Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Giáo án hình9 tuần 14(3 cột)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.26 KB, 8 trang )

Trường THCS Lê Hoàn GV: Phan Thanh Trúc
Tuần 14 Tiết 27 LUYỆN TẬP
NS: .12.2007
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
2. Kỹ năng : Rèn kĩ năng chứng minh, kĩ năng giải BT dựng tiếp tuyến
3. Thái độ : Phát huy trí lực của HS, tính chính xác khi vẽ hình.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, compa, thước thẳng.
HS: Bảng phụ nhóm, compa.
III. các hoạt động dạy học:
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) đi
qua điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Giải BT 24a/ 111 SGK
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
GV: Cho Hs làm tiếp câu b của bài 112 SGK
Muốn tính OC ta cần tính đoạn nào ?
GV:Ta tính OH dựa vào đâu ?
Tính OC dựa vào hệ thức lượng trong tam
giác vuông OAC.
GV: Nhận xét- sửa.
HS: nhắc lại đề.
HS: Ta tính OH
Có OH

AB

AH = HB =
2
AB


Hay AH = 12 cm
Áp dụng định lý Pi ta go trong tam giác
vuông AOH ta có: OH =
2222
1215 −=− AHOA
= 9 (cm)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
1. Bài 24b/ 112 (SGK)
Ta có: OH

AB

AH = HB =
2
AB
= 12 (cm)
Ap dụng định lý Pi ta go trong tam
giác vuông AOH ta có: OH =
2222
1215 −=− AHOA
=9
Ap dụng hệ thức lượng trong tam
giác vuông OAC ta có:
OA
2
= OH. OC

OC =
9
15

22
=
OH
OA
Bài Soạn: Hình Học 9
Trường THCS Lê Hoàn GV: Phan Thanh Trúc
GV: Đưa bài tập 25/ 112 SGK lên trên bảng
phụ.
Tứ giác OCAB là hình gì ? Tại sao ? gọi một
HS lên bảng trình bày
GV: Nhận xét gì về ∆ OAB ?
Tính BE dựa vào hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
GV: Sửa – hướng dẫn.
GV: Có thể phát triển thêm bài toán: Hãy
chứng minh EC là tiếp tuyến của đường tròn
(O)
GV: Cho học sinh chứng minh EC là tiếp
tuyến của đường tròn (O) ?
GV: Khẳng định cách c/m trên.
vuông OAC ta có:
OA
2
= OH. OC

OC =
9
15
22
=

OH
OA
OC = 25 (cm)
HS: đọc to đề bài, vẽ hình vào vở
HS: Tứ giác OCAB là hình thoi
Vì MO = MA; MB = MC(OA

BC)
OA

BC (gt)
HS:
∆ OAB đều vì có OB = BA = OA = R
HS: Trong tam giác vuông OBE có:
BE = OB. tg60
0
= R
3
HS: Nhận xét cách trình bày.
HS: Trình bày vào vở.
HS: c/m:
∆ BOE = ∆ COE (vì OB = OC ; góc
BOA = góc AOC = 60
0
; cạnh OA
chung)

góc OBE = góc OCE = 90
0



CE

OC
Nên CE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
- Lớp nhận xét.
= 25 (cm)
2. Bài 25/ 112 (SGK)
a) Tứ giác
OCAB là
hình gì ?
Ta có: OA

BC (gt)

MB =
MC (đl đk
vuông góc
với dây)
Xét tứ giác
OCAB có:
MO =
MA; MB
= MC
OA

BC

Tứ giác OCAB là hình thoi
b) Tính BE theo R

Ta có: ∆ OAB đều vì có OB = BA
= OA = R


góc BOA = 60
0
Trong tam giác vuông OBE có:
BE = OB. tg60
0
= R 3
c) Chứng minh EC là tiếp tuyến
của đường tròn (O)
Bài Soạn: Hình Học 9
Trường THCS Lê Hoàn GV: Phan Thanh Trúc
Tương tự câu b ta chứng minh
được góc AOC = 60
0
Ta có: ∆ BOE = ∆ COE (vì OB =
OC ; góc BOA = góc AOC = 60
0
;
cạnh OA chung)

góc OBE = góc OCE = 90
0


CE

OC

Nên CE là tiếp tuyến của đường
tròn (O)
4. Củng cố và hướng dẫn tự học:
a. Củng cố: Nêu cách chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn ?
b. Hướng dẫn tự học:
* Bài vừa học: -Nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
- Làm BT 45, 46/ 134 SBT
Hướng dẫn: BT 45/134(SBT)
a/ c/m : OA = OH = OE
b/ c/m: DE ┴ OE
Bài Soạn: Hình Học 9
Trường THCS Lê Hoàn GV: Phan Thanh Trúc
* Bài sắp học: nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau thì ta kết luận gì ?
IV. Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Bài Soạn: Hình Học 9
Trường THCS Lê Hoàn GV: Phan Thanh Trúc
Tiết 28 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
NS: .12.2007
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs nắm được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ; nắm được thế nào là đường tròn nội tiếp tam
giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn ; hiểu được đường tròn bàng tiếp tam giác
2. Kỹ năng: Biết vẽ đường tròn nội tiếp một tam giác cho trước. Biết vận dụng tính chất các tiếp tuyến cắt nhau
vào các BT về tính toán và chứng minh. Biết tìm tâm của một vật hình tròn bằng “thước phân giác”
3. Thái độ: Phát huy tính năng động và sáng tạo của HS, trình bày bài c/m.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, compa, thước thẳng, êke
HS: Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
III. Các hoạt động dạy học:
1. Ổn định: Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

BT: Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ đường tròn (B, BA) và đường tròn (C, CA). Chứng minh CD là
tiếp tuyến của đường tròn (B)

B
A
C
D
∆ ABC = ∆ DBC (ccc)

góc BAC = góc BDC = 90
0

CD

BD

CD là tiếp tuyến của
đường tròn (B)
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
* Hoạt động 1: Định lí về hai tiếp tuyến
cắt nhau:
GV: Gọi 1 Hs làm ?1 SGK/ 113
HS: Đọc ?1 SGK/ 113
HS: Giải:
1. Định lí về hai tiếp tuyến cắt
nhau:
Định lí: (SGK/ 114)
Bài Soạn: Hình Học 9

×