Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi thử ĐH (số 10)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.98 KB, 5 trang )

Các đề ôn thi ĐH
ĐỀ 10 – 90 phút
1. Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô ở một trong các quỹ đạo M, N, O, ... chuyển về quỹ đạo K thì nguyên tử
hiđrô phát vạch bức xạ thuộc vùng nào của thang song điện từ?
A. hồng ngoại. B. hồng ngoại và ánh sáng khả kiến.
C. tử ngoại D. tử ngoại và ánh sáng khả kiến.
2. Trong quá trình truyền sóng trên dây, những điểm dao động lệch pha nhau 72
0
thì cách nhau một đoạn:
A. 0,2λ. B. 0,25λ. C. 0,5λ D. λ.
3. Mắt cận thị chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 15cm đến 40cm. Nếu đeo kính chữa tật này sát mắt thì có
thể nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
A. 11cm. B. 18 cm. C. 24 cm. D. 25 cm.
4. Một máy biến thế lý tưởng: cuộn sơ cấp có 1500 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều 210V và cuộn
thứ cấp có 600 vòng. Hiệu điện thế lấy ra ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
A. 105V. B.420V. C. 84V. D. 525 V.
5. Con lắc đơn có độ dài L
1
dao động với chu kì T
1
= 0,9s, một con lắc đơn khác có độ dài L
2
dao động với chu
kì T
2
. Chu kì con lắc đơn có độ dài L
1
+ L
2
là 1,5s. Tính chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài L
2


?
A. 0,6s. B. 1,2s. C. 2,4s D. 1,8s.
6. Công thoát êlectrôn của một kim loại là A
1
thì bước sóng giới hạn quang điện là λ
1
. Nếu kim loại khác có
công thoát êlectrôn là A
2
= 0,8A
1
thì có giới hạn quang điện là bao nhiêu?
A. 0,8 λ
1
. B. 1,8λ
1
. C. 1,25λ
1
. D. 0,64λ
1
.
7. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6sin(16t + π/2) (cm). Khi vật đi qua vị trí có li độ x =
2,5cm theo chiều âm của trục toạ độ thì gia tốc của vật bằng:
A. -0,96 m/s
2
. B. 6,4 m/s
2
. C. -6,4 cm/s
2
. D. 40 cm/s

2
.
8. Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự 2cm. Một người mắt thường có điểm cực
cận cách mắt 25cm, người này đặt mắt sát sau thị kính quan sát ảnh ở trạng thái không điều tiết, khi đó độ bội
giác bằng 400. Khoảng cách từ vật kính đến thị kính là bao nhiêu?
A. 13,5cm. B. 15cm. C. 13cm. D. 16cm.
9. Cường độ dòng quang điện bão hoà giữa catốt và anốt trong tế bào quang điện là 32µA, Cho e = 1,6.10
-19
C.
Số êlectrôn đến anốt trong 1phút là bao nhiêu?
A. 2.10
20
hạt. B. 1,2.10
16
hạt. C. 2.10
14
hạt. D. 1,2.10
19
hạt.
10. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ
điện cố định C
0
mắc song song với tụ xoay C
x
. Tụ xoay có giá trị biến thiên từ 10pF đến 250pF nhờ vậy mạch
thu được sóng điện từ có bước sóng trong dải từ 10m đến 30m. Điện dung C
0
nhận giá trị nào sau đây?
A. 125pF. B. 16pF. C. 24pF. D. 20pF.
11. Một người nhìn thấy ảnh của một ngọn cây bên đường trong một vũng nước nhỏ (coi như một điểm).

