Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

Chuong 1 Dao ham va vi phan ham nhieu bien

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235.26 KB, 30 trang )

Chương 1
Chương 1
: Đạo hàm và vi phân của hàm nhiều biến
: Đạo hàm và vi phân của hàm nhiều biến
KHÔNG GIAN R
n
1) Chuẩn và khoảng cách (mêtric) trong R
n
:
( )
{ }
n n
1 2 n i
x x x x x= = ∈¡ ¡ ¡, ,..., , . là không gian vectơ.
Với
( )
n
1 2 n
x x x x= ∈ ¡, ,...,
ta gọi
2 2
1 n
x x x= + +...
là chuẩn của (vectơ) x
Với
( ) ( )
1 2 n 1 2 n
x x x x y y y y= =, ,..., , , ,...,
ta gọi
1 1 n n
xy x y x y= + +...


là tích vô hướng
của x và y.
Ta có :
x x x= .
Đònh lí 1: Với mọi
n
x y z∈ λ∈¡ ¡, , ,
ta có 5 tính chất:
1 x 0 x 0 x 0 2 x x 3 x y x y
4 x y x y 5 x y y z x z
≥ = ⇔ = λ = λ ≤
+ ≤ + − + − ≥ −
. , . . . .
. .
Chứng minh một số tính chất :
( )
( ) ( )
( ) ( )
( )
2
2
2 2 2 2
1 1 n n 1 n 1 n
2 2 2 2
1 n 1 n
2
2
2 2 2 2
3 x y x y x y x x y y
x y x x y y x y

4 x y x y x y
x x x y y x y y x 2xy y x 2 x y y x y
x y x y
= + + ≤ + + + +
⇒ ≤ + + + + =
+ = + + =
+ + + = + + ≤ + + = +
⇒ + ≤ +
. . ... ... ...
. ... . ... .
.
. . . . .
Ta gọi
( )
x y x yρ = −,
là khoảng cách giữa x và y trong
n
¡
Theo đònh lý 1, khoảng cách có các tính chất sau :
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 x y 0 x y 0 x y 2 x y y x
3 x z x y y z 4 x y x y
ρ ≥ ρ = ⇔ = ρ = ρ
ρ ≤ ρ + ρ ρ λ λ = λ ρ
. , , , . , ,
. , , , . , ,
Chú ý :
2
n 1 x x x x y x y= = = − = −: ,

( )
n 2 3 x y x y= ρ = −, : ,
là khoảng cách thông thường của 2 điểm trong mặt phẳng,
không gian.
2) Giới hạn của dãy trong R
n
:
Cho dãy
{ }
n
k
a ⊂ ¡
, dãy gọi là hội tụ đến
n
a ∈ ¡
nếu :
o o k
0 k k k a a∀ε > ∃ ∀ ≥ − < ε, , :
Ký hiệu :
k k k
k
a a a a a a
→∞
= = →lim (hoặc lim , )
Một vài nhận xét :
• Nếu dãy hội tụ thì giới hạn của nó là duy nhất.
• Nếu dãy hội tụ đến a thì mọi dãy con của nó cũng hội tụ đến a.
• Dãy
{ }
k

a
gọi là dãy Cauchy nếu
o o k m
0 k k m k a a∀ε > ∃ ∀ ≥ − < ε, , , :
Ta nói
{ }
k
a
trong
n
¡
hội tụ ⇔ nó là dãy Cauchy.
• Nếu
{ }
k
a
là dãy Cauchy và có 1 dãy con hội tụ đến a thì
k
a a→
Đònh lý 2 : Cho dãy
{ }
n n
k
a a⊂ ∈¡ ¡,
, đặt
( ) ( )
( )
( )
k k
k

k 1 2 n 1 2 n
a x x x a x x x
 
= =
 ÷
 
, ,..., , , ,...,
( )
k
k i i
k k
a a x x i 1 2 n
→∞ →∞
= ⇔ = =lim lim ( , ,..., )
Chứng minh
( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
k o o k
k
2 2
k k k k
o 1 1 2 2 o 1 1 2 2
k k k k
1 1 2 2 1 1 2 2
k k k k
k k

o o 1 1 2 2
o k
n 2 a a 0 k k k a a
k k x x x x k k x x x x
x x x x x x x x
0 k k k x x x x
2 2
k k a a
→∞
→∞ →∞ →∞ →∞
= ⇒ = ⇒ ∀ε > ∃ ∀ ≥ − < ε
   
