(A
2
- AB + B
2
)
7. A
3
- B
3
= (A-B)(A
2
+ AB + B
2
)
HĐ2:Ví dục:

15
'
1. Ví dụ:
- GV đa ra 3 ví dụ yêu cầu HS xác định
xem các đa thức đó thuộc những HĐT
nào ?sau đó GV giới thiệu phơng pháp
phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph-
ơng pháp dùng hằng đẳng thức.
HS đứng tại chỗ thực hiện.
- GV cho HS làm (?1) (?1) HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày.
Lớp nhận xét
- GV cho HS làm (?2) (?2)1 HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HĐ3: áp dụng
10
'
2. áp dụng
- GV hớng dẫn HS làm ví dụ: HS nghe và thực hiện.
CMR (2n + 5)
2
- 25

4 mọi n , Z
Ta có (2n + 5)
2
- 25
= (2n + 5 -5)(2n+5+5)
Trong VD trên ta đã vận dụng HĐT nào ? = 2n (2n +14)
= 4n (n + 5)


4 mọi n , Z (ĐP CM)
HS trả lời.
HĐ4: Củng cố, luyện tập
12' Bài 43(20)
GV cho HS làm BT 43 (SGK - 20) Lần lợt 2 HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp cùng làm và nhận xét KQ
- GV cho HS làm BT 45(SGK) Bài 45(20) Tìm x biết:
a) 2 - 2x
2
= 0
0)52)(52(
=+
xx
x =
5
2
x = -
5
2
b) x
2
- x +
4
1
= 0
( x -
2
1
)

2
= 0
x =
2
1
GV cho HS làm BT 46 (SGK - 21) Bài 46(21) Tính nhanh:
a) 73
2
- 27
2
= (73 - 27)( 73 + 27)
= 46.100 = 4600
b) 2002
2
- 2
2
= (2002 - 2)(2002+2)
= 2004 x 2000 =4008000
HĐ5: Hớng dẫn về nhà:
1
'
- Học kỹ bài, xem lại các BT đã chữa. BT
VN 44(SGK) 29,30 (SBT), xem trớc bài8
Học sinh ghi nhớ
13
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
Tuần Tiết 11: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bằng phơng pháp nhóm hạng tử
Ngày soạn:
Ngày giảng:

I - Mục tiêu: Học sinh nắm phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
nhóm hạng tử. Rèn kỹ năng nhận biết vận dụng các phơng pháp đặt NT chung, dùng HĐT để
nhóm các hạng tử. Qua bài giúp các em có ý thức học tập bộ môn.
- Trọng tâm: PT đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án, bảng phụ.
- Trò: Nháp, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
5'
GV cho HS lên bảng tính nhanh 2 HS lên bảng thực hiện
a) 73
2
- 27
2
HS dới lớp nhận xét
b) 2005
2
- 5
2
HĐ2: Ví dụ: Phân tích các ĐT sau
thành nhân tử.
17' 1. Ví dụ
- VD1: x
2
- 3x + xy - 3y - VD1: x

2
- 3x + xy - 3y
- GV hớng dẫn HS VP1 = x(x-3) + y( x-3)
= (x - 3) (x + y)
VD2: 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + xz + 3z) HS quan sát và làm theo
= 2y( x + 3) + z (x + 3)
= (x + 3) (2y + z)
- GV yêu cầu HS nhóm theo cách khắc
sâu nội dung chú ý SGK.
HĐ3: áp dụng
12'
2. áp dụng
- GV cho HS làm (?1) (?1): HS đọc SGK và làm theo yêu cầu
Yêu cầu HS hoạt động độc lập. 15.64 + 25.100 + 60.100 + 36.15
- GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày. = 15(64+ 36) + 100(25+36)
=15.100 + 100.85
=100( 15+85) = 100.100 = 10.000.
- GV cho HS làm (?2) (Bảng phụ) (?2): HS lần lợt đứng tại chỗ nêu ý kiến
- GV nhận xét KL khẳng định KQ của mình.
HĐ4: Củng cố - luyện tập
10' 3. Luyện tập
- GV cho HS làm BT 49 (SGK) Bài 49: Tính nhanh:
a) 37,5.6,5 -7,5. 3,4 - 6,6 . 7,5 +3,5. 37,5
=37,5( 6,5+3,5)- 7,5(3,4+ 6,6)
= 37,5 x 10 - 7,5 x 10
14
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
= 375 - 75
= 300

