Tải bản đầy đủ (.doc) (49 trang)

giáo án hình 6 cả năm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (332.38 KB, 49 trang )

Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Phân Phối chơng trình
I. Học Kỳ I.
Chơng I. Đoạn thẳng
1. Điểm. Đờng thẳng.
2. Ba điểm thẳng hàng.
3. Đờng thẳng đi qua hai điểm.
4. Thực hành trồng cây thẳng hàng.
5. Tia.
6. Luyện tập.
7. Đoạn thẳng.
8. Độ dài đoạn thẳng.
9. Khi nào thì AM + MB = AB ?
10. Luyện tập.
11. Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
12. Trung điểm của đoạn thẳng.
13. Ôn tập chơng I.
14. Kiểm tra chơng I.
15. Trả bài kiểm tra học kỳ I (Phần hình học).
Học kỳ II.
Chơng II: Góc
16. Nửa mặt phẳng.
17. Góc.
18. Số đo góc.
19. Khi nào
20. Vẽ góc cho biết số đo.
21. Tia phân giác của góc.
22. Luyện tập.
23. .
24.
25. Đờng tròn.


26. Tam giác.
27. Ôn tập chơng II với sự trợ giúp của máy tính Casio.
28. Kiểm tra chơng II.
29. Trả bài kiểm tra cuối năm. (Phần hình học).
Giáo viên:
1
Thực hành: Đo góc trên mặt đất.
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Ngày soạn: 07/09/2007
Ch ơng I: Đoạn thẳng
Tiết 1: Điểm. đờng thẳng.
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc điểm là gì ? Đờng thẳng là gì?
- Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc (không thuộc) đờng thẳng.
- Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng.
- Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng.
- Biết sử dụng kí hiệu

,

.
- Quan sát các hình ảnh thực tế.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, bảng phụ.
C. Các hoạt động dạy học:
ổn định tổ chức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Giới thiệu về điểm
GV vẽ một điểm (chấm nhỏ) trên bảng

và đặt tên.
GV giới thiệu: Ngời ta dùng các chữ cái
in hoa A, B, C, ... để đặt tên cho điểm.
Một tên chỉ dùng cho một điểm.
Một điểm có thể có nhiều tên (Điểm
trùng nhau).
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK.
? Đọc tên các điểm, nói cách viết tên
điểm, cách vẽ điểm.
A B
M
(Hình 1)
Gv giới thiệu: Điểm A, B, M là 3 điểm
phân biệt.
GV đa ra bảng phụ
D E
B F
Yêu cầu HS quan sát và chỉ ra điểm D.
Cho hình 2 (Bảng phụ)
AC
? Em hãy quan sát hình 2 SGK. Đọc tên
điểm trong hình.
Từ đó GV nêu quy ớc:
Nói 2 điểm mà không nói gì thêm thì
đó là hai điểm phân biệt.
GV Thông báo:
- Học sinh làm vào vở.
- Vẽ thêm hai điểm và đặt tên.
HS: Hình 1 có 3 điểm (Điểm A, điểm B
và điểm M).

Một HS lên chỉ. Cả lớp theo dõi, nhận
xét.
- HS đọc theo hai cách hiểu:
1) Một điểm mang hai tên A và C.
2) Hai điểm A và C trùng nhau.
HS ghi nhớ.
Giáo viên:
2
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hai điểm phân biệt là hai điểm không
trùng nhau.
Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp
điểm.
Một điểm cũng là một hình. Đó là hình
đơn giản nhất.
HS ghi vào vở
Hoạt động II. Giới thiệu về đ ờng thẳng
GV nêu hình ảnh của đờng thẳng: Sợi chỉ
căng, mép bảng ...
GV nêu câu hỏi:
? Làm thế nào để vẽ đợc một đờng thẳng
?
- Yêu cầu HS quan sát hình 3 SGK. Đọc
tên đờng thẳng, nói cách viết tên đờng
thẳng, cách vẽ đờng thẳng ?
GV nhấn mạnh
Cách vẽ đờng thẳng: Dùng nét bút vạch
theo mép thớc thẳng.
Đặt tên: Dùng chữ cái in thờng: a, b, c,