⇒ ∀ ≥ − + − < ε ⇒ ∀ ≥ − < ε − < ε
 ÷  ÷
   
⇒ = = ⇐ = =
ε ε
⇒ ∀ε > ∃ ∀ ≥ − < − <
⇒ ∀ ≥ −
Với : lim , , :
: : ,
lim , lim lim , lim
, , : ,
:
( ) ( )
2 2
2 2
k k
1 1 2 2 k
k

x x x x a a
2 2
→∞
ε ε
   
= − + − < + = ε ⇒ =
 ÷  ÷
   
lim
3) Vài khái niệm Tôpô trong R
n
:
Cho
n
a 0∈ ε >¡ và
, ta gọi
( )
{ }
n
B a x x a
ε
= ∈ − < ε¡ :
là ε _ lân cận của điểm a (hình
cầu tâm a, bán kính ε)
( )
{ }
n
B a x x a
ε
= ∈ − ≤ ε¡' :

Cho tập con
n
A ⊂ ¡

n
a ∈ ¡
• Điểm a gọi là điểm trong của A nếu
0∃ε >
sao cho
( )
B a A
ε

• Điểm a gọi là điểm ngoài của A nếu
0∃ε >
sao cho
( ) ( )
C
B a A B a A
ε ε
= ∅ ⊂I (hoặc )
• Điểm a gọi là điểm biên của A nếu
( ) ( )
C
0 B a A B a A
ε ε
∀ε > ≠ ∅ ≠ ∅I I, và
Mỗi điểm
n
a ∈ ¡

là một và chỉ một trong 3 loại điểm nói trên của tập A.
Tập tất cả các điểm biên của A, ký hiệu là
A∂
và gọi là biên của A.
Tập A gọi là tập mở nếu
a A∀ ∈
đều là điểm trong của A. Nói cách khác :
( )
a A 0 B a A
ε
∀ ∈ ∃ε > ⊂, sao cho
Tập A gọi là tập đóng nếu A chứa tất cả các điểm biên của A. Nói cách khác :
( )
a A 0 B a A
ε
∀ ∉ ∃ε > = ∅I, sao cho
Nhận xét :
1 A A
2 A A
⇔ ∂ = ∅
⇔ ∂ ⊂
I) A mở
) A đóng
Ta gọi bao đóng của A là tập đóng nhỏ nhất chứa A, ký hiệu
A
. Ta có :
A A A= ∂U
Ta gọi phần trong của A là tập mở lớn nhất được chứa trong A, ký hiệu
o
A

. Ta có :
o
A A A= ∂\
Đònh lí 3:
{ }
n n
A a⊂ ⇔ ⊂ → ∈ ∈¡ ¡
k k
Tập con A đóng Mọi dãy a ,a đều có a A
Chứng minh
( ) { }
( )
( ) ( )
( ) ( ) ( )
k k
k o o k
k
k
k
Gia a A a a A
0 B a A a a k k k a a
a B a B a A
Gia a A A B a A a B a A
1 1
k k
a
ε
ε ε
⇒ ⊂ → ∉
ε > = ∅ → ∃ ∀ ≥ − < ε

⇒ ∈ = ∅
⇐ ∈∂ ∀ ∈ ≠ ∅ =
I
I
¥ I I
: sử A đóng nhưng tồn tại , .
Chọn , sao cho . Do nên , :
. Mâu thuẫn với
: sử \ thì khi đó k , . Chọn