b) 45
2
+ 40
2
- 15
2
+ 80.45
= (45
2
- 15
2
) + 40( 40+ 90)
= (45-15) ( 45 + 15) + 40 x 130
= 30.60 + 40.130
= 1.800 + 5.200
= 7.000
- GV cho HS làm BT 47 theo nhóm HT Bài 47: HS hoạt động theo nhóm
HS nhận xét
HĐ5: Hớng dẫn về nhà
1'
- Học kỹ bài, xem trớc bài 9 HS ghi nhớ.
- BTVN: 48, 50 (SGK).
Tiết 13: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu: HS biết phối hợp các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học để
phân tích đa thức thành nhân tử. Rèn kỹ năng nhận biết các dạng BT để có hớng phân tích.
Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn.
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải các BT.

II. Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án
- Trò: Dụng cụ học tập, nháp.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
HĐ1: Kiểm tra
7'
- GV gọi 2HS lên bảng thực hiện BT sau:
Tìm x biết: a) x(x - 2) + x - 2 = 0 2HS lên bảng trình bày
b) (x - 1)
2
- (x + 1)
2
= 0 HS dới lớp nhận xét KQ
GV nhận xét cho điểm
HĐ2: Ví dụ: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử
15' 1. Ví dụ
- GV cho HS làm VD1: - VD1: 5x
3
+ 10x
2
y + 5xy
2
5x
3
+ 10x

2
y + 5xy
2
= 5x( x
2
+ 2xy + y
2
)
= 5x (x + y)
2
- GV cho HS làm (?1) (SGK) (?1) HS đọc (?1) và thực hiện:
15
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
- GV gọi HS lần lợt đứng tại chỗ thực hiện 2x
3
y - 2xy
3
- 4xy
2
- 2xy
= 2xy( x
2
-y
2
- 2y -1)
= 2xy
[ ]
22
)1(
+

yx
= 2xy (x - y- 1) (x + y + 1)
HĐ3: áp dụng
12' 3. (?2)
- GV cho HS làm (?2) (SGK) a) HS hoạt động độc lập HS nhận xét
- GV KL khẳng định KQ b) HS hoạt động theo nhóm chỉ ra đợc:
Bạn viết đã sử dụng phơng pháp:
+ Nhóm hạng tử
+ Dùng HĐT
+ Đặt nhân tử chung
HĐ4: Củng cố, luyện tập
10' 3. Luyện tập
- GV cho HS làm BT 53 (SGK) Bài 53: PT các ĐT sau thành nhân tử
- GV gợi ý hớng dẫn HS phơng pháp a) x
2
- 3x + 2 = x
2
- x - 2x + 2
tách 1 hạng tử thành nhiều hạng tử, phơng
pháp thêm bớt để phân tích đa thức thành
nhân tử
= x(x -1) - 2(x - 1)
= (x-1) (x -2)
b) x
2
+ x - 6 = x
2
+ 3x - 2x -6
= x(x+3) - 2 (x+3)
= (x+ 3) (x -2)

c) x
2
+ 5x + 6 = x
2
+ 2x + 3x + 6
= x(x+2) + 3(x+ 2)
= (x+2) (x+3)
HĐ5: Hớng dẫn, dặn dò
1'
- Nắm vững phơng pháp PT đa thức thành
nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng
pháp.
HS ghi nhớ.
- BTVN: 51; 52 (SGK)
Tuần 7: Tiết 14: Luyện tập
NS:
NG:
I. Mục tiêu: HS đợc củng cố khắc sâu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phơng pháp đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm hạng tử, biết phối hợp nhiều phơng pháp
trong quá trình phân tích làm quen với phơng pháp phân tích 1 hạng tử thành nhiều hạng tử,
phơng pháp thêm bớt hợp lý trong quá trình phân tích.
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào BT cụ thể.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Lựa chọn bài tập.
- Trò: Nháp, SGK, học bài ở nhà.
16
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời

gian
Hoạt động của trò
I.HĐ1: Kiểm tra bài cũ
5'
Tìm x biết: a) x(x-3) + x -3 = 0 2 HS lên bảng trình bày
b) 5x( x-2) - x + 2 = 0 HS nhận xét.
GV kết luận cho điểm
II. HĐ2: Luyện tập
39' Dạng 1: PT đa thức thành nhân tử trực
tiếp.
- GV cho HS làm BT 54 (SGK) Bài 54 (25)
- GV cho 3HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp cùng làm
- HS nhận xét.
- GV gợi ý HS sử dụng phơng pháp tách và
phơng pháp thêm bớt.
Bài 57 (25):
- GV cho HS hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- GV gọi HS lần lợt lên bảng thực hiện, Dạng 2: Tìm x biết
yêu cầu HS dới lớp cùng làm sau đó gọi Bài 55 (SGK)
HS nhận xét kết quả.
a) x
3
-
4
1
x = 0
x(x

2
-
4
1
) = 0
x(x -
2
1
) (x +
2
1
) = 0
=> x = 0; x =
2
1
; x = -
2
1
b) (2x -1)
2
- (x+3)
2
= 0
(2x -1 - x -3) (2x -1 + x + 3) =0
(x -4)(3x +2) = 0
=> x = 4; = x = -
3
2
- Có mấy cách tính giá trị của biểu thức
trên? Cách tính nào nhanh nhất?

- Dạng 3: Tính nhanh với x = 49,75
1) x
2
+
2
1
x +
16
1
= (x+
4
1
)
2
= (49,75 +
0,25)
2
= 50
2
= 2500
- GV hớng dẫn Dạng 4: Chứng minh rằng:
Gọi HS CM
a) 16
15
- 16
13
17
Ta có 16
15
- 16

13
= 16
13
(16 - 1)(16 +1)
= 16
13
.15.17 17 (ĐPCM)
b) n
3
- n 6 n Z
Ta có n
3
- n = n(n
2
-1)
= n(n-1) (n+1) 6n Z
III. HĐ3: Hớng dẫn về nhà
1'
17
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- BTVN: 34-38 (SBT)
- Xem trớc bài 10
Tuần 8
Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức
NS:
NG:
Tại 8A
I. Mục tiêu: HS nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức. Biết vận dụng quy tắc vào
giải bài tập. Rèn luyện củng cố kỹ năng chia cho HS. Qua bài giúp các em có ý thức học tập

bộ môn.
- Trọng tâm: Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ.
- Trò: Nháp, bút dạ
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
I. Giới thiệu bài
2' HS nghe GV giới thiệu ND bài giảng
- GV giới thiệu ND bài giảng
=> Vào bài mới
II. Quy tắc
20' 1. Quy tắc
- GV gọi HS đứng tại chỗ tính
x 0; m, nN; m n thì
HS đứng tại chỗ thực hiện
x
m
: x
n
= (m > n)
x
m
: x
n
= (m = n)
GV cho HS làm (?1) (?1) HS hoạt động độc lập

Dựa vào các công thức trên HS trình bày
Lớp nhận xét.
Qua ND (?1) GV yêu cầu HS nhận xét về HS trả lời
quy tắc chia 1 đơn thức cho 1 đơn thức ta => Nhận xét
làm thế nào? (đối với hệ số, đối với biến
số).
* HS đọc nhận xét SGK.
=> Nhận xét * HS đọc quy tắc (SGK)
=> Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
III. GV cho HS áp dụng quy tắc
10'
2. áp dụng
- GV cho HS làm (?2) (bảng phụ) (?2) HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
18
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
IV. Củng cố - luyện tập
12' 3. Luyện tập
- GV cho HS làm BT59 Bài 59 (26): Làm tính chia
Gọi 3HS lên bảng thực hiện a) 5
3
: (-5)
2
= 5
Yêu cầu HS dới lớp cùng làm
b)
5
4
3







:
3
4
3






=
2
4
3






=
16
9
- GV nhận xét khẳng định KQ.

