Tải bản đầy đủ (.pptx) (165 trang)

BÀI GIẢNG kế TOÁN tài CHÍNH DOANH NGHIỆP chương 15 báo cáo tài chính

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.41 MB, 165 trang )

CHƯƠNG 15

Báo cáo tài chính

GV: Phạm Tú Anh


Nội dung chương

1

PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY BCTC

2

LẬP BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

3

LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐSXKD

4

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

5

LẬP THUYẾT MINH BCTC


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN



A. KHÁI NIỆM

- Là một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trò tài sản hiện có và
nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất đònh.


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
B. PHƯƠNG PHÁP LẬP


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
1. Tiền - Mã số 111:
- Số dư Nợ của TK 111 "Tiền mặt"

-

Sổ cái
Số dư Nợ của TK 112 "Tiền gửi ngân hàng"

Nhật ký sổ cái

Số dư Nợ của TK 113 "Tiền đang chuyển"

2- Các khoản tương đương tiền -Mã số 112:
- Chi tiết số dư Nợ cuối kỳ kế toán của Tài khoản 121 “Đầu tư chứng khoán ngắn hạn” =< 3 tháng: Sổ Cái

Kỳ phiếu


Tín phiếu

….


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
II. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN

1. Đầu tư ngắn hạn (Mã số 121):

-

Số dư Nợ của các TK 121 “Đầu tư CK ngắn hạn”

-

Số dư Nợ của các TK 128 “Đầu tư ngắn hạn khác”

các khoản đầu tư ngắn hạn đã được tính vào chỉ tiêu “Các khoản tương đương tiền”

Sổ cái
NKSC

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (Mã số 129):

-


Số dư Có của các TK 129 “Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn”: ( )

Sổ cái


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
III. CÁC KHOẢN PHẢI THU

1. Phải thu khách hàng (Mã số 131):

-

Số dư Nợ chi tiết của các TK 131 “Phải thu khách hàng”: SỔ CHI TIẾT: NGẮN HẠN

2. Trả trước người bán (Mã số 132):

-

Số dư Nợ chi tiết của các TK 331 “Phải trả người bán”: SỔ CHI TIẾT: NGẮN HẠN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
III. CÁC KHOẢN PHẢI THU

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn (Mã số 133):

-

Mối quan hệ: ĐƠN VỊ CẤP TRÊN – ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC: ngoài quan hệ giao vốn ( Xem trong
TSDH: MS 212)


-

Số dư Nợ chi tiết của các TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”: SỔ CHI TIẾT: NGẮN HẠN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
III. CÁC KHOẢN PHẢI THU
4. Phải thu theo tiến độ kế họach hợp đồng xây dựng (Mã số 134):

-

Số dư Nợ của các TK 337 “Thanh toán theo tiến độ kế họach hợp đồng xây dựng”: SỔ CÁI

5. Phải thu khác (Mã số 135):

-

Số dư Nợ của các TK 1385, TK 1388, TK 334, TK 338: SỔ CHI TIẾT: NGẮN HẠN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
III. CÁC KHOẢN PHẢI THU

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòI (Mã số 139):

-

Số dư Có chi tiết của các TK 139 “Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi”: ( ): SỔ CHI TIẾT: NGẮN HẠN



II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
IV.HÀNG TỒN KHO

1. Hàng tồn kho - Mã số 141

-

Số dư Nợ của TK 151 "Hàng mua đang đi đường",

-

Số dư Nợ của TK 152 "Nguyên liệu, vật liệu",

-

Số dư Nợ của TK 153 "Công cụ, dụng cụ",

-

Số dư Nợ của TK 154 "Chi phí SXKD dở dang",

-

Số dư Nợ của TK 155 "Thành phẩm",

-


Số dư Nợ của TK 156 "Hàng hóa",

-

Số dư Nợ của TK 157 "Hàng gửi đi bán"

-

Số dư Nợ của TK 158 “Hàng hóa kho bảo thuế”

Sổ cái
NKSC


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
IV.HÀNG TỒN KHO

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - Mã số 149

- Số dư Có của các TK 159 “Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi”: ( ): SỔ CÁI


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
V. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC

1. Chi phí trả trước ngắn hạn - Mã số 151
- Số dư Nợ của TK 142 "Chi phí trả trước ngắn hạn"

Sổ cái


2. Thuế GTGT được khấu trừ - Mã số 152

NKSC

- Số dư Nợ tài khoản 133 "Thuế GTGT được khấu trừ"

3. Thuế và các khoản phải thu nhà nước - Mã số 154
- Số dư Nợ chi tiết tài khoản 333 "Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước“: SỔ CHI TIẾT (TK 333).


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
V. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC

4. Tài sản ngắn hạn khác - Mã số 158

-

Số dư Nợ TK 1381 "Tài sản thiếu chờ xử lý”,

Sổ cái

-

Số dư Nợ TK 141 “Tạm ứng”,

-

Số dư Nợ TK 144 “Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn


NKSC


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I. CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN

1.

Phải thu dài hạn của khách hàng - Mã số 211

- Số dư Nợ chi tiết của tài khoản 131 "Phải thu của KH“: SỔ CHI TIẾT: DÀI HẠN

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc – Mã số 212
- Số dư Nợ của TK 1361 “Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc”: SỔ CHI TIẾT

3. Phải thu dài hạn nội bộ – Mã số 213

-

Số dư Nợ chi tiết của các TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”: SỔ CHI TIẾT: DÀI HẠN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I. CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN
4. Phải thu dài hạn khác – Mã số 218

-


Số dư Nợ chi tiết của TK 138, TK 331, TK 338 (chi tiết các khoản phải thu dài hạn khác): SỔ CHI TIẾT: DÀI HẠN

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi – Mã số 219
- Số dư Có chi tiết của TK 139 “Dự phòng phải thu khó đòi”: SỔ CHI TIẾT: DÀI HẠN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
II. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

1. Tài sản cố định hữu hình - Mã số 221

1.1. Nguyên giá - Mã số 222

- Số dư Nợ của TK 211 "Tài sản cố định hữu hình“: SỔ CÁI
1.2. Giá trị hao mòn lũy kế - Mã số 223: ( )

- Số dư Có TK 2141 "Hao mòn TSCĐ hữu hình“: SỔ CHI TIẾT


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
II. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2. Tài sản cố định thuê tài chính - Mã số 224
2.1. Nguyên giá - Mã số 225
- Số dư Nợ TK 212 "Tài sản cố định thuê tài chính“: SỔ CÁI
2.2. Giá trị hao mòn lũy kế - Mã số 226 ()

- Số dư Có TK 2142 "Hao mòn TSCĐ thuê tài chính“: SỔ CHI TIẾT


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
II. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

3. Tài sản cố định vô hình - Mã số 227
3.1. Nguyên giá - Mã số 228
- Số dư Nợ của TK 213 "Tài sản cố định vô hình“: SỔ CÁI
3.2. Giá trị hao mòn lũy kế - Mã số 229: ( )
- Số dư Có TK 2143 "Hao mòn TSCĐ vô hình“: SỔ CHI TIẾT

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang – Mã số 230
- Số dư Nợ TK 241 "Xây dựng cơ bản dở dang“: SỔ CÁI


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
III. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

4. Bất động sản đầu tư
4.1 Nguyên giá - Mã số 241
- Số dư Nợ của TK 217 "Bất động sản đầu tư“: SỔ CÁI
4.2. Giá trị hao mòn lũy kế - Mã số 242: ( )
- Số dư Có TK 2147 "Hao mòn bất động sản đầu tư“: SỔ CHI TIẾT


II. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN



×