{ }
k k k
k
1
a a a a A a a
k
→∞
− < ⇒ = ⊂ → ∈lim . Mâu thuẫn với giả thiết , nhưng a A
{ }
⊂ ∈
n
k
Tập A R gọi la ø tập compact nếu mọi dãy a trong A đều có 1 dãy con hội tụ đến 1 điểm a A
Đònh lý 4 : A⇔¡
n
Tập A trong compact đóng và bò chặn
Chứng minh
( ) { }
{ }
{ }

k k
l l
n
k k
a A
k
Lay a A a a
a a a
a a A
a A
k
→ ∈
⇒ ⊂ → ∈

= ∈
∀ ∈ ∃ ∈
¡
¥
'
: tùy ý , .
Do A compact, tồn tại dãy con ,
Do giới hạn của dãy là duy nhất nên ' . Theo đònh lý 3 thì A đóng
Giả sử A không bò chặn. Khi đó k ,
{ }
k
a k
k
a A



sao cho .
Ta có không có dãy con hội tụ
Điều này mâu thuẫn với A là compact. Vậy A bò chặn
( ) { }
( ) ( )
{ }
{ }
( )
{ }
( )
{ }
( )
( )
{ }
( )
1
2
x
⇐ = =

 
 
 


k k
k 1 2 k
k k k
l l
1 1 1

k
k
l
l
m
2 2
:Cho n . Giả sử a x ,x là dãy tùy ý trong A. Ta cần CM dãy a có 1 dãy con hội tụ
Do x bò chặn nên có dãy con x hội tụ, x
x bò chặn nên có dãy con x
( )
( ) ( )
{ }
k
l
m
2
1 2
x
a x x a A



 
 
⇒ = → = ∈
 
 
 
k
l

m
2
k k
l l
m m
1 2
hội tụ, x
x ,x , (do A đóng)
• Tập A trong
n
¡
gọi là tập liên thông nếu S
1
, S
2
là các tập con tùy ý của
n
¡
thỏa
mãn :
1 2 1 2 1 2
S A S A A S S S S A≠ ∅ ≠ ∅ ⊂ ≠ ∅I I I IU, , đều có
• Tập D của
n
¡
gọi là miền nếu D mở và liên thông. Nếu D là miền thì
D D D= ∂U
gọi là miền đóng.
HÀM NHIỀU BIẾN – GIỚI HẠN & LIÊN TỤC
1) Hàm n biến : Cho

n
A ⊂ ¡

Ta gọi một ánh xạ
(
)
( )
(
)
n n
1 1
A
x x x u f x f x x

= = =
¡
a,..., ,...,
f :
là 1 hàm n _ biến xác
đònh trên tập A.
Ký hiệu
( ) ( )
1 n 1 n
u f x x x x A= ∈,..., , ,...,
• Hàm 2 biến thường ký hiệu
( )
z f x y= ,
Hàm 3 biến thường ký hiệu
( )
u f x y z= , ,

• Hàm
( )
z f x y= ,
cho bởi 1 công thức, ta gọi tập tất cả các (x,y) mà công thức có
nghóa là tập xác đònh của hàm số.
Ví dụ :
( )
2 2
z f x y 1 x y= = − −,
có TXĐ là
2 2
x y 1+ ≤
là hình tròn đơn vò trong mặt
phẳng
• Biểu diễn của hàm 2 biến : cho hàm
( ) ( )
z f x y x y D= ∈, , ,
. Tập tất cả các điểm
( )
( )
x y f x y, , ,
trong Oxyz gọi là “mặt” biểu diễn của f.
Ví dụ : z = 2x – 3y có mặt biểu diễn là mp có pt 2x – 3y – z = 0
z = x
2
+ y
2
có mặt biểu diễn là mặt paraboloid tròn xoay
• Cho hàm
( )

z f x y= ,
. Với mỗi z
o
thì hệ pt
( )
o
o
f x y z
z z

=


=


,
là 1 đường trong không gian,
gọi là đường đẳng trò hay đường mức của f.
2) Giới hạn : Cho
n
A ⊂ ¡
và điểm
n
x ∈ ¡
• Điểm x gọi là điểm giới hạn (điểm tụ) của tập A nếu mọi
( ) { }
( )
0 B x A x
ε