- GV gọi tiếp 3HS lên bảng làm BT 60
c) (-12)
3
: 8
3
=
3
8
12







=
3
2
3







=
4
9


khắc sâu quy tắc chia đơn thức cho đơn HS nhận xét
thức, chú ý đến dấu của các đơn thức. Bài 60 (270: HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
V. Hớng dẫn về nhà
1'
- Học kỹ quy tắc chia đơn thức cho đa thức HS ghi nhớ.
- BTVN: 61; 62 (SGK); 39->41 (SBT)
Tuần 8:
Tiết 16: Chia đa thức cho đơn thức
NS:
NG:
Tại 8A
I. Mục tiêu: HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức. Nắm vững quy tắc
chia đa thức cho đơn thức. Qua bài giúp các em có hứng thú học tập bộ môn.
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án, bảng phụ
- Trò: Nháp, SGK, bút dạ.
III. Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
I. HĐ1: Kiểm tra bài cũ
6'
- Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn
thức
1 HS đứng tại chỗ nhắc lại

- áp dụng tính: x
10
: x
7
1 HS lên bảng tính.
II. HĐ2: Bài mới
12'
1. Quy tắc
- GV cho HS làm (?1) (?1) HS hoạt động độc lập
1 HS lên bảng trình bày (đứng tại chỗ)
- GV hớng dẫn HS thực hiện
phép chia đa thức cho đơn thức.
=> Quy tắc (SGK) * Quy tắc: HS đứng tại chỗ đọc quy tắc
19
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
(SGK)
- VD: Thực hiện phép tính: * HS đứng tại chỗ thực hiện VD
(3x
2
y
2
+ 6x
2
y
3
- 12xy) : 3xy
- Thông qua VD trên GV khắc sâu ND * S đọc ND chú ý SGK
chú ý (SGK)
2. áp dụng
9'

2. áp dụng
- GV cho HS làm BT (?2) (?2) a) HS quan sát nhận xét
a) (Bảng phụ) b) HS hoạt động độc lập
b) GV cho HS hoạt động độc lập 1 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét
III. HĐ3: Luyện tập, củng cố:
12' 3. Luyện tập
- GV cho HS làm BT 66 (SGK) - Bài tập 66 (29)
(Bảng phụ) HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
HS nhóm khác nhận xét
- GV cho HS làm BT65 (SGK) - Bài 65: Làm tính chia
GV gọi HS đứng tại chỗ thực hiện.
[ ]
2234
)(:)(5)(2)(3 xyyxyxyx
+
=
[ ]
2234
)(:)()(2)(3 xyyxyxyx
+
= 3(x-y)
2
+ 2(x - y) - 1
= 3(x
2
- 2xy + y
2
) + 2x - 2y - 1

=3x
2
- 6xy + 3y
2
+ 2x - 2y - 1
= 3x
2
+ 3y
2
- 6xy + 2x - 2y - 1
IV. HĐ4: Hớng dẫn - dặn dò
1'
- Học kỹ quy tắc chia đa thức cho đơn
thức
HS ghi nhớ
- BTVN:63; 64 (SGK)
Tuần 9: Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
NS:
NG:
Tại 8A
I. Mục tiêu: HS hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có d. Nắm vững cách chia đa thức
một biến đã sắp xếp. Qua bài giúp các em củng cố phép chia đơn thức cho đơn thức thông
qua phép chia đa thức đã sắp xếp. Rèn luyện khắc sâu phép chia 2 lũy thừa có cùng cơ số.
- Trọng tâm: Phép chia hết.
II. Chuẩn bị:
- Thày: Giáo án...
- Trò: Nháp, SGK, bảng nhóm, bút dạ.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời

Hoạt động của trò
20
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
gian
I. HĐ1: Kiểm tra bài cũ
5'
- GV yêu cầu HS nhắc lại phép chia hết,
phép chia có d trong N -> GV nhận xét
vàobài
- HS đứng tại chỗ nhắc lại.
II. HĐ2: Bài mới
1. Phép chia hết
15' 1. Phép chia hết
- GV đa ra VD hớng dẫn * VD: 2x
4
-13x
3
+15x
2
+11x-3 x
2
-4x- 3
HS thực hiện phép chia... 2x
4
- 8x
3
- 6x
2
2x
2

- 5x + 1
GV hớng dẫn HS thực hiện từng bớc 0 - 5x
3
+21x
2
+11x-3
- 5x
3
+20x
2
+15x-3
0 + x
2
- 4x - 3
x
2
- 4x - 3
0 0 0
=> Phép chia có d bằng 0 =>(2x
4
-13x
3
+15x
2
+11x-3):(x
2
-4x-3)=2x
2
-5x+1
gọi là phép chia hết

=> GV cho HS làm (?1) (?1): HS hoạt động độc lập
GV kiểm tra kết quả HS trả lời.
Vậy nếu phép chia 2 đa thức đã sắp xếp
mà số d 0 NTN?... GV chỉ phần 2...
2. Phép chia có d
2. Phép chia có d
* VD: 5x
3
- 3x
2
+ 7 x
2
+ x + 1
- GV đa ra VD yêu cầu HS thực hiện. 5x
3
+ 5x
2
+ 5x 5x - 8
- GV yêu cầu HS nhận xét. 0 - 8x
2
+ 5x + 7
=> Phép chia có d - 8x
2
- 8x - 8
Tơng tự trong số TN GV giới thiệu 0 + 3x + 15
bậc của đa thức d. => 5x
3
- 3x
2
+ 7 =(x

2
+ x + 1)(5x - 8)+ 3(x+5)
R -> Gọi HS đọc ND chú ý SGK... Chú ý: (HS đọc SGK - 31)
III. HĐ3: Củng cố - luyện tập:
10' 3. Luyện tập
- GV cho HS làm BT 67 (SGK) - Bài 67 (31) HS hoạt động độc lập, HS trình
bày, HS nhận xét => Kết luận.
- GV cho HS làm BT 69 (SGK) Bài 69 (31): HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét.
IV.HĐ4: Hớng dẫn về nhà
1'
BTVN: 68 (SGK) - SBT HS ghi nhớ.
Ôn tập chơng I -> C.bị cho ôn tập
Tiết 18: Luyện tập
NS:
NG:
21
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
Tại 8
I. Mục tiêu: HS đợc củng cố khắc sâu kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp
xếp. HS biết vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức.
- Trọng tâm:Rèn luyện kỹ năng vận dụng HĐT vào phép chia...
II. Chuẩn bị:
- Thày: Lựa chọn BT, bút dạ, bảng phụ.
- Trò: Nháp, bảng nhóm...
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian

Hoạt động của trò
I. HĐ1: Kiểm tra bài cũ
4'
- GV đa đầu bài 71 lên bảng phụ, gọi HS
thực hiện.
HS đứng tại chỗ thực hiện
a) A B
b) A B
II. HĐ2: Luyện tập
- GV cho HS làm BT 70 (SGK)
Gọi 2 HS lên bảng trình bày yêu cầu HS
dới lớp cùng làm.
-> GV kết luận.
7' - Bài70 (SGK- 32) HS hoạt động độc lập
2 HS lên bảng trình bày.
HS nhận xét.
- GV cho HS làm BT 72 (SGK)
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ thực hiện.
8' Bài 72 (SGK - 32)
1 HS đứng tại chỗ thực hiện
Cả lớp quan sát theo dõi nhận xét.
- GV cho HS làm BT 74 (SGK)
GV gọi HS đọc đầu bài.
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
HS trình bày, GV bổ sung (2 cách)
10' Bài74 (SGK-32) HS đọc đầu bài
HS đứng tại chỗ trả lời.
(2x
3
- 3x