Người ấy đứng cách vũng nước 1,2m và vũng nước cách cây 4,8m, khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất
là 1,6m. Xác định chiều cao của cây?
A. 6,6m. B. 6,4m. C. 4,8m. D. 3,6m.
12. Hai vạch bức xạ đầu tiên trong dãy Ban-mê có bước song lần lượt là 0,657µm và 0,487µm. Vạch bức xạ
trong dãy Pa-sen có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu?
A. 0,946 µm. B. 0,279 µm. C. 1,882 µm. D. 2,288 µm.
13. Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về các đại lượng liên quan đến dòng điện xoay chiều?
A. cường độ d điện tức thời không thể đo bằng ampe kế. B. Dòng điện tức thời biến thiên điều hoà.
C. Giá trị hiệu dụng biến thiên điều hoà. D. Dòng điện đổi chiều liên tục.
Nguyễn Văn Long, Pleiku-Gialai
Các đề ôn thi ĐH
14. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 50Hz, có biên độ A
1
= a cm, A
2
= a
2
cm và các pha
ban đầu là ϕ
1
= -π/2 và ϕ
2
= 3π/4. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = asin(100πt + π/2) cm. B. x = asin(100πt - π) cm.
C. x = asin(100πt + π/4) cm. D. x = a
3
sin(100πt - π/2) cm.
15. Khối lượng một khối chất phóng xạ 87,5% sau 24 ngày. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là:
A. 72 ngày. B. 36 ngày. C. 12 ngày. D. 8 ngày.
16. Máy phát điện xoay chiều một pha với p là số cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút, khi đó máy phát ra

dòng điện có tần số f được tính theo biểu thức nào dưới đây?
A. f = np/60. B. f = 60p/n. C. f = n/(60p). D. f = 60/(np).
17. Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất, người ta đã sử
dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong dải sóng nào?
A. Từ 1km đến 100km. B. Từ 100km đến 1000km.
C. Từ 10m đến 100m. D. Từ 0,01m đến 10m.
18. Phát biểu nào dưới đây là sai về sóng ánh sáng?
A. Sóng ánh sáng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng ánh sáng.
B. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kì nhất định.
C. Vận tốc ánh sáng trong một môi trường trong suốt càng lớn nếu có chiết suất càng lớn.
D. Mỗi ánh sáng đơn sắc có bước sóng phụ thuộc vào chiết suất của môi trường.
19. Nguyên nhân làm cho các hạt nhân có độ hụt khối là
A. do sự đẩy nhau của các proton. B. do có lực hấp dẫn giữa các nuclon.
C. do có lực liên kết giữa các nuclon. D. do chỉ có lực liên kết giữa các nơtrôn.
20. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở dạng nào?
A. Rắn nóng sáng. B. Lỏng nóng sáng.
C. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp. D. Khi hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.
21. Xét nguyên tử
92
U
234
. Biết khối lượng các nguyên tử U
234
, hạt electron, hạt proton và hạt nơtron là:
234,04100u; 0,00055u; 1,00730u và 1,00870u và cho u = 931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân nhận giá trị nào sau đây?
A. 1785,312 MeV/nuclon. B. 7,428 MeV/nuclon.
C. 7,630 MeV/nuclon. D. 1738,179 MeV/nuclon.

22. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng i =
2
sin2.10
3
t (A). Cuộn dây có độ tự
cảm L = 50mH. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong
mạch bằng giá trị của cường độ dòng điện hiệu dụng
A. 70V. B. 60V. C. 50V. D. 100V.
23. Tính chất nào không phải là của tia Rơnghen?
A. Khả năng đâm xuyên. B. Làm đen kính ảnh.
C. lan truyền với vật tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng. D. Ion hoá không khí.
24. Trong thí nghiệm Iâng, các khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm,
khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm và khoảng cách hai khe đến màn là 2m. Độ rộng quang phổ bậc một là
A. 5,75mm. B. 1,75mm. C. 1,75cm. D. 5,75cm.
25. Cho phản ứng:
12
Mg
25
+ X →
11
Na
23
+ α. X là hạt nào trong các hạt sau?
A. Hạt Triti. B. Hạt Đơtri. C. Hạt prôtôn. D. Hạt nơtrôn.
26. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên của một lăng kính thuỷ
tinh có góc chiết quang A = 5
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng của góc chiết quang. Chiết suất của lăng
kính đối với tia sáng màu đỏ là n
đ

