TRƯỜNG THCS TT QUẤT LÂM
Céng hßa x· héi chđ nghÜa Việt Nam
Độc lập Tự do Hạnh phúc
Kế hoạch dạy học năm học 2015 - 2016
Môn: Tin học
Lớp 6
HC K I (36 tit)
STT tiết
Phơng
theo
Định hớng các
pháp/ hình
Chủ đề môn
Tổng
phân Bài tơng úng với sách giáo năng lực cần
STT
thức tổ
học/chủ đề liên môn số tiết phối chviên
phát triển cho
chức dạy
ơng
học sinh
häc
tr×nh
CHỦ ĐỀ 1. LÀM QUEN
VỚI TIN HỌC VÀ MÁY
8
1, 2
Bài 1. Thơng tin và tin học
Phát triển năng
lực hợp tác,
§iỊu
chØnh/
ghi chó
CHỦ ĐỀ 2. PHẦN MỀM
9
HỌC TẬP
CHỦ ĐỀ 3. HỆ ĐIỀU
HÀNH
15
3, 4
Bài 2. Thông tin và biểu
diễn thông tin
5
Bài 3. Em có thể làm được
gì nhờ máy tính
6, 7
Bài 4. Máy tính và phần
mềm máy tính
8
Bài thực hành 1. Làm quen
với một số thiết bị máy tính
9, 10
Bài 5. Luyện tập chuột
11, 12
Bài 6. Học gõ mười ngón
13, 14
Bài 7. Sử dụng phần mềm
Mario để luyện gõ phím
15, 16
Bài 8. Quan sát trái đất và
các vì sao trong Hệ Mặt trời
17
Bài tập
18
Kiểm tra (1 tiết)
19, 20
Phát triển năng
lực hợp tác,
năng lực suy
luận, kĩ năng
quan sát. Rèn
luyện kĩ năng
tập sử dụng
chuột máy tính,
kĩ năng gõ 10
ngón
trong
soạn thảo văn
bản,
năng
sử
Phát kĩ
triển
năng
Bài 9. Vì sao cần có hệ điều
hành?
lực giải quyết
vấn đề, năng
21, 22
Bài 10. Hệ điều hành làm
những việc gì?
23, 24
Bài 11. Tổ chức thơng tin
trong máy tính
25
Bài 12. Hệ
Windows
điều
hành
26, 27
Bài thực hành 2. Làm quen
với Windows
28
Bài tập
29, 30
Bài thực hành 3. Các thao
tác với thư mục
31, 32
Bài thực hành 4. Các thao
tác với tệp tin
33
Kiểm tra thực hành (1 tiết)
34
Ôn tập
35, 36
Kiểm tra học kì I
HỌC KỲ II (34 tiết)
CHỦ ĐỀ
4. SOẠN 31
37, 38
THẢO VĂN BẢN
39
40, 41
42, 43
44, 45
46, 47
48
49, 50
51
52
53, 54
Bài 13. Làm quen với soạn Phát triển năng
thảo văn bản
lực tư duy,
năng lực hợp
Bài 14. Soạn thảo văn bản
tác, năng lực
đơn giản
thực nghiệm,
Bài thực hành 5. Văn bản năng lực tự
học, năng lực
đầu tiên của em
giải quyết vấn
Bài 15. Chỉnh sửa văn bản đề, năng lực
Bài thực hành 6. Em tập quan sát, năng
lực sáng tạo.
chỉnh sửa văn bản
Rèn luyện các
kĩ năng thao
Bài 17. Định dạng đoạn văn tác trên máy:
thao tác với
Bài thực hành 7. Em tập chuột, thao tác
trình bày văn bản
soạn thảo văn
bản, thao tác
Bài tập
xoá, tạo,cop,
Kiểm tra (1 tiết)
cắt, văn bản
,thư mục, tệp
Bài 18. Trình bày trang văn
tin
bản và in
Bài 16. Định dạng văn bản
55, 56
Bài 19. Tìm kiếm và thay
thế
57
Bài 20. Thêm hình ảnh để
minh họa
58, 59
Bài thực hành 8. Em "viết"
báo tường
60, 61
Bài 21. Trình bày cơ đọng
bằng bảng
62
Bài tập
63, 64
Bài thực hành 9. Danh bạ
riêng của em
65, 66
Bài thực hành tổng hợp. Du
lịch ba miền
67
Kiểm tra thực hành (1 tiết)
68
Ôn tập
69, 70
Kiểm tra học kì II
M«n: Tin häc
LỚP 7
HỌC KỲ I (36 tiết)
Thứ
tự
Chủ đề
mơn học/
Chủ đề liên
môn
Tổng
số tiết
2
Số thứ tự
tiết theo
PPCT chi
tiết
Bài tương ứng trong
SGV
Định hướng các NL
cần phát triển cho HS
NL tính tốn, NL giải
quyết vấn đề, NL hợp
tr×nh
tác, NL thực nghiệm,
NL quan sát, NL t
hc, NL sỏng to
1, 2
Bài 1: Chơng
bảng tính là gì?
