Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề KTHK II (2006- 2007)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.14 KB, 2 trang )

Phßng gi¸o dôc tiªn yªn
Trêng PTDT Néi tró
®Ò kiÓm tra häc kú ii
M«n: Sinh häc 7 - N¨m häc 2006 - 2007
Thêi gian: 45
phót
(kh«ng thÓ giao ®Ò)
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Chọn ý đúng (2 điểm)
1, Thế nào là sinh sản vô tính?
a) Là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái
b) Là hình thức sinh sản chỉ có ở thực vật bậc thấp
c) Là hình thức sinh sản phân đôi, mọc chồi và tiếp hợp
d) Cả a, b, c
2, Thế nào là sinh sản hữu tính?
a) Là hình thức sinh sản có nhiều ưu thế hơn hình thức sinh sản vô tính
b) Là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực (tinh trùng) với tế bào sinh dục cái
(trứng)
c) Là hình thức sinh sản của các trường hợp thụ tinh trong
d) Cả b và c
3, Những ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?
a) Sử dụng đấu tranh sinh học mang lại hiệu quả cao, tiêu diệt được những loài động vật có hại
b) Sử dụng đấu tranh sinh học tiêu diệt được những loài sinh vật có hại nhưng không gây ô nhiễm
môi trường
c) Sử dụng đấu tranh sinh học rẻ tiền và dễ thực hiện
d) Cả a và b
4, Những hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?
a) Nhiều loài thiên định di nhập, do không quen với khí hậu địa phương nên phát triển kém.
b) Thiên định không tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại mà chỉ kìm hãm sự phát triển của chúng.
c) Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này tạo điều kiện cho loài sinh vật khác phát triển.
d) Cả a, b và c.


Câu 2: (2 điểm)
Hãy sắp xếp những ý nghĩa thích nghi tương ứng với từng đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ?
Đặc điểm cấu tạo
ngoài
Ý nghĩa thích nghi
1, Bộ lông mao dày và
xốp
2, Chi trước ngắn có
vuốt
3, Chi sau dài có vuốt
4, Mũi thính, lông xúc
giác nhạy bén
5, Tai thính, có vành tai
lớn cử động được
a, Giữ nhiệt tốt, giúp thỏ an toàn khi lẩn trốn trong
bụi rậm, có nhiều cành lá gai sắc nhọn
b, Giúp thỏ thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường
c, Bật nhảy xa, giúp thỏ chạy khi bị săn đuổi
d, Giúp thỏ định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ
thù
e, Tạo điều kiện cho thỏ đào hang dễ dàng
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Thú có các hình thức di chuyển nào? Ví dụ?
Câu 2: (4 điểm) Ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh động vật? Cá voi có quan hệ họ hàng gần
với hươu sao hơn hay cá chép hơn?
============= Hết ===========
Phòng giáo dục tiên yên
Trờng PTDT Nội trú
hớng dẫn chấm đề kiểm tra học kỳ ii
Môn: Sinh 7 - Năm học 2006 - 2007

Cõu Ni dung im
Phn I:
(4 im)
Cõu 1
Cõu 2
1/a
2/b
3/d
4/d
0,5
0,5
0,5
0,5
1-a 3-c 5-d
2-e 4-b
(Mi ý ỳng 0,4 im)
2,0
Phn II:
(6 im)
Cõu 1
Cõu 2
- i, chy bng 4 chõn hoc 2 chõn (thỳ múng vut, thỳ n
tht, th, kanguru, kh, vn) leo trốo (súc, vn, bỏo,
mốo rng)
- Bay (di), ln (cy bay, súc bay)
- Bi (cỏ voi, rỏi cỏ, hi li)
1,0
0,5
0,5
* Cõy phỏt sinh l mt s hỡnh cõy phỏt ra nhng

nhnh t 1 gc chung (t tiờn chung). Cỏc nhỏnh cõy y
li phỏt ra nhng nhỏnh nh hn t nhng gc khỏc nhau
v tn cựng bng 1 nhúm ng vt.
+ Kớch thc ca cỏc nhỏnh trờn cõy phỏt sinh càng ln
bao nhiờu thỡ s loi ca nhỏnh ú cng phỏt trin.
+ Cỏc nhúm cú cựng ngun gc, cú v trớ gn nhau thỡ cú
quan h h hng gn vi nhau hn.
VD: cỏ, bũ sỏt, chim v thỳ cú quan h h hng gn vi
nhau hn so vi quan h h hng ca chỳng vi giỏp xỏc,
nhn, sõu b
* Cỏ voi cú quan h h hng gn vi hu sao hn cỏ
chộp. Vỡ cỏ voi thuc lp thỳ bt ngun t nhỏnh tin hoỏ
cú gc cựng vi hu sao. Trong khi ú cỏ chộp li thuc
lp cỏ xng, l ng vt bc thp hn so vi lp thỳ.
0,5
1,0
1,0
0,5
1,0
Cng: 10

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×