= 1,50 và đối với tia tím là n
t


= 1,54. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu
tím là bao nhiêu?
Nguyễn Văn Long, Pleiku-Gialai
Các đề ôn thi ĐH
A. 0,2
0
. B. 1,2
0
. C. 3,2
0
. D. 5,2
0
.
27. Một vật phẳng AB cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì và cách thấu kính
40cm, ảnh cách vật 32 cm. Xác định chiều và chiều cao của ảnh?
A. Ngược chiều vật và cao 3,2cm. B. Cùng chiều vật và cao 3,2cm.
C. Ngược chiều vật và cao 0,8cm. D. Cùng chiều vật và cao 0,8cm.
28. Quang êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng thoả mãn điều kiện nào?
A. Cường độ của chùm sáng rất lớn. C. Bước sóng của ánh sáng lớn hơn một giới hạn nhất định.
B. Bước sóng của ánh sáng rất lớn. D. Tần số sóng ánh sáng lớn hơn một giới hạn xác định.
29. Chiếu tia sáng đơn sắc qua một lăng kính có góc chiết quang 60
0
, khi đó có góc lệch cực tiểu và bằng 30
0
.
Hỏi góc tới của tia sáng bằng bao nhiêu?

A. 15
0
. B. 45
0
. C. 30
0
. D. 60
0
.
30. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. L = 1/π (H), C =

π
4
10
1,2
(F). Tần số dao động của
mạch là 50Hz. Biết R có thể thay đổi được. Giá trị của điện trở thuần R là bao nhiêu để công suất toàn mạch là lớn
nhất:
A. 100Ω B. 70Ω C. 50Ω D. Không đủ dữ kiện để tính.
31.Một khung dây quay đều với vận tốc góc ω = 300 vòng/phút quanh một trục trong một từ trường đều có
cảm ứng từ vuông góc với trục quay, từ thông cực đại gửi qua khung là 20/π Wb. Khi đó suất điện động hiệu
dụng trong khung nhận giá trị nào sau đây?
A. 300 V. B. 200 V. C. 150
2
V D. 100
2
V.
32. Treo quả cân có khối lượng 300g vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định) thì lò xo dài 32cm. Khi
treo thêm quả cân 100g nữa thì lò xo dài 33,6cm, lấy g = 10m/s
2

. Tần số góc trong dao động điều hoà của con
lắc lò xo này bằng bao nhiêu?
A. 33,6 rad/s. B. 12,5 rad/s. C. 20 rad/s. D. 11,2 rad/s.
33. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu cho ảnh ngược chiều lớn gấp hai lần vật.
Nếu di chuyển vật AB ra xa gương một đoạn 4cm thì cho ảnh mới vẫn ngược chiều với vật nhưng chỉ lớn gấp
rưỡi vật. Tiêu cự của gương là:
A. -24cm B. 16cm. C. 12cm. D. 24cm.
34. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u = 160
2
sin(100πt + π/6) (V) và cường độ dòng
điện chạy trong mạch là i = 2
2
sin(100πt - π/6) (V). Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 160W. B. 280W. C. 320W. D. 640W.
35. Tại t = 0, nguồn O bắt đầu dao động với phương trình u
O
= 4sin
2
T
π
t và gây ra một sóng cơ học lan truyền
dọc theo một đường thẳng. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Phần tử vật chất tại điểm M cách nguồn
O một bước sóng ở thời điểm t = T/8 có li độ dao động bằng bao nhiêu?
A. u = 2
2
(cm). B. u = 4 (cm). C. u = 0 (cm). D. u = 2 (cm).
36. Điều nào sau đây đúng khi nói về sự biến đổi của các đại lượng trong mạch dao động LC?
A. điện tích và cường độ dòng điện cùng pha. B. điện tích và hiệu điện thế ngược pha.
C. năng lượng điện trường biến đổi nhanh hơn điện tích. D. năng lượng điện từ bảo toàn.
37. Phát biểu nào dưới đây là Sai về mắt?