3, 4
Bài thực hành 1: Làm
NL hp tỏc, NL thc
quen víi Excel
NL giải quyết vấn đề,
2
nghiệm, NL quan sát.
2
5, 6
Bµi 2: Các thành phần NL tớnh toỏn, NL gii
chính và dữ liệu trên quyt vn , NL hp
trang tính
tỏc, NL thực nghiệm,
NL quan sát, NL tự
Phương
pháp/Hình thức
tổ chức dạy học
Điều
chỉnh/
ghi chú
học, NL sáng tạo
2
4
7, 8
Bµi thùc hµnh 2: Lµm NL gii quyt vn ,
quen với các kiểu dữ NL hp tác, NL thực
nghiệm, NL quan sát.
liƯu trªn trang tÝnh
9, 10, 11, 12
NL tính tốn, NL giải
quyết vấn đề, NL hợp
Lun gâ phÝm b»ng
tác, NL thực nghiệm,
Typing Test
NL quan sát, NL tự
học, NL sáng tạo
13, 14
Bµi 3: Thùc hiƯn tÝnh
NL hợp tỏc, NL thc
toán trên trang tính
NL gii quyt vn ,
2
nghim, NL quan sát.
NL giải quyết vấn đề,
2
15, 16
Bµi thùc hµnh 3: Bảng
NL hp tỏc, NL thc
điểm của em
nghim, NL quan sát.
2
17, 18
NL tính tốn, NL giải
quyết vấn đề, NL hợp
Bµi 4: Sử dụng các hàm
tỏc, NL thc nghim,
để tính toán
NL quan sát, NL tự
học, NL sáng tạo
19, 20
Bµi thùc hµnh 4: Bảng
NL hp tỏc, NL thc
điểm của lớp em
NL gii quyết vấn đề,
2
nghiệm, NL quan sát.
1
21
Bµi tËp
NL giải quyết vấn đề,
NL hợp tác, NL thực
nghiệm, NL quan sát.
KiÓm tra (1 tiÕt)
NL giải quyết vấn đề,
NL thc nghim, NL
quan sỏt.
1
22
2
23, 24
Bài 5: Thao tác với
bảng tính
25, 26
Bài thực hành 5: Bố trí
NL hp tỏc, NL thc
lại trang tÝnh cña em
NL giải quyết vấn đề,
2
nghiệm, NL quan sát.
3
27, 28, 29
1
30
4
31, 32, 33,
34
Bµi tËp
NL tính tốn, NL giải
quyết vấn đề, NL hợp
tác, NL thực nghiệm,
NL quan sát, NL tự
học, NL sáng tạo
NL tính tốn, NL giải
quyết vấn đề, NL hợp
KiĨm tra thùc hµnh (1 tác, NL thực nghiệm,
tiÕt)
NL quan sỏt, NL t
hc, NL sỏng to
Ôn tập
NL tớnh toỏn, NL giải
quyết vấn đề, NL hợp
tác, NL thực nghiệm,
NL quan sát, NL tự
học, NL sáng tạo
2
35, 36
KiÓm tra häc k× I
NL tính tốn, NL giải
quyết vấn đề, NL hợp
tác, NL thực nghiệm,
NL quan sát, NL tự
học, NL sáng tạo
HỌC KỲ II (34 tiết)
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
37, 38
Bµi 6: Định dạng trang tính
2
39, 41
NL gii quyt
vn , NL hp
Bài thực hành 6: Định dạng
tỏc, NL thc
trang tính
nghim,
NL
quan sỏt.
2
41, 42
2
Bài 7: Trình bày và in trang NL tớnh toỏn,
NL giải quyết
tÝnh
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
43, 44
NL giải quyt
vn , NL hp
Bài thực hành 7: In danh sách
tỏc, NL thc
lớp em
nghim,
NL
quan sỏt.
45, 46
Bài 8: Sắp xếp và lọc d÷ liƯu
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
2
47, 48
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
Bµi thùc hµnh 8: Ai lµ ngêi
tác, NL thực
häc giái?
nghiệm,
NL
quan sát.
