Thứ năm, ngµy 14 th¸ng 11 năm
2013
Kiểm tra bài cũ
Em hãy chọn những đáp án đúng.
Câu 1. Nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược
Mông – Nguyên:
A
A. Sự tham gia tích cực, chủ động của tất cả các tầng lớp nhân dân.
BB. Sự chuẩn bị chu đáo tiềm lực về mọi mặt.
CC. Đường lối chiến lược chiến thuật đúng đắn, sáng tạo.
D. Quân đôi Đại Việt mạnh hơn quân Mông – Nguyên.
Câu 2. Ý nào không đúng về ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến
chống quân xâm lược Mông – Nguyên:
A. đập tan tham vọng và ý chí xâm lược Đại Việt của đế chế Nguyên
B. bảo vệ độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ
CC. động viên tinh thần của quân Nguyên
D. thắng lợi đó góp phần xây đắp truyền thống quân sự Việt Nam.
- vương
hầu:
- quý tộc:
điền trang:
- thái
ấp:
tầng lớp quý tộc bậc cao nhất xã hội phong kiến
nói chung.
người thuộc tầng lớp trên có nhiều quyền lực, bổng
lộc trong xã hội phong kiến.
ruộng đất tư của quý tộc, vương hầu thời Trần do
khai hoang mà có.
số ruộng đất của quý tộc, vương hầu, quan lại
được nhà vua cấp hẳn làm bổng lộc, thuộc quyền
sở hữu của người được cấp thái ấp làm của
riêng.
Khuôn làm gốm Bát Tràng – Hà Nội
Đúc đồng Đại Bái – Bắc Ninh
Sản phẩm gốm Bát Tràng – Hà Nội
Sản phẩm đồng Đại Bái – Bắc Ninh
Th¹p gèm hoa n©u thÕ kØ
XIII-XIV (Thêi TrÇn)
G¹ch ®Êt nung ch¹m kh¾c næi
thÕ kØ XIII-XIV(Thêi TrÇn)
Hai hiện vật này hiện được lưu giữ tại Bảo tàng Lịch sử Việt Nam
Th¹p gèm hoa n©u
thÕ kØ XIII-XIV
(Thêi TrÇn)
Dáng thạp to, vững chắc, cốt
gốm dày dặn; tráng men ngọc.
Quanh miệng thạp trang trí một
vòng cánh sen dày dặn, bốn góc
vai thạp gắn bốn núm tai cách đều
nhau.Thân thạp trang trí hoa văn
theo lối khắc họa tô nâu, giản dị,
thoáng đạt. Quanh phần chân thạp,
khắc vẽ những đường cong đơn
giản hình móc câu nối tiếp, uốn
lượn nhấp nhô. Thạp gốm hoa nâu
nói riêng, đồ gốm hoa nâu nói
chung sản xuất ra chủ yếu phục vụ
nhân dân trong nước chứ không
bán ra nước ngoài. Gốm hoa nâu
không chỉ có giá trị sử dụng mà về
nghệ thuật độc đáo tạo nên phong
cách rất Việt Nam và mang đậm nét
nghệ thuật dân gian.
G¹ch ®Êt nung ch¹m kh¾c næi
thÕ kØ XIII-XIV (Thêi TrÇn)
Những viên gạch này được tìm thấy rất
nhiều ở khu Thiên Trường (Nam Định),
Quần Ngựa (Thăng Long), chùa Hoa
Yên (Uông Bí – Quảng Ninh). Loại gạch
này có nhiều hình dáng, kích thước
khác nhau, hoa văn trang trí phong phú,
gồm hình rồng, phượng, hoa lá (sen,
cúc – biểu tượng của Phật giáo) được
khắc chìm nổi trên mặt gạch. Bố cục
trang trí rất linh hoạt. Bố cục trọn vẹn
trong một viên gạch vuông mỗi cạnh dài
35 – 40 cm. Phần lớn các bộ phận
trang trí này làm bằng đất nung già để
mộc, có màu đỏ tươi, ít khi phủ men.
Gạch dùng để lát nền nhà (đặc biệt để
lát ở chùa) hoặc ốp trang trí mặt tường.
Thảo luận nhóm bàn – thời gian: 5 phút
? So sánh những điểm giống nhau - khác
nhau giữa kinh tế thời Trần với kinh tế
thời Lý và nhận xét theo bảng sau:
KINH TẾ
THỜI TRẦN
THỜI LÝ
Nông nghiệp
Thủ công nghiệp
Thương nghiệp
* Giống nhau:............................................................................
* Khác nhau:.............................................................................