m, n, p, q, ...
? Sau khi kéo dài các đờng thẳng về hai
phía ta có nhận xét gì?
GV thông báo: Đờng thẳng là một tập
hợp điểm. Đờng thẳng không bị giới hạn
bới hai phía.
GV treo bảng phụ: Trong hình vẽ sau:
Có những điểm nào ? Đờng thẳng nào?
Điểm nào nằm trên, không nằm trên đ-
ờng thẳng đã cho ?
HS quan sát hình 3 SGK.
Thảo luận theo nhóm nội dung GV đa
ra.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Nhóm khác theo dõi bổ sung.
1 HS vẽ hình lên bảng.
Cả lớp vẽ hình vào vở.
Dùng nét bút và thớc thẳng kéo dài về
hai phía của những đờng thẳng vừa vẽ.
HS nhận xét: Đờng thẳng không bị giới
hạn về hai phía.
HS nắm đợc: Mỗi đờng thẳng xác định
có vô số điểm thuộc nó.
Một HS trả lời trớc lớp HS khác bổ
sung.
Trong hình có đờng thẳng m và các
điểm A, D, K cùng nằm trên một mặt
phẳng. Có những điểm nằm trên đờng
thẳng m, có những điểm không nằm trên
đờng thẳng m.

Hoạt động III: Điểm thuộc đ ờng thẳng.
Điểm không thuộc đ ờng thẳng
Giáo viên:
. A
. K
m
a
3
p
. D
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV vẽ hình 4 SGK lên bảng
Yêu cầu HS diễn đạt quan hệ giữa các
điểm A, B với đờng thẳng d bằng các cách
khác nhau và kí hiệu.
GV ghi bảng kiến thức
Điểm A thuộc đờng thẳng d
Kí hiệu A

d
Điểm B không thuộc đờng thẳng d
Kí hiệu B

d.
? Quan sát hình vẽ em có nhận xét gì ?
HS vẽ hình vào vở.
HS thực hiện.
Một HS trả lời trớc lớp, các ý kiến khác
bổ sung

HS ghi nhớ.
Nhận xét: Với bất kì đờng thẳng nào, có
những điểm thuộc đờng thẳng đó và có
những điểm không thuộc đờng thẳng đó.
Hoạt động IV: Thành lập bảng tóm tắt kiến thức.
GV treo bảng phụ:
Cách viết thông th-
ờng
Hình vẽ Kí hiệu
Điểm M
Đờng thẳng a
M

a
N . a
Củng cố: Yêu cầu HS vẽ vào vở hình 5
SGK, trả lời các câu hỏi a, b, c trong bài.
Học sinh điền vào các ô còn lại ở bảng.
Học sinh thực hiện.
C

a; E

a.
Cả lớp vẽ thêm hai điểm thuộc a và hai
điểm khác không thuộc a vào vở.
Hoạt động V: kiểm tra. đánh giá
- Yêu cầu HS làm tại lớp bài tập 1, bài
tập 4 SGK.
GV nhận xét, đánh giá cho điểm HS làm

đúng.
HS làm bài tập.
Lên bảng vẽ hình, trả lời.
D. Hớng dẫn học ở nhà.
- Học kỹ bài, Nắm vững các quy ớc, kí hiệu.
- Làm các bài tập 4, 5, 6, 7, trong SGK và các bài từ 1, 2, 3 ở SBT.
Ngày soạn:15/09/2007
Tiết 2: Ba điểm thẳng hàng.
A. Mục tiêu:
Giáo viên:
d
.
A
.B
4
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
- Học sinh hiểu đợc ba điểm thẳng hàng, điểm nằng giữa hai điểm. Trong ba điểm
thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
- Học sinh biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. Sử dụng đợc các
thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa.
- Yêu cầu sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng một cách cẩn
thận, chính xác.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
C. Các hoạt động dạy học:
ổn định tổ chức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi:

? HS1: Vẽ đờng thẳng a; b. Vẽ điểm A,
M, N sao cho:
A

a; A

b; M

b; N

a;
M

b; N

b.

?HS2: Hình vẽ có đặc điểm gì ?
GV vào bài mới.
Ba điểm M, A, N cùng nằm trên đờng
thẳng a nên ba điểm M, A, N gọi là ba
điểm thẳng hàng.
HS1 vẽ hình.
HS2 nhận xét:
Hai đờng thẳng a, b cùng đi qua điểm
A.
Ba điểm M, A, N cùng nằm trên đờng
thẳng a.
Hoạt động II. Thế nào là ba điểm thẳng hàng
GV treo bảng phụ hình 8 a, b.