4
49, 50, 51,
2
2
Häc to¸n víi Toolkit Math
NL tính tốn,
NL giải quyết
1
52
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
53
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
2
54, 55
2
56, 57
KiÓm tra (1 tiÕt)
NL tớnh toỏn,
NL gii quyt
vn , NL hp
Bài 9: Trình bày dữ liệu bằng tỏc, NL thc
nghim,
NL
biểu đồ
quan sỏt, NL t
hc, NL sỏng
to
Bài thực hành 9: Tạo biểu đồ NL gii quyt
vn , NL hp
để minh hoạ
tỏc,
NL
thc
nghiệm,
quan sát.
4
4
NL
58, 59, 60,
61
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hp
Học vẽ hình học động với tỏc, NL thc
nghim,
NL
GeoGebra
quan sỏt, NL tự
học, NL sáng
tạo
62, 63, 64,
65
NL giải quyết
vấn đề, NL hp
Bài thực hành 10: Thực hành
tỏc, NL thc
tổng hợp
nghim,
NL
quan sỏt.
1
66
2
67, 68
Kiểm tra thực hành (1 tiết)
Ôn tập
NL gii quyt
vn , NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát.
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
2
69, 70
KiĨm tra häc k× II
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát.
M«n: Tin häc
LỚP 8
HỌC KỲ I (36 tiết)
Chủ đề
mơn học/
Tổng
số tiết
Số thứ tự
tiết theo
PPCT chi
tiết
1
2
1, 2
Bài 1: Máy tính và chương
trình máy tính
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện dạy
học.
2
2
3, 4
Bài 2. Làm quen với Chương
trình và Ngơn ngữ lập trình
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện trực
quan.
Thứ
tự
Chủ đề
liên mơn
Bài tương ứng trong SGV
Định hướng các
Phương
NL cần phát
pháp/Hình thức tổ
triển cho HS
chức dạy học
Điều
chỉnh/
ghi chú
tạo
3
5, 6
Bài thực hành 1: Làm quen
với Turbo Pascal
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
NL giải quyết đáp, sử dụng
vấn đề, NL hợp phương tiện dạy
tác, NL thực học.
nghiệm,
NL Thao tác mẫu: Giải
quan sát.
thích cho HS và
cho HS tự giác thực
hành trên máy.
4
5
OUT
2
7, 8
4
9, 10, 11, 12
Bài 3: Chương trình máy tính
và dữ liệu
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện trực
quan. Thao tác
mẫu.
Luyện gõ phím nhanh với
FINGER BREAK
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện trực
quan.
tạo
6
2
13, 14
Bài thực hành 2: Viết chương
trình để tính tốn
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
NL giải quyết đáp, sử dụng
vấn đề, NL hợp phương tiện dạy
tác, NL thực học.
nghiệm,
NL Thao tác mẫu: Giải
quan sát.
thích cho HS và
cho HS tự giác thực
hành trên máy.
7
3
15, 16, 17
8
2
18, 19
Bài tập
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện dạy
học.
Bài 4: Sử dụng biến trong
chương trình
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện trực
quan.
tạo
9
2
20, 21
Bài thực hành 3: Khai báo và
sử dụng biến
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
NL giải quyết đáp, sử dụng
vấn đề, NL hợp phương tiện dạy
tác, NL thực học.
nghiệm,
NL Thao tác mẫu: Giải
quan sát.
thích cho HS và
cho HS tự giác thực
hành trên máy.
10
1
22
11
4
23, 24, 25,
26
Kiểm tra (1 tiết)
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
Tìm hiểu thời gian với phần
mềm Sun Times
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện dạy
học.
Thao tác mẫu: Giải
tạo
12
4
27, 28, 29,
30
Bài 5: Từ bài tốn đến
chương trình
NL tính toán,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
13
1
31
Kiểm tra thực hành (1 tiết)
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
14
2
32, 33
Bài 6: Câu lệnh điều kiện
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
thích cho HS và
cho HS tự giác thực
hành trên máy.
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện dạy
học.
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện dạy
học.
học, NL sáng
tạo
15
2
34, 35
16
2
36
Ơn tập
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
Kiểm tra hết học kì I
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
Kết hợp giữa:
thuyết trình, vấn
đáp, sử dụng
phương tiện dạy
học.
HỌC KỲ II
Chủ đề
mơn học/
Thứ
tự Chủ đề
liên môn
Tổng
số tiết
Số thứ tự
tiết theo
PPCT chi
tiết
Bài tương ứng trong
SGV
Định hướng các Phương pháp/Hình thức tổ
NL cần phát
chức dạy học
triển cho HS
Điều
chỉnh/ ghi
chú
17
2
37, 38
Kết hợp giữa: thuyết trình,
vấn đáp, sử dụng phương
tiện dạy học.
Bài thực hành 4: Sử
dụng lệnh điều kiện
If...Then...
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát.
Thao tác mẫu: Giải thích cho
HS và cho HS tự giác thực
hành trên máy.