2
+ x + a) (x + 2)
C1: Đặt phép chia rồi cho d bằng 0
=> a = 30
C2: Do (2x
3
- 3x
2
+ x + a) (x +2)
Nên ta viết: (2
3
-3x
2
+x + a)=Q(x) (x + 2)
Với x = -2 ta có:
2(-2)
3
- 3(-2)
2
+ (-2) + a = 0
=> a = 30
Vậy với a = 30 =>(2x
3
- 3x
2
+ x+ a) (x + 2)
- GV cho HS làm BT73 theo nhóm 15' Bài 73(32): Tính nhanh (HS hoạt động độc lập
- GV lấy bài chấm điểm của các nhóm
lấy điểm 15's
a) (4x

2
-9y
2
) : (2x - 3y)
(2x - 3y)(2x + 3y) : (2x- 3y) = 2x + 3y
b) (27x
3
- ):(3x-1) =(3x-1)(9x
2
+3x +1):(3x-1)
= 9x
2
+ 3x + 1
c) (8x
3
+1) : (4x
2
- 2x + 1)
22
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
= (2x+1)(4x
2
- 2x + 1): (4x
2
- 2x + 1)
= 2x + 1
d) (x
2
-3x + xy- 3y) : (x + y)
=

[ ]
)(3)( yxyxx
++
: (x + y)
= (x + y) (x - 3) : (x + y)
= x - 3
II. Hớng dẫn về nhà
1'
- Xem lại các dạng BT đã chữa.
- Ôn toàn bộ chơng I giờ sau ôn tập ch-
ơng I.
HS ghi nhớ.
Tuần 10
Tiết 19: Ôn tập chơng I
NS:
NG:
Tại 8
I. Mục tiêu: Hệ thống kiến thức cơ bản trong chơng I. Rèn kỹ năng vận dụng giải các loại
bài tập cơ bản trong chơng. Qua bài giúp các em có ý thức học tập bộ môn.
- Trọng tâm: Bảy HĐT đáng nhớ.
II. Chuẩn bị:- Thày: Bảng phụ
- Trò: Nháp, bút dạ, bảng nhóm.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời
gian
Hoạt động của trò
I. HĐ1: Ôn tập lý thuyết
25' I. Lý thuyết: HS đứng tại chỗ nhắc lại.
- GV gọi HS đứng tại chỗ nhắc lại hoặc

lên bảng viết các quy tắc, công thức theo
yêu cầu của GV.
1. Quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Quy tắc nhân đa thức với đa thức.
3. Những HĐT đáng nhớ.
4. Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
5. Quy tắc chi đa thức cho đơn thức.
6. Viết dạng TQ của phép chia hết và phép
chia cód khi chia đa thức 1 biến đã sắp xếp.
II. HĐ2: Bài tập
18' II. Bài tập.
- GV cho HS làm, luyện BT cho theo
dạng.
Bài 1: Làm tính nhân
a) 5x
2
(3x
2
- 7x + 2)
b) (2x
2
- 3x) (5x
2
- 2x + 1)
Bài 2: Tính nhanh
Bài 1: 2 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét kết quả.
2 HS lên bảng trình bày
23
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8

a)
375
1
. 450-
375
1
.150 +
375
1
.75
b) M = x
2
+ 4y - 4xy Tại x = 18
y = 4
HS khác nhận xét.
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a) x
2
- 4 + (x - 2)
2
.
b) x
3
- 2x
2
+ x - xy
2
.
c) x