Nêu câu hỏi:
? Chỉ trên hình vẽ ba điểm thẳng hàng và
ba điểm không thẳng hàng.
? Vậy khi nào ta có thể nói:
Ba điểm A, C, D thẳng hàng.
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
? Lấy ví dụ về hình ảnh ba điểm thẳng
hàng, ba điểm không thẳng hàng.
? Để vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm
không thẳng hàng ta làm nh thế nào ?
HS chỉ trên hình 8
a) A, C, D thẳng hàng.
b) A, B, C không thẳng hàng.
HS Trả lời:
Ba điểm A, C, D cùng thuộc một đờng
thẳng.
Ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất
kì đờng thẳng nào.
HS lấy ví dụ.
HS thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm
trình bày, các nhóm có ý kiến bổ sung.
Giáo viên:
b
a
. M
. N
.

A
5

Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV nhấn mạnh:
Vẽ ba điểm thẳng hàng: Vẽ đờng thẳng
rồi lấy ba điểm thuộc đờng thẳng đó.
Vẽ ba điểm không thẳng hàng: Vẽ đ-
ờng thẳng trớc, lấy hai điểm thuộc đờng
thẳng ấy, một điểm không thuộc đờng
thẳng đó.
? Để nhận biết ba điểm cho trớc có thẳng
hàng hay không ta làm thế nào ?
GV kết luận:
Nhiều điểm cùng thuộc một đờng
thẳng thì thẳng hàng.
Nhiều điểm không cùng thuộc bất kì đ-
ờng thẳng nào thì không thẳng hàng.
+ Củng cố : Bài tập 8,
Bài tập 9 SGK.
HS tiến hành vẽ.
HS trả lời: Dùng thớc thẳng để kiểm tra.
HS ghi nhớ.
HS1: Ba điểm A, M, N thẳng hàng.
HS2: Bộ ba điểm thẳng hàng:
B, D, C; B, E, A; D, E, G
Bộ ba điểm không thẳng hàng:
B, D, E; D, C, A; E, A, G
Hoạt động III: quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
GV vẽ hình lên bảng
? Kể từ trái sang phải vị trí các điểm nh
thế nào đối với nhau?

GV treo bảng phụ: Điền các cụm từ hợp
lý vào chỗ ... để hoàn thành các câu sau:
1. Hai điểm C và B ....... đối với điểm A.
2. Hai điểm A và C ....... đối với điểm B.
3. Hai điểm A và B nằm khác phía đối
với .......
4. Điểm C ......... hai điểm A và B.
? Trong ba điểm A, C, B có bao nhiêu
điểm nằm giữa hai điểm A và B.
? Trong ba điểm thẳng hàng có bao
nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?
- Gọi HS nhận xét tính chất 3 điểm thẳng
hàng.
? Nếu nói điểm M nằm giữa 2 điểm P, Q
thì ba điểm này có thẳng hàng không ?
- GV nêu chú ý:
+ Nếu biết một điểm nằm giữa hai điểm
thì ba điểm đó thẳng hàng.
GV treo bảng phụ
HS nghiên cứu thông tin ở SGK.
Trả lời:
Cụm từ cần điền:
1. nằm cùng phía
2. nằm cùng phía
3. điểm C
4. nằm giữa
HS trả lời
- Có 1 điểm C nằm giữa hai điểm A, B.
- Chỉ có một điểm nằm giữa hai điểm
còn lại.

HS nêu nhận xét
HS trả lời: Ba điểm M, P, Q thẳng hàng
Giáo viên:
C B
6
.
A
.
.
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
GV tổng kết, nhấn mạnh: Không có khái
niệm '' Điểm nằm giữa" khi ba điểm
không thẳng hàng.
HS thảo luận nhóm. Đại diện trả lời
Hoạt động IV: Củng cố. đánh giá
Yêu cầu HS làm BT 10 (SGK)
Bài tập bổ sung:
1. Vẽ ba điểm thẳng hàng E, F, K (E
nằm giữa F và K)
2. Vẽ 2 điểm M, N thẳng hàng với E.
3. Chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn
lại.
1 HS lên bảng làm.
Cả lớp vẽ hình vào vở (Có các trờng
hợp)
D. Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 11, 12, 13, 14 trong SGK và các bài từ 6 -> 13 ở SBT.