ε > ≠ ∅I, \
x là điểm giới hạn của A
( )
{ }
{ }
( )
k k
x A x x x⇔ ∃ ⊂ → dãy \ sao cho
Các điểm
x A∈
nhưng không phải là điểm giới hạn của A gọi là điểm cô lập của A.
Ví dụ :
1
A n
n
 
= ∈ ⊂
 
 
¥ ¡:
thì 0 là điểm giới hạn của A, 0 ∉ A và mọi điểm thuộc A
đều là điểm cô lập.
( )
x A 0 B x A x
ε
∈ ⇔ ∃ε > =I là điểm cô lập của A sao cho
• Cho hàm u = f(x) xác đònh trên tập A,
( )
0
x

là 1 điểm giới hạn của A. Số L gọi là giới
hạn của f(x) khi
( )
0
x x→
nếu mọi dãy
( )
{ }
( )
{ }
( ) ( )
k 0 k 0
x A x x x⊂ →\ ,
đều có
( )
( )
k
f x L→
Ký hiệu
( )
( )
0
x x
f x L

=lim
( )
( )
( )
( )

0
0
x x
f x L 0 0 x A 0 x x f x L

= ∈ ⇔ ∀ε > ∃δ > ∀ ∈ < − < δ − < ε¡lim , sao cho , đều có
• Tính chất : Nếu
( )
( )
( )
( )
0 0
x x x x
f x A g x B
→ →
= =lim , lim
thì
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
0 0
x x x x
g x

B
0 0
x x x x
1 f x g x A B 2 f x g x A B
f x
A
3 f x A 0 A 1
B
g x
→ →
→ →
   
+ = + =
   
= ≠ = > ≠
) lim ) lim . .
) lim (B 0) 4) lim (A , )
• Giả sử
( )
z f x y= ,
, (x
o
, y
o
) là 1 điểm giới hạn của TXĐ của nó
Giới hạn của
( )
f x y,
khi
( ) ( )

o o
x y x y→, ,
được ký hiệu
( )
( )
( )
x y x y
o o
f x y
→, ,
lim ,
hoặc
( )
x x
o
y y
o
f x y


lim ,
( ) ( )
{ }
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
{ }
( ) ( ) ( )
n n n n o o n n o o n n
x x
o

y y
o
n n n n o o n o n o n n
f x y L x y x y x y x y x y f x y L
x y x y x y x x y y f x y L


= ⇔ ∀ ≠ → →
⇔ ∀ ≠ → → →
lim , , , , , , , , đều có ,
, , , , , , đều có ,
(Trong đk cuối có ý nghóa cả trường hợp x
o
, y
o
, L = ± ∞)
Ví dụ : Tìm giới hạn :
2
2 2
x 0
y 0
x y
x y


+
lim
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
x 0 x 0

y 0 y 0
xy
x y 1 x y 1 x y x y
x x x 0 0
2 2
x y x y x y x y x y
→ →
→ →
+
= ≤ = = ⇒ =
+ + + + +
Ta có : . . Từ đó : lim lim
Ví dụ : Xét sự tồn tại giới hạn :
2 2
x 0
y 0
xy
x y


+
lim
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
n n n n
2
n n n n
2 2 2
1
x y 0 0 0 f x y 0 0

n
1
1 1
1 1 1 1
n n n
x y 0 0 f x y
1 1 2
n n 2 2
n n n
 
= → = →
 ÷
 
 
= → = = = →
 ÷
 
+

, , , , ,
.
' , ' , , , ' , '
1
Do 0 nên giới hạn không tồn tại
2
3) Giới hạn lặp :
Xét hàm
( )
z f x y= ,
, giả sử với mỗi y trong 1 lân cận của y

o
tồn tại
( ) ( )
x x
o
y f x y

ϕ = lim ,
Khi đó nếu tồn tại
( )
y y
o
y L

ϕ =lim
thì L gọi là một giới hạn lặp của (x,y)
Ký hiệu :
( ) ( )
y y x x y y x x
o o o o
L f x y f x y
→ → → →
 