Nhận xét:
* Bảng so sánh kinh tế thời Trần với kinh tế thời Lý
KINH
TẾ
Nông
nghiệp
Thủ
Công
nghiệp
Thương
Nghiệp
THỜI TRẦN
- ruộng đất: của nhà nước,
vương hầu, quý tộc, địa chủ;
- khai khẩn đất hoang;
- củng cố đê điều
THỜI LÝ
- ruộng đất thuộc quyền tối cao của
nhà vua; khai khẩn đất hoang; đắp
đê
- Nhà nước trực tiếp quản lí, mở
rộng: dệt lụa, chế tạo vũ khí, …
-Trong nhân dân rất phổ biến và
phát triển: đồ gốm, xây dựng,…
- Trong dân gian: dệt lụa, xây
nhà,...
- Buôn bán trong và ngoài
nước:Thăng Long sầm uất,
cảng Vân Đồn
- Buôn bán trong và ngoài nước:
cảng Vân Đồn tấp nập, sầm uất.
* Giống nhau: đều quan tâm để phát triển kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp,
thương nghiệp
* Khác nhau: Thời Trần: Về nông nghiệp: ruộng đất tư hữu dưới thời Trần nhiều hơn:
điền trang, thái ấp, địa chủ.
- Về TCN: TCN do nhà nước trực tiếp quản lí được mở rộng và nhiều nghề khác nhau.
==> Đây chính là điểm mới trong nền kinh tế thời Trần.
Sơ đồ các tầng lớp xã hội thời Trần
Tầng
lớp
thống
trị
Vua, vương hầu, quý
tộc
Địa chủ
Nông dân
Tầng
lớp
bị
trị
nhiều ruộng đất, nhiều đặc quyền
đặc lợi
nhiều ruộng đất tư, giàu có
chiếm số đông trong xã hội,
cày ruộng của nhà nước và
nộp tô thuế.
Thợ thủ công,
thương nhân
chiếm số ít, làm nghề thủ công và
buôn bán
Nông nô, nô tì
tầng lớp thấp kém nhất XH,
bị lệ thuộc và bóc lột nặng nề
--> Xã hội phân hoá mạnh mẽ và ngày càng sâu sắc.
Bài tập củng cố
* Tự luận: ? Em có suy nghĩ gì về sự phát triển kinh tế thời trần sau
chiến tranh. (H Đ cá nhân)
* Bài tập trắc nghiệm:
Bài tập 1. Khoanh tròn chữ in hoa trước ý trả lời đúng nhất. (H Đ cá nhân)
a) Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự phát triển của nông nghiệp nước ta ở
thời Trần là do:
A. đất nước hòa bình, không còn chiến tranh.
B. nhân dân hăng hái tăng gia sản xuất.
C
C. . nhà nước có chính sách khuyến khích sản xuất, mở rộng diện tích trồng trọt.
D. kĩ thuật canh tác tiên tiến.
Bài tập củng cố
Bài tập 1. Khoanh tròn chữ in hoa trước ý trả lời đúng nhất.
b) Dưới thời Trần, các phường nghề được lập ra chủ yếu ở:
A. Vân Đồn
B. Phố Hiến
C. Hội An
D.
D .Thăng Long
Bài tập 2. (thả kéo chữ) H Đ cá nhân Em hãy chọn những từ, cụm từ cho
sẵn để điền vào chỗ (....) thể hiện sự phát triển của thương nghiệp và
thành thị thời Trần.
1) Nơi diễn ra hoạt động buôn bán tấp nập ||chợ||
(2) Trung tâm kinh tế sầm uất ||Thăng Long||
(3) Trung tâm buôn bán với nước ngoài ||cảng Vân Đồn||
Bài tập củng cố
Bài tập 3. Hoàn thành sơ đồ sau để thấy rõ đặc điểm của các giai cấp
và các tầng lớp xã hội thời Trần.
VƯƠNG HẦU,
QUÝ TỘC
1)............................
...............................
Nhiều ruộng đất,
...............................
nhiều đặc quyền
đặc lợi
.
……………………
……………………..
ĐỊA CHỦ
2).................................
....................................
Nhiều ruộng đất tư,
..
giàu có
....................................
....................................
...
Các giai cấp,
tầng lớp
NÔNG NÔ, NÔ TÌ
4)................................
Tầng lớp thấp
...................................
kém nhất XH,
..
bị lệ thuộc và
...................................
bóc lột nặng nề
...................................
NÔNG DÂN
3)..................................
.....................................
Chiếm số đông trong
...xã hội, cày ruộng của
.....................................
nhà nước và nộp
.....................................
tô thuế.
...
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ VÀ CHUẨN BỊ BÀI TIẾP THEO
* Bài vừa học:
1) Hãy nêu nét chính về kinh tế dưới thời Trần sau chiến tranh.
2) Trình bày tình hình xã hội thời Trần sau chiến tranh ?
3) Làm bài tập còn lại trong vở bài tập tr 41, 42,43
* Bài tiếp theo:
Đọc – soạn tiếp Bài 15: II – Sự phát triển văn hoá.
- Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa tr 71, 72, 73.
- Sưu tầm tranh ảnh các thành tựu văn hóa thời Trần.
- Sưu tầm tư liệu về các thành tựu văn hóa thời Trần.