Ngày soạn: 22/09/2007
Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm.
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Lu ý HS có
vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm.
- Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, đờng thẳng
song song.
Giáo viên:
. A
. B
. C
.
K
.
E
.
F
. N
.
M
.
F
.
E
.
K
.
M
. N
7

Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
- Rèn t duy: Biết vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trên mặt phẳng.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
C. Các hoạt động dạy học:
ổn định tổ chức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi:
? Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng,
không thẳng hàng.
Chữa bài tập 14.
- GV nêu bài tập đặt vấn đề:
? Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A.
Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi quaA?
? Cho điểm B khác A. Hãy vẽ đờng
thẳng đi qua A, B. Vẽ đợc mấy đờng
thẳng ?
? Hãy mô tả cách vẽ đờng thẳng đi qua
hai điểm A và B ?
HS lên bảng trả lời. Cả lớp theo dõi.
HS lên bảng làm. Lớp theo dõi, nhận xét.
HS vẽ và trả lời câu hỏi: Vẽ đợc vô số đ-
ờng thẳng.
HS vẽ và trả lời câu hỏi: Vẽ đợc một đ-
ờng thẳng.
Hoạt động II. vẽ đ ờng thẳng
Yêu cầu HS vẽ đợc đờng thẳng đi qua
hai điểm A, B

a) Vẽ đờng thẳng.
b) Nhận xét:
- Gọi HS nêu nhận xét: Có một và chỉ
một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B.
Củng cố: Bài tập 15 (SGK)
? Vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm P, Q.
Vẽ đợc bao nhiêu đờng?
? Vẽ đờng không thẳng đi qua 2 điểm
đó. Số đờng vẽ đợc?
Đọc các vẽ đờng thẳng trong SGK.
Cả lớp vẽ vào vở.
1 HS lên bảng vẽ
Nêu nhận xét .
HS trả lời
a) Đúng.
b) Đúng.
Hoạt động III: Tên đ ờng thẳng
GV treo bảng phụ
HS nghiên cứu SGK, quan sát bảng phụ.
Giáo viên:
Trùng nhau Phân biệt
Phân biệt Phân biệt
. P . Q
. E . F
8
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Các đờng thẳng và tên của chúng.
? Có những cách đặt tên cho đờng thẳng
nh thế nào ?

- Yêu cầu HS làm ? (SGK): Nếu đờng
thẳng chứa ba điểm A, B, C thì gọi tên đ-
ờng thẳng đó nh thế nào ?
Nêu đợc cách đặt tên:
Dùng một chữ cái thờng.
Dùng hai chữ cái in hoa.
Dùng hai chữ cái thờng.
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện nhóm đọc tên đờng thẳng:
AB; (BA); BC; (CB); AC; (CA)
Hoạt động IV: Đ ờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
GV đa ra bài tập:
? Tìm số điểm chung của hai đờng thẳng
AB và CB
? Cho ba điểm A, B, C không thẳng
hàng, vẽ đờng thẳng AB, AC. Hai đờng
thẳng có đặc điểm gì ?
GV: A gọi là giao điểm của hai đờng
thẳng AB, AC.
? Có thể xảy ra trờng hợp hai đờng
thẳng không có điểm chung nào không ?
- GV thông báo về hai đờng thẳng trùng
nhau, song song, cắt nhau.
- Cho HS đọc phần chú ý ở SGK.
GV nhấn mạnh:
Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt
nhau hoặc song song.
- GV hớng dẫn HS tìm trong thực tế
hình ảnh của hai đờng thẳng cắt nhau,
song song.