= =
 ÷
 
lim lim , lim lim ,
Tương tự, ta có :
( )
x x y y

o o
f x y
→ →
lim lim ,
Ví dụ :
( )
x
f x y
y x
=

,
( ) ( ) ( ) ( )
y 0 x 0 y 0 x 0 y 0 x 0 x 0 x 0
y 0
x
f x y 0 0 f x y 1 1 f x y
x
→ → → → → → → →

= = = = − = −

lim lim , lim lim lim , lim lim lim , không tồn tại
Ví dụ :
( )
1
f x y x
y
=, sin
( ) ( ) ( )

y 0 x 0 y 0 x 0 y 0 x 0
y 0
f x y 0 0 f x y f x y 0 x
y
→ → → → → →

= = = ≤
1
lim lim , lim lim lim , : không tồn tại lim , (Vì xsin )
Ví dụ :
( )
2 2
xy
f x y
x y
=
+
,
( ) ( ) ( )
x 0 y 0 x 0 x 0 y 0
y 0
f x y f x y f x y 0
→ → → → →

= =lim , : không tồn tại lim lim , lim lim ,
4) Hàm liên tục :
Cho hàm
( )
n
u f x x A= ∈ ⊂ ¡,

. Hàm gọi là liên tục tại
( )
0
x A

nếu
( )
( )
( )
( )
0 0
0 0 x A x x f x f x∀ε > ∃δ > ∀ ∈ − < δ − < ε, sao cho , thì
( ) ( )
{ }
( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
k k k 0
f x A x f x f x⇔ ∀ ⊂ → →
0 0
liên tục tại x , x đều có
Hàm gọi là liên tục trên A nếu nó liên tục tại mọi x ∈ A
Tính chất : Cho
( ) ( )
u f x u g x= =,
liên tục tại
( )
0
x

. Khi đó
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
f x
f x g x f x g x 0
g x
+ ≠
0
, . , (g x )
liên tục tại
( )
0
x
Đònh lý 1 : Hàm
( )
u f x=
liên tục trên tập compăc A thì tồn tại
( ) ( )
a b
x x A∈,
sao cho :
( )
( )
( )
( )
( )
a b

f x f x f x x A≤ ≤ ∀ ∈,
CM :
( )
( )
{ }
( )
( )
( )
{ }
( )
{ }
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
x A
k k a
l l
k a k a
l l
m f x A f m
x x x A
f x f x f x m f x m

= ⊂ →

⊂ → ∈
→ → =
k k
k
Đặt inf , khi đó tồn tại x , x
Do A compăc nên có dãy con x ,
Do f liên tục nên . Vì nên
Tương tự, ta có phần còn lại của CM
Hàm f xác đònh trên tập A gọi là liên tục đều nếu
( ) ( )
0 0 sao x y A x y f x f y∀ε > ∃δ > ∈ − < δ − < ε, , cho mọi , , thì
Đònh lý 2 : Hàm f liên tục trên tập compăc A thì f liên tục đều
CM :
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
{ }
( )
{ }
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
k k k k k k
o o
0
0

1
0 x y A x y f x f y
k
A x A
f f x
Ta
∃ε > ∈ − < − ≥ ε
⊂ → ∈

k k k
l l
k
l
Giả sử f không liên tục đều. Khi đó
, sao cho mọi k, tồn tại , , nhưng
Do A compăc, x nên tồn tại dãy con x ,x .
Do f liên tục nên x

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )

( )
( )
( )
( )
( )
k 0 k k k 0 k 0 k 0
l l l l l l
l
k 0 k 0 0
l l
k
l
o l
1
y x y x x x x x 0 y x
k
Do f y f x f f y f x f x 0
f f y k
− ≤ − + − ≤ + − → ⇒ →
→ − → − =
− ≥ ε ∀
k
l
k
l
f liên tục nên . Từ đó x .
Ta gặp mâu thuẫn vì x ,
ĐẠO HÀM RIÊNG
1) Đònh nghóa đạo hàm riêng :
Cho hàm

( )
z f x y= ,
, xác đònh trong ε – lân cận
( )
o o
B x y
ε
,
của
( )
o o
x y,
Cho x số gia ∆x. Ta gọi :
( ) ( ) ( )
x o o o o o o
f x y f x x y f x y∆ = + ∆ −, , ,
là số gia riêng theo
biến x tại
( )
o o
x y,
Nếu tồn tại và hữu hạn giới hạn :
( )
x o o
x 0
f x y
x
∆ →



,
lim
thì giới hạn đó gọi là đạo hàm riêng
theo biến x tại
( )
o o
x y,
. Ký hiệu
( )
o o
f x y
x


,
hoặc
( )
x o o
f x y' ,
Vậy
( ) ( ) ( )
o o o o o o
x 0
f x y f x x y f x y
x x
∆ →
∂ + ∆ −
=
∂ ∆
, , ,

lim
Tương tự, ta có đạo hàm riêng theo biến y tại
( )
o o
x y,
. Ký hiệu
( )
o o
f x y
y


,
hoặc
( )
y o o
f x y' ,
Chú ý : Đạo hàm riêng theo biến x (y) là đạo hàm của hàm đã cho theo biến x (y) nếu
coi biến kia là hằng số.
Ví dụ : a) Cho
2
z x 3xy= +
. Tính
( ) ( )
x y
z 1 0 z 1 0' , , ' ,
( ) ( )
x x y y
z 2x 3y z 1 0 2 z 3x z 1 0 3= + ⇒ = = ⇒ =' ' , , ' ' ,
b) Cho

( )
z f x y x= =,
. Tính
( ) ( )
x y
z 0 0 z 0 0' , , ' ,
( )
( )
( )
( )
( )
x
x x
y
y
x 0 x 0
y 0 y 0
x
f 0 0
f 0 0 x f 0 0
x x
f 0 0
f 0 0 0 0 0 0
y
∆ → ∆ →
∆ → ∆ →


∆ = ∆ =
∆ ∆


∆ = = = =

,
, , lim lim không tồn tại nên ' , không tồn tại
,
, , lim lim
c) Cho
( )
0 xy 0
z f x y
1 xy 0

=
= =



nếu
,
nếu
. Tính
( ) ( )
x y
z 0 0 z 0 0' , , ' ,
( ) ( ) ( )
( )
( )
x
x x y

x 0
f 0 0
f 0 0 f x 0 0 f 0 0 0 f 0 0 0
x
∆ →

∆ = ∆ = ⇒ = = =

,
, , ' , lim . Tương tự, ta cũng có : ' ,
Chú ý rằng :
( ) ( )
1 1 1 1
0 0 f 1 f 0 0
n n n n
   
→ → ≠
 ÷  ÷
   
, , , , ,
nên hàm không liên tục tại
( )
0 0,
2) Đạo hàm riêng cấp cao :
Nếu
f
x


có đạo hàm riêng theo biến x tại

( )
o o
x y,
,
Ta có :
( )
( )
2
o o
o o
2
f x y
f
x y
x x
x

 
∂ ∂
=
 ÷
∂ ∂

 
,
,
gọi là đạo hàm riêng cấp 2 theo x của hàm tại
( )
o o
x y,

Tương tự, ta có
( )
2
o o
2
f x y
y


,
là đạo hàm riêng cấp 2 theo biến y tại
( )
o o
x y,
Các đạo hàm riêng :
( ) ( ) ( )
xy
2
o o o o o o
f f
x y x y f x y
y x x y
 