Tổ chức hoạt động trong
phịng máy để học sinh có
thể chủ động làm quen với
Turbo pascal.
18
2
39, 40
Bài 7: Câu lệnh lặp
NL tính tốn, Kết hợp giữa: thuyết trình,
NL giải quyết vấn đáp, sử dụng phương
vấn đề, NL hợp tiện dạy học.
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
19
4
41, 42
Bài thực hành 5: Sử
dụng lệnh lặp For...Do
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát.
Kết hợp giữa: thuyết trình,
vấn đáp, sử dụng phương
tiện dạy học.
Thao tác mẫu: Giải thích cho
HS và cho HS tự giác thực
hành trên máy.
Tổ chức hoạt động trong
phịng máy để học sinh có
thể chủ động làm quen với
Turbo pascal.
20
2
43, 44
Bài 8: Lặp với số lần
chưa biết trước
NL tính tốn, Kết hợp giữa: thuyết trình,
NL giải quyết vấn đáp, sử dụng phương
vấn đề, NL hợp tiện dạy học.
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
21
2
45, 46
Bài thực hành 6: Sử
dụng lệnh While...Do
Kết hợp giữa: thuyết trình,
vấn đáp, sử dụng phương
tiện dạy học.
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát.
22
4
47, 48, 49,
50, 51, 52
Học vẽ hình với phần
mềm GeoGebra
Thao tác mẫu: Giải thích cho
HS và cho HS tự giác thực
hành trên máy.
Tổ chức hoạt động trong
phịng máy để học sinh có
thể chủ động làm quen với
Turbo pascal.
NL tính tốn, Kết hợp giữa: thuyết trình,
NL giải quyết vấn đáp, sử dụng phương
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
tiện dạy học.
Thao tác mẫu: Giải thích cho
HS và cho HS tự giác thực
hành trên máy.
23
1
53
Kiểm tra (1 tiết)
NL tính toán,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
24
2
54, 55
Bài 9: Làm việc với
dãy số
NL tính tốn, Kết hợp giữa: thuyết trình,
NL giải quyết vấn đáp, sử dụng phương
vấn đề, NL hợp tiện dạy học.
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
25
2
56, 57
Bài thực hành 7: Xử lí
dãy số trong chương
trình
NL giải quyết Kết hợp giữa: thuyết trình,
vấn đề, NL hợp vấn đáp, sử dụng phương
tác, NL thực tiện dạy học.
nghiệm,
quan sát.
26
4
58, 59, 60,
61
Quan sát hình khơng
gian với phần mềm
Yenka
NL
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
Thao tác mẫu: Giải thích cho
HS và cho HS tự giác thực
hành trên máy.
Kết hợp giữa: thuyết trình,
vấn đáp, sử dụng phương
tiện dạy học.
Thao tác mẫu: Giải thích cho
HS và cho HS tự giác thực
hành trên máy.
27
5
62, 63, 64,
65, 66
Bài tập tổng hợp
NL tính tốn, Kết hợp giữa: thuyết trình,
NL giải quyết vấn đáp, sử dụng phương
vấn đề, NL hợp tiện dạy học.
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
28
1
67
Kiểm tra thực hành ( 1
tiết)
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
29
2
68, 69
Ơn tập
NL tính tốn, Kết hợp giữa: thuyết trình,
NL giải quyết vấn đáp, sử dụng phương
vấn đề, NL hợp tiện dạy học.
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
30
2
70
Kiểm tra học kì II
NL tính tốn,
NL giải quyết
vấn đề, NL hợp
tác, NL thực
nghiệm,
NL
quan sát, NL tự
học, NL sáng
tạo
M«n: Tin häc
LỚP 9
HỌC KỲ I (36 tiết)
Thứ
tự
1
Chủ đề mơn học/ Chủ
đề liên mơn
Chương I: Mạng máy
tính và Internet
Tổng
số tiết
Số thứ
tự tiết
theo
PPCT
chi tiết
Bài tương
ứng trong
SGV
Định hướng các NL
cần phát triển cho HS
Phương
pháp/Hình
thức tổ chức
dạy học
20
1, 2
Từ
máy - HS cần nắm được vì sao cần mạng
tính
đến máy tính, mạng máy tính là gì, các
mạng máy thành phần của mạng, phân loại
tính
mạng máy tính, vai trị của máy tính
trong mạng. Lợi ích của mạng máy
tính.
- HS thành thạo trong việc phân biệt
các loại mạng máy tính
- HS có thể nhận biết, phân loại
mạng máy tính của trường hoặc một
cơ sở có sử dụng mạng máy tính có
- Dùng máy
chiếu, máy vi
tính để hướng
dẫn cho học
sinh.
Điều
chỉnh/ghi
chú