? Hai đờng thẳng sau có cắt nhau hay
không ? Vì sao ?
HS trả lời: Có vô số điểm chung.
1 HS lên bảng thực hiện.
Hai đờng thẳng AB, AC có một điểm
chung duy nhất.
HS trả lời: Có
HS đọc phần chú ý ở SGK.
Tìm hình ảnh thực tế.
HS trả lời:
Có vì đờng thẳng không có giới hạn về
hai phía, nếu kéo dài ra mà chúng có
điểm chung thì chúng cắt nhau.
Giáo viên:
a
A.
B.
x
y
A
.
B
.
C
.
A
.
B
.
C

.
C
.
C
.
A
.
B
.
9
A
.
B
.
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động V: Củng cố . Đánh giá
? Tại sao hai điểm luôn thẳng hàng ?
? Hai đờng thẳng có hai điểm chung
phân biệt thì ở vị trí tơng đối nào ?
? Cho ba đờng thẳng hãy đặt tên nó theo
các cách.
? Chỉ ra số giao điểm trong các trờng
hợp: Cắt nhau, song song, trùng nhau.
- GV hớng dẫn HS cách dùng thớc thẳng
để vẽ hai đờng thẳng song song.
D. Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 15, 18, 21 trong SGK và các bài từ 15 -> 18 ở SBT.
- Chuẩn bị tiết sau thực hành.

Ngày soạn: 29/09/2007
Tiết 4: Thực hành: Trồng cây thẳng hàng.
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm
ba điểm thẳng hàng.
B. Chuẩn bị:
- Cọc tiêu, dây dọi, búa đóng cọc đủ cho các nhóm. (Bộ đồ thực hành có ở thiết bị)
C. Các hoạt động dạy học:
ổn định tổ chức

Giáo viên:
a
b
10
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Thông báo nhiệm vụ.
GV thông báo.
Chôn các cọc hàng rào thẳng nằm giữa
hai cột mốc A và B.
Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai
cây A và B đã có ở hai đầu bên lề đờng.
? Khi đã có những dụng cụ trong tay
chúng ta cần tiến hành làm nh thế nào ?
HS nhắc lại nhiệm vụ.
Thảo luận phơng pháp làm việc
Hoạt động II. Tìm hiểu cách làm.
Gv hớng dẫn HS đọc mục 3 SGK.
GV làm mẫu.
Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại

hai điểm A và B.
HS1 đứng ở vị trí gần điểm A.
HS2 đứng ở vị trí gần điểm C (C áng
chừng nằm giữa A và B hoặc C nằm
ngoài A và B)
Nghiên cứu thông tin SGK. Quan sát
hình 24 và 25. Hai HS làm thử: Lần lợt
thao tác đặt cọc C thẳng hàng với hai cọc
A và B (Mỗi HS thực hiện một vị trí của
C đối với A và B) Cả lớp theo dõi.
HS1 ngắm và ra hiệu cho HS2 đặt cọc
tiêu ở vị trí điểm C sao cho HS1 thấy cọc
tiêu A che lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị
trí B và C. Khi đó ba điểm A, B, C thẳng
hàng.
Hoạt động III: thực hành theo nhóm.
Quan sát các nhóm HS.
Nhắc nhở điều chỉnh khi cần thiết.
Hớng dẫn HS ghi lại biên bản thực hành
theo trình tự tiến hành:
1. Chuẩn bị thực hành.
2. Thái độ, ý thức thực hành (cụ thể từng
cá nhân).
3. Kết quả thực hành: Nhóm tự đánh
giá: Tốt, Khá, Trung bình.
Các nhóm phân công nhiệm vụ cho từng
thành viên trong nhóm.
Chôn cọc thẳng hàng với hai mốc A và B
theo hai trờng hợp (Cọc ở giữa mốc A và
B, cọc nằm ngoài A và B).

D. Kết thúc buổi thực hành:
- Gv nhận xét, đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm.
- Gv tập trung HS nhận xét toàn lớp. - HS thu dọn, cất dụng cụ.
Giáo viên:
11
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Ngày soạn: 05/10/2007
Tiết 5: Tia.
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau.
- Học sinh biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia. Biết phân loại hai tia
chung gốc.
- Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện kỹ năng vẽ hình, quan sát,
nhận xét của học sinh.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
C. Các hoạt động dạy học:
ổn định tổ chức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Tia gốc o
GV hớng dẫn HS đọc thông tin, quan sát
hình 26 (SGK)
? Thế nào là một tia gốc O ?
GV vẽ hình lên bảng:
+ Đờng thẳng xy
+ Điểm O trên đờng thẳng xy.
GV dùng phấn xanh tô phần đờng thẳng
Ox, phấn vàng tô phần đờng thẳng Oy.
Giới thiệu hai tia Ox, Oy.