∂ ∂ ∂
= =
 ÷
∂ ∂ ∂ ∂
 
, , '' ,


( ) ( ) ( )
yx
2
o o o o o o
f f
x y x y f x y
x y y x
 
∂ ∂ ∂
= =
 ÷
∂ ∂ ∂ ∂
 
, , '' ,
gọi là các đạo hàm riêng hỗn hợp cấp 2.
Ví dụ : Cho
x y
z x e
+
= sin .
. Tính các đạo hàm riêng
x y xx yy xy yx
z z z z z z' , ' , '' , '' , '' , ''
.
( )
( )
( )
x
y
xx

yy
xy
yx
x y x y x y
x y
x y x y x y x y x y
x y
x y x y x y
x y x y x y
z x e x e x x e
z x e
z x e x e x e x e 2 x e
z x e
z x e x e x x e
z x e x e x x e
+ + +
+
+ + + + +
+
+ + +
+ + +
= + = +
=
= − + + + =
=
= + = +
= + = +
' cos . sin . cos sin
' sin .
'' sin . cos . cos . sin . cos .

'' sin .
'' cos . sin . cos sin
'' cos . sin . cos sin
Chú ý : có thể xảy ra trường hợp
( ) ( )
xy yxo o o o
f x y f x y≠'' , '' ,
Ví dụ : Cho hàm
( )
2 2
2 2
2 2
2 2
x y
xy x y 0
f x y
x y
0 x y 0


+ ≠

=
+


+ =

. nếu
,

nếu
. Tính
( ) ( )
xy yx
f 0 0 f 0 0'' , , '' ,
( ) ( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
x
x
xy yx
4 2 2 4
2
2 2
x 0 x 0
4
4
y 0
y x 4x y y
x y 0 0 f
x y
f x 0 f 0 0
0
f 0 0 0

x x
y y
f 0 0 1 f 0 0 1
y y
∆ → ∆ →
∆ →
+ −
≠ =
+
∆ −
= = =
∆ ∆
 
∆ − ∆
 
 
= = − =
∆ ∆
, , : '
, ,
' , lim lim
'' , lim , tương tự, '' ,
Đònh lý Schwartz :
( ) ( )
( )
( ) ( )
2 2
o o
2 2
o o o o

f x y f x y
x y
x y y x
f x y f x y
thì
x y y x
∂ ∂
∂ ∂ ∂ ∂
∂ ∂
=
∂ ∂ ∂ ∂
, ,
Nếu các đạo hàm hỗn hợp , tồn tại và liên tục trong 1 lân cận của ,
, ,

Chứng minh
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
y
o o o o o o
o o o o
o o o 1
x x B x
g x y f x f x h x y f x y f x
g x y g x h x x h x
g x y g x f x y
ε
∆ ∆ + ∆ + ∆ ∈

= + ∆ − = + ∆ −
+ ∆ − = + ∆ −
+ ∆ − = + ∆ + α ∆ −
o o o o
o o o
Chọn x, y đủ bé sao cho : x,y , ,y y ,y
Đặt , x,y ,y , , ,y ,y
Ta có : ,y ,y ,y ,y (*)
Theo đònh lý Lagrange : ,y ,y ' x,y
( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
y
yx
x x
xy
yx
o 1
o 2 1 1 2
o o o 1 o 1
o 1 2 1 2
o 2
f x y y
f x y x y 0 1
h x x h x f x y f x x
f x y x y 0 1
f x
 
+ α ∆ ∆

 
 
= + α ∆ + α ∆ ∆ ∆ α α ∈
 
 
+ ∆ − = +β ∆ + ∆ − + β ∆ ∆
 
 
= +β ∆ +β ∆ ∆ ∆ β β ∈
 
+ α ∆
o
o
o o o o
o
o
' ,y
'' x,y ( , , )
Tương tự, ,y ,y ' x,y ' x,y
'' x,y ( , , )
Từ đó do (*) nên '' x,y
( ) ( )
xy1 o 1 2
y f x y+ α ∆ = + β ∆ +β ∆
o
'' x,y
( ) ( )
yx xy yx xyo o o o
x 0 y 0 f f f x y f x y∆ → ∆ → =Cho , , do '' và '' liên tục nên : '' , '' ,
Chú ý : Cho hàm n biến

