Tải bản đầy đủ (.ppt) (10 trang)

Bài tập: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (625.46 KB, 10 trang )





TRƯỜNG THPT
TRƯỜNG THPT
LÊ HỒNG PHONG - ĐĂKĐOA
LÊ HỒNG PHONG - ĐĂKĐOA




KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ, CÙNG CÁC EM HỌC SINH .
Giáo viên: LÊ DUY HUẤN
TỔ: TỐN - TIN


Phương pháp c/m (P) ⊥ (Q):
B1: chọn a ⊂ (P)
B2: c/m a ⊥ (Q)
B3 : KL (P) ⊥ (Q)
Phương pháp c/m d ⊥ (P) :
B1 : chọn a;b ⊂ (P)
a ∩ b = M
B2 : c/m d ⊥ a
d ⊥ b
B3: kL d ⊥ ( P)
Phương pháp tìm góc giữa hai
mp(P) và mp(Q) :
B1: Tìm Δ = (P) ∩ (Q)
B2 : Tìm a ⊂ (P) sao cho a ⊥ Δ


Tìm b ⊂ (Q) sao cho b ⊥ Δ

B3: khi đó góc giữa (P) và (Q) là góc
giữa a và b
B4 : tìm và tính góc giữa a và b
B5: kL




Bài : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm o. cạnh SA =a
vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
2
a) Chứng minh rằng: mp(SCD) ⊥ mp(SAD); mp(SBC) ⊥ mp(SAB)
b) Gọi M là hình chiếu của O lên SC. Chứng minh rằng : mp(SAC) ⊥ mp(MBD)
c) Tính độ dài đoạn OM, và tính góc giữa mp(MBD) và mp(ABCD).
d) Tính diện tích tam giác MBD.
Bài giải:
A
S
D
B
C
O


a) cmr: mp(SCD) ⊥ mp(SAD)
Ta có CD ⊂ (SCD) (I)
Cần chứng minh : CD ⊥ (SAD)
Ta có CD ⊥ AD ( T/c hv) (1)


CD ⊥ SA ( vì SA ⊥ ( ABCD) ) (2)
Mặt khác AD ; SA ⊂ (SAD) (3)
AD ∩ SA = A (4)
Từ 1→ 4 Suy ra CD ⊥ (SAD) (II)
Từ (I);(II) suy ra (SCD) ⊥ (SAD)
* Tương tự (SBC) ⊥ (SAB)
A
S
D
B
C
O


A
S
D
B
C
O
M
b) cmr: mp(SAC) ⊥ mp(MBD)
Ta có SA ⊥ (ABCD)
BD ⊂ ( ABCD)
⇒ SA ⊥ BD
Mặt khác BD ⊥ AC (T/c hv)
Mà AC ; SA ⊂ ( SAC)
AC ∩ SA = A
Do đó suy ra BD ⊥ (SAC ) (III)

Ta lại có BD ⊂ ( MBD) (IV)
Từ (III) ;(IV) ⇒ ( MBD) ⊥ ( SAC)

×