Điểm O là gốc tia.
Điểm O là gốc chung của 2 tia Ox và Oy
(còn gọi là nữa đờng thẳng Ox, Oy).
Gọi HS làm bài tập 22a.
Gv nhấn mạnh:
- Tia Ox bị giới hạn ở điểm O, không bị
giới hạn về phía x.
Củng cố: Bài tập 25.
GV treo bảng phụ:
Cho hai điểm A và B hãy vẽ:
a) Đờng thẳng AB.
b) Tia AB
c) Tia BA.
GV vẽ hình:
HS đọc kỹ thông tin, quan át hình 26.
Trả lời câu hỏi: Hình gồm điểm O và
một phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm
O đợc gọi là một tia gốc O.
- Cả lớp vẽ hình vào vở.
- HS dùng bút khác màu tô phần đờng
thẳng Ox.
Ghi vào vở: Tia Ox (còn gọi là nữa đờng
thẳng Ox)
Tia Oy (còn gọi là nữa đ-
ờng thẳng Oy)
HS trả lời: Tia gốc O.
1 HS lên bảng làm:
Cả lớp làm vào vở.
Giáo viên:
.

O
y
x
A
A
A
B
B
B
12
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Đọc tên các tia trên hình.
GV giới thiệu: Hai tia Ox và Oy trên
hình là hai tia đối nhau.
HS trả lời:
- Tia Ox; Tia Oy; Tia Oz.
Hoạt động II. Hai tia đối nhau.
GV: Em hãy đọc thông tin ở SGK, quan
sát đặc điểm của 2 tia Ox, Oy.
? Hai tia đối nhau phải có những điều
kiện gì ?
? Vì sao 2 tia Ox, Oz không phải là hai
tia đối nhau ?
Gọi HS nêu nhận xét SGK.
GV ghi bảng:
Nhận xét: SGK.
? Vẽ hai tia đối nhau Ap; Aq. Chỉ rõ
từng tia trên hình.
Củng cố:

Yêu cầu HS làm bài tập ?1 (SGK)
GV giới thiệu 2 tia AB và Ay là hai tia
trùng nhau.
Đọc thông tin, quan sát hình trả lời câu
hỏi.
Hai tia đối nhau là hai tia phải thỏa mãn
đồng thời 2 điều kiện:
+ Chung gốc.
+ Cùng tạo thành một đờng thẳng.
- HS trả lời:
Chung gốc nhng không tạo thành một đ-
ờng thẳng.
- 1 HS đọc nhận xét.
- 1 HS lên bảng làm.
- Đọc kỹ câu hỏi, quan sát hình vẽ rồi
trả lời.
a) Vì không chung gốc.
b) Các tia đối nhau: Ax và Ay. Bx và By
Hoạt động III: Hai tia trùng nhau.
GV dùng phấn xanh vẽ tia AB, dùng
phấn vàng vẽ tia Ay
Các nét phấn trùng nhau --> hai tia trùng
nhau.
? Quan sát và chỉ ra đặc điểm của hai tia
trùng nhau.
GV nhấn mạnh:
Hai tia trùng nhau chỉ là một tia =>
Hai tia trùng nhau thì mọi điểm đều là
điểm chung.
Hai tia phân biệt là hai tia không trùng

HS quan sát hình vẽ.
HS trả lời
. Chung gốc
. Tia này nằm trên tia kia (hoặc có điểm
chung khác gốc)
HS ghi nhớ.
Giáo viên:
O
x
y
z
. A . B
. A
. A . B
13
x
y
q
p
y
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
nhau. (Có ít nhất một điểm thuộc tia này
mà không thuộc tia kia)
GV treo bảng phụ: Minh họa một số tr-
ờng hợp hai tia phân biệt.
Củng cố: Làm ?2 SGK
3 HS lên bảng làm:
a) OB trùng với tia Oy.
b) Không vì không chung gốc.

c) Vì không cùng tạo thành một đờng
thẳng.
Hoạt động IV: Củng cố đánh giá.
GV yêu cầu:
? Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
? Nhận biết trờng hợp hai tia đối nhau,
hai tia trùng nhau.
Bài tập 23 (Sgk)
N
M
P
Q
HS vẽ hình vào vở.
Có ba trờng hợp:
y
x
O
y
x
O
y
x
O
HS làm bài tập 23.
a) Các tia MN; MP; MQ trùng nhau.
Các tia NP; NQ trùng nhau.
b) Không có tia nào đối nhau
c) PN;PQ. Hoặc PM; PQ (Pa; PQ)
D. Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài học