3
- 4x
2
- 12x + 27
- GV cho HS hoạt động theo nhóm
Chấm điểm 3 nhóm.
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
HS hoạt động theo nhóm.
ĐA:
a) 2x (x-2)
b) x(x - y -1) (x+ y -1)
c) (x - 9)( x -1) (x + 3)
III. HĐ3: Hớng dẫn về nhà
2'
- Tiếp tục ôn tập chơng I
- BTVN: SBT
HS ghi nhớ.
Tiết 20: Ôn tập chơng I
NS:
NG:
Tại 8
I. Mục tiêu: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải bài toán tìm x giúp HS làm
quen dần với việc giải phơng trình tích, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức.
Qua bài GD cho các em ý thức học tập bộ môn.
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào việc giải bài tập.
II. Chuẩn bị:- Thày: Giáo án
- Trò: Nháp, SGK, SBT.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
thời

gian
Hoạt động của trò
I. HĐ1: Kiểm tra bài cũ
8'
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết những
HĐT đã học
- 1 HS đứng tại chỗ nhắc lại quy tắc chia
đơn thức cho đơn thức, quy tắc chia đa
thức cho đơn thức, phép chia hết, phép
chia có d.
1 HS lên bảng viết 7 HĐT đáng nhớ.
1 HS đứng tại chỗ trình bày.
HS khác nhận xét.
II. Bài mới
35'
- Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân
tử.
a) x
2
- y
2
- 6x + 6y.
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
HS hoạt động độc lập.
HS trình bày
24
Giáo án giảng dạy môn Đại số lớp 8
b) 2x
2
- 5x - 7

c) 5x
3
- 5x
2
y - 10x
2
+ 10xy.
d) 3x
2
- 7x - 10
- Dạng 2: Tìm x biết:
a)
3
2
x (x
2
- 4) = 0
b) (x + 2)
2
- (x
2
- 4) =0
c) x + 2
2
x
2
+ 2x
3
= 0
- Dạng 3: Làm tính chia:

a) (8x
3
- 1) : ((2x - 1).
b) (27y
3
- 64x
3
) : (4x - 3)
c) (6x
3
- 7x
2
- x + 2) : (2x + 1)
d) (x
4
- x
3
+ x
2
+ 3x) : (x
2
- 2x + 3).
- Dạng 4: Tìm n Z để:
a) (2n
2
- n + 2) (2n + 1)
b) x
3
- 3x + n) (x - 1)
2

HS khác nhận xét.
Bài 2: Tìm x biết:
HS hoạt động độc lập
HS đứng tại chỗ trả lời.
Bài 3: Làm tính chia
HS hoạt động độc lập
HS trình bày.
HS khác nhận xét
Bài 4: HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày.
Lớp nhận xét.
III. Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lý thuyết toàn bộ chơng I
- Xem lại các dạng BT đã chữa.
- BTVN: 1->5 (cơb ản và NC)
- Chuẩn bị giấy KT 45'
2' HS ghi nhớ.
Tuần 11
Tiết 21: Kiểm tra chơng I
NS:
NG:
Tại 8
I. Mục tiêu: Nhằm đánh giá đợc sự nhận thức của HS về kiến thức của chơng qua đó có ph-
ơng pháp giảng dạy phù hợp với đối tợng HS. Qua bài kiểm tra nên cho HS kỹ năng trình bày
bài, rèn ý thức tự giác, tính độc lập tự chủ khi học tập rèn luyện cho HS.
II. Chuẩn bị:- Thày: Đề bài + Đáp án.
- Trò: Giấy kiểm tra + dụng cụ học tập.
III. Đề bài, đáp án
Đề bài
Điểm

Đáp án
Câu 1: Tính nhanh
a) A = 87
2
+ 26. 87 + 13
2
b) B =
125
1
. 375 -
125
1
. 57 -
125
1
. 175
1 đ
1 đ
a) A =87
2
+26.87+13
2
= (87+13)
2
=100
2
=10.000
=> A = 10.000
b) B =
125

1
(375-57-175) =
125
1
.125 = 1
=> B = 1
Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành Câu 2 (3 điểm)
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×