A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc.
B. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự thuỷ tinh thể của mắt thay đổi.
C. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách từ võng mạc đến thuỷ tinh thể thay đổi.
D. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn nhìn rõ.
Nguyễn Văn Long, Pleiku-Gialai
Các đề ôn thi ĐH
38. Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/π(H), tụ có
điện dung C = 10
-4
/π(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u =
U
0
.sin100πt (V). Để hiệu điện thế u
RL
lệch pha π/2 so với u
RC
thì R bằng bao nhiêu?
A. R = 300Ω. B. R = 100Ω. C. R = 100
2
Ω. D. R = 200Ω.
39. Một kính lúp có độ tụ 20 dp. Một người có mắt tốt đặt mắt sau kính và cách kính 10cm để quan sát vật nhỏ
thì thấy độ bội giác lớn nhất là 4. Độ bội giác nhỏ nhất là:
A. 2,5. B. 2. C. 3. D. 1,5.
40. Phát biểu nào dưới đây là đúng về dao động cơ học?
A. Dao động có chu kì xác định là dao động điều hoà.
B. Dao động tự do là dao động điều hoà.
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Dao động tự do là dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
41. Mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu nếu cường độ âm tăng lên 100 lần?
A. 10 dB. B. 20 dB. C. 100 dB. D. 50 dB.

42. Cho phản ứng hạt nhân:
0
n
1
+
3
Li
6
→ T + α + 4,8MeV, cho biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
(1/mol). Khi
phân tích hoàn toàn 1g
3
Li
6
thì năng lượng toả ra là:
A. 4,784.10
23
MeV. B. 4,816.10
23
MeV.
C. 16,724.10
23
MeV. D. 28,896.10
23
MeV.
43. Động cơ không đồng bộ ba pha có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình sao. Mạch điện ba pha dùng để
chạy này phải dùng mấy dây dẫn?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
44. Trong thí nghiệm Young (Iâng) ánh sáng dùng trong thí nghiệm là đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm,
khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm. Để trên màn cách vân trung tâm 2mm có vân sáng bậc hai thì phải để màn
chắn cách hai khe sáng bao nhiêu?
A. 0,33m. B. 0,25m. C. 0,5m. D. 3,3m.
45. Hạt nhân
92
U
238
sau khi hấp thụ một nơtron thì phát liên tiếp hai hạt electron. Hạt nhân tạo thành có bao
nhiêu nơtron?
A. 143. B. 144. C. 145. D. 146.
46. Trong máy hạ thế lý tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế sơ cấp nhưng tăng số vòng dây ở hai cuộn thêm
một lượng bằng nhau thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp thay đổi thê nào?
A. tăng. B. giảm. C. không đổi. D. có thể tăng hoặc giảm.
47. Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A. giảm 50 lần B. tăng 50 lần
C. tăng 2500 lần D. giảm 2500 lần
48. Một người ngắm mình qua một dụng cụ quang học, khi người đó tiến gần lại quang cụ thấy ảnh của mình
lớn dần. Đó là:
A. Thấu kính phân kì. B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương cầu lồi. D. Gương cầu lõm.
49. Phát biểu nào sau đây là đúng về âm sắc?
A. Âm sắc là một đặc tính vật lí của âm.
B. Âm sắc chỉ được hình thành trên cơ sở đặc tính vật lí của âm là tần số.
C. Âm sắc chỉ được hình thành trên cơ sở đặc tính vật lí của âm là biên độ.
D. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm dựa trên đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số.
50. Cho mạch dao động điện từ cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng 3 lần năng
lượng từ trường thì cường độ dòng điện trong mạch là 1mA. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động này có
giá trị là:

A. 2mA B. 1mA C. 1/3mA D. 3/2mA
Nguyễn Văn Long, Pleiku-Gialai
Các đề ôn thi ĐH
Nguyễn Văn Long, Pleiku-Gialai

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×