- Làm các bài tập 22 b,c; 24 trong SGK
Ngày 12/10/2007
Tiết 6: Luyện tập.
Giáo viên:
O
A .
. A
. B
B .
. A
x
y
y
x
x
x'
.
A y
O
B . x
14
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau.
- Luyện tập cho học sinh kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau,
củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình.
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình.
B. Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
- HS: Thớc thẳng

C. Các hoạt động dạy học:
ổn định tổ chức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: luyện bài tập về nhận biết khái niệm.
GV cho HS đọc đề và làm bài tập 26
Vẽ tia AB. Lấy điểm M thuộc tia AB.
a) Hai điểm B và M nằm cùng phía đối
với điểm A hay khác phía đối với điểm A.
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
hay điểm B nằm giữa hai điểm A và M ?
Bài tập 28. (Bảng phụ)
- Yêu cầu HS nghiên cứu đề bài. Làm
bài theo nhóm.
GV nhận xét kết quả.
. Vẽ đờng thẳng xy. Điểm O

xy. M

tia Oy. N

tia Ox
a) Viết tên hai tia đối nhau gôc O
b) Trong ba điểm M,O,N thì điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại ?
Bài tập 28. (Bảng phụ)
Gọi 1 HS đọc đề bài
Cho hai tia đối nhau AB và AC
M


AB; N

AC.
a) Trong ba điểm M,A,C thì điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại ?
b) Trong ba điểm N,A,B điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại.
HS đọc đề bài. Làm vào vở nháp.
1 HS lên bảng làm.
A BM
A B M
a) Hai điểm B,M nằm cùng phía đối với
điểm A
b) Có thể điểm M nằm giữa hoặc điểm B
nằm giữa.
- Đọc đề bài. Thảo luận và làm vào bảng
nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
y
x
N
O
M
a) Tia ON và OM hay Ox và Oy
b) Điểm O
HS đọc đề bài.
Cả lớp làm vào vở.
1 HS lên bảng làm. Lớp nhận xét
M
A

N
B
C
a) Điểm A
b) Điểm A
Hoạt động II. Luyện bài tập về sử dụng ngôn ngữ.
Giáo viên:
15
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV phát phiếu học tập gồm:
1) Bài tập 27.
2) Bài tập 30.
3) Bài tập 32.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để hoàn
thành
- Gọi 1 HS giải thích ý lựa chọn
GV vẽ hình
y
x
O
y
x
O
HS trao đổi theo nhóm. Điền vào phiếu
học tập.
Bài 27:
a) Điểm A.
b) Tia gốc A.
Bài 30:

a) Hai tia Ox và Oy
b) O
Bài 32:
Chọn câu C
- HS trả lời:
.Câu a thiếu điều kiện hai tia Ox và Oy
cùng nằm trên một đờng thẳng.
. Câu b thiếu điều kiện: Hai tia tạo thành
đờng thẳng xy
Hoạt động III: Luyện bài tập về vẽ hình
Bài tập 31. (Bảng phụ)
Lấy ba điểm không thẳng hàng A,B,C.
Vẽ hai tia AB,AC.
a) Vẽ tia Ax cắt đờng thẳng BC tại điểm
M nằm giữa B và C.
b) Vẽ tia Ay cắt đờng thẳng BC tại điểm
N không nằm giữa B và C.
- GV yêu cầu HS
+ Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy.
+Vẽ một số trờng hợp hai tia phân biệt.
2 HS lên bảng vẽ hình. Cả lớp thực hiện
vào vở.
y
x
N
B
C
M
A
HS vẽ vào vở (có nhiều cách vẽ)

Hoạt động IV: Củng cố. đánh giá
GV nêu câu hỏi:
? Thế nào là tia gốc O ?
? Hai tia đối nhau cần thỏa mãn điều
kiện gì ?
HS trả lời câu hỏi.
D. Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài đã chữa.
- Làm các bài tập 24,26,28 ở SBT.
Ngày 19/10/2007
Tiết 7: đoạn thẳng
Giáo viên:
16
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết định nghĩa đoạn thẳng.
- Học sinh biết vẽ một đoạn thẳng.
- Học sinh biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia.
- Học sinh biết mô tả hình vẽ bằng cách diễn đạt khác nhau.
- Cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
- HS: Thớc thẳng, bút chì.
C. Các hoạt động dạy học:
ổn định tổ chức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Đoạn thẳng AB là gì ?
GV yêu cầu cả lớp:
? Vẽ hai điểm A; B.