( )
1 2 n
u f x x x= , ,...,
Đạo hàm riêng theo biến x
i
là đạo hàm của hàm theo biến x
i
nếu coi các biến khác là
hằng số. Ký hiệu
i
u
x


hoặc
x
i
f '
.
Tương tự, ta cũng có đạo hàm riêng cấp cao của nó.
VI PHÂN CỦA HÀM NHIỀU BIẾN SỐ
1) Đònh nghóa vi phân của hàm 2 biến :
Cho
( )
z f x y= ,
xác đònh trong 1 lân cận
( )
o o
B x y
ε

,
.
Cho x, y các số gia tương ứng là ∆x và ∆y sao cho
( ) ( )
o o o o
x x y y B x y
ε
+ ∆ + ∆ ∈, ,
Ta gọi
( ) ( ) ( )
o o o o o o
f x y f x x y y f x y∆ = + ∆ + ∆ −, , ,
là số gia toàn phần của
( )
f x y,
tại
( )
o o
x y,
Hàm gọi là khả vi tại
( )
o o
x y,
nếu
( )
o o
f x y A x B y x y∆ = ∆ + ∆ + α ∆ + β ∆, . . . .
, trong đó A,
B là hằng số,
0 x y 0α β → ∆ ∆ →, khi ,

.
Khi hàm khả vi tại
( )
o o
x y,
thì ta có :
( )
o o
df x y A x B y= ∆ + ∆, . .
là vi phân (toàn phần)
của f tại
( )
o o
x y,
Đặt
( ) ( )
2 2
x yρ = ∆ + ∆
. Ta có :
x yα ∆ + β ∆ = ερ. .
, trong đó
x y∆ ∆
ε = α + β
ρ ρ
( ) ( )
2 2
2 2 2 2
2
x y
x y

∆ + ∆
∆ ∆
ε = α + β ≤ α +β = α + β
ρ ρ
ρ
Ta có
( )
0 0 x y 0ε → α β → ⇒ α ∆ + β ∆ = ρ khi , . .
Ta có thể đònh nghóa một cách tương đương:
Hàm
( )
z f x y= ,
khả vi tại
( )
o o
x y,
nếu
( ) ( )
o o
f x y A x B y 0∆ = ∆ + ∆ + ρ, . .
(*), trong đó
( )
0 ρ
là vô cùng bé cấp cao hơn
( ) ( )
2 2
x yρ = ∆ + ∆
khi
0ρ →
2) Điều kiện để hàm 2 biến khả vi :

Đònh lý 1 : Hàm
( )
z f x y= ,
khả vi tại
( )
o o
x y,
thì liên tục tại
( )
o o
x y,
CM :
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
o o o o
o o o o o o
f x x y y f x y A x B y 0
x 0 y 0 f x x y y f x y x y
+ ∆ + ∆ − = ∆ + ∆ + ρ
∆ → ∆ → + ∆ + ∆ →
Ta có : , , . .
Cho , , Ta có : , , . Do đó f liên tục tại ,
Đònh lý 2 : Hàm khả vi tại
( )
o o
x y,
thì hàm có các đạo hàm riêng tại
( )
o o
x y,

. Hơn
nữa :
( ) ( )
o o o o
f x y f x y
A B
x y
∂ ∂
= =
∂ ∂
, ,
,
CM :
( ) ( ) ( )
( ) ( )
( )
( )
x
o o o o o o
o o o o o o
o o
y 0 f x y f x x y f x y A x x
f x x y f x y f x y
A x 0 f x y A B
x y
∆ = ∆ = + ∆ − = ∆ + α ∆
+ ∆ − ∂
⇒ = + α ∆ → = =
∆ ∂
Trong (*), cho : , , , . .

, , ,
. Cho , ta có : ' , . Tương tự,

×