? Đặt mép thớc thẳng đi qua hai điểm A,
B. Dùng bút chì vạch theo mép thớc từ A
đến B. Ta đợc mộ hình.
? Hình này bao nhiêu điểm ? Là những
điểm nào ?
GV: Đó là đoạn thẳng AB.
? Đoạn thẳng AB là hình nh thế nào ?
GV: Đọc là đoạn thẳng AB hay đoạn
thẳng BA.
A; B là hai đầu mút.
A
B
Cách vẽ: Vẽ rõ hai đầu mút, vạch theo
mép thớc thẳng nối hai đầu mút.
Củng cố: Yêu cầu học sinh làm bài tập
33 (Sgk)
Bài tập 34 (Sgk): Yêu cầu HS đọc kĩ đề.
? Phân biệt các khái niệm: Đờng thẳng,
đoạn thẳng, tia
Bài tập 38 (Bảng phụ)
Yêu cầu 1 HS lên bảng làm.
- Yêu cầu một HS khác đọc tên
+ Đờng thẳng.
+ Tia
+ Đoạn thẳng
GV chuyển ý vào mục 2
Một HS lên bảng thực hiện.
Hình này có vô số điểm, gồm hai điểm
A; B và tất cả những điểm nằm giữa A và
B.

HS nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB.
- HS đọc đề Sgk. Trả lời.
- HS trả lời, HS khác bổ sung.
Hoạt động II. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đ ờng thẳng
GV giới thiệu:
+ Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng. HS đọc thông tin ở Sgk
Giáo viên:
17
Giáo án Hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Đoạn thẳng cắt tia.
+ Đoạn thẳng cắt đờng thẳng.
GV treo bảng phụ:
Yêu cầu HS mô tả từng trờng hợp trong
hình vẽ. Các cách phát biểu ?
GV Hớng dẫn:
AB cắt CD tại I
AB và CD cắt nhau tại I
GV treo bảng phụ:
? Mô tả từng trờng hợp.
GV hớng dẫn cách vẽ từng trờng hợp.
GV treo bảng phụ:
? các đoạn thẳng, đờng thẳng và tia cắt
nhau khi nào?
- GV: Khi chúng không cùng nằm trên
một đờng thẳng và có điểm chung duy
nhất. Điểm chung đó đợc gọi là giao điểm
của chúng.
HS quan sát, nhận dạng hai đoạn thẳng
cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia và đoạn

thẳng cắt đờng thẳng.
HS trả lời
- Hai đoạn thẳng cắt nhau
- Các cách phát biểu.
HS phát biểu, xác định đợc đoạn thẳng
cắt tia.
HS vẽ hình vào vở.
HS phát biểu, nêu đợc đoạn thẳng cắt đ-
ờng thẳng.
HS thảo luận nhóm để trả lời.
Đại diện nhóm trình bày. Nhóm khác
bổ sung.
Hoạt động III: Củng cố . Đánh giá
Yêu cầu HS làm bài tập Sgk
Bài tập 35 (Bảng phụ)
Bài tập 39 (Sgk)
HS trả lời: Đáp án D.
HS lên bảng thực hiện.
D. Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 36, 37 trong SGK và các bài từ 31 -> 35 ở SBT.
Giáo viên:
18
Gi¸o ¸n H×nh häc - 6 n¨m häc 2007 - 2008
Ngµy 22/10/2007
TiÕt 8: ®é dµi ®o¹n th¼ng
A. Môc tiªu:
- Häc sinh biÕt ®é dµi ®o¹n th¼ng lµ g×.
- Häc sinh biÕt sö dung thíc ®o ®é dµi ®o¹n th¼ng. biÕt so s¸nh hai ®o¹n th¼ng.
Gi¸o viªn:

19

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×